Package No. 03 - Construction and repair

        Watching
Tender ID
Views
11
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 03 - Construction and repair
Bidding method
Online bidding
Tender value
444.993.229 VND
Publication date
10:33 05/12/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
3381/QĐ-CATP
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Phan Rang Thap Cham City Police
Approval date
29/11/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn4500637820 4500637820

CHANH QUAN CONSTRUCTION COMPANY LIMITED

438.428.911,633 VND 438.428.911 VND 30 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn4500637813 4500637813 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG LONG CHÂU NINH THUẬN bid price is higher than other bidder
2 vn4500656478 4500656478 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ THUẬN VIỆC The Contractor does not have 02 completed contracts confirmed by the Investor
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
HẠNG MỤC: MÁI CHE KHU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
0
Theo quy định tại Chương V
2
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
2.464
m3
Theo quy định tại Chương V
523,335
3
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
0.194
100m3
Theo quy định tại Chương V
3,261,072
4
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
13.004
m3
Theo quy định tại Chương V
146,933
5
Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75
2.03
m3
Theo quy định tại Chương V
920,603
6
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
4.73
m3
Theo quy định tại Chương V
1,429,510
7
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.026
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,168,078
8
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
0.267
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,492,928
9
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0.257
100m2
Theo quy định tại Chương V
13,574,810
10
Bulon D16, L=900
48
cái
Theo quy định tại Chương V
63,668
11
Lắp dựng cột thép các loại
0.948
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,369,423
12
Thép hình I150x75x5x7
39.6
md
Theo quy định tại Chương V
273,172
13
Bản mã cột và chân cột dày 15ly
317.91
kg
Theo quy định tại Chương V
32,349
14
Bản mã cột dày 10ly
56.52
kg
Theo quy định tại Chương V
32,349
15
Bản mã chân cột dày 5ly
18.33
kg
Theo quy định tại Chương V
32,349
16
Gia công vì kèo thép hình (không tính vật liệu, chỉ tính nhân công gia công)
0.647
tấn
Theo quy định tại Chương V
14,780,500
17
Lắp dựng vì kèo thép
0.647
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,743,399
18
Thép ống STK D76x2mm VK
101.42
md
Theo quy định tại Chương V
82,671
19
Thép ống STK D48x2mm VK
67.46
md
Theo quy định tại Chương V
51,720
20
Bản mã dày 15mm VK
123.64
kg
Theo quy định tại Chương V
32,349
21
Gia công giằng kèo (không tính vật liệu, chỉ tính nhân công gia công)
0.432
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,619,612
22
Lắp dựng giằng thép
0.432
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,492,229
23
STK 20x20x1,2 đở máng xối
77.6
md
Theo quy định tại Chương V
16,156
24
Thép ống STK D48x2mm (GK)
71.38
md
Theo quy định tại Chương V
51,720
25
Thép ống STK D27x1,5mm (GK)
47.82
md
Theo quy định tại Chương V
19,970
26
Bản mã dày 10mm GK
82.43
kg
Theo quy định tại Chương V
32,349
27
Thép D18 (GK1)
87.29
kg
Theo quy định tại Chương V
17,765
28
Bulon D16, L=100
62
cái
Theo quy định tại Chương V
16,774
29
Lắp dựng xà gồ thép
0.446
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,989,291
30
Xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mm
173.21
md
Theo quy định tại Chương V
57,910
31
Tăng đơ D18
12
cái
Theo quy định tại Chương V
77,878
32
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1.349
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,345,774
33
Sơn giả gỗ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
184.969
m2
Theo quy định tại Chương V
123,117
34
Lắp đặt đèn led Bup 20W
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
154,814
35
Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2
30
m
Theo quy định tại Chương V
13,667
36
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
89,251
37
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn
40
m
Theo quy định tại Chương V
12,898
38
Lắp đặt ống nhựa D90x1,7mm
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
6,983,064
39
Lắp đặt lơi D90
10
cái
Theo quy định tại Chương V
44,681
40
Lắp đặt cút D90
10
cái
Theo quy định tại Chương V
49,958
41
Đai neo ống D90
20
cái
Theo quy định tại Chương V
5,991
42
Máng thu nước bằng tôn phẳng dày 4,5zem
46.4
md
Theo quy định tại Chương V
239,625
43
Cầu chắn rác inox
4
cái
Theo quy định tại Chương V
17,972
44
HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
0
Theo quy định tại Chương V
45
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1.421
m3
Theo quy định tại Chương V
523,335
46
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
3.463
