Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0401184851 | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT S.N.C |
104.963.800 VND | 104.963.800 VND | 60 day |
1 |
Xy lanh nhựa to (50ml) |
BT50-KT-VH (NH_00000403) Vinahankook - Việt Nam
|
20 |
Cái |
Bằng nhựa trong, dung tích 50ml, đã tiệt trùng. Đóng gói: 1 cái/ gói. (NH_00000403 Vinahankook hoặc tương đương) |
null
|
8,400 |
|
2 |
Giấy lau kính hiển vi |
Q/HTZ03-2000 - Newstar-TQ
|
1 |
Hộp |
Giấy chuyên dụng để lau lens kính hiển vi, kết cấu mềm không có sợi. Kích thước 10 x 15cm, quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp. (HS15920 Heathrow Scientific, 2105-841 Whatman hoặc tương đương) |
null
|
44,000 |
|
3 |
Cốc có mỏ bằng nhựa chịu nhiệt (250ml) |
026.03.250 Isolab-Đức
|
10 |
Cái |
Cốc chuyên dụng phòng thí nghiệm, bằng nhựa, màu trắng, có vạch chia in nổi, có mỏ, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 7056. Dung tích: 250ml. Chịu được nhiệt độ ở mức ≥ 121 độ C. (026.01.250 ISOLab hoặc tương đương) |
null
|
33,000 |
|
4 |
Đầu côn 100-1000ul không filter (dùng cho phân tích vi sinh) |
1001/E - Aptaca-Ý
|
4 |
gói |
Vật liệu chế tạo: nhựa polypropylene chất lượng cao, trong, màu trắng/xanh, loại 1ml, có thể hấp tiệt trùng ở ≥ 121 độ C, dùng được cho micropipette 1ml hãng GILSON®, Eppendorf®. Đóng gói: 250 cái/ gói. (BRAND, Aptaca hoặc tương đương). |
null
|
48,400 |
|
5 |
Hộp đựng inox 304(13x15cm) |
Vinh tấn - Việt Nam
|
5 |
Cái |
Hình trụ tròn, Ø11-13 cm, chiều cao 13-15 cm, có nắp đậy, vật liệu chế tạo: Inox 304, sử dụng trong y tế dùng chứa bông cồn. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) |
null
|
60,500 |
|
6 |
Giấy đo PH |
1109620003-Merck-Đức
|
2 |
cuộn |
Vật liệu chế tạo: giấy, màu vàng dùng chỉ thị pH, khoảng đo pH: 1-14. Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so màu, Đóng gói: 4,8-5m/cuộn. (1.10962.0003 Merck hoặc tương đương) |
null
|
310,200 |
|
7 |
Đèn UV khử trùng |
GLT8 UVC 20 - Điện Quang - Việt Nam
|
5 |
Cái |
Dạng thẳng, dùng để khử trùng không khí và bề mặt. Bước sóng 250-280 nm; Công suất : 17 - 20W; Chiều dài 60 cm, đui đèn G13, tuổi thọ ≥ 8000 giờ (Điện Quang, Phillips hoặc tương đương) |
null
|
234,300 |
|
8 |
Lam kính |
0307-0005 Citotest - TQ
|
1 |
Hộp |
Vật liệu chế tạo: thủy tinh trung tính, kích thước: 25 x 75x 1mm. Đóng gói: 100 cái/hộp. |
null
|
31,900 |
|
9 |
Lamlle 20x22 |
0101050-Marienfeld-Đức
|
2 |
Hộp |
Vật liệu chế tạo: thủy tinh trong, kích thước: 22 x 22mm, độ dày 0,13-0,17 mm. Đóng gói: 100 cái/hộp. |
null
|
60,500 |
|
10 |
Chuông Dunham |
Việt Nam
|
200 |
cái |
Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) |
null
|
1,100 |
|
11 |
Tăm bông vô trùng |
2122-0002 Citotest-TQ
|
10 |
Bịch |
