Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000046376 | 001163014680 | HỘ KINH DOANH THUẬN PHÁT 63 |
283.991.200 VND | 10 day | 10 days |
| 1 | Bia 4A |
B4
|
50 | Chiếc | Chất liệu: Làm từ tấm Alumin, độ dày 0.6mm; Kích thước: cao 500 x rộng 500; trong đó phần đáy cao 320mm, rộng 500mm; phần trên cao 180mm, rộng 230mm | Việt Nam | 230,000 |
|
| 2 | Bia KL1 |
B1
|
16 | Chiếc | - Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; Kích thước: cao 150 x rộng 150 x độ dày 12mm; liên kết hàn với thép bản rộng 30mm, | Việt Nam | 125,000 |
|
| 3 | Bia KL5 |
B5
|
6 | Chiếc | - Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; Kích thước: cao 300 x rộng 230 x độ dày 12mm; phần dưới cao 120mm, rộng 500mm; phần đầu trên rộng 150mm, phần dưới rộng 140mm; cắt hình đầu người | Việt Nam | 250,000 |
|
| 4 | Bia KL5a |
B5a
|
6 | Chiếc | - Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; Kích thước: cao 300 x rộng 500 x độ dày 12mm; phần dưới cao 120mm, rộng 500mm; phần trên cao 180mm, rộng 230mm; liên kết hàn với thép bản rộng 30mm, | Việt Nam | 500,000 |
|
| 5 | Bia KL5C |
B5c
|
6 | Chiếc | - Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; Kích thước (chiều cao 300mm, chiều rộng 230mm, chiều rộng đáy 140mm, cắt vát hình đầu người; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 365,000 |
|
| 6 | Bia KL6 |
B6
|
6 | Chiếc | - Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; Kích thước (chiều cao 420mm, chiều rộng 420mm, cắt hình thân trên của người (từ ngực tới đầu); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 900,000 |
|
| 7 | Bia KL6A |
B6a
|
6 | Chiếc | - Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; Kích thước: cao 500 x rộng 500 x độ dày 12mm; phần dưới cao 320mm, rộng 500mm; phần trên cao 180mm, rộng 230mm; liên kết hàn với thép bản rộng 30mm, | Việt Nam | 700,000 |
|
| 8 | Bia KL6B |
B6b
|
6 | Chiếc | - Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; Kích thước (chiều cao 420mm, chiều rộng 210mm, cắt hình thân trên của người (từ ngực tới đầu, phàn bên trái); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 400,000 |
|
| 9 | Bia KL7A |
B7a
|
4 | Chiếc | - Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; Kích thước: cao 1000 x rộng 500 x độ dày 12mm; phần dưới cao 880mm, rộng 500mm; phần trên cao 180mm, rộng 230mm; liên kết hàn với thép bản rộng 30mm, | Việt Nam | 2,119,500 |
|
| 10 | Bia KL7D |
B7d
|
4 | Chiếc | - Chất liệu: Làm từ tấm thép cán nguội; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; Kích thước: cao 1000 x rộng 250 x độ dày 12mm; phần dưới cao 880mm, rộng 250mm; phần trên cao 180mm, rộng 125mm (phần nửa bên phải của thân người); liên kết hàn với thép bản rộng 30mm, | Việt Nam | 950,000 |
|
| 11 | Bia KLR25 |
B25
|
6 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; được cắt tròn, đường kính 250mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định, có lỗ khoan đường kính 1cm cách mép ngoài 2cm và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 485,000 |
|
| 12 | Bia KL20x20 |
B20
|
20 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 200mm; chiều rộng 200mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 13 | Bia KL30x30 |
