Package No. 03

        Watching
Tender ID
Views
9
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 03
Bidding method
Online bidding
Tender value
96.318.292.789 VND
Publication date
09:31 01/04/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
KQ2500075337_2504010900
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
MANAGEMENT BOARD OF PUBLIC SERVICES OF PHAN RANG CITY - THAP CHAM
Approval date
01/04/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn4500458620 Liên danh DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG-THÁP CHÀM 2025-2026

TRUONG THINH PHAT INVESMENT CONSTRUCTION TRADE AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY

96.175.945.618,599 VND 96.175.945.619 VND 24 day
2 vn4500369593 Liên danh DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG-THÁP CHÀM 2025-2026

HIEU THAO TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED

96.175.945.618,599 VND 96.175.945.619 VND 24 day
3 vn4500567757 Liên danh DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG-THÁP CHÀM 2025-2026

CÔNG TY TNHH CÂY XANH HUY HOÀNG

96.175.945.618,599 VND 96.175.945.619 VND 24 day
4 vn4500137289 Liên danh DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG-THÁP CHÀM 2025-2026

NINH THUAN URBAN WORKS JOINT STOCK COMPANY.

96.175.945.618,599 VND 96.175.945.619 VND 24 day
5 vn4500496256 Liên danh DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG-THÁP CHÀM 2025-2026

NAM PHONG CONSTRUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED

96.175.945.618,599 VND 96.175.945.619 VND 24 day
6 vn4500337150 Liên danh DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG-THÁP CHÀM 2025-2026

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THÀNH TÀI

96.175.945.618,599 VND 96.175.945.619 VND 24 day
7 vn4500399735 Liên danh DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG-THÁP CHÀM 2025-2026

DUY ANH CONSTRUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED.

96.175.945.618,599 VND 96.175.945.619 VND 24 day
8 vn4500615111 Liên danh DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG-THÁP CHÀM 2025-2026

CÔNG TY TNHH CÂY XANH NAM TRUNG BỘ

96.175.945.618,599 VND 96.175.945.619 VND 24 day
9 vn4500489795 Liên danh DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÀNH PHỐ PHAN RANG-THÁP CHÀM 2025-2026

