Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0317459995 | 0317459995 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ATS CENTER |
255.390.000 VND | 600 day |
| 1 | Máy đo độ mặn |
SA287
|
2 | Cái | - Phạm vi đo: 0-100.0ppt; - Độ phân giải: 0.1ppt; - Độ chính xác: ± 2% FS; Bù nhiệt tự động: 5 đến 50 °C (41 đến 122 °F); - Hiệu chuẩn: tại 1 điểm; - Pin: 4*1,5V | Việt Nam (Trung Quốc) | 2,600,000 |
|
| 2 | Cây nâng nhiệt độ nước |
Hansei Vina
|
24 | Cái | Mô tả: Lớp vỏ tianium tỏa nhiệt nhanh, Điện áp: 380V AC; - Công suất: 2-3kw | Đài Loan | 1,500,000 |
|
| 3 | Máy đo lưu tốc khí |
PI 500 (0560 0511)
|
2 | Cái | Điện áp ra: 24 VDC ± 10%; - Dòng ra: 120 mA hoạt động liên tục; - Pin sạc; - Nguồn cấp: 100 - 240 VAC / 50 - 60 Hz, 12VDC - 1A; - Phiên bản tiêu chuẩn (92,7 m/s) | Đức | 2,000,000 |
|
| 4 | Máy bơm nước 1,5 Hp |
ACM110B3
|
5 | Cái | - Công suất: 1.100W; - Lưu lượng nước: 1-1,1m3/phút; - Cột áp: 11,9m; - Điện áp: 220v; - Máy có trang bị Rơle nhiệt tự ngắt khi nhiệt độ quá tải. | Trung Quốc | 3,000,000 |
|
| 5 | Máy thổi khí 2-3 Hp |
GB-2200S
|
2 | Cái | - Máy thổi khí con sò; - Công suất: 2.200W; - Lưu lượng khí: 325 m3/giờ; - Áp suất: 36 Kpa; - Nguồn điện áp: 380V/50Hz | Việt Nam/Trung Quốc | 5,500,000 |
|
| 6 | Máy Sục Lũi tạo dòng |
Dàn quạt sục lũi chân vịt – 1 pha (220V)
|
5 | Cái | - Máy Sục Lũi tạo dòng 1.5Kw; - Motor công suất 1.5kw. - Điện áp sử dụng: 220V; - Vòng tua: 2.800 vòng/phút; - Đầy đủ bộ máy: Bao gồm 2 phao thuyền HDPE; Trục nối; Chụp đậy motor, … | Trung Quốc | 5,000,000 |
|
| 7 | Thùng xốp KT: 700 x 500 x 445mm |
Thùng T100
|
5 | Cái | - Mô tả: xốp giữ nhiệt, có nắp 700x500x445mm | Việt Nam | 80,000 |
|
| 8 | Bao nilong 60x120cm |
Túi nilon PP bóng kính
|
5 | Kg | - Kích thước: 60 x 120 cm; - Chất liệu: PP trong suốt | Việt Nam | 50,000 |
|
| 9 | Cáng giữ cá khi sinh sản |
Cán cứu thương động vật
|
10 | Cái | - Kích thước: 50x100cm (± 20cm). - Chất liệu: cáng bằng nhựa hoặc bằng thép, vải mềm, có thể xếp gọn. | Việt Nam | 100,000 |
|
| 10 | Khay nhựa vuông 450x350x140mm |
Khay nhựa sóng bít
|
10 | Cái | - Chất liệu: PP; - Kích thước 450x350x140mm | Việt Nam | 140,000 |
|
| 11 | Khăn lông 50x100cm |
Khăn cotton
|
20 | Cái | - Chất liệu: Khăn lông; - Kích thước: 50x100cm | Việt Nam | 30,000 |
|
| 12 | Bình xịt phun sương 1 lít |
LV-T002-05
|
5 | Cái | - Chất liệu: Nhựa PP; - Dung tích: 1 lít | Việt Nam | 80,000 |
|
| 13 | Thau nhựa tròn đường kính 55cm |
5T5 - C131
|
20 | Cái | - Chất liệu: Nhựa PP | Việt Nam | 70,000 |
|
| 14 | Găng tay cao su |
Găng tay 35cm
|
20 | Cặp | - Chất liệu: cao su | Việt Nam | 20,000 |
|
| 15 | Lưới may gièo |