B30
|
4 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 300mm; chiều rộng 300mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định, có lỗ khoan đường kính 1cm cách mép ngoài 2cm và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 549,000 |
|
| 14 | Bia KL50x50 |
B50
|
3 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 500mm; chiều rộng 500mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định, có lỗ khoan đường kính 1cm cách mép ngoài 2cm và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 1,137,000 |
|
| 15 | Bia PPD30 |
BP30
|
22 | Chiếc | Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 800mm; chiều rộng đầu 300mm (phần đầu đường kính 300mm; chiều rộng đáy 150mm cắt vát đến phần đầu 300mm); thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định, có lỗ khoan đường kính 1cm cách mép ngoài 2cm và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu. | Việt Nam | 3,074,000 |
|
| 16 | Chân chữ A 2x2.5m |
C2,5
|
4 | Chiếc | Làm bằng thép mạ kẽm V50x50x5; kích thước: cao 2000mm, dài 2500mm, độ rộng chân 1400mm; liên kết hàn với 4 thanh ngang/1 mặt; 3 thanh nối dọc, sơn chống gỉ 02 lớp. | Việt Nam | 2,500,000 |
|
| 17 | Chân chữ A 1.5x2.2m |
C2,2
|
4 | Chiếc | Làm bằng thép mạ kẽm V50x50x5; kích thước: cao 1500mm, dài 2200mm, độ rộng chân 1100mm; liên kết hàn với 4 thanh ngang/1 mặt; 3 thanh nối dọc, sơn chống gỉ 02 lớp. | Việt Nam | 2,300,000 |
|
| 18 | Chân chữ A 1.5x1m |
C1
|
15 | Chiếc | Làm bằng thép mạ kẽm V50x50x5; kích thước: cao 1500mm, dài 1000mm, độ rộng chân 800mm; liên kết hàn với 4 thanh ngang/1 mặt; 2 thanh nối dọc, sơn chống gỉ 02 lớp. | Việt Nam | 1,600,000 |
|
| 19 | Khung số 4a |
K4a
|
15 | Chiếc | Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 30x50x2; bao gồm 2 thanh ngang 900mm; 2 thanh dọc 1800mm.Kích thước: cao 1800mm, rộng 900mm. Các thanh được hàn ghép lại với nhau; trong đó 2 thanh ngang hàn ở phần đầu khoảng cách 800mm. Sơn xám. | Việt Nam | 850,000 |
|
| 20 | Xích đu |
XĐ
|
2 | Chiếc | - Chất liệu: Giá đỡ làm từ sắt ống tròn đường kính 33.4mm, độ dày 3.38mm; dây treo làm từ xích sắt; tấm đu làm từ thép hộp mạ kẽm và gỗ; Kích thước: Giá đỡ gồm 4 thanh đứng cao 4m; 01 thanh ngang 4m; tấm đu gồm khung dưới có 2 thanh dọc dài 3m, 4 thanh ngang dài 2m; gỗ ốp trên dài 3m, rộng 2m; dây treo gồm 4 dây, mỗi dây dài 2,5m; Cấu tạo: 2 giá đỡ 2 bên được liên kết với nhau có thể thu gọn, phía trên có ngoằm đỡ và vít giữ thanh ngang và móc để giữ dây xích bảo đảm khi liên kết được chắc chắn chịu tải trọng lớn; tấm đu hàn khung phía dưới, trên có các tấm gỗ được bắn vít với khung dưới; 4 góc của tấm đu có móc để giữ với dây xích | Việt Nam | 8,500,000 |
|
| 21 | Hàng rào 0.6 x10m |
HR0.6
|
2 | Chiếc | Khung làm bằng thép V5x50x50; 01 khung bao gồm: 08 thanh đứng cao 0,6m; 04 thanh ngang dài 5,0m; ở các thanh đứng và thanh ngang được hàn móc chữ U để móc các dây thép gai, khoảng cách 20cm bố trí 01 móc. Ở mỗi khung được kéo bằng dây thép mạ kẽm; đường kính sợi trục là Ø2,5mm; đường kính gây gai là Ø2,0mm; Căng mặt trên và 02 cạnh đứng; khoảng cánh giữa các dây là 25 cm, tạo thành từng ô vuông 25x25cm. Một bộ bao gồm 02 khung. | Việt Nam | 7,000,000 |