CÔNG TY TNHH BON SAI HƯNG THỊNH

96.175.945.618,599 VND 96.175.945.619 VND 24 day
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển L=15km
480.18
m3
Theo quy định tại Chương V
121,474
2
Duy trì cây bóng mát loại 1
32
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
3
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
1.22
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
4
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.1
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
5
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
40.536
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
6
Duy trì cây bóng mát loại 2
204
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
7
Nhặt rác công viên
5386.962
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
8
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
3630.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
9
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh
87.168
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
10
Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B>300-1000 mm; H>400-1000mm, lượng bùn <1/3 tiết diện cống, cự ly trung chuyển 1km
842.184
m3
Theo quy định tại Chương V
443,234
11
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
366,976
12
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
118.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
13
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
524.885
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
14
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện
1219.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
15
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
408
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
16
Bảo vệ công viên thường
53.867
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
17
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
181.536
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
18
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
0.363
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
19
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm. cự li trung chuyển bùn 1000m
118.686
m3
Theo quy định tại Chương V
524,354
20
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
6
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
21
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.492
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
22
Quét rác trong công viên thảm cỏ
747.079
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
23
Duy trì cây cảnh tạo hình
5.08
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
24
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
20
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
25
Duy trì cây bóng mát mới trồng
52
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
26
Xén lề cỏ lá tre
64.536
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
27
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
182.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
28
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm cự li trung chuyển bùn 1000m
912.962
m3
Theo quy định tại Chương V
504,283
29
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
17,244
30
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
14.76
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
31
Nhặt rác công viên
22538.75
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
32
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
3826.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
33
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
20
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
34
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - U.CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG BẮC (KHU A, KHU K1) - III. CÔNG VIÊN CÂY XANH 11
Theo quy định tại Chương V
35
Làm cỏ tạp
181.536
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
36
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.76
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
37
Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m
29.656
m3
Theo quy định tại Chương V
355,424
38
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
6
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
39
Quét rác trong công viên thảm cỏ
92.598
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
40
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
43.14
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
41
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
15.942
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
42
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - II. HỒ ĐIỀU HÒA (GẦN KHU NHÀ LIỀN KỀ)
Theo quy định tại Chương V
43
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
5330.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
44
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
30.256
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
45
Tưới nước cây hàng rào bằng thủ công
653.328
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
46
Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km
1903.488
m3
Theo quy định tại Chương V
121,474
47
Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh
18.98
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
48
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
445.3
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
49
Bảo vệ công viên thường
225.388
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
50
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
4.783
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
51
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
1425.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
52
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
266.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
53
Bón phân thảm cỏ
30.256
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
54
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
2.722
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
55
DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ PHÍA BẮC NGUYỄN VĂN CỪ
Theo quy định tại Chương V
56
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây móng bò)
2
cây
Theo quy định tại Chương V
219,262
57
Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo
24.09
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,312,057
58
Duy trì cây bóng mát loại 1
122
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
59
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
5561.396
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
60
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
5.94
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
61
Xắn cỏ lề
77.433
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
62
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
30.256
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
63
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
81.666
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
64
Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn <=1/3 tiết diện cống, đô thị loại đặc biệt, cự li trung chuyển bùn 1000m
234.16
m3
Theo quy định tại Chương V
443,234
65
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
2
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
66
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - VI.TIỂU ĐẢO NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Theo quy định tại Chương V
67
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
12
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
68
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
457.101
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
69
Bảo vệ công viên thường
21.681
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
70
Làm cỏ tạp
266.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
71
Trồng dặm cỏ lá tre
453.84
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
72
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
87.407
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
73
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm. cự li trung chuyển bùn 1000m
113.1
m3
Theo quy định tại Chương V
524,354
74
Duy trì cây bóng mát mới trồng
52
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
75
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
2606.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
76
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
12
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
77
Quét rác trong công viên thảm cỏ
8034.798
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
78
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - III. CÂY XANH PHÍA ĐÔNG KHU VỰC HỒ ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM
Theo quy định tại Chương V
79
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
133.26
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
80
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
944.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
81
Quét rác thảm cỏ trong công viên
1283.672
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
82
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm cự li trung chuyển bùn 1000m
249.6
m3
Theo quy định tại Chương V
504,283
83
Duy trì cây bóng mát loại 1
1.020
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
84
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
130.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
85
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - F. CÂY XANH KHU DÂN CƯ MƯƠNG CÁT PHƯỜNG ĐÀI SƠN
Theo quy định tại Chương V
86
Bảo vệ công viên thường
3020.628
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
87
Duy trì cây bóng mát mới trồng
174
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
88
Bón phân thảm cỏ
133.26
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
89
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
3.936
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
90
Nhặt rác ở công viên
36892.375
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
91
Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m
72.38
m3
Theo quy định tại Chương V
355,424
92
Duy trì cây bóng mát loại 2
642
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
93
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
27.984
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
94
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
4254.528
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
95
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun (hồ rộng 10.000m2, khối lượng vớt rác 1/3)
3.432
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,447
96
Bảo vệ công viên đang chờ dự án đầu tư xây dựng (diện tích khu vực trồng cây)
354.05
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
85,284
97
Bón phân hữu cơ thảm cỏ
44.42
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
98
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
19.68
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
99
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
734.76
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,447
100
Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km
669.24
m3
Theo quy định tại Chương V
121,474
101
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1
30
cây
Theo quy định tại Chương V
366,976
102
Làm cỏ tạp
130.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
103
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
212.726
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
104
Duy trì cây bóng mát loại 1
114
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
105
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - IV. CÂY XANH KHU VỰC VEN HỒ ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM-KHU HH3 - 1. VEN HỒ TRUNG TÂM KHU HH3
Theo quy định tại Chương V
106
Trồng dặm cỏ
666.3
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
107
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
91.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
108
Bảo vệ công viên thường
368.942
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
109
DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG BẮC KHU K1 (KHU A,B)
Theo quy định tại Chương V
110
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2
20
cây
Theo quy định tại Chương V
1,660,486
111
Trồng dặm cỏ lá tre
325.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
112
Xén lề cỏ lá tre
76.26
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
113
Duy trì cây bóng mát loại 2
738
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
114
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III
4518.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
115
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
288
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
116
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.24
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
117
Duy trì cây bóng mát mới trồng
126
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
118
Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B>300-1000 mm; H>400-1000mm, lượng bùn <1/3 tiết diện cống, cự ly trung chuyển 1km
1194.83
m3
Theo quy định tại Chương V
443,234
119
Tuần tra phát hiện cây hư hại cây
625.61
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
120
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
65.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
121
Làm cỏ tạp
212.726
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
122
Duy trì cây bóng mát loại 3
106
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
447,225
123
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
225.936
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
124
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
125
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.14
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
126
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
45.99
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
56,856
127
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm. cự li trung chuyển bùn 1000m
1184.784
m3
Theo quy định tại Chương V
524,354
128
Trồng dặm cây xanh đường phố KHU A1 VÀ A2 (khu đô thị đông bắc-Khu K1) (cây lim xẹt)
18
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
129
Bón phân thảm cỏ
65.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
130
Trồng dặm cỏ lá tre
531.816
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
131
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
12
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
132
Xén lề cỏ
156.456
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
133
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
7.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
134
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
429.532
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
135
Trồng dặm cây xanh đường phố
12
cây
Theo quy định tại Chương V
83,828
136
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm cự li trung chuyển bùn 1000m
598.182
m3
Theo quy định tại Chương V
504,283
137
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
18
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
138
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
21.72
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
139
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
106.363
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
140
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
74
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
141
Làm cỏ tạp
225.936
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
142
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
2.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
143
Quét rác trong công viên thảm cỏ
276.842
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
144
YV.KÊNH NHỊ PHƯỚC
Theo quy định tại Chương V
145
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống >1000(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm cự li trung chuyển bùn 1000m
512.33
m3
Theo quy định tại Chương V
491,739
146
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
204
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
147
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
433.44
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
148
Bón phân thảm cỏ
106.363
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
149
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
86
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
150
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
112.968
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
151
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
922.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
152
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
35.304
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
153
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh
550.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
154
Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m
1201.402
m3
Theo quy định tại Chương V
355,424
155
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
128
cây
Theo quy định tại Chương V
868,463
156
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.542
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
157
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
35.454
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
158
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, đối với đô thị loại III
28.8
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
11,497
159
Bón phân thảm cỏ
112.968
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
160
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
3.842
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
161
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
1436.64
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
162
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
2.292
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
163
Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km
4691.528
m3
Theo quy định tại Chương V
121,474
164
Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1
10
cây
Theo quy định tại Chương V
370,867
165
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
10.836
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
166
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
212.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
167
Duy trì cây cảnh trồng chậu
0.12
100 chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
2,315,704
168
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
37.656
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
169
Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công
148.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
170
Bảo vệ công viên thường
112.537
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
171
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
6482.84
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,447
172
DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG YÊN NINH RA BIỂN, ĐƯỜNG YÊN NINH ĐẾN CẦU AN ĐÔNG
Theo quy định tại Chương V
173
Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 2
32
cây
Theo quy định tại Chương V
900,577
174
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
1.806
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
175
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.265
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
176
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - I. CÔNG VIÊN: LÊ HỒNG PHONG
Theo quy định tại Chương V
177
Trồng dặm cỏ
564.84
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
178
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.62
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
179
Duy trì cây bóng mát loại 2
44
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
180
Bảo vệ công viên thường
455.046
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
181
Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km
55.8
m3
Theo quy định tại Chương V
524,354
182
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1
52
cây
Theo quy định tại Chương V
17,244
183
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
350.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
184
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
5.304
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
185
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
6278.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
186
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
615.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
187
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
482.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
188
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
88
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
189
YVI. KHU TÁI ĐỊNH CƯ CHO DỰ ÁN THU GOM, XỬ LÝ VÀ TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI THÀNH PHỐ PHAN RANG – THÁP CHÀM
Theo quy định tại Chương V
190
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm. cự li trung chuyển bùn 1000m
334.546
m3
Theo quy định tại Chương V
524,354
191
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây ngã đỗ loại 2
32
cây
Theo quy định tại Chương V
68,989
192
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
1.46
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
193
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
1.768
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
194
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
313.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
195
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.769
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
196
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
2.01
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
197
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
4
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
198
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
270.144
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
199
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm cự li trung chuyển bùn 1000m
5.6
m3
Theo quy định tại Chương V
504,283
200
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
332
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
201
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
76.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
202
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
457.44
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
203
Xén lề cỏ lá tre
153.6
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
204
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
15.384
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
205
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
60.3
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
206
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
4
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
207
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
13.507
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
208
Nạo vét bùn hố ga và hố thu nước thăm, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m
103.568
m3
Theo quy định tại Chương V
355,424
209
Bứng di dời cây xanh, cây loại 1
10
cây
Theo quy định tại Chương V
397,728
210
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.32
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
211
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.906
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
212
Làm cỏ tạp
313.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
213
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
5.128
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
214
Quét rác Đường nhựa, đường dall, đường gạch sâu
328.719
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
215
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - X. Công viên cây xanh 16
Theo quy định tại Chương V
216
Xén lề cỏ lá tre
8.614
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
217
Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km
499.514
m3
Theo quy định tại Chương V
121,474
218
Bứng di dời cây xanh, cây loại 2
6
cây
Theo quy định tại Chương V
664,083
219
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (tỷ lệ trồng dặm 10%)
0.032
100 cây
Theo quy định tại Chương V
1,733,293
220
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
57.18
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
221
Trồng dặm cỏ lá tre
784.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
222
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
732.48
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
223
Quét rác Thảm cỏ
406.443
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
224
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
2210.256
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
225
Làm cỏ tạp
13.507
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
226
DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU NHÀ LIỀN KỀ HH3
Theo quy định tại Chương V
227
Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây loại 1
10
cây
Theo quy định tại Chương V
2,156,672
228
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
312
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
229
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
376.607
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
230
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
156.96
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
231
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
3.052
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
232
Làm cỏ đường đan
27.018
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
233
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
110.513
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
234
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
2.251
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
235
Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m
31.5
m3
Theo quy định tại Chương V
355,424
236
Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây loại 2
6
cây
Theo quy định tại Chương V
2,185,818
237
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.3
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
238
Quét rác trong công viên thảm cỏ
324.408
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
239
Bón phân thảm cỏ
156.96
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
240
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
938.88
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
241
Nhặt rác công viên
16950.6
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
242
Xén lề cỏ lá tre
46.944
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
243
Bón phân thảm cỏ
2.251
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
244
Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km
31.5
m3
Theo quy định tại Chương V
121,474
245
Duy trì cây bóng mát mới trồng
632
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
246
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
39
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
247
Nhặt rác công viên
11430.398
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
248
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
52.32
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
249
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
3.912
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
250
Bảo vệ công viên thường
169.506
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
251
Làm cỏ tạp
110.513
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
252
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
2.251
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
253
DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ PHƯỚC MỸ
Theo quy định tại Chương V
254
Duy trì cây bóng mát loại 1
844
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
255
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
288.35
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
256
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
30.954
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
257
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện
820.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
258
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
117.348
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
259
Duy trì cây bóng mát mới trồng
74
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
260
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
18.419
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
261
Trồng dặm cỏ lá tre
33.768
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
262
Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn <=1/3 tiết diện cống, đô thị loại II, cự ly trung chuyển bùn 1000m
237.96
m3
Theo quy định tại Chương V
443,234
263
Duy trì cây bóng mát loại 2
1.524
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
264
Quét rác trong công viên thảm cỏ
198.738
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
265
Bảo vệ công viên thường
114.303
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
266
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
1.026
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
267
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
631.45
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
268
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - U.CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG BẮC (KHU A, KHU K1) - IV. CÔNG VIÊN CÂY XANH 12
Theo quy định tại Chương V
269
Bón phân thảm cỏ
18.419
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
270
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
95.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
271
Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại II, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống <=1/3 tiết diện cống ngầm, cự ly trung chuyển bùn 1000m
64.82
m3
Theo quy định tại Chương V
524,354
272
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1
8
cây
Theo quy định tại Chương V
366,976
273
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
1189.9
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
274
Duy trì cây bóng mát loại 1
60
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
275
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
20.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
276
Quét rác trong công viên thảm cỏ
344.563
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
277
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
4189.872
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
278
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
18.419
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
279
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.398
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
280
Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại II, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống <=1/3 tiết diện cống ngầm, cự ly trung chuyển bùn 1000m
51.38
m3
Theo quy định tại Chương V
504,283
281
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2
16
cây
Theo quy định tại Chương V
1,660,486
282
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
23.7
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
283
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
6
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
284
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
6.84
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
285
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
51.9
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
286
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
209.494
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
287
Trồng dặm cỏ lá tre
276.282
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
288
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
1.99
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
289
Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự ly trung chuyển bùn 1000m
47.28
m3
Theo quy định tại Chương V
355,424
290
Tuần tra phát hiện hư hại cây
864.32
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
291
Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo
86.14
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,312,057
292
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
6
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
293
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện
244.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
294
Nhặt rác công viên
21556.885
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
295
Xắn cỏ lề
105.84
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
296
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
545.808
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
297
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
436.752
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
298
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển L=15km
401.44
m3
Theo quy định tại Chương V
121,474
299
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
168