m3
Theo quy định tại Chương V
325,351
47
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
1.154
m3
Theo quy định tại Chương V
146,933
48
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
7.172
m3
Theo quy định tại Chương V
317,363
49
Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75
4.209
m3
Theo quy định tại Chương V
920,603
50
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.14
m3
Theo quy định tại Chương V
1,418,019
51
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.72
m3
Theo quy định tại Chương V
2,113,202
52
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.018
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,194,770
53
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.102
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,989,414
54
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0.144
100m2
Theo quy định tại Chương V
14,488,013
55
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1.98
m3
Theo quy định tại Chương V
1,858,135
56
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.051
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,573,343
57
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.25
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,977,273
58
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0.221
100m2
Theo quy định tại Chương V
14,376,068
59
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.856
m3
Theo quy định tại Chương V
1,953,302
60
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.058
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,503,121
61
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m
0.02
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,919,328
62
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.114
100m2
Theo quy định tại Chương V
13,621,982
63
Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75
2.664
m3
Theo quy định tại Chương V
1,457,446
64
Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75
0.507
m3
Theo quy định tại Chương V
2,348,711
65
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
12.377
m3
Theo quy định tại Chương V
1,630,022
66
Lắp dựng xà gồ thép
0.173
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,989,291
67
Xà gồ hộp STK 50x100x2mm
37.8
md
Theo quy định tại Chương V
103,111
68
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0.331
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,345,774
69
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
1
m2
Theo quy định tại Chương V
103,009
70
Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính mờ 8ly
1
m2
Theo quy định tại Chương V
2,048,793
71
LD vách ngăn compact dày 12mm
33.285
m2
Theo quy định tại Chương V
1,617,468
72
Lắp dựng khug sắt trần tole lạnh
0.106
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,989,291
73
Găng trần sắt STK 30x30x1,2mm
98
md
Theo quy định tại Chương V
24,326
74
Laphong tôn lạnh dày 2,5zem
0.286
100m2
Theo quy định tại Chương V
12,309,185
75
Nẹp viền nhôm trần tôn lạnh
21.4
md
Theo quy định tại Chương V
15,576
76
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ
11.34
m2
Theo quy định tại Chương V
86,555
77
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
61.343
m2
Theo quy định tại Chương V
95,236
78
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
26.461
m2
Theo quy định tại Chương V
77,065
79
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)
7.44
m2
Theo quy định tại Chương V
196,383
80
Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)
14.39
m2
Theo quy định tại Chương V
148,990
81
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
11.75
m2
Theo quy định tại Chương V
90,162
82
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
11
m
Theo quy định tại Chương V
41,982
83
Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75
29.04
m2
Theo quy định tại Chương V
264,924
84
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75
35.71
m2
Theo quy định tại Chương V
371,791
85
Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75
3.91
m2
Theo quy định tại Chương V
326,011
86
Bả bằng bột bả vào tường
81.966
m2
Theo quy định tại Chương V
34,413
87
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
21.83
m2
Theo quy định tại Chương V
40,470
88
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
20.623
m2
Theo quy định tại Chương V
64,112
89
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
83.173
m2
Theo quy định tại Chương V
74,735
90
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài
0.68
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,226,742
91
Lắp đặt các loại đèn 18W
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
252,347
92
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe
1
cái
Theo quy định tại Chương V
185,002
93
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
1
cái
Theo quy định tại Chương V
126,622
94
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây
1
hộp
Theo quy định tại Chương V
85,404
95
Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 4,0mm2