|
| 22 | Cây độc lập |
CĐL
|
2 | Chiếc | - Cắt bằng tấm tôn nguyên khối; kích thước chiều cao toàn sản phẩm 2300mm; chiều rộng 700mm. Trong đó phần thân cây cắt rộng 200mm, cao 1100mm; tán cây cắt rộng phần lớn nhất 700mm, phần nhỏ nhất 400mm. Được hàn với cọc đỡ phía sau làm từ thép tròn đường kính 34mm; hàn chữ thập; | Việt Nam | 850,000 |
|
| 23 | Ttường 1.5x2.0m |
T2.0
|
2 | Chiếc | Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 30x50x2; chiều dài 2000mm, chiều cao 1500, chiều rộng 550mm; được ốp từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm hoặc anumin | Việt Nam | 2,700,000 |
|
| 24 | Kim tự tháp |
KTT
|
2 | Chiếc | Khung làm từ thép hộp mạ kẽm 30x50x2; khoảng cách 200mm hàn 1 thanh ngang và 2 thanh dọc; mặt bưng bằng tấm alumin.Kích thước: cao 1500mm, dài 1700mm, rộng 1000mm; được chia thành 5 bậc, mỗi bậc cao 300mm, rộng 300mm (bậc cuối rộng 500mm). Sơn loang. | Việt Nam | 4,000,000 |
|
| 25 | Túi giá xách tay |
TXT
|
15 | Chiếc | - Chất liệu Vải Xicaro CVC; Cấu tạo: may gia công; độ dài túi 50cm, độ cao 40cm, độ rộng 30cm; có khóa kéo theo độ dài ở bên cạnh và 02 tay xách được may chắc chắn ở 2 bên, có thể chịu được trọng lượng từ 30-50kg. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 26 | Kiểm tra cơ khí |
KTCK
|
50 | Chiếc | Làm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt.Kích thước: chiều cao 600mm; chiều rộng 400mm; Phần bên trong sơn đen, cao 300mm, rộng 200mm, có chữ thập sơn trắng ở giữa, kích thước nét 10mm, phần ngang cách mép trên 140mm; thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định; được liên kết chắc chắn với giá chữ thập phía sau.Giá chữ thập: Làm từ gỗ nhóm 5, vuông 30mm; chiều cao cọc 1600mm, chiều dài thanh ngang 400mm; được liên kết với nhau bằng đinh | Việt Nam | 175,000 |
|
| 27 | Nút bảo vệ tai |
Nút bảo vệ tai
|
20 | Đôi | - Chất liệu Polyme siêu mềm không gây đau tai; Hình dạng kiểu cây thông 3 nấc giúp giảm ồn hiệu quả và phù hợp với kích thước các ống tai khác nhau; Loại có dây nối. | Mỹ | 100,000 |
|
| 28 | Đệm gối |
Đệm gối
|
20 | Đôi | - Chất liệu: 65% cotton, 28,5% cao su, 6,5% spandex; Cấu tạo mặt trước gối là miếng bọt biển, có độ dày 2cm, giúp giảm lực tác động, giảm đau, chống trầy xước; có khả năng co giãn tốt; Cấu tạo mặt sau là viền đai làm bằng vải Lyrca. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 29 | Đệm khuỷu tay |
Đệm khuỷu tay
|
20 | Đôi | - Chất liệu: Nylon, spandex, latex; Miếng đệm sử dụng lớp vải, có độ dày 1,5cm, giúp giảm lực tác động, giảm đau, chống trầy xước; có khả năng co giãn tốt. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 30 | Loa tay |
Loa tay
|
2 | Chiếc | Thành phần nhựa ABS; Nguồn điện R14P(C) x6(9V DC); công suất ra 15W; công suất tối đa 23W; thời gian sử dụng pin 14 giờ; phạm vi nghẹ rõ 320m; không còi ụ. Kích thước 210(R) x 291(C) x346 (S)mm. Trọng lượng: 1,1kg. Màu xám trắng | Việt Nam | 1,500,000 |
|
| 31 | Còi sắt |
Còi sắt
|
5 | Chiếc | Chất liệu 100% inox, màu trắng bạc; được chế tạo tinh tế, đường mài gọn gàng, mịn, âm tốt. | Việt Nam | 10,000 |