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
300
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - VII.VÒNG XOAY TẤN TÀI
Theo quy định tại Chương V
301
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - G. CÂY XANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH
Theo quy định tại Chương V
302
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.02
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
303
Bảo vệ công viên thường
215.569
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
304
Làm cỏ tạp
209.494
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
305
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
2.274
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
306
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
1.82
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
307
DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU D7 -D10
Theo quy định tại Chương V
308
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
304
cây
Theo quy định tại Chương V
868,463
309
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
560.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
310
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
5915.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
311
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, đối với đô thị loại III
134.4
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
11,497
312
Duy trì cây bóng mát mới trồng
392
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
313
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
104.747
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
314
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
11.371
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
315
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
28.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
316
Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B>300-1000 mm; H>400-1000mm, lượng bùn <1/3 tiết diện cống, cự ly trung chuyển 1km
292.44
m3
Theo quy định tại Chương V
443,234
317
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
473.6
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
318
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
28.032
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
319
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
295.752
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
320
Duy trì cây cảnh trồng chậu
0.56
100 chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
2,315,704
321
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - IV. CÂY XANH KHU VỰC VEN HỒ ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM-KHU HH3 - 2. VƯỜN HOA GIAO TUYẾN D44-45 KHU HH3
Theo quy định tại Chương V
322
Bón phân thảm cỏ
104.747
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
323
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
105.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
324
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.2
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
325
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm. cự li trung chuyển bùn 1000m
132.91
m3
Theo quy định tại Chương V
524,354
326
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu)
24
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
327
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
49.536
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
328
Xén lề cỏ lá tre
139.128
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
329
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
477.792
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
330
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III
422.928
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
331
Bón phân hữu cơ thảm cỏ
34.916
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
332
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.3
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
333
Duy trì cây bóng mát mới trồng
4
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
334
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm cự li trung chuyển bùn 1000m
50.44
m3
Theo quy định tại Chương V
504,283
335
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
118
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
336
Làm cỏ tạp
28.032
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
337
Làm cỏ tạp
295.752
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
338
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.991
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
339
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
21.146
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
340
Trồng dặm cỏ
523.734
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
341
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.14
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
342
Duy trì cây bóng mát loại 1
16
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
343
Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m
26.096
m3
Theo quy định tại Chương V
355,424
344
Vận chuyển rác cây đốn hạ, ngã đổ, cây loại 1
42
cây
Theo quy định tại Chương V
17,244
345
Trồng dặm cỏ lá tre
70.08
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
346
Trồng dặm cỏ lá tre
739.38
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
347
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
59.724
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
348
Xén lề cỏ
19.368
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
349
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
1228.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
350
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
243.309
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
351
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
352
Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km
501.886
m3
Theo quy định tại Chương V
121,474
353
Vận chuyển rác cây đốn hạ, ngã đổ, cây loại 2
76
cây
Theo quy định tại Chương V
68,989
354
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
14.016
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
355
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
147.876
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
356
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
1326.41
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
357
Làm cỏ tạp
21.146
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
358
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
1.536
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
359
Quét rác trong công viên thảm cỏ
168.532
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
360
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
2
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
361
HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐAN HỐ GA, ĐAN MƯƠNG, SỬA CHỮA VỈA HÈ SỤP LÚN, THAY LƯỚI CHẮN RÁC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
Theo quy định tại Chương V
362
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
1.688
cây
Theo quy định tại Chương V
3,605
363
Bón phân thảm cỏ
14.016
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
364
Bón phân thảm cỏ
147.876
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
365
Quét rác trong công viên thảm cỏ
478.728
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
366
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
10.573
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
367
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
30.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
368
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
19.998
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
369
Quét rác trong công viên thảm cỏ
19.134
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
370
Sửa chữa đan mương hộp, đan cống hố ga thu nước mưa đường phố (KT; 1000x800x100)
60
tấm đan
Theo quy định tại Chương V
1,737,639
371
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
3.048
cây
Theo quy định tại Chương V
6,295
372
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
4.672
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
373
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
49.292
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
374
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
10.902
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
375
Bón phân thảm cỏ
10.573
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
376
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
10.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
377
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
830.083
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
378
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
664.227
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
379
Sửa chữa đan mương hộp, đan cống hố ga thu nước mưa đường phố (KT; 800x800x100)
60
tấm đan
Theo quy định tại Chương V
1,544,702
380
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
2572.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,594
381
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
48.96
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
382
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
329.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
383
Bảo vệ công viên thường
302.95
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
384
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
3.524
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
385
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
520.56
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
386
Bảo vệ công viên thường
66.248
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
387
Bảo vệ công viên thường
25.926
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
388
Sửa chữa đan mương hộp, đan cống hố ga thu nước mưa đường phố (KT; 1200x600x100)
80
tấm đan
Theo quy định tại Chương V
1,718,587
389
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
10.72
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
7,531,570
390
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.061
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
391
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.412
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
392
Duy trì cây bóng mát loại 1
24
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
393
Trồng dặm cỏ
52.866
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
394
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
2.169
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
395
Duy trì cây bóng mát mới trồng
30
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
396
Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị
Theo quy định tại Chương V
397
Sửa chữa đan mương hộp, đan cống hố ga thu nước mưa đường phố (KT; 1000x500x100)
60
tấm đan
Theo quy định tại Chương V
1,421,745
398
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
1.224
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,840
399
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
1.224
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
400
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
8.244
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
401
Duy trì cây bóng mát loại 2
14
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
402
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
183.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
403
Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công
81.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
404
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - XI. Công viên cây xanh 18
Theo quy định tại Chương V
405
I.QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ
Theo quy định tại Chương V
406
Sửa chữa đan mương hộp, đan cống hố ga thu nước mưa đường phố (KT; 800x500x100)
60
tấm đan
Theo quy định tại Chương V
1,243,097
407
Duy trì cây cảnh tạo hình
5.1
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
4,891,871
408
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
0.204
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
409
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
2.748
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
410
Duy trì cây bóng mát loại 3
6
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
447,225
411
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
0.764
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
7,531,570
412
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.34
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
413
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
590.784
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
414
Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm <500m)
18.250
trạm/ngày
Theo quy định tại Chương V
19,476
415
Sửa chữa Lát gạch Terrizo vỉa hè sụp lún (KT: 250x250x45)
200
m2
Theo quy định tại Chương V
243,400
416
Trồng dặm kiểng tạo hình (tỷ lệ trồng dặm 10%/ năm) (Cây Hoa giấy tạo hình)
0.51
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
179,299,792
417
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
28.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
418
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
834.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
419
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
420
Duy trì cây bóng mát mới trồng
94
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
421
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
363.648
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
422
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
29.539
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
423
Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 500m÷1000m)
32.120
trạm/ngày
Theo quy định tại Chương V
31,162
424
Sửa chữa thay thế Lát đá granit
80
m2
Theo quy định tại Chương V
322,543
425
Bảo vệ dải phân cách < 6m
169.141
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,382,033
426
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.12
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
427
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
3.478
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
428
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
429
Quét rác trong công viên thảm cỏ
32.208
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
430
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
1.515
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
431
Xén lề cỏ lá tre
50.304
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
432
Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m)
8.760
trạm/ngày
Theo quy định tại Chương V
35,058
433
Xây dựng sửa chữa mương sập
120
m2
Theo quy định tại Chương V
665,800
434
Duy trì cây bóng mát loại 1
182
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
435
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (tỷ lệ trồng dặm 10%)
0.012
100 cây
Theo quy định tại Chương V
1,733,293
436
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
104.34
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
437
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
4
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
438
Bảo vệ công viên thường
5.84
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
439
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
45.456
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
440
Làm cỏ tạp
29.539
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
441
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm <500m)
11.680
trạm/ngày
Theo quy định tại Chương V
21,361
442
Sửa chữa Tấm gang chắn rác, R<=10 mm.
40
tấm
Theo quy định tại Chương V
3,010,569
443
Duy trì cây bóng mát loại 2
196
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
444
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
86.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
445
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
451.432
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
446
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát (Hoa huệ nhện trắng)
46
bồn/năm
Theo quy định tại Chương V
537,578
447
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - O. HỒ ĐIỀU HÒA KINH DINH
Theo quy định tại Chương V
448
Quét rác trong công viên thảm cỏ
319.445
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
449
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
4.923
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
450
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 500m÷1000m)
40.150
trạm/ngày
Theo quy định tại Chương V
34,178
451
Sửa chữa lưới chắn rác (KT: 600x400x50)
40
tấm
Theo quy định tại Chương V
62,419
452
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
137.97
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
453
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.36
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
454
Quét rác trong công viên thảm cỏ
451.022
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
455
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - II. CÔNG VIÊN: HÙNG VƯƠNG
Theo quy định tại Chương V
456
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
46089.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
457
Nhặt rác công viên
10862.4
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
458
Bón phân thảm cỏ
4.923
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
459
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1000m÷1500m)
33.580
trạm/ngày
Theo quy định tại Chương V
38,450
460
Duy trì cây xanh đô thị
Theo quy định tại Chương V
461
Trồng dặm cây xanh đường phố (Cây bàng đài loan)
18
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
462
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
10.8
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
463
Nhặt rác công viên
15281.798
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
464
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
993.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
465
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
2304.48
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
466
Bảo vệ công viên thường
108.624
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
467
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
4.923
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
468
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến trạm 1500m÷3000m)
15.330
trạm/ngày
Theo quy định tại Chương V
46,995
469
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÂY XANH VÀ DẢI PHÂN CÁCH TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
470
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
18
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
471
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
103.66
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
472
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
37.104
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
473
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
49.68
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
474
Xén lề cỏ lá tre
235.2
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
475
Duy trì cây bóng mát mới trồng
44
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
476
Trồng dặm cỏ lá tre
73.848
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
477
III.THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN
Theo quy định tại Chương V
478
Duy trì cây bóng mát mới trồng
1.106
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
479
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
36
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
480
Quét rác trong công viên thảm cỏ
42.822
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
481
Bảo vệ công viên thường
152.818
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
482
Xén lề cỏ lá tre
40.32
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
483
Làm cỏ tạp
2304.48
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
484
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - U.CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG BẮC (KHU A, KHU K1) - V. CÔNG VIÊN CÂY XANH 13
Theo quy định tại Chương V
485
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
467.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
486
Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao h< 10m (Khối lượng tạm tính)
252
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
8,434,956
487
Duy trì cây bóng mát loại 1
7.856
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
488
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
40
cây
Theo quy định tại Chương V
868,463
489
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
74.46
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
490
Duy trì cây bóng mát loại 1
102
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
491
Làm cỏ tạp
49.68
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
492
Trồng dặm cỏ lá tre
1920.4
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
493
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
3172.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
494
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.949
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
495
Thay bóng đèn led 30W (Khối lượng tạm tính)
108
10 bóng
Theo quy định tại Chương V
9,678,954
496
Duy trì cây bóng mát loại 2
4.388
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
497
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
76
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
498
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
8.52
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
499
Duy trì cây bóng mát loại 2
4
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
500
Trồng dặm cỏ lá tre
124.2
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
501
Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ
1152.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
502
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
158.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
503
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
9.745
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
504
Thay bóng đèn led 15W (Khối lượng tạm tính)
108
10 bóng
Theo quy định tại Chương V
8,578,954
505
Duy trì cây bóng mát loại 3
438
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
706,617
506
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3
105.6
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
25,789
507
Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo
21.17
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,312,057
508
Duy trì cây bóng mát loại 3
2
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
447,225
509
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
24.84
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
510
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
384.08
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
511
Xắn cỏ lề
103.44
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
512
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
711.385
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
513
Thay bóng đèn led 9W (Khối lượng tạm tính)
108
10 bóng
Theo quy định tại Chương V
8,448,954
514
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát (cây Bạch trinh biển)
316
bồn/năm
Theo quy định tại Chương V
849,374
515
Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn
0.88
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
2,079,259
516
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - VIII. TIỂU ĐẢO ĐÀI SƠN
Theo quy định tại Chương V
517
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
10
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
518
Bón phân thảm cỏ
24.84
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
519
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện, đối với đô thị loại III
470.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
520
Làm cỏ tạp
158.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
521
Quét rác trong công viên thảm cỏ
45.047
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
522
Thay chấn lưu bằng máy, độ cao h< 10m (Khối lượng tạm tính)
3.456
1 bộ
Theo quy định tại Chương V
1,068,268
523
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1
236
cây
Theo quy định tại Chương V
366,976
524
Duy trì cây cảnh trồng chậu
5.28
100 chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
3,658,813
525
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
4886.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
526
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
527
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
8.28
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
528
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.588
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
529
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
79.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
530
Bảo vệ công viên thường
16.097
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
531
Tụ kích 250/400W (Khối lượng tạm tính)
840
1 bộ
Theo quy định tại Chương V
693,268
532
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2
132
cây
Theo quy định tại Chương V
1,660,486
533
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu
0.44
100 chậu
Theo quy định tại Chương V
2,230,402
534
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
244.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
535
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
10
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
536
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
36.96
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
537
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
11.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
538
Bón phân thảm cỏ
79.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
539
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - W. HOA VIÊN ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
Theo quy định tại Chương V
540
Đui đèn cao áp E40 (Khối lượng tạm tính)
840
1 bộ
Theo quy định tại Chương V
579,268
541
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3
22
cây
Theo quy định tại Chương V
2,816,913
542
Duy trì cây bóng mát mới trồng
36
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
543
Xén lề cỏ lá tre
64.32
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
544
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - H. KHU QUẦN THỂ TƯỢNG ĐÀI-BẢO TÀNG - I.KHU BỐN Ô (Ô số 1)
Theo quy định tại Chương V
545
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.046
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
546
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
3.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
547
Bón phân hữu cơ thảm cỏ
26.44
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
548
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
1.536
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
549
Thay thế đồng hồ hẹn giờ (Khối lượng tạm tính)
72
1 bộ
Theo quy định tại Chương V
886,792
550
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (Tại các tuyến phố chính)
5.044
cây
Theo quy định tại Chương V
3,605
551
Duy trì cây bóng mát loại 1
184
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
552
Làm cỏ tạp
244.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
553
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I.
19262.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
554
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
0.924
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
555
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa và tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW
43.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
556
Trồng dặm cỏ
396.6
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
557
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
76.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
558
Thay thế khởi động từ 3 pha LS-75A (Khối lượng tạm tính)
24
1 bộ
Theo quy định tại Chương V
2,381,792
559
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (Tại các tuyến phố chính)
3.420
cây
Theo quy định tại Chương V
6,295
560
Duy trì cây bóng mát loại 2
86
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
561
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
122.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
562
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
963.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
563
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
0.308
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
564
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.18
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
565
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
331.762
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
566
Xén lề cỏ lá tre
45.6
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
567
Thay thế khởi động từ 3 pha LS-50A (Khối lượng tạm tính)
24
1 bộ
Theo quy định tại Chương V
1,981,792
568
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (Tại các tuyến phố chính)
436
cây
Theo quy định tại Chương V
14,088
569
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1
10
cây
Theo quy định tại Chương V
366,976
570
Bón phân thảm cỏ
122.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
571
Xén lề cỏ nhung
308.16
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
35,305
572
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
81.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
573
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
1390.8
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
574
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.415
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
575
Làm cỏ tạp
76.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
576
Thay thế khởi động từ 3 pha LS-32A (Khối lượng tạm tính)
24
1 bộ
Theo quy định tại Chương V
1,581,792
577
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
5032.62
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
578
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2
4
cây
Theo quy định tại Chương V
1,660,486
579
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
40.72
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
580
Làm cỏ tạp
963.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
581
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.34
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
582
Quét rác trong công viên thảm cỏ
3514.332
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
583
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
8.294
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
584
Trồng dặm cỏ lá tre
192
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
585
Thay thế aptomat 3 pha 63A (Khối lượng tạm tính)
24
1 bộ
Theo quy định tại Chương V
981,792
586
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu)
42
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
587
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
111.69
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
588
Trồng dặm cỏ lá tre
610.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
589
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
240.78
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
590
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
182.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
591
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
5130.32
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,447
592
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
2.765
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
593
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
38.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
594
Thay thế aptomat 3 pha 100A (Khối lượng tạm tính)
24
1 bộ
Theo quy định tại Chương V
1,381,792
595
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây lim xẹt)
42
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
596
Trồng dặm cây xanh đường phố (Minh Mạng mở rộng) (cây dầu)
4
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
597
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
19.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
598
Bón phân thảm cỏ
240.78
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
599
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.76
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
600
Xử lý hồ nước bằng chế phẩm
4
lần
Theo quy định tại Chương V
44,000,000
601
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
278.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
602
Bón phân thảm cỏ
38.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
603
IV.QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG PHUN NƯỚC CÁC HỒ CÔNG VIÊN
Theo quy định tại Chương V
604
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây Bằng Lăng)
28
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
605
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
4
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
606
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.024