Tăm bông vô trùng, thân gỗ, 1 đầu quấn bông thấm; Kích thước: 2,2 ± 0,2 x 150 ± 0,5 mm. Đóng gói: 1 cây/gói (100 cây/bịch) |
null
|
113,300 |
|
12 |
Bao nylon 400ml, 18x30cm cho máy dập mẫu; 500cái |
SM2-01- Gosselin-Pháp
|
4 |
thùng |
Vật liệu chế tạo: nhựa PE, vô trùng, dung tích: 400ml, kích thước: 18x30cm; Đóng gói: 500 cái/thùng. (BA6141 Seward hoặc tương đương) |
null
|
1,188,000 |
|
13 |
Găng tay không bột |
V.Glove- Khải hoàn Việt Nam
|
34 |
hộp |
Vật liệu chế tạo: cao su, không bột, cỡ S (19 hộp) và cỡ M (15 hộp). Đóng gói: 100 cái/hộp. (TOP GLOVE Malaysia hoặc tương đương) |
null
|
162,750 |
|
14 |
Niềng chai (Pouring ring) |
9180003432 - Simax-Séc
|
5 |
hộp |
Bằng nhựa PP, màu xanh, chịu được nhiệt độ -40 đến 140 độ C, kích cỡ GL 45, phù hợp cho các loại chai Duran 250ml, 500ml, 1000ml. Đóng gói: 10 cái/hộp (Duran hoặc tương đương). |
null
|
86,900 |
|
15 |
Chai thủy tinh nắp vặn 250ml |
1632414321250 Simax-Séc
|
20 |
chai |
Chai cơ bản chuyên dụng trong phòng kiểm nghiệm, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 4796-1. Vật liệu chế tạo: thủy tinh Borosilicate 3.3, GL 45, trong suốt, có Mark, có vạch chia, có nắp và niềng chai màu xanh, dung tích 250ml. (Duran hoặc tương đương). |
null
|
58,300 |
|
16 |
Chai thủy tinh nắp vặn 500ml |
1632414321500-Simax-Séc
|
10 |
chai |
Chai cơ bản chuyên dụng trong phòng kiểm nghiệm, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 4796-1. Vật liệu chế tạo: thủy tinh Borosilicate 3.3, GL 45, trong suốt, có Mark, có vạch chia, có nắp và niềng chai màu xanh, dung tích 500ml. (Duran hoặc tương đương). |
null
|
72,600 |
|
17 |
Chai thủy tinh nắp vặn 1000ml |
1632414321940- Simax-Séc
|
20 |
chai |
Chai cơ bản chuyên dụng trong phòng kiểm nghiệm, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 4796-1. Vật liệu chế tạo: thủy tinh Borosilicate 3.3, GL 45, trong suốt, có Mark, có vạch chia, có nắp và niềng chai màu xanh, dung tích 1000ml. (Duran hoặc tương đương). |
null
|
116,600 |
|
18 |
Đĩa petri thủy tinh 90x15mm |
PETRIDISH 90-15 Iwaki-Nhật SX tại Indonesia
|
1.000 |
cặp |
Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, có mark, chịu nhiệt hấp ≥121 độ C, chịu nhiệt sấy ≥165 độ C. Ø90x15mm. Đóng gói: 10 cặp/hộp (Duran hoặc tương đương). |
null
|
26,400 |
|
19 |
Khẩu trang giấy |
M12-Danameco - Việt Nam
|
16 |
hộp |
Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010, có gọng mũi, màu xanh 3 lớp vải không dệt, có gấp nếp. Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất. Đóng gói: 50 cái/hộp. (Danameco hoặc tương đương) |
null
|
46,200 |
|
20 |
Cellulose nitrate membrane filter 0.45 µm |
11406-47-ACN-Sartorius-Đức
|
10 |
hộp |
