Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
1425.6 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
2 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào |
5.94 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
3 |
Bảo vệ công viên thường |
21.681 |
ha/ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
4 |
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - III. CÂY XANH PHÍA ĐÔNG KHU VỰC HỒ ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
5 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
174 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
6 |
Bảo vệ công viên đang chờ dự án đầu tư xây dựng (diện tích khu vực trồng cây) |
354.05 |
ha/ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
7 |
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - IV. CÂY XANH KHU VỰC VEN HỒ ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM-KHU HH3 - 1. VEN HỒ TRUNG TÂM KHU HH3 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
4518.72 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
9 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
225.936 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
10 |
Xén lề cỏ |
156.456 |
100 md/lầ n |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
11 |
Làm cỏ tạp |
225.936 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
12 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
112.968 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
13 |
Bón phân thảm cỏ |
112.968 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
14 |
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ |
37.656 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
15 |
Trồng dặm cỏ |
564.84 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
16 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
615.36 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
17 |
Công tác thay hoa bồn hoa, bằng hoa giống |
0.769 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
18 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
15.384 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
19 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
5.128 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
20 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
732.48 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
21 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào |
3.052 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
22 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
938.88 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
23 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m |
3.912 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
24 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền |
117.348 |
m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
25 |
Quét rác trong công viên đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu |
631.45 |
1000m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
26 |
Quét rác trong công viên thảm cỏ |
344.563 |
1000m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
27 |
Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan |
51.9 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
28 |
Nhặt rác công viên |
21556.885 |
100m2/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
29 |
Bảo vệ công viên thường |
215.569 |
ha/ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
30 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
392 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
31 |
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - IV. CÂY XANH KHU VỰC VEN HỒ ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM-KHU HH3 - 2. VƯỜN HOA GIAO TUYẾN D44-45 KHU HH3 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị vùng II, III |
422.928 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
33 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
21.146 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
34 |
Xén lề cỏ |
19.368 |
100 md/lầ n |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
35 |
Làm cỏ tạp |
21.146 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
36 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
10.573 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
37 |
Bón phân thảm cỏ |
10.573 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
38 |
Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ |
3.524 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
39 |
Trồng dặm cỏ |
52.866 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
40 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị loại III |
183.36 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
41 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào |
0.764 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
42 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
94 |
1 cây /năm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
43 |
Quét rác trong công viên thảm cỏ |
32.208 |
1000m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
44 |
Bảo vệ công viên thường |
5.84 |
ha/ngày đêm |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
45 |
HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, BẢO VỆ CÁC CÔNG VIÊN, KHUÔN VIÊN - O. HỒ ĐIỀU HÒA KINH DINH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
46 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện |
46089.6 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
47 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
2304.48 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
48 |
Xén lề cỏ lá tre |
235.2 |
100 md/lầ n |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
49 |
Làm cỏ tạp |
2304.48 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |
||
50 |
Trồng dặm cỏ lá tre |
1920.4 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
TP. Phan Rang - Tháp Chàm |
24 tháng |