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
607
Trồng dặm cỏ lá nhung
1203.9
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
18,359
608
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
22.8
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
609
Bảo vệ công viên thường
1525.7
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
610
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
1.16
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
611
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
12.8
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
612
Duy trì bể phun
48
bể/lần
Theo quy định tại Chương V
1,233,812
613
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây sao đen)
28
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
614
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1
10
cây
Theo quy định tại Chương V
17,244
615
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
0.48
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
616
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
3.540
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
617
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
332.807
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
618
Duy trì cây bóng mát loại 1
412
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
619
Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công
76.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
620
Tưới nước cây hàng rào bằng thủ công
311.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
621
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
1333.08
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
58,372
622
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
140
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
623
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2
4
cây
Theo quy định tại Chương V
68,989
624
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
0.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
625
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
14.75
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
626
Quét rác trong công viên thảm cỏ
75.762
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
627
Duy trì cây bóng mát loại 2
246
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
628
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.32
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
629
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
38.94
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
630
Duy trì bể phun
48
bể/lần
Theo quy định tại Chương V
1,233,812
631
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
1.572
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
632
Duy trì cây bóng mát loại 1
2.184
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
633
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
1317.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
634
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
52.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
635
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
27.354
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
636
Duy trì cây bóng mát loại 3
8
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
447,225
637
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
622.272
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
638
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.298
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
639
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
720
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
58,372
640
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
878
cây
Theo quy định tại Chương V
868,463
641
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
436
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
642
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
5.488
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
643
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.04
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
644
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
34.32
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,447
645
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
824
cây
Theo quy định tại Chương V
2,282
646
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
2.593
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
647
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
302.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
648
Duy trì bể phun
48
bể/lần
Theo quy định tại Chương V
1,233,812
649
Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1
236
cây
Theo quy định tại Chương V
370,867
650
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
436
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
651
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
164.64
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
652
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.18
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
653
Bảo vệ công viên thường
54.75
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
654
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
492
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
655
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
77.784
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
656
Duy trì cây cảnh trổ hoa
1.26
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
657
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
14.400
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
58,372
658
Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 2
132
cây
Theo quy định tại Chương V
900,577
659
Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh
797.16
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
660
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
269.37
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
661
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
1823.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
662
Duy trì cây bóng mát loại 3
4
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
447,225
663
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
16
cây
Theo quy định tại Chương V
8,916
664
Quét rác Đường nhựa, đường dall, đường gạch sâu
167.791
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
665
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
378.505
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
666
Duy trì bể phun
48
bể/lần
Theo quy định tại Chương V
1,233,812
667
Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 3
22
cây
Theo quy định tại Chương V
1,861,372
668
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
2.184
cây
Theo quy định tại Chương V
3,605
669
Quét rác trong công viên thảm cỏ
372.588
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
670
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
7.596
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
671
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - III. CÔNG VIÊN: BẾN XE NAM
Theo quy định tại Chương V
672
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
42
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
673
Thảm cỏ
241.926
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
674
Quét rác trong công viên thảm cỏ
117.12
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
675
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
1123.92
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
58,372
676
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1
236
cây
Theo quy định tại Chương V
17,244
677
Trồng dặm cây xanh đường phố (Cây giáng hương)
21.84
cây
Theo quy định tại Chương V
203,477
678
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
22.14
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
679
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
113.94
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
680
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
4382.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
681
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
24
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
682
Làm cỏ đường đan
13.791
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
683
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
0.256
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
684
Duy trì bể phun
48
bể/lần
Theo quy định tại Chương V
1,233,812
685
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2
132
cây
Theo quy định tại Chương V
68,989
686
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
110
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
687
Nhặt rác công viên
10263.8
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
688
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
1075.68
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
689
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
219.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
690
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
66
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
691
Nhặt rác công viên
8.906
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
692
Bảo vệ công viên thường
61.211
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
693
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
1901.88
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
58,372
694
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 3
22
cây
Theo quy định tại Chương V
278,259
695
Duy trì cây bóng mát mới trồng
10
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
696
Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo
102.638
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,312,057
697
Quét rác trong công viên thảm cỏ
1468.758
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
698
Xén lề cỏ lá tre
153.36
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
699
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - P. ĐƯỜNG ĐI BỘ VEN BIỂN BÌNH SƠN-NINH CHỮ - I. Đoạn DE từ điểm đấu nối 4-5
Theo quy định tại Chương V
700
Bảo vệ công viên thường
89.06
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
701
Duy trì cây bóng mát mới trồng
12
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
702
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
2.448
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
703
Duy trì cây bóng mát loại 1
60
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
704
Duy trì cây bóng mát loại 1
42
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
705
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
44.828
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
706
Làm cỏ tạp
219.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
707
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
3595.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
708
Duy trì cây bóng mát mới trồng
72
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
709
Duy trì cây bóng mát loại 1
10
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
710
Bứng di dời cây xanh, cây loại 1
78
cây
Theo quy định tại Chương V
397,728
711
Duy trì cây bóng mát loại 2
8
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
712
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - IX.TIỂU ĐẢO ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP
Theo quy định tại Chương V
713
Nhặt rác công viên
53815.6
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
714
Trồng dặm cỏ lá tre
547.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
715
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
14.98
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
716
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - I. Công viên cây xanh 01
Theo quy định tại Chương V
717
Duy trì cây bóng mát loại 2
6
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
718
Bứng di dời cây xanh, cây loại 2
44
cây
Theo quy định tại Chương V
664,083
719
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1
4
cây
Theo quy định tại Chương V
366,976
720
Duy trì cây bóng mát loại 1
26
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
721
Bảo vệ công viên thường
538.01
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
722
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
109.56
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
723
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
52.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
724
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
4371.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
725
Duy trì cây bóng mát loại 3
2
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
447,225
726
Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây loại 1
78
cây
Theo quy định tại Chương V
2,156,672
727
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
1,660,486
728
Duy trì cây bóng mát loại 2
10
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
729
Duy trì cây bóng mát loại 1
194
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
730
Bón phân thảm cỏ
109.56
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
731
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.08
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
732
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
218.568
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
733
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - X.CÂY XANH KHU DÂN CƯ MỸ BÌNH 1, CÔNG VIÊN CÂY XANH 2
Theo quy định tại Chương V
734
Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây loại 2
44
cây
Theo quy định tại Chương V
2,185,818
735
Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh
28.47
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
736
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
13.14
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
56,856
737
Duy trì cây bóng mát mới trồng
10
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
738
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
36.52
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
739
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.14
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
740
Xén lề cỏ lá tre
93.312
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
741
Duy trì cây bóng mát mới trồng
44
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
742
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
11332.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
22,388
743
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1
4
cây
Theo quy định tại Chương V
17,244
744
Trồng dặm cây xanh đường phố (Cây bàng đài loan)
2
cây
Theo quy định tại Chương V
121,291
745
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
20
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
746
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
307.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
747
Bảo vệ công viên thường
211.7
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
748
Làm cỏ tạp
218.568
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
749
Tuần tra, phát hiện hư hại cây xanh
16.06
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
56,856
750
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
566.616
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,831
751
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
68,989
752
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
753
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
20
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
754
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.384
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
755
Duy trì cây bóng mát loại 2
82
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
756
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
36.428
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
757
Bảo vệ công viên đang chờ dự án đầu tư xây dựng (diện tích khu vực trồng cây)
24.674
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
85,284
758
Xén lề cỏ lá tre
710.304
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
37,188
759
Trồng dặm cây xanh đường phố (Đường nối Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Thị Minh Khai) (cây dầu)
2
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
760
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
868,463
761
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - H. KHU QUẦN THỂ TƯỢNG ĐÀI-BẢO TÀNG - I.KHU BỐN Ô (Ô số 2)
Theo quy định tại Chương V
762
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
7.68
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
763
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
164
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
764
Bón phân thảm cỏ
36.428
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
765
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - Y. CÔNG VIÊN CÀ ĐÚ (Khu vực vùng đệm phía Bắc thành phố Phan Rang-Tháp Chàm)
Theo quy định tại Chương V
766
Làm cỏ tạp
566.616
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,188
767
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
2
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
768
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
4
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
769
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I.
30580.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
770
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
2.56
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
771
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
8
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
772
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
36.428
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
773
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng II, III
11913.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
774
Trồng dặm cỏ lá tre
1416.54
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,309
775
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
4616.736
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,594
776
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - X. CÂY XANH TẠI TIỂU ĐẢO NGÃ BA CÀ ĐÚ (KM 1551+400)
Theo quy định tại Chương V
777
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
1529.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
778
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, đối với đô thị loại III
91.2
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
11,497
779
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
8
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
780
Trồng dặm cỏ lá tre
546.42
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
781
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ công suất 3CV
595.656
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
782
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
283.308
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,459
783
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
19.236
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
7,531,570
784
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng II ,III
3218.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
785
Xén lề cỏ nhung
370.56
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
35,305
786
Duy trì cây cảnh trồng chậu
0.38
100 chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
2,315,704
787
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - P. ĐƯỜNG ĐI BỘ VEN BIỂN BÌNH SƠN-NINH CHỮ - II. Đoạn DE từ điểm đấu nối 5-6
Theo quy định tại Chương V
788
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
863.712
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
789
Xén lề cỏ lá tre
234.288
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
790
Bón phân thảm cỏ
283.308
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,194
791
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
115.418
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
22,359
792
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
160.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
793
Làm cỏ tạp
1529.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
794
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
259.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
795
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
2.784
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
796
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
3.599
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
797
Làm cỏ tạp
595.656
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,188
798
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
94.436
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
315,684
799
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
38.473
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
64,737
800
Xén lề cỏ lá tre (cỏ lá tre)
52.2
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
801
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
382.26
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
802
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.08
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
803
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
11.6
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
7,531,570
804
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
17.994
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
805
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
297.828
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
806
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
1483.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,475
807
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
475.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
39,242
808
Làm cỏ tạp
160.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
809
Bón phân thảm cỏ
382.26
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
810
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
307.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
811
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
121.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
812
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
120
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
813
Trồng dặm cỏ lá tre
2481.9
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
814
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
1.854
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
8,757,234
815
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.98
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
4,891,871
816
Trồng dặm cỏ lá tre (cỏ lá tre)
402.282
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
817
Trồng dặm cỏ lá nhung
1911.3
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
18,359
818
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.28
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
819
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.508
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
820
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.36
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
821
Bón phân thảm cỏ
297.828
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,194
822
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
37.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
22,359
823
Làm cỏ tạp
318.739
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,188
824
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
80.46
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
825
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
3108.96
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
826
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
38.4
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
827
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
15.24
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
828
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.14
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
829
Bón phân thám cỏ bằng phân hữu cơ
99.276
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
830
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
12.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
64,737
831
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
7021.286
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
248
832
Bón phân thảm cỏ
80.46
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
833
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
12.954
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
834
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
82.855
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
835
Bảo vệ công viên thường
219
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
836
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
1427.004
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
837
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
1548.048
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
838
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
225.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,840
839
Bảo vệ dải phân cách < 6m
167.163
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,382,033
840
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
26.82
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
841
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
115.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
842
Quét rác trong công viên thảm cỏ
334.158
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
843
Duy trì cây bóng mát loại 2
112
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
844
Quét rác trong công viên thảm cỏ
333.324
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
845
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
1.935
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
846
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.94
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
4,891,871
847
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
475.488
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
22,388
848
Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo
48.91
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,312,057
849
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.3
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
850
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
0.681
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
851
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
224
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
852
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
117.288
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
853
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
38.701
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
854
Quét rác trong công viên thảm cỏ
864.089
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
61,980
855
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
23.774
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,831
856
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - XI . VÒNG XOAY NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Theo quy định tại Chương V
857
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.18
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
858
Bảo vệ công viên thường
79.57
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
859
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
12
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
860
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
1313.562
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
861
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
6.45
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
862
Bảo vệ dải phân cách < 6m
316.017
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,382,033
863
Xén lề cỏ
13.44
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
37,188
864
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
921.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
865
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
2308.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
866
Duy trì cây bóng mát loại 2
50
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
867
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
12
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
868
Bảo vệ công viên thường
223.65
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
869
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
72
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
870
Duy trì cây bóng mát mới trồng
12
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
871
Làm cỏ tạp
23.774
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,188
872
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
46.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
873
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
9.62
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
874
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
6
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
875
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - P. ĐƯỜNG ĐI BỘ VEN BIỂN BÌNH SƠN-NINH CHỮ - III. Đoạn DE từ điểm đấu nối 6-7
Theo quy định tại Chương V
876
Duy trì cây bóng mát loại 2
106
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
877
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.3
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
878
Duy trì cây bóng mát loại 1
92
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
879
Trồng dặm cỏ lá tre
59.436
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,309
880
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
12.72
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
881
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
144.3
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
882
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
6
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
883
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
2582.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
884
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
212
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
885
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
2260.464
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
886
Duy trì cây bóng mát loại 2
650
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
887
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
11.887
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,459
888
Làm cỏ tạp
46.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
889
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
1635.93
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
890
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - IV. CÔNG VIÊN: CHUNG CƯ C2
Theo quy định tại Chương V
891
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
10.76
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
892
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
10
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
893
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
282.558
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
894
Duy trì cây bóng mát loại 3
8
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
706,617
895
Bón phân thảm cỏ
11.887
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,194
896
Trồng dặm cỏ lá tre
115.206
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
897
Quét rác trong công viên thảm cỏ
2331.786
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
898
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
5894.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
899
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
144
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
900
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
10
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
901
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m
9.419
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
902
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1
4
cây
Theo quy định tại Chương V
366,976
903
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
7.925
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
315,684
904
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
23.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
905
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
89.656
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
906
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
294.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
907
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.6
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
908
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - II. Công viên cây xanh 02A
Theo quy định tại Chương V
909
Duy trì cây bóng mát mới trồng
44
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
910
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2
32
cây
Theo quy định tại Chương V
1,660,486
911
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại III
465.504
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,594
912
Bón phân thảm cỏ
23.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