|
| 32 | Tô vít nhỏ |
Tô vít nhỏ
|
5 | Chiếc | Cấu tạo 2 đầu, 2 cạnh và 4 cạnh từ tính; Tay cầm bằng nhựa cao cấp; Tổng chiều dài 21cm (tay cầm 12.5cm; vít 2 đầu 12cm) | Mỹ | 50,000 |
|
| 33 | Tô vít To |
Tô vít To
|
5 | Chiếc | - Cấu tạo 2 đầu, 2 cạnh và 4 cạnh từ tính; Tay cầm bằng nhựa cao cấp; Mũi vít được chế tạo từ thép CR-V chắc chắn; kèm chức năng thử điện tới 1000v | Mỹ | 90,000 |
|
| 34 | Kìm |
Kìm
|
4 | Chiếc | Chất liệu thép rèn cao cấp, bề mặt phủ nichkel; cán bọc nhựa | Trung Quốc | 95,000 |
|
| 35 | Dao tông |
Dao tông
|
4 | Chiếc | - Chất liệu được rèn từ thủ công từ thép nhíp xe ô tô; Lưỡi dao dài 27cm, bản rộng 5cm, sống dao dày khoảng 3-4mm; cán làm bằng gỗ có chốt đinh và khâu đồng. | Việt Nam | 75,000 |
|
| 36 | Xà beng |
Xà beng
|
4 | Chiếc | Chế tạo từ thép cây trơn; có độ cứng và đàn hồi cao; chiều dài 1500mm; trọng lượng khoảng 5,7kg; cấu tạo một đầu nhọn bút chì; một đầu đánh bẹt, chiều rộng30mm | Việt Nam | 250,000 |
|
| 37 | Dây thép treo bia |
Dây thép treo bia
|
10 | Kg | Chất liệu thép không gỉ, an toàn, có độ mềm, dễ buộc; loại 1,5 ly. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 38 | Chổi quét sơn |
Chổi quét sơn
|
30 | Cái | Đầu lông được cấu tạo từ lông thỏ, được cố định bởi phần đầu thiếc bên ngoài và nối liền với cán gỗ; kích thước 5 phân; Cán được chế tác từ gỗ nguyên khối, phủ một lớp sơn bóng. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 39 | Tre làm cột cờ giới hạn thao trường |
Tre làm cột cờ giới hạn thao trường
|
4 | Chiếc | Tre ngâm, đường kính từ 40 đến 70mm; chiều dài 4m. | Việt Nam | 350,000 |
|
| 40 | Biển tuyến 22x35cm (9 biển), Chữ |
BT
|
2 | Bộ | Mặt biển kích thước rộng 350mm, cao 220mm được làm từ tôn mạ kẽm, dày 3mm (phía sau được hàn khung từ thép mạ kẽm 13x16x1.2mm); mặt biển màu đỏ, viền và chữ (chiều cao chữ 70mm, chiều rộng nét chữ 10mm, chiều rộng mỗi chữ cái 25mm, khoảng cách giữa các chữ 10mm, khoảng cách giữa 2 dòng 30mm) màu vàng làm từ giấy đề can. Chân biển được làm bằng sắt vuông đặc 14x14mm, cao 750mm; sơn màu cánh gián; Số lượng 9 biển/bộ | Việt Nam | 720,000 |
|
| 41 | Thước kẻ 30cm |
Thước kẻ 30cm
|
6 | Chiếc | Chất liệu nhựa, thân trong, in dãy vạch số chính xác; Chiều dài 30cm. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 42 | Thước dây 50m |
Thước dây 50m
|
2 | Cuộn | Vỏ hộp được chế tạo với lớp nhựa dày không vỡ dập khi bị rô; Sợi làm bằng nhựa tổng hợp, chỉ số cm rõ ràng, dễ nhìn; Đo được chiều dài tối đa 50m. | Việt Nam | 250,000 |
|
| 43 | Thước rút dây 2m |
Thước rút dây 2m
|
2 | Chiếc | Lá thước làm bằng hợp kim thép mềm mỏng; chỉ số cm rõ ràng, dễ nhìn; Vỏ làm bằng nhựa PVC; Thước đo chính xác với 2 hệ đo là mét và inch | Việt Nam | 100,000 |
|
| 44 | Kéo cắt giấy |
Kéo cắt giấy
|
4 | Cái | Lưỡi làm từ chất liệu hợp kim thép cao cấp; Cán bọc nhựa; Kích thước 175mm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 45 | Keo dán G-08 (12 lọ/lốc) |
Keo dán G-08 (12 lọ/lốc)
|
100 | Lốc | Dạng keo lỏng, có độ đặc vừa phải, độ kết dính tốt; Dung tích 30ml/lọ. | Việt Nam | 44,000 |
|
| 46 | Kẹp |
Kẹp
|
