Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Contractor's name | Winning price | Total lot price (VND) | Number of winning items | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102756236 | AMVGROUP MEDICAL CORPORATION | 1.335.526.500 | 1.335.526.500 | 4 | See details |
| 2 | vn0100109699 | HANOI PHARMACEUTICAL AND MEDICAL EQUIPMENT IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY | 981.663.800 | 981.663.800 | 4 | See details |
| 3 | vn0103053042 | NATIONAL PHYTOPHARMA ONE MEMBER LIABILITY COMPANY LIMITED | 6.398.074.800 | 6.398.074.800 | 10 | See details |
| 4 | vn0110764921 | WINBIO JOINT STOCK COMPANY | 78.174.600 | 78.174.600 | 3 | See details |
| 5 | vn0103734517 | ThienY Vacc Co.,LTD | 158.400.000 | 158.400.000 | 1 | See details |
| Total: 5 contractors | 8.951.839.700 | 8.951.839.700 | 22 | |||
1 |
PP2500164697 |
6 |
Gardasil |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg |
0.5ml |
QLVX-883-15 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
CSSX thuốc thành phẩm: Merck Sharp & Dohme LLC..; CSĐG thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V |
CSSX thuốc thành phẩm: Mỹ, CSĐG thứ cấp: Hà Lan |
Hộp 1 lọ x 0,5ml |
Lọ |
500 |
1,509,600 |
754,800,000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
2 |
PP2500164711 |
20 |
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) |
Globulin kháng độc tố uốn ván 1500đvqt |
1,500IU/1ml |
893410250823 (QLSP-1037-17) |
Tiêm bắp |
Dung dịch tiêm |
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) |
Việt Nam |
Hộp 20 ống, 2 vỉ x 1500đvqt |
Ống |
500 |
34,852 |
17,426,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO |
Nhóm 4 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
3 |
PP2500164694 |
3 |
Twinrix |
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
720 Elisa units; 20mcg |
400310177900 (QLVX-1078-18) |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG. ; CS đóng gói thứ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals S.A. ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A |
CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: Đức ; CS đóng gói thứ cấp & CS xuất xưởng: Bỉ |
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn một liều vắc xin (1.0 ml) và 1 kim tiêm |
Hộp |
500 |
469,900 |
234,950,000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
4 |
PP2500164698 |
7 |
Gardasil 9 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
0.5ml |
VX3-1234-21 |
Tiêm bắp |
Hỗn Dịch Tiêm |
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V |
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm |
Bơm tiêm |
1,000 |
2,572,500 |
2,572,500,000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
5 |
PP2500164706 |
15 |
Prevenar 13 |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
QLVX-H03-1142-19 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt |
Bơm tiêm |
1,300 |
1,077,300 |
1,400,490,000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
6 |
PP2500164700 |
9 |
Infanrix Hexa |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang |
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván |
300310036823 |
Tiêm bắp |
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm |
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA |
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm |
Liều |
500 |
864,000 |
432,000,000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
7 |
PP2500164715 |
24 |
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj |
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B |
(Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; type B - 15mcg; type B - 15mcg)/0,5ml |
880310646124
(VX3-1229-21) |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
GC Biopharma Corp |
Hàn Quốc |
Hộp chứa 10 bơm tiêm đóng sẵn x 0,5ml |
Liều |
5,000 |
239,925 |
1,199,625,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 2 |
12 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
8 |
PP2500164712 |
21 |
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) |
Giải độc tố uốn ván tinh chế |
≥ 40 IU/0,5ml |
QLVX-881-15 |
Tiêm bắp sâu |
Hỗn dịch tiêm |
Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) |
Việt Nam |
Hộp 20 ống (0,5ml/ống chứa 01 liều vắc xin) |
Ống |
500 |
16,262 |
8,131,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO |
Nhóm 4 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
9 |
PP2500164707 |
16 |
Synflorix |
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
1mcg; 3mcg |
QLVX-1079-18 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A |
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm |
Liều |
500 |
829,900 |
414,950,000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
48 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
10 |
PP2500164695 |
4 |
Heberbiovac HB |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
10mcg/0,5ml |
850310304224
(QLVX-0748-13) |
Tiêm bắp sâu |
Hỗn dịch tiêm |
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN)
(Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB)) |
CuBa |
Hộp 25 lọ x 0,5ml |
Lọ |
250 |
55,965 |
13,991,250 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 5 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
11 |
PP2500164701 |
10 |
Tetraxim |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU |
QLVX-826-14 (có Quyết định gia hạn số đăng ký) |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
Sanofi Pasteur |
Pháp |
Hộp 1 bơm tiêm có gắn sẵn kim tiêm, nạp sẵn 1 liều (0,5ml); Hộp 1 bơm tiêm không gắn kim tiêm, nạp sẵn 1 liều (0,5ml), kèm với 02 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm có gắn sẵn kim tiêm, mỗi bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) |
Bơm tiêm |
200 |
418,827 |
83,765,400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