913
Nhặt rác công viên
53815.6
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
914
Xén lề cỏ lá tre
131.52
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
915
Bảo vệ công viên thường
270.1
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
916
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
132.96
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
917
Duy trì cây bóng mát loại 1
108
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
918
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3
2
cây
Theo quy định tại Chương V
2,816,913
919
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.94
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
1,519,589
920
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
7.68
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
921
Bảo vệ công viên thường
538.156
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
922
Làm cỏ tạp
294.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
923
Duy trì cây bóng mát loại 2
132
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
924
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
6.648
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
925
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
10
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
926
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
278.13
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
927
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây ắc ó)
58.188
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,392
928
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
49.44
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
929
Duy trì cây bóng mát loại 1
306
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
930
Trồng dặm cỏ lá tre
736.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
931
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
264
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
932
Xén lề cỏ lá tre
9.12
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
933
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
10
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
934
Trồng dặm cây xanh đường phố Đường Đôi Phía Bắc Đường Thống Nhất (cây dầu)
8
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
935
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
206.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,840
936
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.206
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
937
Duy trì cây bóng mát mới trồng
10
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
938
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
147.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
939
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
14
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
940
Làm cỏ tạp
6.648
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
941
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
1377.729
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
942
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
8
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
943
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.6
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
4,891,871
944
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
6.18
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
945
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
30
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
946
Bón phân thảm cỏ
147.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
947
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
14
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
948
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
1.108
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
949
Quét rác trong công viên thảm cỏ
908.375
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
950
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
18
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
951
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.26
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
5,874,625
952
Quét rác trong công viên thảm cỏ
70.272
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
953
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
30
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
954
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
49.12
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
955
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - P. ĐƯỜNG ĐI BỘ VEN BIỂN BÌNH SƠN-NINH CHỮ - IV. Nhánh N1
Theo quy định tại Chương V
956
Bón phân thảm cỏ
1.108
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
957
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
113.238
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
958
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
130
cây
Theo quy định tại Chương V
868,463
959
Quét rác trong công viên thảm cỏ
36.256
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
61,980
960
Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo
16.06
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,312,057
961
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - H. KHU QUẦN THỂ TƯỢNG ĐÀI-BẢO TÀNG - I.KHU BỐN Ô (Ô số 3)
Theo quy định tại Chương V
962
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
1022.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
963
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
2250.096
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
964
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
1.108
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
965
Nhặt rác công viên
48.180
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
966
Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
370,867
967
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
707.954
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
248
968
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - A.KHUÔN VIÊN KHỐI LIÊN CƠ QUAN
Theo quy định tại Chương V
969
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
19384.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
970
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
1.278
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
971
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
9.375
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
972
Trồng dặm cỏ lá tre
16.62
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
973
Bảo vệ công viên thường
481.8
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
974
Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 2
32.5
cây
Theo quy định tại Chương V
900,577
975
Bảo vệ dải phân cách < 6m
14.308
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,382,033
976
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
4814.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
977
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
969.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
978
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
25.56
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
979
Bảo vệ công viên thường
34.31
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
980
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
79.68
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
981
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - Y1. BẾN NGẮM CUỐI ĐƯỜNG 16 THÁNG 4
Theo quy định tại Chương V
982
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1
4
cây
Theo quy định tại Chương V
17,244
983
Duy trì cây bóng mát loại 2
4
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
984
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
240.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
985
Xén lề cỏ nhung
304.08
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
35,305
986
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
8.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
987
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - P. ĐƯỜNG ĐI BỘ VEN BIỂN BÌNH SƠN-NINH CHỮ - V. Đường đi bộ ven biển khu du lịch Ninh Chữ-Bình Sơn (giai đoạn 5)
Theo quy định tại Chương V
988
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.332
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
989
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
416.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
990
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2
32
cây
Theo quy định tại Chương V
68,989
991
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
8
cây
Theo quy định tại Chương V
6,295
992
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
130.8
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
993
Làm cỏ tạp
969.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
994
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
113.88
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
995
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
374.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
996
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
1.66
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
997
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.521
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
998
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 3
2
cây
Theo quy định tại Chương V
278,259
999
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
868,463
1000
Làm cỏ tạp
240.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1001
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
242.31
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,459
1002
Quét rác trong công viên thảm cỏ
449.448
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1003
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.56
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1004
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
14.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1005
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
10.416
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1006
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
148
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
1007
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
2
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
1008
Trồng dặm cỏ lá tre
601.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1009
Bón phân thảm cỏ
242.31
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,194
1010
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
9.36
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1011
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
4532.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1012
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.06
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1013
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
1.736
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1014
Bứng di dời cây xanh, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
397,728
1015
Duy trì cây bóng mát mới trồng
200
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1016
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
120.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1017
Trồng dặm cỏ lá nhung
1211.55
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
18,359
1018
Bảo vệ công viên thường
116.8
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1019
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
18.886
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1020
Quét rác trong công viên thảm cỏ
10.138
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1021
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
249.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1022
Bứng di dời cây xanh, cây loại 2
6
cây
Theo quy định tại Chương V
664,083
1023
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
73
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1024
Bón phân thảm cỏ
120.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1025
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
3181.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1026
Duy trì cây bóng mát loại 2
236
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1027
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
2020.275
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1028
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
121.18
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1029
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.04
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1030
Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
2,156,672
1031
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây móng bò)
2
cây
Theo quy định tại Chương V
219,262
1032
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
40.12
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1033
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
13.258
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1034
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
24
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1035
Bảo vệ công viên thường
270.976
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1036
Bảo vệ công viên thường
3.234
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1037
Duy trì cây bóng mát mới trồng
10
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
1038
Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, cây loại 2
6
cây
Theo quy định tại Chương V
2,185,818
1039
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
2
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1040
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
273.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1041
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
38.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1042
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
24
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1043
Duy trì cây bóng mát loại 2
82
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1044
Duy trì cây bóng mát loại 2
4
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1045
Bảo vệ công viên thường
73
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1046
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
2.160
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
22,388
1047
Duy trì cây bóng mát mới trồng
178
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1048
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.14
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1049
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.08
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
1050
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CÔNG VIÊN: CHUNG CƯ C4
Theo quy định tại Chương V
1051
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
164
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
1052
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
8
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
1053
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - YII.TIỂU CÔNG VIÊN CÁC CON ĐƯỜNG - I. ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Theo quy định tại Chương V
1054
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
108
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,831
1055
Duy trì cây bóng mát loại 1
8
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
1056
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (tỷ lệ trồng dặm 10%)
0.114
100 cây
Theo quy định tại Chương V
1,733,293
1057
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.08
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
4,891,871
1058
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
3014.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1059
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
8
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1060
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1061
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
481.104
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1062
Xén lề cỏ lá tre
94.56
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
37,188
1063
Duy trì cây bóng mát loại 2
6
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
1064
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
729.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1065
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
591.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1066
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
150.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1067
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
8
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1068
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
2
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1069
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
24.055
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1070
Làm cỏ tạp
108
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,188
1071
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
366,976
1072
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
3.04
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1073
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
2.464
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1074
Xén lề cỏ lá tre
79.92
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1075
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - Q. KDC PHÍA BẮC ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ
Theo quy định tại Chương V
1076
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - III. Công viên cây xanh 02
Theo quy định tại Chương V
1077
Xén lề cỏ lá tre
34.272
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1078
Trồng dặm cỏ lá tre (cỏ lá gừng)
270
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,309
1079
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
1,660,486
1080
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
91.2
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1081
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
36.96
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1082
Làm cỏ tạp
150.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1083
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III
3796.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1084
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
505.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1085
Làm cỏ tạp
24.055
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1086
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
54
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,459
1087
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
70.08
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1088
Quét rác trong công viên thảm cỏ
367.098
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1089
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
627.8
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1090
Trồng dặm cỏ lá tre
376.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1091
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Dải phân cách)
3310.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
21,365
1092
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
25.296
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1093
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
4.009
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1094
Bón phân thảm cỏ
54
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,194
1095
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
17,244
1096
Duy trì cây bóng mát loại 1
24
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1097
Quét rác trong công viên thảm cỏ
812.886
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1098
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
75.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1099
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
355.344
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1100
Xén lề cỏ lá tre
37.032
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1101
Bón phân thảm cỏ
4.009
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1102
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
18
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
315,684
1103
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
68,989
1104
Duy trì cây bóng mát loại 2
18
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1105
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
17.2
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1106
Bón phân thảm cỏ
75.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1107
Xén lề cỏ lá tre
317.376
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1108
Làm cỏ tạp
25.296
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1109
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
4.009
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1110
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
259.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,475
1111
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu)
2
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
1112
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1113
Nhặt rác công viên
28.178
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
1114
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
25.12
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1115
Làm cỏ tạp
355.344
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1116
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
4.216
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1117
Trồng dặm cỏ lá tre
60.138
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1118
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.324
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
8,757,234
1119
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
2
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1120
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1121
Bảo vệ công viên thường
281.78
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1122
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
369.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1123
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
177.672
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1124
Bón phân thảm cỏ
4.216
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1125
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
508.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
1126
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
6.48
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
22,359
1127
Duy trì cây bóng mát mới trồng
136
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1128
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
4
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1129
Duy trì cây bóng mát loại 1
104
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1130
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.462
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1131
Bón phân thảm cỏ
177.672
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1132
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
4.216
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1133
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
2.117
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1134
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
2.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
64,737
1135
Duy trì cây bóng mát loại 1
24
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
1136
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - I. KHU B CÔNG VIÊN BIỂN BÌNH SƠN
Theo quy định tại Chương V
1137
Duy trì cây bóng mát mới trồng
4
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
1138
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
9.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1139
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
59.224
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1140
Trồng dặm cỏ lá tre
63.24
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1141
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
10.585
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1142
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
144
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,840
1143
Duy trì cây bóng mát loại 2
4
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
1144
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
36105.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1145
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
10
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1146
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
3.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1147
Trồng dặm cỏ lá tre
888.377
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1148
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
307.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
1149
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
110.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1150
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.6
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
4,891,871
1151
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
366,976
1152
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
1805.28
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1153
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
10
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1154
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
96.36
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1155
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
683.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1156
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.28
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1157
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.46
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1158
Quét rác trong công viên thảm cỏ
164.7
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
61,980
1159
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
1,660,486
1160
Xén lề cỏ lá tre
305.04
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1161
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - H. KHU QUẦN THỂ TƯỢNG ĐÀI-BẢO TÀNG - I.KHU BỐN Ô (Ô số 4)
Theo quy định tại Chương V
1162
Quét rác trong công viên thảm cỏ
229.848
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1163
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3
894.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
21,536
1164
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
6.4
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1165
Quét rác trong công viên thảm cỏ
36.684
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1166
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
394.2
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
248
1167
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
59.86
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1168
Làm cỏ tạp
1805.28
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1169
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I.
17.976
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1170
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
7.92
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1171
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
6.572
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1172
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
28.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1173
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
772.705
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1174
Bảo vệ dải phân cách < 6m
41.07
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,382,033
1175
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1
2
cây
Theo quy định tại Chương V
17,244
1176
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
902.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1177
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
898.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1178
Bảo vệ công viên thường
61.32
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1179
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
197.16
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1180
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.12
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1181
Bảo vệ công viên thường
15.045
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1182
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng II, III
53726.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,242
1183
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
68,989
1184
Bón phân thảm cỏ
902.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1185
Xén lề cỏ nhung
244.346
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
35,305
1186
Duy trì cây bóng mát loại 2
160
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1187
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
2613.4
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1188
Quét rác trong công viên thảm cỏ
38.576
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1189
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - YII.TIỂU CÔNG VIÊN CÁC CON ĐƯỜNG - II. ĐƯỜNG TRẦN NHÂN TÔNG
Theo quy định tại Chương V
1190
Xén lề cỏ lá tre
2650.944
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
37,188
1191
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu)
2
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
1192
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
300.88
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1193
Làm cỏ tạp
898.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1194
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
16
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1195
Quét rác trong công viên thảm cỏ
542.046
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1196
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
467.2
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1197
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
1072.368
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1198
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
2686.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,831
1199
Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong năm)
2
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1200
Trồng dặm cỏ lá tre
4513.24
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1201
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
224.7
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1202
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
16
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1203
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
214.8
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1204
Bảo vệ công viên thường
12.366
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1205
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
53.618
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1206
Làm cỏ tạp
2686.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,188
1207
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh
856.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,475
1208
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
7984.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1209
Bón phân thảm cỏ
224.7
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1210
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - VI. CÔNG VIÊN: KHU THIẾT CHẾ THANH SƠN
Theo quy định tại Chương V
1211
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
2398.78
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1212
Duy trì cây bóng mát loại 2
14
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1213
Xén lề cỏ lá tre
68.736
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1214
Bón phân thảm cỏ
447.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,194
1215
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
3.57
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
7,531,570
1216
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
9.981
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1217
Trồng dặm cỏ lá nhung
1123.5
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
18,359
1218
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
806.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1219
Bảo vệ công viên thường
393.47
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1220
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
28
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
1221
Làm cỏ tạp
53.618
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1222
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
447.72
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
315,684
1223
Duy trì cây bóng mát mới trồng
442
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1224
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
199.62
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1225
