Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4500637820 | 4500637820 |
CHANH QUAN CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
438.428.911,633 VND | 438.428.911 VND | 30 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4500637813 | 4500637813 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG LONG CHÂU NINH THUẬN | bid price is higher than other bidder | |
| 2 | vn4500656478 | 4500656478 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ THUẬN VIỆC | The Contractor does not have 02 completed contracts confirmed by the Investor |
1 |
HẠNG MỤC: MÁI CHE KHU TIẾP NHẬN HỒ SƠ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
2 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
|
2.464 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
523,335 |
||
3 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III |
|
0.194 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,261,072 |
||
4 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
|
13.004 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
146,933 |
||
5 |
Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 |
|
2.03 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
920,603 |
||
6 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
4.73 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,429,510 |
||
7 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
|
0.026 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,168,078 |
||
8 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
|
0.267 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,492,928 |
||
9 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
|
0.257 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,574,810 |
||
10 |
Bulon D16, L=900 |
|
48 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
63,668 |
||
11 |
Lắp dựng cột thép các loại |
|
0.948 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,369,423 |
||
12 |
Thép hình I150x75x5x7 |
|
39.6 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
273,172 |
||
13 |
Bản mã cột và chân cột dày 15ly |
|
317.91 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
32,349 |
||
14 |
Bản mã cột dày 10ly |
|
56.52 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
32,349 |
||
15 |
Bản mã chân cột dày 5ly |
|
18.33 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
32,349 |
||
16 |
Gia công vì kèo thép hình (không tính vật liệu, chỉ tính nhân công gia công) |
|
0.647 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
14,780,500 |
||
17 |
Lắp dựng vì kèo thép |
|
0.647 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,743,399 |
||
18 |
Thép ống STK D76x2mm VK |
|
101.42 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
82,671 |
||
19 |
Thép ống STK D48x2mm VK |
|
67.46 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
51,720 |
||
20 |
Bản mã dày 15mm VK |
|
123.64 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
32,349 |
||
21 |
Gia công giằng kèo (không tính vật liệu, chỉ tính nhân công gia công) |
|
0.432 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,619,612 |
||
22 |
Lắp dựng giằng thép |
|
0.432 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,492,229 |
||
23 |
STK 20x20x1,2 đở máng xối |
|
77.6 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
16,156 |
||
24 |
Thép ống STK D48x2mm (GK) |
|
71.38 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
51,720 |
||
25 |
Thép ống STK D27x1,5mm (GK) |
|
47.82 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
19,970 |
||
26 |
Bản mã dày 10mm GK |
|
82.43 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
32,349 |
||
27 |
Thép D18 (GK1) |
|
87.29 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
17,765 |
||
28 |
Bulon D16, L=100 |
|
62 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,774 |
||
29 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.446 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,989,291 |
||
30 |
Xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mm |
|
173.21 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
57,910 |
||
31 |
Tăng đơ D18 |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
77,878 |
||
32 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
|
1.349 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,345,774 |
||
33 |
Sơn giả gỗ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
184.969 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
123,117 |
||
34 |
Lắp đặt đèn led Bup 20W |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
154,814 |
||
35 |
Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
13,667 |
||
36 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
89,251 |
||
37 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,898 |
||
38 |
Lắp đặt ống nhựa D90x1,7mm |
|
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
6,983,064 |
||
39 |
Lắp đặt lơi D90 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
44,681 |
||
40 |
Lắp đặt cút D90 |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
49,958 |
||
41 |
Đai neo ống D90 |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,991 |
||
42 |
Máng thu nước bằng tôn phẳng dày 4,5zem |
|
46.4 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
239,625 |
||
43 |
Cầu chắn rác inox |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
17,972 |
||
44 |
HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
45 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
1.421 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
523,335 |
||
46 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
|
3.463 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
325,351 |
||
47 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
|
1.154 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
146,933 |
||
48 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
|
7.172 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
317,363 |
||
49 |
Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 |
|
4.209 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
920,603 |
||
50 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.14 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,418,019 |
||
51 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.72 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,113,202 |
||
52 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.018 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,194,770 |
||
53 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.102 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,989,414 |
||
54 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
|
0.144 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,488,013 |
||
55 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
1.98 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,858,135 |
||
56 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.051 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,573,343 |
||
57 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
|
0.25 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,977,273 |
||
58 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng |
|
0.221 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,376,068 |
||
59 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.856 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,953,302 |
||
60 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.058 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,503,121 |
||
61 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.02 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,919,328 |
||
62 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.114 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,621,982 |
||
63 |
Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 |
|
2.664 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,457,446 |
||
64 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 |
|
0.507 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,348,711 |
||
65 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
12.377 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,630,022 |
||
66 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.173 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,989,291 |
||
67 |
Xà gồ hộp STK 50x100x2mm |
|
37.8 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
103,111 |
||
68 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
|
0.331 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,345,774 |
||
69 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
103,009 |
||
70 |
Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính mờ 8ly |
|
1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,048,793 |
||
71 |
LD vách ngăn compact dày 12mm |
|
33.285 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,617,468 |
||
72 |
Lắp dựng khug sắt trần tole lạnh |
|
0.106 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,989,291 |
||
73 |
Găng trần sắt STK 30x30x1,2mm |
|
98 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
24,326 |
||
74 |
Laphong tôn lạnh dày 2,5zem |
|
0.286 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,309,185 |