50
m
Theo quy định tại Chương V
26,961
96
Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2
160
m
Theo quy định tại Chương V
13,667
97
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
150
m
Theo quy định tại Chương V
38,136
98
Lắp đặt tủ điện
1
cái
Theo quy định tại Chương V
307,559
99
Bộ sứ đấu nối điện
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
77,878
100
Lắp đặt ống nhựa D168x6,6mm
0.03
100m
Theo quy định tại Chương V
42,625,717
101
Lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm
0.18
100m
Theo quy định tại Chương V
20,933,727
102
Lắp đặt ống nhựa D90x3,0mm
0.08
100m
Theo quy định tại Chương V
10,758,972
103
Lắp đặt ống nhựa D60x3mm
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
7,492,985
104
Lắp đặt ống nhựa D42x3mm
0.06
100m
Theo quy định tại Chương V
4,697,660
105
Lắp đặt ống nhựa D34x3mm
0.4
100m
Theo quy định tại Chương V
3,699,973
106
Lắp đặt ống nhựa D27x3mm
0.6
100m
Theo quy định tại Chương V
2,709,423
107
Lắp đặt ống nhựa D21x3mm
0.12
100m
Theo quy định tại Chương V
1,936,572
108
Lắp đặt co 1 đầu răng trong D21
15
cái
Theo quy định tại Chương V
26,833
109
Van góc
17
cái
Theo quy định tại Chương V
23,244
110
Lắp đặt côn giảm D90x60
2
cái
Theo quy định tại Chương V
33,767
111
Lắp đặt côn giảm D60x34
5
cái
Theo quy định tại Chương V
30,024
112
Lắp đặt côn giảm D27x21
3
cái
Theo quy định tại Chương V
13,281
113
Lắp đặt co D168
2
cái
Theo quy định tại Chương V
214,883
114
Lắp đặt co D114
6
cái
Theo quy định tại Chương V
89,255
115
Lắp đặt co D60
5
cái
Theo quy định tại Chương V
27,865
116
Lắp đặt co D42
1
cái
Theo quy định tại Chương V
24,344
117
Lắp đặt co D34
5
cái
Theo quy định tại Chương V
17,838
118
Lắp đặt co D27
8
cái
Theo quy định tại Chương V
15,440
119
Lắp đặt co D21
15
cái
Theo quy định tại Chương V
13,281
120
Lắp đặt co giảm D27x21
14
cái
Theo quy định tại Chương V
13,761
121
Lắp đặt tê đều D60
3
cái
Theo quy định tại Chương V
31,703
122
Lắp đặt nối D114
2
cái
Theo quy định tại Chương V
50,037
123
Lắp đặt nối D60
5
cái
Theo quy định tại Chương V
34,941
124
Lắp đặt nối D42
1
cái
Theo quy định tại Chương V
20,866
125
Lắp đặt nối D34
5
cái
Theo quy định tại Chương V
16,039
126
Lắp đặt nối D27
4
cái
Theo quy định tại Chương V
13,521
127
Lắp đặt lơi D60
3
cái
Theo quy định tại Chương V
26,066
128
Van 1 chiều D34
1
cái
Theo quy định tại Chương V
309,116
129
Chữ Y D114
4
cái
Theo quy định tại Chương V
139,941
130
Y giảm D60/34
2
cái
Theo quy định tại Chương V
27,197
131
T giảm D60/34
3
cái
Theo quy định tại Chương V
27,197
132
T cong D114
4
cái
Theo quy định tại Chương V
110,587
133
Lắp đặt chậu xí xổm
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,642,283
134
Lắp đặt phễu thu inox D200
6
cái
Theo quy định tại Chương V
189,350
135
Lắp đặt hộp đựng xà phòng
4
cái
Theo quy định tại Chương V
207,339
136
Lắp đặt hộp đựng giấy
3
cái
Theo quy định tại Chương V
159,366
137
Lắp đặt gương soi
2
cái
Theo quy định tại Chương V
999,196
138
Lắp đặt kệ kính
2
cái
Theo quy định tại Chương V
999,196
139
Lắp đặt chậu lavabo
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,260,874
140
Lắp đặt vòi tắm
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,548,791
141
Lắp đặt chậu tiểu nam
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,318,093
142
Xô đưng nước 20L + ca múc nước
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
113,822
143
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1.709
m3
Theo quy định tại Chương V
523,335
144
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
0.191
100m3
Theo quy định tại Chương V
3,261,072
145
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
0.934
m3
Theo quy định tại Chương V
146,933
146
Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75
1.713
m3
Theo quy định tại Chương V
920,603
147
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
3.857
m3
Theo quy định tại Chương V
2,388,808
148
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
0.707
m3
Theo quy định tại Chương V
2,609,252
149
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.668
m3
Theo quy định tại Chương V
1,579,224
150
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.074
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,108,863
151
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.021
100m2
Theo quy định tại Chương V
8,576,216
152
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
6
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
38,078
153
Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75
41.42
m2
Theo quy định tại Chương V
104,322
154
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75
3.84
m2
Theo quy định tại Chương V
67,401
155
Quét nước xi măng 2 nước
45.26
m2
Theo quy định tại Chương V
11,423
156
Làm lớp đá dăm xung quang giếng thấm
2.304
m3
Theo quy định tại Chương V
946,659
157
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.641
m3
Theo quy định tại Chương V
1,418,019
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second