40 | Hộp | Thông số kỹ thuật 61mm. Chất liệu sắt cứng chắc, có khả năng chịu va đập tốt; Lực kẹp khỏe, có thể kẹp chắc chắn nhiều giấy cùng lúc hoặc có thể kẹp tấm gỗ kích thước 70x70cm, độ dày 3cm. Đóng gói 6 chiếc/hộp | Việt Nam | 60,000 |
|
| 47 | Ghim bắn giấy |
Ghim bắn giấy
|
2 | Cái | Dễ dàng thay đinh ghim; lực nén mạnh, bắn mọi chất liệu; có thể tăng hoặc giảm lực ghim; sử dụng ghim với chiều cao từ 4-8mm | Việt Nam | 250,000 |
|
| 48 | Ghim dập số 10 |
Ghim dập số 10
|
30 | Hộp | Được làm từ thép, không gỉ sét, có độ bền cao; Ghim dài 10mm, có thể dập được 70 tờ | Việt Nam | 7,200 |
|
| 49 | Đèn pin |
Đèn pin
|
10 | Cái | Loại đèn sạc điện tích hợp 2 chế độ đèn pin cầm tay và đèn bàn; trang bị 19 bóng chiếu xa led, khả năng chiếu xa 200m; nút bấm trên tay cầm có thể điều chỉnh ánh sáng; sử dụng pin 2000mAh; thời gian sạc đầy pin 8-10 giờ | Ba Lan | 380,000 |
|
| 50 | Sơn xịt |
Sơn xịt
|
100 | Hộp | Thành phần: nhựa tổng hợp chuyên dụng, bột màu, dung môi và các phụ gia đặc biệt khắc; Có thể sơn trên các bề mặt sắt, kim loại, gỗ…; Sơn có độ bóng cao, chống rỉ; màu sắc (trắng=30; đỏ=10; đen=60); Đóng gói 300g/1 hộp | Việt Nam | 35,000 |
|
| 51 | Dầu chống gỉ RP7 |
Dầu chống gỉ RP7
|
10 | Hộp | Loại dầu chống rỉ sét và bôi trơn RP7 150g (211ml) | Việt Nam | 65,000 |
|
| 52 | Sổ bìa da Đeli 7945 |
Sổ bìa da Đeli 7945
|
10 | Quyển | Sổ bìa da khổ B5 chất lượng cao, có khuy cài, giấy đẹp viết êm tay không thấm mực. Phù hợp sử dụng để ghi chép và hội họp; Độ dày: 120 trang. Chất liệu giấy viết cao cấp, an toàn cho sức khỏe, đảm bảo không bị nhàu trong quá trình sử dụng; Giấy mềm mượt, bắt mực, cho nét chữ đẹp, không gây nhòe hay in sang mặt sau | Việt Nam | 75,000 |
|
| 53 | Vở may gáy 120 trang |
Vở may gáy 120 trang
|
40 | Quyển | Chất liệu giấy viết tốt, an toàn cho sức khỏe, bám mực tốt; định lượng 100g/m2; độ trắng 76% ISO; Độ dày: 120 trang; Bìa: Được thiết kế với nền màu pastel, được cán láng và may gáy bền, chắc, dễ dành lật, dở khi viết, đọc; Kích thước: 175x250cm | Việt Nam | 12,800 |
|
| 54 | Giấy A4 |
Giấy A4
|
2 | Thùng | Kích thước: A4; Bề mặt giấy mịn, độ dày đồng đều; Khi in, photo thì bám mực nét và đều, không bị lem; Độ trắng cao, tiêu chuẩn 80gsm; Cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO phù hợp | Việt Nam | 370,000 |
|
| 55 | Bút xóa đánh dấu |
Bút xóa đánh dấu
|
14 | Chiếc | Dung tích mực: 12ml; Hình dáng thân bút: Thân dẹp, vừa tầm tay; cán bằng nhựa màu xanh dương; đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt; Trọng lượng: 29gram | Việt Nam | 14,500 |
|
| 56 | Bút bi |
Bút bi
|
40 | Chiếc | Bút bi dạng bấm; Đầu bi: 0.7mm; khối lượng mự 0.12-0.15g, trọng lượng 9 gram; Mực đạt tiêu chuẩn ASTM D-4236, ASTM F 963-91 EN71/3, TSCA | Việt Nam | 10,300 |
|
| 57 | Bút viết bảng |
Bút viết bảng
|
6 | Cái | Bút lông dầu 2 đầu (0.4mm&1mm); đầu bút làm bằng polyester; độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu giấy, gỗ, da, nhựa… | Việt Nam | 9,200 |
|
| 58 | Đèn giới hạn thao trường |
Đèn giới hạn thao trường
|
4 | Cái | Chất liệu sắt; có khả năng chịu gió mạnh; sử dụng dầu hỏa làm nhiên liệu thắp sáng, có nút tăng, giảm ánh sáng; Kích thước 11,5x9,5x19cm | Trung Quốc | 220,000 |
|