Lưới may gièo xanh
|
300 | m2 | - Quy cách lưới: - Lỗ lưới: lổ nhỏ từ 1 ly- 8 ly. - Khổ lưới: 1m, 2m, 3m, 4m; - Loại: lưới Việt/Nhật. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 16 | Bạt lót ao nhựa HDPE 0.5mm |
Bạt HDPE 0.5mm
|
2.300 | m | - Chất liệu: Nhựa HDPE; - Độ dày: 0.5mm; - Khổ lưới rộng: 6m; - Chiều dài (min): 50m; - Trọng lượng: ≥ 100kg/cuộn; - Cường độ kháng kéo đứt/kéo tại điểm uốn: 28kN/m / 15kN/m. - Cường độ kháng xé: 130N | Việt Nam | 35,000 |
|
| 17 | Cân Điện Tử 3kg/0.1g |
FRH3000
|
2 | Cái | - Mức cân: 3000g (3kg); - Độ đọc(d): 0.01g; - Kích thước đĩa cân: Ø 116mm; - Nguồn cung cấp: Adapter 9V/100 mA; - Pin sạc 6V/1.3AH | Việt Nam | 2,800,000 |
|
| 18 | Kim tiêm loại 5ml |
VNHK.BT05-5
|
1 | Hộp/100 Cái | - Kích thước: 5ml/cc. - Kim 25Gx1; - Tiệt trùng tia EO; - Chất liệu: thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. - Quy cách: 100 cái/hộp | Việt Nam | 800,000 |
|
| 19 | Xô nhựa 20 lít |
Duy Tân 20L
|
20 | Cái | - Chất liệu: Nhựa PP, 100% nhựa PP chính phẩm, không chứa chất độc hại, an toàn cho người sử dụng; - Kích thước: 37 x 34 x 33 cm; | Việt Nam | 60,000 |
|
| 20 | Đèn pin |
Đèn pin sạc 1.000lm
|
5 | Cái | - Nguồn điện sạc: 220V/50Hz, 1 x 10w (đèn pin), 16 x 0,5w (đèn bàn) Số lượng bóng đèn Led; - Độ sáng: 1.000lm; - Pin: 800 mAh. - Kích thước: 24 x 6,2 x 6,2 cm; - Trọng lượng toàn bộ: 0,2 kg | Việt Nam | 300,000 |
|
| 21 | Cuộn sục khí |
Aquarium Silicone Tube 4-5li
|
40 | Cuộn | - Chất liệu: nhựa mềm; - Quy cách: 100m/cuộn | Trung Quốc | 39,000 |
|
| 22 | Đá bọt (dùng để kết nối ống sủi và máy bơm tạo ô xy) |
Cục sủi khí oron 50V
|
10 | Hộp/50 viên | - Kích thước tương đương: 38x32mm; - Trọng lượng: 21g/cục; - Hộp 50 viên | Việt Nam | 100,000 |
|
| 23 | Van khí (dùng để kết nối ống sủi và máy bơm tạo ô xy) |
Bộ van ống T nối khóa tăng giảm chia dây oxy
|
3 | hộp/100 cái | - Mô tả: nhựa PVC, màu vàng, 3 chấu | Trung Quốc | 100,000 |
|
| 24 | Vợt lưới to cán gỗ/thép |
Vợt cá 50cm
|
5 | Cái | - Vợt đường kính 50-60cm; - Vành thép: 5-6mm; - Cán gỗ/thép phi 30mm, dài: 40cm; - Chất liệu lưới dù xanh; - Khung lưới hình tròn; - Chiều sâu của lưới là: 60-90cm | Việt Nam | 100,000 |
|
| 25 | Vợt nhỏ đường kính 20cm |
Vợt inox 20cm
|
10 | cái | -Đường kính 20cm; -Cán vợt 12cm; -Khung vợt làm bằng inox 304 | Việt Nam | 30,000 |
|
| 26 | Lưới lan che lồng, gièo |
Lưới che nắng Thái 4x50m
|
5 | Cuộn | - Lưới dệt, sợi dẹt; - Màu sắc: xanh, đen; - Độ che phủ: 50-70%; - Kích thước: 4m x 50m Lưới | Thái Lan | 1,800,000 |
|
| 27 | Túi siêu lọc 0.1 uM |
TL-PE-1-P1H
|
14 | Cái | Kích thước khe lỗ: 0.1 mm; - Chất liệu Polyester, dạng ép nhiệt toàn thân, chịu được nhiệt độ tối đa 135°C | Singapore | 500,000 |