Màng cellulose nitrate có đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; đã được tiệt trùng, đóng gói đơn lẽ (1 tờ/ gói). Quy cách 100 tờ/ hộp. (11406-47-ACN Sartorius hoặc tương đương) |
null
|
702,900 |
|
21 |
Cellulose nitrate membrane filter 0.2 µm |
11407-47-ACN-Sartorius-Đức
|
1 |
hộp |
Màng cellulose nitrate có đường kính lỗ lọc: 0,2 µm; đã được tiệt trùng, đóng gói đơn lẽ (1 tờ/ gói). Quy cách 100 tờ/ hộp. (11407-47-ACN Sartorius hoặc tương đương) |
null
|
848,100 |
|
22 |
Mũ trùm đầu y tế |
M4-Danameco - Việt Nam
|
4 |
hộp |
Chất liệu: vải không dệt, đươc tiệt trùng và đóng gói từng cái riêng biệt, màu xanh. Đóng gói: 50cái/hộp. |
null
|
90,300 |
|
23 |
Que cấy nhựa 1µl |
2121-1001 - Citotest - TQ
|
1.500 |
gói |
Vật liệu chế tạo: nhựa cứng, đầu cấy 1µl, vô trùng. Đóng gói 20que/gói, 150 gói/thùng. |
null
|
14,300 |
|
24 |
Ống nghiệm không vành 16x160mm |
70820-16XX - Pyrex-Mỹ
|
500 |
ống |
Ống nghiệm nuôi cấy (Culture tubes) không vành, kích thước Ø16, dài: 150-160mm. Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, có thể chịu nhiệt hấp ≥121 độ C, chịu nhiệt sấy ≥165 độ C; có mark trên thân ống; dày 1,0 - 1,2mm; (Duran hoặc tương đương). |
null
|
9,900 |
|
25 |
Hôp đựng đầu tip 5 ml (Vitlab -50 vị trí) |
150294-Vitlab
|
1 |
Cái |
Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa, 28 vị trí, phù hợp cho đầu tip 5ml hấp tiệt trùng ở ≥121 độ C. (Code 146294 của hãng Vitlab hoặc tương đương) |
null
|
822,800 |
|
26 |
Kéo inox (15-17cm) |
HKC- Parkistan
|
50 |
Cái |
Vật liệu chế tạo: Bằng INOX, một đầu nhọn, một đầu tù, dài 15-17cm. (Hãng Everbest, AAS hoặc Hilbro hoặc tương đương) |
null
|
23,100 |
|
27 |
Cọ rửa ống nghiệm trung |
Việt Nam
|
20 |
Cái |
Vật liệu chế tạo: Bằng thép và nilon màu đen rửa sạch thân và đáy các ống nghiệm có đường kính 16 - 18mm, chiều dài chổi 20-22cm. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) |
null
|
8,800 |
|
28 |
Rổ tròn inox ( 30 cm) |
InoVi-Việt Nam
|
3 |
Cái |
Chất liệu chế tạo: Inox không han gỉ, hình tròn, đường kính 30 cm, có lỗ nhỏ Ф ≤ 3mm. |
null
|
171,600 |
|
29 |
Hộp đựng kéo inox (hình chữ nhật) |
Vinh Tấn - VN
|
5 |
Cái |
Vật liệu chế tạo: Inox, kích thước hộp: 23x11x5cm (DxRxC). (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) |
null
|
41,800 |
|
30 |
Nồi inox đựng dụng cụ tiệt trùng nhỏ (đường kính 25cm, cao 20cm) |
Vinh Tấn - VN
|
5 |
Cái |
Hộp tròn inox dùng để hấp dụng cụ, có 2 gờ khóa, có nắp rời, có lỗ thông khí các bên. Kích thước hộp Ø 25 ± 0,5 cm x cao 20 ± 0,5cm. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) |
null
|
429,000 |
|
31 |
Nồi inox đựng dụng cụ tiệt trùng lớn (đường kính 30cm, cao 20cm) |
Vinh Tấn - VN
|
2 |
Cái |