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
3318.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1226
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
40.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1227
Duy trì cây bóng mát mới trồng
382
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
1228
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1229
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
8.936
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1230
Trồng dặm cỏ lá tre (cỏ lá tre)
6715.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,309
1231
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
161.33
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1232
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
33.27
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1233
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
13.828
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1234
Xén lề cỏ lá tre
18.48
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1235
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - R. CÔNG VIÊN CÂY XANH, VƯỜN HOA D7-D10, PHƯỜNG MỸ BÌNH
Theo quy định tại Chương V
1236
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
2
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1237
Bón phân thảm cỏ
8.936
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1238
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại III
2.184
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
39,242
1239
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây lim xẹt)
4.42
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
1240
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
172.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1241
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
76.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1242
Làm cỏ tạp
40.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1243
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
5842.224
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1244
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - IV. Công viên cây xanh 03
Theo quy định tại Chương V
1245
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
8.936
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1246
Duy trì cây cảnh tạo hình
9.1
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
4,891,871
1247
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
4
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1248
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.72
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1249
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.2
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
1250
Trồng dặm cỏ lá tre
100.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1251
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
292.111
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1252
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
3683.424
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1253
Trồng dặm cỏ lá tre
134.046
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1254
Quét rác trong công viên thảm cỏ
1163.76
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
61,980
1255
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh
19.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,475
1256
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
1756.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1257
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.12
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1258
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
20.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1259
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
80.112
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1260
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
184.171
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1261
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
902.592
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
1262
Duy trì cây bóng mát loại 1
78
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
1263
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
0.08
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
7,531,570
1264
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m
7.32
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1265
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
1131.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1266
Bón phân thảm cỏ
20.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1267
Làm cỏ tạp
292.111
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1268
Xén lề cỏ lá tre
125.04
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1269
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
3.761
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1270
Duy trì cây bóng mát loại 2
1.460
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
1271
Duy trì cây bóng mát mới trồng
326
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1272
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
219.6
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1273
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
4.714
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1274
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
6.72
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1275
Trồng dặm cỏ lá tre
730.278
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1276
Làm cỏ tạp
184.171
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1277
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
18.804
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1278
Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1
4
cây
Theo quy định tại Chương V
370,867
1279
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
118.99
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1280
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
3109.8
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1281
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
70.71
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1282
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
105.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1283
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
146.056
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1284
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
30.695
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1285
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
196.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1286
Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 2
74
cây
Theo quy định tại Chương V
900,577
1287
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu)
4
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
1288
Quét rác trong công viên thảm cỏ
2753.052
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1289
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
613.2
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1290
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.132
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1291
Bón phân thảm cỏ
146.056
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1292
Bón phân thảm cỏ
30.695
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1293
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.82
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1294
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1
4
cây
Theo quy định tại Chương V
17,244
1295
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
4
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1296
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
255.6
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1297
Quét rác trong công viên thảm cỏ
1370.67
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1298
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
2.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1299
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
48.685
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1300
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
30.695
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1301
Quét rác trong công viên thảm cỏ
81.768
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1302
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 2
74
cây
Theo quy định tại Chương V
68,989
1303
Duy trì cây bóng mát mới trồng
514
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1304
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
52.645
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,447
1305
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
33.6
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1306
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
0.88
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1307
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
640.896
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1308
Trồng dặm cỏ lá tre
460.428
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1309
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
1372.692
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1310
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
78
cây
Theo quy định tại Chương V
3,605
1311
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
187.61
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1312
Nhặt rác công viên
70.080
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
1313
Nhặt rác công viên
22.411
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
1314
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
105.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1315
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
2.67
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1316
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
1437.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1317
Bảo vệ công viên thường
30.04
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1318
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
1.460
cây
Theo quy định tại Chương V
6,295
1319
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây móng bò)
6
cây
Theo quy định tại Chương V
219,262
1320
Bảo vệ công viên thường
700.8
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1321
Bảo vệ công viên thường
224.11
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1322
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.44
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1323
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
80.112
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1324
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
5.99
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1325
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - YII.TIỂU CÔNG VIÊN CÁC CON ĐƯỜNG - III. ĐƯỜNG HOÀNG DIỆU
Theo quy định tại Chương V
1326
Bảo vệ dải phân cách < 6m
1329.33
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,382,033
1327
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
6
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1328
Duy trì cây bóng mát loại 1
238
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1329
Duy trì cây bóng mát loại 1
180
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1330
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
13.2
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1331
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
24
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1332
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
29.95
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1333
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
361.296
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1334
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
561.37
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1335
Duy trì cây bóng mát mới trồng
440
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1336
Duy trì cây bóng mát loại 2
162
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1337
Duy trì cây bóng mát mới trồng
8
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1338
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
675.98
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1339
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.1
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1340
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
182.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1341
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
18.065
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1342
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
16
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
1343
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
160.6
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1344
Duy trì cây bóng mát loại 3
12
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
447,225
1345
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
18
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1346
Quét rác trong công viên thảm cỏ
61.488
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1347
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
435.722
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1348
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.76
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1349
Xén lề cỏ lá tre
24.192
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1350
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
292
cây
Theo quy định tại Chương V
868,463
1351
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây giáng hương)
4
cây
Theo quy định tại Chương V
203,477
1352
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
24
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1353
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
18
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1354
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
55.56
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1355
Quét rác trong công viên thảm cỏ
445.47
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1356
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
171.039
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1357
Làm cỏ tạp
18.065
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1358
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
307.6
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
1359
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
4
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1360
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
16
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1361
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - II. QUẢNG TRƯỜNG 16 THÁNG 4
Theo quy định tại Chương V
1362
Bảo vệ công viên thường
84.096
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1363
Nhặt rác công viên
14.965
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
1364
Quét rác trong công viên thảm cỏ
280.861
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1365
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
3.011
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1366
Trồng dặm cây xanh đường phố (Cây bàng đài loan)
76
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
1367
Duy trì cây bóng mát mới trồng
1.396
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1368
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
40
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1369
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
31507.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1370
Duy trì cây bóng mát loại 2
36
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1371
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
35.813
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1372
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
14.058
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1373
Bón phân thảm cỏ
3.011
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1374
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
76
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1375
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
509.54
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1376
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - II. KHU A-CÔNG VIÊN BIỂN BÌNH SƠN
Theo quy định tại Chương V
1377
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
1575.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1378
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
4
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1379
Bảo vệ công viên thường
149.65
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1380
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
2186.35
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1381
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
3.011
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1382
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng II, III
19623.744
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,242
1383
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu)
14
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
1384
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
225537.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1385
Xén lề cỏ lá tre
581.76
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1386
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
4
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1387
Duy trì cây bóng mát loại 1
118
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1388
Bảo vệ công viên thường
94.988
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1389
Trồng dặm cỏ lá tre
45.162
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1390
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
981.187
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,831
1391
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
14
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1392
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
11276.88
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1393
Làm cỏ tạp
1575.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1394
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng
43.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1395
Duy trì cây bóng mát loại 2
10
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1396
Duy trì cây bóng mát loại 2
38
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1397
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
298.512
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
1398
Xén lề cỏ lá tre
981.187
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
37,188
1399
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - I.TIỂU ĐẢO BƯU ĐIỆN
Theo quy định tại Chương V
1400
Xén lề cỏ lá tre
2276.64
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1401
Trồng dặm cỏ lá tre
3938.4
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1402
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.04
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1403
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
12
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1404
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
76
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
1405
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.244
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1406
Làm cỏ tạp
981.187
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,188
1407
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
100.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1408
Làm cỏ tạp
11276.88
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1409
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
787.68
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1410
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.14
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
1411
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1412
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
4
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1413
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
6.219
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1414
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
490.594
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,459
1415
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
5.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1416
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
5638.44
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1417
Bón phân thảm cỏ
787.68
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1418
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - VII. CÔNG VIÊN CHUNG CƯ C5
Theo quy định tại Chương V
1419
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
12
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1420
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
4
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1421
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
67.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1422
Trồng dặm cỏ lá tre (cỏ lá gừng)
2452.968
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,309
1423
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
5.76
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1424
Bón phân thảm cỏ
5638.44
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1425
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
262.56
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1426
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
1550.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1427
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - S. CÂY XANH KDC CẦU MÓNG, PHƯỜNG BẢO AN
Theo quy định tại Chương V
1428
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - V. Công viên cây xanh 04
Theo quy định tại Chương V
1429
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.28
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1430
Bón phân thảm cỏ
490.594
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,194
1431
Làm cỏ tạp
5.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1432
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
1879.48
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1433
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện
491.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1434
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
77.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1435
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
11834.88
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1436
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
380.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1437
Quét rác trong công viên thảm cỏ
27.549
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1438
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
163.531
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
315,684
1439
Trồng dặm cỏ lá tre
12.6
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1440
Trồng dặm cỏ lá tre
28192.2
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1441
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.614
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1442
Xén lề cỏ lá tre
37.92
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1443
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
591.744
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1444
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
19.032
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1445
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
453.987
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1446
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại III
13351.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,594
1447
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
2.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1448
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
2173.44
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1449
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
12.288
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1450
Làm cỏ tạp
77.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1451
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
132.8
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1452
Xén lề cỏ lá tre
7.416
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1453
Bảo vệ công viên thường
10.038
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1454
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
55.63
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
7,531,570
1455
Bón phân thảm cỏ
2.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1456
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
9.056
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1457
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
4.096
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1458
Trồng dặm cỏ lá tre
193.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1459
Làm cỏ tạp
591.744
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1460
Làm cỏ tạp
19.032
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1461
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - YII.TIỂU CÔNG VIÊN CÁC CON ĐƯỜNG - IV. ĐƯỜNG CAO BÁ QUÁT
Theo quy định tại Chương V
1462
Duy trì cây cảnh tạo hình
6.34
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
4,891,871
1463
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
0.84
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1464
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
7036.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1465
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện
1966.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1466
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
38.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1467
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
295.872
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1468
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
3.172
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1469
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
1072.368
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1470
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại III
1857.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
39,242
1471
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
4.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1472
Duy trì cây cảnh tạo hình
29.32
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1473
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
8.192
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1474
Bón phân thảm cỏ
38.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1475
Bón phân thảm cỏ
295.872
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1476
Bón phân thảm cỏ
3.172
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1477
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
53.618
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1478
Trồng dặm kiểng tạo hình (Cây Chà Là Nam Mỹ)
0.08
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,602,773,522
1479
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.02
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1480
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
9785.28
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1481
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công
945.6
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
11,497
1482
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
12.92
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1483
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
98.624
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1484
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
3.172
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1485
Xén lề cỏ lá tre
68.736
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1486
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
6690.336
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,475
1487
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (tỷ lệ trồng dặm 10%)
0.002
100 cây
Theo quy định tại Chương V
1,733,293
1488
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
40.772
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1489
Duy trì cây cảnh trồng chậu
3.94
100 chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
2,315,704
1490
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện
432
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1491
Trồng dặm cỏ lá tre
1479.36
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1492
Trồng dặm cỏ lá tre
47.58
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1493
Làm cỏ tạp
53.618
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1494
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
27.876
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
1,519,589
1495
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
22.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1496
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
1223.16
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1497
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
1965.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1498
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.54
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1499
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
796.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1500
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1501
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
8.936
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1502
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Cây hắc ó)
836.292
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,392
1503
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.092
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1504
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
56516.6
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1505
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
8.188
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1506
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
10.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1507
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
3.32
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1508
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.3
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1509
Bón phân thảm cỏ
8.936
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1510
Quét rác trong công viên thảm cỏ
2804.864
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
61,980
1511
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
2.76
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1512
Quét rác trong công viên thảm cỏ
17197.242
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1513
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
245.64
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1514
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
3.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1515
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
99.6
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1516
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
1.5
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1517
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
8.936
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1518
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
17822.95
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
248
1519
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
23.36
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1520
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
4645.2
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1521
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
8365.8
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1522
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện
43.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1523
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
603.491
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1524
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
14.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1525
Trồng dặm cỏ lá tre
134.046
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1526
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan (vòng xoay)
9.45
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
61,980
1527
Quét rác trong công viên thảm cỏ
7.686
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1528
Nhặt rác công viên
361.350
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
1529
Quét rác trong công viên thảm cỏ
2402.424
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1530
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.18
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1531
Quét rác trong công viên thảm cỏ
902.41