12 |
PP2500164714 |
23 |
Influvac Tetra |
A/Darwin/9/2021 (H3N2)- Like strain (A/Darwin/9/2021,SAN-010) 15 mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022(H1N1) pdm09- Like strain (A/Victoria/4897/2022,IVR-238)15 mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-Like strain (B/Austria/1359417/2021,BVR-26) 15 mcg haemagglutinin B/Phuket/3073/2013- Like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15mcg haemagglutinin |
15mcg;
15mcg;
15mcg;
15mcg/
0,5ml |
870310304024 (VX3-1228-21) |
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da |
Hỗn dịch tiêm |
Abbott Biologicals B.V |
Hà Lan |
Hộp 1 bơm tiêm chứa 0,5 ml hỗn dịch |
Hộp |
600 |
264,000 |
158,400,000 |
Công ty TNHH Vác xin Thiên Y |
Nhóm 1 |
12 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
13 |
PP2500164696 |
5 |
Heberbiovac HB |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) |
20mcg/1ml |
850310304424
(QLVX-0624-13) |
Tiêm bắp sâu |
Hỗn dịch tiêm |
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN)
(Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB)) |
CuBa |
Hộp 25 lọ x 1ml |
Lọ |
250 |
79,905 |
19,976,250 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 5 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
14 |
PP2500164703 |
12 |
Menactra |
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) |
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) |
QLVX-H03-1111-18 (có Quyết định gia hạn số đăng ký) |
Tiêm bắp |
Dung dịch tiêm |
Sanofi Pasteur Inc. |
Hoa Kỳ |
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5 ml |
Lọ |
500 |
1,102,000 |
551,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 5 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
15 |
PP2500164708 |
17 |
Rotarix |
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 |
≥ 106.0 CCID50 |
540310037023 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A |
CSSX: Bỉ ; CSXX: Bỉ |
Hộp 1 ống x 1,5ml |
Ống |
300 |
700,719 |
210,215,700 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
16 |
PP2500164709 |
18 |
RotaTeq |
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU |
2ml |
QLVX-990-17 |
Uống |
Dung dịch uống |
Merck Sharp & Dohme LLC. |
Mỹ |
Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml |
Tuýp |
300 |
535,320 |
160,596,000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
17 |
PP2500164705 |
14 |
M-M-R II |
Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50 |
0.5ml |
QLVX-878-15 |
Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm dưới da (SC) |
Bột đông khô pha tiêm |
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG cấp 2 & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC. |
CSSX & ĐG cấp 1: Mỹ, CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ |
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm |
Lọ |
600 |
217,256 |
130,353,600 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
18 |
PP2500164713 |
22 |
Varivax |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ |
>=1350PFU/lọ |
001310037823 |
Tiêm |
Bột đông khô kèm lọ dung môi |
CSSX & ĐG sơ cấp: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG thứ cấp & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC |
CSSX & ĐG sơ cấp: Mỹ, CSĐG thứ cấp & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ |
Hộp 1 lọ bột đơn liều kèm 1 lọ dung môi |
Lọ |
100 |
872,195 |
87,219,500 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
19 |
PP2500164693 |
2 |
Avaxim 80U Pediatric |
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U |
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U |
300310250723 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
Sanofi Pasteur |
Pháp |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml |
Bơm tiêm |
300 |
436,328 |
130,898,400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
20 |
PP2500164710 |
19 |
Rotavin |
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8] |
≥ 2 triệu PFU/2ml |
893310109424
(QLVX-1039-17) |
Uống |
Dung dịch uống |
Trung tâm nghiên cứu sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế |
Việt Nam |
Hộp nhỏ chứa 01 lọ x 2ml; Hộp to chứa 10 hộp nhỏ; Hộp 10 lọ x 2ml |
Lọ |
300 |
339,780 |
101,934,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 4 |
24 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
21 |
PP2500164716 |
25 |
Vaxigrip Tetra |
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA |
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA |
300310305924 |
Tiêm bắp hay tiêm dưới da |
Hỗn dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất, cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Pasteur (Địa chỉ:
Parc Industriel d’Incarville, 27100 Val de Reuil, Pháp);
Cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanofi Winthrop Industrie (Địa chỉ cơ sở đóng ống, cơ sở
đóng gói thứ cấp: 1051 boulevard Industriel, Le Trait, 76580, Pháp);
Cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Pasteur (Địa chỉ:1541 avenue Marcel Mérieux,
69280 Marcy l’Etoile, Pháp) |
Pháp |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5 ml |
Bơm Tiêm |
800 |
270,000 |
216,000,000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 1 |
12 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |
|
22 |
PP2500164704 |
13 |
VA-MENGOC-BC |
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B - 50mcg/0,5ml;
Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C: 50mcg/0,5ml |
0,5ml |
850310110724 (QLVX-H02-985-16) |
Tiêm bắp sâu |
Hỗn dịch tiêm |
Instituto Finlay de Vacunas |
Cu Ba |
Hộp 10 lọ x 0,5ml |
Lọ |
300 |
175,392 |
52,617,600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO |
Nhóm 5 |
36 tháng |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
KQ2500129408_2505231055 |
23/05/2025 |
Hung Ha General Hospital |