Package 04: Construction work

        Watching
Tender ID
Views
7
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package 04: Construction work
Bid Solicitor
Bidding method
Online bidding
Tender value
288.755.346 VND
Publication date
14:07 20/11/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
395/QĐ-BVMHĐ
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ha Dong Eye Hospital
Approval date
17/11/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0108067962

SILVERSTAR VIET ARCHITECTURE AND INTERIOR JOINT STOCK COMPANY

288.670.197,84 VND 288.670.197 VND 45 day 21/11/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
45.32
m2
Theo quy định tại Chương V
22,256
2
Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)
45.32
m2
Theo quy định tại Chương V
35,000
3
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
45.32
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
4
Lắp mới phào trần bằng phào thạch cao
11.4
md
Theo quy định tại Chương V
125,300
5
Tháo dỡ trần
34.6479
m2
Theo quy định tại Chương V
24,337
6
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
84.045
m2
Theo quy định tại Chương V
25,964
7
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
0.9008
m3
Theo quy định tại Chương V
63,057
8
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
0.9008
m3
Theo quy định tại Chương V
43,965
9
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
15
m2
Theo quy định tại Chương V
180,160
10
Trần thả bằng tấm thạch cao KT 60x60cm
19.6479
m2
Theo quy định tại Chương V
173,231
11
Tháo tấm lợp tôn
1.62
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,986,742
12
Vận chuyển tôn xuống nơi tập kết
5
công
Theo quy định tại Chương V
370,923
13
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trên mái
12.8
m2
Theo quy định tại Chương V
44,511
14
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
0.3328
m3
Theo quy định tại Chương V
63,057
15
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
0.3328
m3
Theo quy định tại Chương V
43,965
16
Trát tường bằng vữa chống thấm
12.8
m2
Theo quy định tại Chương V
303,263
17
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
30
m2
Theo quy định tại Chương V
22,256
18
Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)
42.8
m2
Theo quy định tại Chương V
35,000
19
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
42.8
m2
Theo quy định tại Chương V
85,000
20
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
162
m2
Theo quy định tại Chương V
74,185
21
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
162
m2
Theo quy định tại Chương V
83,876
22
Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn
162
m2
Theo quy định tại Chương V
325,000
23
Úp sườn
19.44
md
Theo quy định tại Chương V
176,903
24
Úp nóc
14.88
md
Theo quy định tại Chương V
176,903
25
Máng thoát nước bằng inox khổ 600mm
29.76
md
Theo quy định tại Chương V
540,000
26
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m
1
cái
Theo quy định tại Chương V
123,661
27
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m
1
cái
Theo quy định tại Chương V
526,038
28
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)
0.24
100m
Theo quy định tại Chương V
10,453,614
29
Lắp mới cầu chắn rác
5
cái
Theo quy định tại Chương V
189,539
30
Tháo tấm ốp vách cũ
0.4772
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,986,742
31
Tháo dỡ song sắt (tính bằng 50% lắp dựng)
44.044
m2
Theo quy định tại Chương V
112,158
32
Gia công khung sắt để bắn tấm nhựa
44.044
m2
Theo quy định tại Chương V
275,000
33
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
19.1684
m2
Theo quy định tại Chương V
74,185
34
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
19.1684
m2
Theo quy định tại Chương V
83,876
35
Lợp thay thế tường loại tấm lợp tấm nhựa
44.044
m2
Theo quy định tại Chương V
289,161
36
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
6.9681
m2
Theo quy định tại Chương V
33,383
37
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
0.1812
m3
Theo quy định tại Chương V
63,057
38
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
0.1812
m3
Theo quy định tại Chương V
43,965
39
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75
6.9681
m2
Theo quy định tại Chương V
67,734
40
Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 30x30cm, vữa XM M75
6.9681
m2
Theo quy định tại Chương V
325,120
41
Tháo tấm lợp tôn
0.2668
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,986,742
42
Tháo dỡ trần
33.2475
m2
Theo quy định tại Chương V
24,337
43
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
0.6936
m3
Theo quy định tại Chương V
63,057
44
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
0.6936
m3
Theo quy định tại Chương V
43,965
45
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
10.4868
m2
Theo quy định tại Chương V
74,185
46
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
10.4868
1m2
Theo quy định tại Chương V
83,876
47
Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn
26.677
1m2
Theo quy định tại Chương V
351,200
48
Máng thoát nước bằng inox khổ 600mm
7.21
md
Theo quy định tại Chương V
543,346
49
Thi công trần thả bằng tấm thạch cao KT 60x60cm
26.677
1m2
Theo quy định tại Chương V
173,231
50
Thi công cạnh trần bằng tấm Aluminum
6.5705
md
Theo quy định tại Chương V
1,250,500
51
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm
0.042
100m
Theo quy định tại Chương V
5,314,124
52
Cầu chắn rác D90
2
quả
Theo quy định tại Chương V
189,539
53
Tháo dỡ bóng điện ,cắt tấm trần Panel
4
cái
Theo quy định tại Chương V
451,534
54
Tháo dỡ trần
50.1
m2
Theo quy định tại Chương V
24,337
55
Lắp lại trần cũ
50.1
1m2
Theo quy định tại Chương V
66,457
56
Lắp dựng dàn giáo phục vụ đục lớp vữa trát trần cũ
30
m2
Theo quy định tại Chương V
87,188
57
Cạo,tẩy bỏ lớp thấm mốc.Làm sạch bề mặt bằng Javel
110.2712
m2
Theo quy định tại Chương V
87,188
58
Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)
110.2712
m2
Theo quy định tại Chương V
35,000
59
Sơn dầm trần bằng Sơn lót kiềm + Sơn Epoxy 2 thành phần 2 lớp.
110.2712
m2
Theo quy định tại Chương V
237,500
60
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
30
m2
Theo quy định tại Chương V
25,964
61
Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)
30
m2
Theo quy định tại Chương V
35,000
62
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
30
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
63
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
8.7
m2
Theo quy định tại Chương V
33,383
64
Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 40x40cm, vữa XM M75
8.7
m2
Theo quy định tại Chương V
285,300
65
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
25.6336
m2
Theo quy định tại Chương V
44,511
66
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
0.6665
m3
Theo quy định tại Chương V
63,057
67
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
0.6665
m3
Theo quy định tại Chương V
43,965
68
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
25.6336
m2
Theo quy định tại Chương V
118,788
69
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 30x60cm, vữa XM M75
30.095
m2
Theo quy định tại Chương V
455,300
70
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
17.1864
m2
Theo quy định tại Chương V
25,964
71
Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)
41.98
m2
Theo quy định tại Chương V
35,000
72
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
41.98
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
73
Bạt phủ che chắn trong suốt quá trình thi công
1
gói
Theo quy định tại Chương V
4,000,000
74
Mua mới ô che nắng 3m
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,900,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second