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1532
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.06
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1533
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
902.592
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
1534
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan (vỉa hè)
1.530
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
61,980
1535
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
1.932
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1536
Bảo vệ công viên thường (cây xanh)
3613.5
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1537
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
687.894
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1538
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
284.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1539
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
49.602
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1540
Quét rác trong công viên thảm cỏ
29.024
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1541
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
3.761
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1542
Bảo vệ dải phân cách < 6m
610.28
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,382,033
1543
Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo
4.38
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,312,057
1544
Bảo vệ công viên thường (công viên)
6095.5
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1545
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
85.28
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,447
1546
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.186
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1547
Nhặt rác công viên
25245.597
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
1548
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
109.5
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1549
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
18.804
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1550
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát
1.094
bồn/năm
Theo quy định tại Chương V
849,374
1551
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - II.TIỂU ĐẢO TRẦN PHÚ
Theo quy định tại Chương V
1552
Duy trì cây bóng mát mới trồng
168
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
1553
Bảo vệ công viên thường
1359.26
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1554
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
35.58
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1555
Bảo vệ công viên thường
252.456
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1556
Bảo vệ công viên thường
6.884
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1557
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
196.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1558
Duy trì cây bóng mát mới trồng
144
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1559
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
537.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1560
Duy trì cây bóng mát loại 1
1.856
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1561
Duy trì cây bóng mát loại 2
162
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1562
Duy trì cây bóng mát loại 1
164
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1563
Duy trì cây bóng mát loại 1
122
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1564
Duy trì cây bóng mát loại 2
2
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1565
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.82
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1566
Duy trì cây bóng mát loại 1
304
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
1567
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
26.88
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1568
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
186
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1569
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
16
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1570
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
16
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1571
Duy trì cây bóng mát loại 2
30
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1572
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
1573
Quét rác trong công viên thảm cỏ
81.768
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1574
Duy trì cây bóng mát loại 2
522
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
1575
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
31.56
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1576
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
186
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1577
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
16
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1578
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
16
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1579
Duy trì cây bóng mát loại 3
14
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
447,225
1580
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1581
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
1372.692
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1582
Duy trì cây bóng mát loại 3
352
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
706,617
1583
Làm cỏ tạp
26.88
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1584
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - C. CÔNG VIÊN BẾN XE BẮC
Theo quy định tại Chương V
1585
Thay lá cờ Quảng Trường (tạm tính)
12
cái
Theo quy định tại Chương V
2,797,200
1586
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
1261.44
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1587
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
12
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1588
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
2
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1589
Bảo vệ công viên thường
30.04
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1590
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
304
cây
Theo quy định tại Chương V
3,605
1591
Trồng dặm cỏ lá tre
67.2
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1592
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
9104.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1593
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - III. BẢO TÀNG VÀ TƯỢNG ĐÀI TỈNH
Theo quy định tại Chương V
1594
Quét rác trong công viên thảm cỏ
118.218
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1595
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
4
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1596
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - VI. Công viên cây xanh 05
Theo quy định tại Chương V
1597
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - YIII.CÔNG VIÊN KHU DÂN CƯ PHƯỚC MỸ 1 - I.CÔNG VIÊN 1
Theo quy định tại Chương V
1598
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
522
cây
Theo quy định tại Chương V
6,295
1599
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
13.44
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1600
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
455.208
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1601
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5KW
89049.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1602
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
103.68
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1603
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
16
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1604
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
4923.264
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1605
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III
1082.88
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1606
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
352
cây
Theo quy định tại Chương V
14,088
1607
Bón phân thảm cỏ
13.44
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1608
Xén lề cỏ lá tre
229.2
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1609
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
4452.48
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1610
Bảo vệ công viên thường
156.22
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1611
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - T. CÔNG VIÊN CÂY XANH KP9, PHƯỜNG MỸ ĐÔNG
Theo quy định tại Chương V
1612
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
246.163
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1613
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
54.144
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1614
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
482.53
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1615
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
4.48
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1616
Làm cỏ tạp
455.208
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1617
Xén lề cỏ
4119.84
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1618
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - VIII. CÔNG VIÊN: NGUYỄN VĂN TRỖI
Theo quy định tại Chương V
1619
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
6676.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1620
Xén lề cỏ lá tre
143.496
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1621
Xén lề cỏ lá tre
56.256
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1622
Trồng dặm cây xanh đường phố (Cây dầu)
66.1
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
1623
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
327.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1624
Trồng dặm cỏ
1138.02
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1625
Làm cỏ tạp
4452.48
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1626
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện
800.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1627
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
333.84
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1628
Làm cỏ tạp
246.163
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1629
Làm cỏ tạp
54.144
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1630
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
66
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1631
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
1.364
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1632
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
227.604
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1633
Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ
742.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1634
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
40.008
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1635
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
85.38
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1636
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
41.027
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1637
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
27.072
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1638
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
60
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
1639
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
24
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1640
Bón phân thảm cỏ
227.604
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1641
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
742.08
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1642
Xén lề cỏ lá tre
37.92
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1643
Làm cỏ tạp
333.84
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1644
Bón phân thảm cỏ
41.027
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1645
Bón phân thảm cỏ
27.072
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1646
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
104
cây
Theo quy định tại Chương V
868,463
1647
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.1
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1648
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
75.868
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1649
Trồng dặm cỏ lá gừng
1855.2
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1650
Trồng dặm cỏ lá tre
94.8
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1651
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
166.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1652
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
41.027
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1653
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
9.024
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1654
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
164
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
1655
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (tỷ lệ trồng dặm 10%)
0.01
100 cây
Theo quy định tại Chương V
1,733,293
1656
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
484.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1657
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
441.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1658
Làm cỏ tạp
40.008
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1659
Bón phân thảm cỏ
166.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1660
Trồng dặm cỏ lá tre
615.408
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1661
Trồng dặm cỏ lá tre
135.36
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1662
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng II, III
13508.976
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,242
1663
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
107.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1664
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
2.02
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1665
Duy trì cây cảnh trổ hoa
1.38
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
1666
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
20.004
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1667
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
55.64
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1668
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
1997.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1669
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
31.68
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1670
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
675.449
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
26,831
1671
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.446
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1672
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
235.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1673
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.46
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1674
Bón phân thảm cỏ
20.004
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1675
Trồng dặm cỏ lá tre
834.6
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1676
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
8.324
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1677
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
0.132
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1678
Xén lề cỏ lá tre
1641.346
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
37,188
1679
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
13.41
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1680
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.98
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1681
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
6434.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1682
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
6.668
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1683
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
683.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1684
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
41.62
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1685
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
267.84
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1686
Làm cỏ tạp
675.449
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,188
1687
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
102.93
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1688
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
2.208
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1689
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
26.81
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1690
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện
172.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1691
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
2.846
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1692
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
81.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1693
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.116
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1694
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
337.724
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,459
1695
Quét rác trong công viên thảm cỏ
40.992
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1696
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
9.2
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1697
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị loại III
2276.16
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
21,536
1698
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.215
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1699
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
85.38
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1700
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.24
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1701
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
33.48
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1702
Trồng dặm cỏ lá tre (cỏ lá gừng)
1688.622
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,309
1703
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
497.86
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1704
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
276
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1705
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
9.484
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1706
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
4.308
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1707
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
619.04
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1708
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.1
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
1709
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
166.586
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1710
Bón phân thảm cỏ
337.724
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,194
1711
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
8.514
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1712
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
1803.1
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1713
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
47.42
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1714
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
1.436
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1715
Quét rác trong công viên thảm cỏ
509.106
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1716
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
502.605
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1717
Quét rác trong công viên thảm cỏ
82.57
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1718
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
112.575
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
315,684
1719
Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo
25.55
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,312,057
1720
Quét rác trong công viên thảm cỏ
693.936
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1721
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
10336.873
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1722
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện
165.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1723
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
50.88
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1724
Quét rác trong công viên thảm cỏ
375.399
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
61,980
1725
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
13.692
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1726
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại III
6319.776
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,594
1727
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - III.VÒNG XOAY NGÔ GIA TỰ (Thanh Sơn)
Theo quy định tại Chương V
1728
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
737.3
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1729
Quét rác trong công viên thảm cỏ
6790.032
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1730
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
0.688
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1731
Nhặt rác công viên
17383.402
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
1732
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
41.31
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1733
Bảo vệ công viên thường
39.493
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1734
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
26.332
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
7,531,570
1735
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
291.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1736
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
148.2
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1737
Làm cỏ đường đan trong công viên đường đan
508.62
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1738
Tưới nước giếng khoan cây cảnh hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw
67.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1739
Bảo vệ công viên thường
173.835
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1740
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
3038.26
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1741
Duy trì cây bóng mát mới trồng
52
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
1742
Duy trì cây cảnh tạo hình
45.42
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
4,891,871
1743
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
14.58
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1744
Bảo vệ công viên thường
372.3
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1745
Bảo vệ công viên thường
3458.966
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1746
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.28
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1747
Duy trì cây bóng mát loại 1
114
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1748
Bảo vệ công viên thường
155.519
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1749
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - YIII.CÔNG VIÊN KHU DÂN CƯ PHƯỚC MỸ 1 - II.CÔNG VIÊN 2
Theo quy định tại Chương V
1750
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.38
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
5,874,625
1751
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
15.36
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1752
Duy trì cây bóng mát loại 1
82
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1753
Duy trì cây bóng mát mới trồng
16
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
1754
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
288
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1755
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
12
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1756
Duy trì cây bóng mát loại 2
36
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1757
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III
3105.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1758
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại III
10.992
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
39,242
1759
Làm cỏ tạp
14.58
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1760
Duy trì cây bóng mát loại 2
90
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1761
Duy trì cây bóng mát loại 1
492
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1762
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.2
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1763
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
12
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1764
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
72
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
1765
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
155.28
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1766
Trồng dặm kiểng tạo hình (tỷ lệ trồng dặm 10%/ năm) (Cây dương tạo hình)
4.58
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
27,376,867
1767
Trồng dặm cỏ lá tre
36.45
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1768
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
8
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1769
Duy trì cây bóng mát loại 2
236
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1770
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
36
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1771
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - U.CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG BẮC (KHU A, KHU K1) - I. CÔNG VIÊN CÂY XANH 9
Theo quy định tại Chương V
1772
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
4
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1773
Xén lề cỏ lá tre
67.68
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1774
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại III
14724.096
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,594
1775
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
7.29
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1776
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
10
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1777
Duy trì cây bóng mát loại 3
24
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
447,225
1778
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
424.13
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1779
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
2.928
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1780
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
4
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1781
Làm cỏ tạp
155.28
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1782
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
61.35
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
1,519,589
1783
Bón phân thảm cỏ
7.29
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1784
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
18
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1785
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
984
cây
Theo quy định tại Chương V
2,282
1786
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
34.86
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1787
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
146.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1788
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - VII. Công viên cây xanh 06
Theo quy định tại Chương V
1789
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
77.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1790
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Cây hắc ó)
1840.512
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,392
1791
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
2.43
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1792
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - D. CÔNG VIÊN KHU DÂN CƯ PHƯỚC MỸ
Theo quy định tại Chương V
1793
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
472
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
1794
Quét rác trong công viên thảm cỏ
61.012
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1795
Xắn cỏ lề
33.024
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1796
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
4936.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1797
Bón phân thảm cỏ
77.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1798
Quét rác trong công viên thảm cỏ
2025.312
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
61,980
1799
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
75.36
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1800
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
8164.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1801
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
48
cây
Theo quy định tại Chương V
8,916
1802
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
257.375
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1803
Làm cỏ tạp
146.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1804
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
246.84
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1805
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
25.88
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1806
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
9611.326
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
248
1807
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.094
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1808
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
408.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1809
Duy trì cây bóng mát mới trồng sau Tượng Đài
18
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
1810
Bảo vệ công viên thường
61.32
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1811
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
73.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1812
Xén lề cỏ lá tre
169.68
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1813
Trồng dặm cỏ lá tre
388.2
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1814
Bảo vệ dải phân cách < 6m
481.289
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,382,033
1815
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
1.884
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1816
Xén lề cỏ lá tre
191.52
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1817
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
50
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1818
Duy trì cây bóng mát loại 2
52
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1819
Bón phân thảm cỏ
73.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1820
Làm cỏ tạp
246.84
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1821
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
245.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1822
Duy trì cây bóng mát mới trồng
194
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1823
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
0.314
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1824
Làm cỏ tạp
408.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1825
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
24
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1826
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
6
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1827
Bón phân hữu cơ thảm cỏ
24.4
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1828
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
41.14
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1829
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
1.024
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1830
Duy trì cây bóng mát loại 1
798
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
1831
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
350.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1832
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
204.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1833
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
72
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1834
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
6
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1835
Trồng dặm cỏ
366
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1836
Bón phân thảm cỏ
41.14
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1837
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
304.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1838
Duy trì cây bóng mát loại 2
754
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
353,297