||
75 |
Nẹp viền nhôm trần tôn lạnh |
|
21.4 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
15,576 |
||
76 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
|
11.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
86,555 |
||
77 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
61.343 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
95,236 |
||
78 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
26.461 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
77,065 |
||
79 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) |
|
7.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
196,383 |
||
80 |
Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) |
|
14.39 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
148,990 |
||
81 |
Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 |
|
11.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
90,162 |
||
82 |
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 |
|
11 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
41,982 |
||
83 |
Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 |
|
29.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
264,924 |
||
84 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 |
|
35.71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
371,791 |
||
85 |
Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 |
|
3.91 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
326,011 |
||
86 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
81.966 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
34,413 |
||
87 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
|
21.83 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,470 |
||
88 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
20.623 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
64,112 |
||
89 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
83.173 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
74,735 |
||
90 |
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài |
|
0.68 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,226,742 |
||
91 |
Lắp đặt các loại đèn 18W |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
252,347 |
||
92 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
185,002 |
||
93 |
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
126,622 |
||
94 |
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây |
|
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
85,404 |
||
95 |
Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 4,0mm2 |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
26,961 |
||
96 |
Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 |
|
160 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
13,667 |
||
97 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn |
|
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
38,136 |
||
98 |
Lắp đặt tủ điện |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
307,559 |
||
99 |
Bộ sứ đấu nối điện |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
77,878 |
||
100 |
Lắp đặt ống nhựa D168x6,6mm |
|
0.03 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
42,625,717 |
||
101 |
Lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm |
|
0.18 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
20,933,727 |
||
102 |
Lắp đặt ống nhựa D90x3,0mm |
|
0.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
10,758,972 |
||
103 |
Lắp đặt ống nhựa D60x3mm |
|
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
7,492,985 |
||
104 |
Lắp đặt ống nhựa D42x3mm |
|
0.06 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,697,660 |
||
105 |
Lắp đặt ống nhựa D34x3mm |
|
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
3,699,973 |
||
106 |
Lắp đặt ống nhựa D27x3mm |
|
0.6 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,709,423 |
||
107 |
Lắp đặt ống nhựa D21x3mm |
|
0.12 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
1,936,572 |
||
108 |
Lắp đặt co 1 đầu răng trong D21 |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
26,833 |
||
109 |
Van góc |
|
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
23,244 |
||
110 |
Lắp đặt côn giảm D90x60 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
33,767 |
||
111 |
Lắp đặt côn giảm D60x34 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30,024 |
||
112 |
Lắp đặt côn giảm D27x21 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
13,281 |
||
113 |
Lắp đặt co D168 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
214,883 |
||
114 |
Lắp đặt co D114 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
89,255 |
||
115 |
Lắp đặt co D60 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
27,865 |
||
116 |
Lắp đặt co D42 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
24,344 |
||
117 |
Lắp đặt co D34 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
17,838 |
||
118 |
Lắp đặt co D27 |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
15,440 |
||
119 |
Lắp đặt co D21 |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
13,281 |
||
120 |
Lắp đặt co giảm D27x21 |
|
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
13,761 |
||
121 |
Lắp đặt tê đều D60 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
31,703 |
||
122 |
Lắp đặt nối D114 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
50,037 |
||
123 |
Lắp đặt nối D60 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
34,941 |
||
124 |
Lắp đặt nối D42 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
20,866 |
||
125 |
Lắp đặt nối D34 |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,039 |
||
126 |
Lắp đặt nối D27 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
13,521 |
||
127 |
Lắp đặt lơi D60 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
26,066 |
||
128 |
Van 1 chiều D34 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
309,116 |
||
129 |
Chữ Y D114 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
139,941 |
||
130 |
Y giảm D60/34 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
27,197 |
||
131 |
T giảm D60/34 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
27,197 |
||
132 |
T cong D114 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
110,587 |
||
133 |
Lắp đặt chậu xí xổm |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,642,283 |
||
134 |
Lắp đặt phễu thu inox D200 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
189,350 |
||
135 |
Lắp đặt hộp đựng xà phòng |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
207,339 |
||
136 |
Lắp đặt hộp đựng giấy |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
159,366 |
||
137 |
Lắp đặt gương soi |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
999,196 |
||
138 |
Lắp đặt kệ kính |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
999,196 |
||
139 |
Lắp đặt chậu lavabo |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,260,874 |
||
140 |
Lắp đặt vòi tắm |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,548,791 |
||
141 |
Lắp đặt chậu tiểu nam |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,318,093 |
||
142 |
Xô đưng nước 20L + ca múc nước |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
113,822 |
||
143 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
|
1.709 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
523,335 |
||
144 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III |
|
0.191 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,261,072 |
||
145 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
|
0.934 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
146,933 |
||
146 |
Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 |
|
1.713 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
920,603 |
||
147 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
3.857 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,388,808 |
||
148 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
0.707 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,609,252 |
||
149 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.668 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,579,224 |
||
150 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
|
0.074 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,108,863 |
||
151 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
|
0.021 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,576,216 |
||
152 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn |
|
6 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
38,078 |
||
153 |
Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 |
|
41.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,322 |
||
154 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 |
|
3.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
67,401 |
||
155 |
Quét nước xi măng 2 nước |
|
45.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,423 |
||
156 |
Làm lớp đá dăm xung quang giếng thấm |
|
2.304 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
946,659 |
||
157 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.641 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,418,019 |