Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104141252 | 0104141252 |
V- LEAD TRADING & CONSULTANT COMPANY LIMITED |
1.066.515.776 VND | 1.066.515.776 VND | 15 day |
1 |
HỘI NGHỊ TẬP HUẤN CÔNG TÁC TUYÊN GIÁO NĂM 2025 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Phòng nghỉ và ăn uống |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
3 |
Phòng nghỉ Ban tổ chức hội nghị, đại biểu mời |
|
10 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
2,052,000 |
||
4 |
Phòng nghỉ Giảng viên 02 người/phòng |
|
3 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
2,052,000 |
||
5 |
Phòng ngủ 02 người/phòng |
|
153 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
2,052,000 |
||
6 |
Ăn uống Ban tổ chức, Tổ giúp việc, Đại biểu, giảng viên |
|
25 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
216,000 |
||
7 |
Bữa ăn chính |
|
320 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
432,000 |
||
8 |
Bữa liên hoan Gala |
|
320 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
9 |
Bữa ăn chính |
|
100 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
216,000 |
||
10 |
HỘI NGHỊ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
11 |
Hội trường sức chứa khoảng 300 đại biểu (bao gồm âm thanh, bục phát biểu, bàn, ghế) |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
37,800,000 |
||
12 |
Màn Led trong Hội trường, chất lượng indood P3 (18 -25 m2) |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
13 |
Hoa tươi hội trường (Hoa để bàn đại biểu và hoa bục phát biểu) cho 02 Buổi |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,160,000 |
||
14 |
Nước uống hội nghị |
|
300 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
10,800 |
||
15 |
Giải khát giữa giờ |
|
300 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
16 |
Banner |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
324,000 |
||
17 |
Standee |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
280,800 |
||
18 |
Backdrop chụp ảnh tại sảnh Hội trường (Kích thước 10m x 3m ) |
|
30 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
19 |
Thiết kế, lắp đặt thiết bị |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
7,560,000 |
||
20 |
THAM QUAN THỰC TẾ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
21 |
Đi thực tế (300 người gồm Học viên, Ban Tổ chức, Giảng viên): Vé vào cửa, Hướng dẫn viên, nước uống; xe ô tô đưa đón đại biểu tham dự, bảo hiểm....) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
97,200,000 |
||
22 |
GIAO LƯU-GALA DINNER |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
23 |
Địa điểm tổ chức 320 người |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
24 |
Sân khấu |
|
25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
162,000 |
||
25 |
Màn Led sân khấu, có Karaoke phục vụ GaLa |
|
1 |
buổi |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
26 |
Âm thanh - ánh sáng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10,800,000 |
||
27 |
Biểu diễn nghệ thuật |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
21,600,000 |
||
28 |
MC Dẫn chương trình |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
5,400,000 |
||
29 |
Quà tặng giao lưu |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
30 |
GIẢNG VIÊN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
31 |
Thù lao Giảng viên |
|
3 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
2,160,000 |
||
32 |
Vé máy bay khứ hồi cho giảng viên chặng Hà Nội - Đà Nẵng và ngược lại |
|
3 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
4,330,000 |
||
33 |
Xe đi và về sân bay Hà Nội cho giảng viên (Xe 4 chỗ) |
|
2 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
1,728,000 |
||
34 |
Xe đi và về sân bay Đà Nẵng cho giảng viên (Xe 4 chỗ) |
|
2 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
35 |
HỖ TRỢ TẬP HUẤN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
36 |
Máy vi tính |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
378,000 |
||
37 |
Bút, tập ghi chép |
|
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
12,960 |
||
38 |
Vật phẩm phục vụ giảng dạy |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
2,160,000 |
||
39 |
Thiết kế bộ hình ảnh các loại backdrop, banzon… |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
5,400,000 |
||
40 |
Biển tên đại biểu |
|
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
41 |
Vé máy bay khứ hồi cho Ban Tổ chức, Tổ giúp việc, Đại biểu
chặng Hà Nội - Đà Nẵng và ngược lại |
|
20 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
4,330,000 |
||
42 |
Xe đi và về sân bay Hà Nội cho Ban Tổ chức, Tổ giúp việc, Đại biểu (Xe 29 chỗ) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
2,808,000 |
||
43 |
Xe đi và về sân bay Đà Nẵng cho Ban Tổ chức, Tổ giúp việc, Đại biểu (Xe 29 chỗ) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Chương V |
1,944,000 |
||
44 |
TỔ CHỨC HỘI THẢO CHUYÊN ĐỀ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
45 |
Phòng nghỉ và ăn uống |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
46 |
Phòng ngủ 02 người/phòng |
|
20 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
1,026,000 |
||
47 |
Bữa ăn chính |
|
80 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
216,000 |
||
48 |
HỘI NGHỊ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
49 |
Hội trường sức chứa khoảng 80 đại biểu (bao gồm âm thanh, bục phát biểu, bàn, ghế) |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
16,200,000 |
||
50 |
Màn Led trong Hội trường, chất lượng indood P3 (12 m2) |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
10,800,000 |
||
51 |
Hoa tươi hội trường (Hoa để bàn đại biểu và hoa bục phát biểu) cho 01 Buổi |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
1,080,000 |
||
52 |
Nước uống hội nghị |
|
80 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
10,800 |
||
53 |
Giải khát giữa giờ |
|
80 |
Suất |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
54 |
THAM QUAN THỰC TẾ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
55 |
Đi thực tế (80 người gồm : Vé vào cửa, HDV, nước uống; xe ô tô đưa đón đại biểu tham dự, bảo hiểm....) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
48,600,000 |