1839
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
1.46
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1840
Bón phân thảm cỏ
204.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1841
Duy trì cây leo
3.465
10cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
8,683
1842
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - IX.BẾN XE NAM
Theo quy định tại Chương V
1843
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
115.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1844
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
41.14
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1845
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.27
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1846
Duy trì cây bóng mát loại 3
108
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
706,617
1847
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
112.42
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1848
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
68.04
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1849
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - I. CÔNG VIÊN TRƯỚC BỆNH VIỆN TỈNH
Theo quy định tại Chương V
1850
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện
950.4
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1851
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.144
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1852
Trồng dặm cỏ lá tre
617.1
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1853
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
38.1
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1854
Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 (23 cây dương thực hiện 3 lần/năm)
46
cây
Theo quy định tại Chương V
707,632
1855
Quét rác trong công viên thảm cỏ
22.033
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1856
Trồng dặm cỏ lá tre
1020.6
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1857
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng I.
33249.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1858
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
1.188
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1859
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
2.88
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1860
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với các đô thị vùng I
2551.68
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1861
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
389.82
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1862
Tuần tra phát hiện hư hại cây, bồn cỏ
693.5
1000 cây(bồn)/ngày
Theo quy định tại Chương V
89,832
1863
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
649.7
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1864
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
153.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1865
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
1662.48
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1866
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
23.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1867
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
0.96
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1868
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
10.632
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1869
Quét rác trong công viên thảm cỏ
236.802
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1870
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
798
cây
Theo quy định tại Chương V
3,605
1871
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
9.228
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1872
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.192
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1873
Xén lề cỏ lá tre
288
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1874
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
7.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1875
Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công
33.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1876
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
53.16
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1877
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
32.04
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1878
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
754
cây
Theo quy định tại Chương V
6,295
1879
Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo
22.63
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,312,057
1880
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
3.84
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1881
Làm cỏ tạp
1662.48
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1882
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện
43.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
1883
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.14
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1884
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
124.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1885
Bảo vệ công viên thường
94.9
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1886
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
108
cây
Theo quy định tại Chương V
14,088
1887
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - IV.TIỂU ĐẢO NGÔ GIA TỰ (Thanh Sơn)
Theo quy định tại Chương V
1888
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
1.28
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1889
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
831.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1890
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.18
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1891
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
355.296
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1892
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.52
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,718,117
1893
Duy trì cây bóng mát mới trồng
56
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
1894
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây Lim xẹt)
92
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
1895
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
664.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1896
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
124.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1897
Bón phân thảm cỏ
831.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1898
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - M. CHĂM SÓC THẢM CỎ, CÂY XANH TRONG KHUÔN VIÊN THÀNH ỦY
Theo quy định tại Chương V
1899
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
1.48
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1900
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
676.345
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1901
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - III. CÔNG VIÊN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC MỸ 1 (KHU 1.43HA)
Theo quy định tại Chương V
1902
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
102
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1903
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
33.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1904
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.52
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1905
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
277.08
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1906
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
4.992
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1907
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
44.412
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1908
Quét rác trong công viên thảm cỏ
376.431
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1909
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III
1764.096
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1910
Quét vôi bó vỉa dải phân cách đường 16/4 và đường Yên Ninh
2
lần
Theo quy định tại Chương V
3,551,445
1911
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
10.68
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1912
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
837.091
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1913
Trồng dặm cỏ lá tre
4156.2
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1914
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
249.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1915
Thảm cỏ
223.26
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1916
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
55.59
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1917
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
88.205
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1918
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
160
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
1919
Làm cỏ tạp
33.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1920
Quét rác trong công viên thảm cỏ
622.566
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1921
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
1475.52
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1922
Xén lề cỏ lá tre
249.6
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1923
Nhặt rác công viên
6002.79
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
1924
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
3882.14
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
1925
Xén lề cỏ lá tre
56.256
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1926
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
150
cây
Theo quy định tại Chương V
868,463
1927
Trồng dặm cỏ lá tre
83.112
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1928
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
68.82
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1929
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
6.148
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1930
Làm cỏ tạp
249.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1931
Bảo vệ công viên thường
60.028
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1932
Bảo vệ công viên thường
181.536
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1933
Làm cỏ tạp
88.205
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1934
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
310
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
1935
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
16.62
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1936
Nhặt rác công viên
24.090
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
1937
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
696
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1938
Bón phân thảm cỏ bằng phân vô cơ
41.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1939
Duy trì cây bóng mát mới trồng
80
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
1940
Duy trì cây bóng mát loại 2
48
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1941
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
44.102
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1942
Duy trì cây bóng mát loại 1
104
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
1943
Bón phân thảm cỏ
16.62
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1944
Bảo vệ công viên thường
240.9
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
1945
Duy trì cây cảnh tạo hình
2.9
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1946
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
41.6
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1947
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - U.CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG BẮC (KHU A, KHU K1) - II. CÔNG VIÊN CÂY XANH 10
Theo quy định tại Chương V
1948
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
96
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
1949
Bón phân thảm cỏ
44.102
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1950
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
208
cây
Theo quy định tại Chương V
3,605
1951
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
5.54
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1952
Duy trì cây bóng mát loại 1
50
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1953
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
2889.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1954
Trồng dặm cỏ nhung
104
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
18,359
1955
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
1237.968
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
1956
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
4
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1957
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
14.701
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
1958
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu)
6
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
1959
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
54.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1960
Duy trì cây bóng mát loại 2
36
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1961
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
12.04
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
1962
Quét rác trong công viên thảm cỏ
380.64
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1963
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
61.898
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1964
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
4
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1965
Trồng dặm cỏ lá tre
220.512
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
1966
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
6
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
1967
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.068
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
1968
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
6
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
1969
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
361.2
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
1970
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
182.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
1971
Xắn cỏ lề
42.24
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1972
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - VIII. Công viên cây xanh 07
Theo quy định tại Chương V
1973
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
20.784
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1974
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe bồn 5m3
1411.2
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,383
1975
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
1.368
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
1976
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
4
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
1977
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
2430.9
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
1978
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.76
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1979
Làm cỏ tạp
61.898
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
1980
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3
1086.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1981
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
0.087
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
1982
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng
70.56
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
19,997
1983
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
0.228
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
1984
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
8
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
1985
Quét rác trong công viên thảm cỏ
2535.282
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
1986
Duy trì cây bóng mát loại 1
266
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
1987
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
30.949
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
1988
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
54.312
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
1989
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
168
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
24,836
1990
Làm cỏ tạp
70.56
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,188
1991
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
60.48
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
1992
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - E. CÂY XANH KHU DÂN CƯ BẮC-NAM ĐƯỜNG 16 THÁNG 4
Theo quy định tại Chương V
1993
Nhặt rác công viên
81.030
100m2/ngày
Theo quy định tại Chương V
157
1994
Duy trì cây bóng mát loại 2
4
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
1995
Bón phân thảm cỏ
30.949
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
1996
Xén lề cỏ lá tre
22.944
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
1997
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.7
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
1998
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
11.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,459
1999
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
0.252
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
2000
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
9797.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
2001
Bảo vệ công viên thường
810.3
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
2002
Duy trì cây bóng mát loại 3
4
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
447,225
2003
Bón phân hữu cơ thảm cỏ
10.316
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
2004
Làm cỏ tạp
54.312
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
2005
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
304.752
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
2006
Bón phân thảm cỏ
17.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,194
2007
Quét rác trong công viên thảm cỏ
50.874
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
2008
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
489.888
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
2009
Duy trì cây bóng mát loại 1
418
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
2010
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
532
cây
Theo quy định tại Chương V
2,282
2011
Trồng dặm cỏ
154.746
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
2012
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
9.052
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
2013
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
1.27
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
2014
Trồng dặm cỏ (cỏ lá gừng)
176.4
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
37,309
2015
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng trên giải phân cách, tiểu đảo
175.2
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
2016
Xén lề cỏ lá tre
124.488
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
2017
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
42
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
2018
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
8
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
2019
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
76.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
2020
Bón phân thảm cỏ
9.052
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
2021
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
38.094
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
2022
Duy trì hệ thống thoát nước
Theo quy định tại Chương V
2023
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3
465.6
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,594
2024
Bảo vệ vòng xoay, tiểu đảo
11.68
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,312,057
2025
Làm cỏ tạp
489.888
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
2026
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
42
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
2027
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
8
cây
Theo quy định tại Chương V
8,916
2028
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.096
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
2029
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
9.052
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
2030
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
151.358
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
2031
DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM
Theo quy định tại Chương V
2032
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
1.94
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
7,531,570
2033
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC TIỂU ĐẢO, VÒNG XOAY - V.TIỂU ĐẢO BỆNH VIỆN
Theo quy định tại Chương V
2034
Trồng dặm cỏ lá tre
1224.72
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
2035
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - K. CÔNG VIÊN 16 THÁNG 4
Theo quy định tại Chương V
2036
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
26
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
2037
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
1.92
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
2038
Trồng dặm cỏ lá tre
135.78
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
2039
Quét rác trong công viên thảm cỏ
134.512
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
2040
Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn <=1/3 tiết diện cống, đô thị loại đặc biệt, cự li trung chuyển bùn 1000m
2049.76
m3
Theo quy định tại Chương V
443,234
2041
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3
187.2
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
39,242
2042
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
1216.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
2043
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
244.944
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
2044
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw
105372.24
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
2045
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
2046
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
0.64
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
2047
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3
202.56
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
25,060
2048
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan
12.44
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
2049
Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km
295.46
m3
Theo quy định tại Chương V
524,354
2050
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.38
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
5,874,625
2051
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
60.816
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
2052
Bón phân thảm cỏ
244.944
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
2053
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
5268.612
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
2054
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
28
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
2055
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
388.176
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
2056
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
0.844
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
2057
Bảo vệ công viên thường
46.916
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
2058
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm. cự li trung chuyển bùn 1000m
249.72
m3
Theo quy định tại Chương V
524,354
2059
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.4
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
4,891,871
2060
Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo
19.68
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
2061
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
81.648
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
2062
Xén lề cỏ lá tre
4133.52
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
2063
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - I. HỒ ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM
Theo quy định tại Chương V
2064
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
1.617
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
4,766,816
2065
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
4.22
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
2066
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - YIV.CÔNG VIÊN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHAN ĐĂNG LƯU
Theo quy định tại Chương V
2067
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm cự li trung chuyển bùn 1000m
560.8
m3
Theo quy định tại Chương V
504,283
2068
Bảo vệ dải phân cách < 6m
23.871
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
1,382,033
2069
Làm cỏ tạp
60.816
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
2070
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
364.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
2071
Làm cỏ tạp
5268.612
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
2072
Vớt rác và lá khô trên mặt hồ, thông thụt béc phun
8000.04
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,447
2073
Tưới nước cây cảnh ,ra hoa và cây tạo hình bằng thủ công
28.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
2074
Quét rác trong công viên thảm cỏ
82.826
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
2075
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
16835.232
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,169
2076
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn) bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm đường kính cống >1000(mm), cự li trung chuyển bùn 1000m
1211.56
m3
Theo quy định tại Chương V
491,739
2077
Duy trì cây bóng mát loại 1
202
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
53,512
2078
Trồng dặm cỏ lá tre
152.04
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
2079
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.456
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
2080
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
2634.306
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
2081
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu
90
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
2082
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.12
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
3,096,121
2083
Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng
308.06
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
157
2084
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy
841.762
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,982
2085
Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II, cự li trung chuyển bùn 1000m
622
m3
Theo quy định tại Chương V
355,424
2086
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
404
cây
Theo quy định tại Chương V
3,605
2087
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
30.408
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
2088
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
9.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
2089
Bón phân thảm cỏ
2634.306
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
2090
Bảo vệ công viên
8922.936
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
85,284
2091
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
343.248
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
2092
Bảo vệ công viên thường
19.601
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
364,460
2093
Xén cỏ lề
277.106
100 md/lầ n
Theo quy định tại Chương V
23,536
2094
Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 15km
4989.3
m3
Theo quy định tại Chương V
121,474
2095
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
40
cây
Theo quy định tại Chương V
659,792
2096
Bón phân thảm cỏ
30.408
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
2097
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
3.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,973
2098
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
878.102
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
2099
Duy trì cây bóng mát mới trồng
152
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
153,577
2100
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m
1.43
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
2101
Duy trì cây bóng mát loại 2
24
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
223,606
2102
Làm cỏ tạp
841.762
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,536
2103
Nạo vét hố ga ngăn mùi
209.88
m3
Theo quy định tại Chương V
355,424
2104
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
40.4
cây
Theo quy định tại Chương V
137,863
2105
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
10.136
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
2106
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III
746.88
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
2107
Trồng dặm cỏ lá tre
3512.408
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
2108
Duy trì cây bóng mát loại 1
438
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
33,868
2109
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
42.906
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
2110
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
48
cây
Theo quy định tại Chương V
3,984
2111
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
420.881
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
6,619
2112
Nạo vét bùn hố ga thăm
155.42
m3
Theo quy định tại Chương V
355,424
2113
Trồng dặm cây xanh đường phố (cây dầu)
10
cây
Theo quy định tại Chương V
191,639
2114
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công
292.8
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
16,756
2115
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m
3.112
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
961,765
2116
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện, đối với các đô thị vùng I
4864.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
11,430
2117
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
876
cây
Theo quy định tại Chương V
2,282
2118
Quét rác Đường nhựa, đường dall, đường gạch sâu
93.849
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
17,260
2119
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2
2
cây
Theo quy định tại Chương V
549,660
2120
Bón phân thảm cỏ
420.881
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
10,882
2121
Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn <=1/3 tiết diện cống, đô thị loại đặc biệt, cự li trung chuyển bùn 1000m
100.28
m3
Theo quy định tại Chương V
443,234
2122
Duy trì cây bóng mát mới trồng trong năm (BS.21611)
10
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
2123
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
0.366
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
2124
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
93.36
m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,210
2125
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống
6.08
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
5,542,553
2126
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
44
cây
Theo quy định tại Chương V
417,590
2127
Thảm cỏ
94.391
1000m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
2128
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
2
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
2129
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ
140.294
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
199,800
2130
Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công (cống qua đường), cự ly trung chuyển 1km
14.6
m3
Theo quy định tại Chương V
524,354
2131
Duy trì cây bóng mát mới trồng
20
1 cây /năm
Theo quy định tại Chương V
242,651
2132
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
7.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
2133
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công, đối với đô thị loại III
24
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
15,721
2134
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
121.608
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
14,151
2135
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
44
cây
Theo quy định tại Chương V
87,255
2136
Làm cỏ đường đan
7.714
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
39,228
2137
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - V. CHĂM SÓC CÔNG VIÊN CÂY XANH KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐÔNG BẮC (KHU K1)-KHU B - IX. Công viên cây xanh 08
Theo quy định tại Chương V
2138
Trồng dặm cỏ
2104.404
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,613
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second