|
| 28 | Lõi lọc nước biển 5 µm |
LL Aqua 10 inch 0.5 micron
|
12 | Cái | - Chất liệu: Polypropylen (PP); - Cấp độ lọc: 0.5 micron; Nhiệt độ hoạt động: 60 – 80oC; - Áp suất tối đa: 40 PSID (2,8 bars); - Chênh áp max: 30 PSID (2,4 bars) | Malaysia | 150,000 |
|
| 29 | Lõi lọc nước biển 1 µm |
LL tinh PP DOE 0.1 micron
|
12 | Cái | - Chất liệu: PP; - Đường kính ngoài: 69 mm; - Đường kính bên trong: 28 mm; - Chiều dài: 10 “, 20”. - Lọc mịn: 0.1, 0.2 micron. - Nắp 2 đầu: đầu bằng DOE, đầu bằng – 222, đầu nhọn- 222, đầu bằng- 226, đầu nhọn- 226. - Nhiệt độ hoạt động tối đa: 80 o C. | Malaysia | 200,000 |
|
| 30 | Lọc nước than hoạt tính |
Activated Carbon
|
10 | Bao | - Chỉ số iod: 950 - 1100mg/g. - Hấp phụ: 40 - 60%. - Benzen: 23 - 33%. - Methylene Blue: 130 - 170ml/g. - Độ cứng: 95%. - Hàm lượng tro: 3 - 5%. - Độ ẩm: 5 - 6%. - PH: 9 - 11. - Đóng gói: Bao 25kg | Việt Nam | 200,000 |
|
| 31 | Ống nhựa cấp nước mặn và ngọt Φ 60 |
ống Φ60 BM
|
80 | Mét | - Chất liệu: nhựa PVC-U; - Quy cách: 60x1.8 mm; - Đạt tiêu chuẩn: TCCS 207:2022 (TCVN 8491:2011 và TC ISO 1452:2009); | Việt Nam | 27,000 |
|
| 32 | Vật liệu lọc nước: hạt nhựa Kaldnes lắp đặt hệ thống tuần hoàn. |
HLKALDNES01
|
250 | Kg | - Chất liệu: HDPE; - Bề mặt tiếp xúc: 700-850m2/m3; - Trọng lượng: 100g; - Kích thước: 12x10mm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 33 | Ống 60 (2.8) BM lắp đặt hệ thồng tuần hoàn |
ống Φ60 (2.8) BM
|
80 | Mét | - Chất liệu: nhựa PVC-U; - Quy cách: 60x2.8 mm; - Đạt tiêu chuẩn: TCCS 207:2022 (TCVN 8491:2011 và TC ISO 1452:2009); | Việt Nam | 48,000 |
|
| 34 | Ống 90 (2.9) BM |
Ống Φ90 (2.9) BM
|
60 | Mét | - Chất liệu: nhựa PVC-U; - Quy cách: 90x2.9mm; - Đạt tiêu chuẩn: TCCS 207:2022 (TCVN 8491:2011 và TC ISO 1452:2009); | Việt Nam | 75,000 |
|
| 35 | Co 60 (D) |
Co Φ60 BM
|
30 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC-U; - Quy cách: 60; - Đạt tiêu chuẩn: TCCS 207:2022 (TCVN 8491:2011 và TC ISO 1452:2009); | Việt Nam | 46,000 |
|
| 36 | Co 90 PVC |
Co Φ90 BM
|
30 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC-U - Quy cách: 90; - Đạt tiêu chuẩn: TCCS 207:2022 (TCVN 8491:2011 và TC ISO 1452:2009); | Việt Nam | 70,000 |
|
| 37 | Tê 90 PVC |
T Φ90 BM
|
20 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC; - Quy cách: 90;- Đạt tiêu chuẩn: TCCS 207:2022 (TCVN 8491:2011 và TC ISO 1452:2009); | Việt Nam | 55,000 |
|
| 38 | Giảm 90/60 |
Giảm Φ90-60 BM
|
20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC; - Quy cách: 90/60; - Đạt tiêu chuẩn: TCCS 207:2022 (TCVN 8491:2011 và TC ISO 1452:2009); | Việt Nam | 15,000 |
|