Hộp tròn inox dùng để sấy dụng cụ, có 2 gờ khóa, có nắp rời, có lỗ thông khí các bên. Kích thước hộp Ø 30 ± 0,5 cm x cao 20 ± 0,5cm. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) |
null
|
543,400 |
|
32 |
Giỏ đựng ống nghiệm inox (dài 12,5cm; rộng 8,5cm; cao 11,5cm) |
Việt Nam
|
10 |
Cái |
Vật liệu chế tạo bằng thép không gỉ (dạng lưới mắc cáo), được mài nhẵ các múi nối, hàn. Kích thước: dài 12,5cm; rộng 8,5cm; cao 11,5cm. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) |
null
|
46,200 |
|
33 |
Bông không thấm nước |
Bạch Tuyết - VN
|
2 |
gói |
Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được loại bỏ tạp chất, không thấm nước. Đóng gói: 1Kg/gói. (Bạch Tuyết hoặc tương đương) |
null
|
170,100 |
|
34 |
Đầu que cấy tròn (đầu tròn, bằng hợp kim niken-crom hoặc platin, dài 60mm, đường kính 4mm) |
9.318.406 Witeg - Đức
|
20 |
Cái |
Que cấy đầu tròn Ф 4mm (10µl), bằng hợp kim niken-crom hoặc platin, dài 60 - 80 mm. (Thomas Scientific, Witeg hoặc tương đương) |
null
|
50,600 |
|
35 |
Đầu que cấy thẳng (đầu thẳng, bằng hợp kim niken-crom hoặc platin) |
9.318.601 Witeg - Đức
|
10 |
Cái |
Que cấy đầu thẳng, bằng hợp kim niken-crom hoặc platin, dài 60 - 80 mm. (Thomas Scientific, Witeg hoặc tương đương) |
null
|
52,800 |
|
36 |
Hôp đựng đầu tip 1 ml (màu xanh, loại 1000µl, Brand, 96 cái/hộp) |
4001/U - Aptaca - Ý
|
5 |
Hộp |
Vật liệu chế tạo: nhựa, chịu nhiệt ≥121độ C, kích thước (dài: 13cm, rộng: 9cm, cao: 9,5cm) dùng chứa đầu tip 1000µl, 96 vị trí (Aptaca - Ý, code: 4001/U hoặc tương đương). |
null
|
145,200 |
|
37 |
Que cấy vi sinh kim loại ( làm bằng thép không gỉ, có thể tháo lắp đầu que cấy) |
9.318.300 -Witeg-Đức
|
5 |
Cái |
Chất liệu: Thép không gỉ, có thể tháo lắp đầu que cấy đơn giản, dài 15 + 2cm. (Thomas Scientific hoặc tương đương) |
null
|
224,400 |
|
38 |
Nắp ống nghiệm (17-18mm) |
6602011-Marienfeld - Đức
|
100 |
Cái |
Vật liệu chế tạo: nắp nhôm, có mấu giữ gồm 2 móc bên trong, Ø 17/18mm. Đóng gói: 100cái/gói. (Code 73122 hãng Reichelt chemietechnik hoặc tương đương) |
null
|
45,100 |
|
39 |
Bộ đọc UV (Bước sóng 360 + 20nm) |
WFH-203B - Jingke -China
|
1 |
Cái |
Buồng soi UV ít nhất phải có bước sóng 360 + 20nm, có buồng tối, có bộ lọc ánh sáng khả kiến. Nguồn điện 220V/50Hz. Có hướng dẫn sử dụng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. (Model: WFH-203B của hãng Taisite Lab Science Inc hoặc Jingke hoặc tương đương). |
null
|
8,184,000 |
|
40 |
Đèn cồn |
Việt Nam
|
3 |
Cái |
Chất liệu thủy tinh trong; dung tích 150ml, có nắp vặn. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) |
null
|
16,800 |
|
41 |
Tim đèn cồn |
Việt Nam
|
20 |
Sợi |
Chất liệu: Cotton, là dây bấc dùng trong đèn công (đèn dầu), chiều dài 30cm, đường kính 4 - 5 mm. Các sợi bấc nhỏ xoắn lại tạo thành sợi to, có khả năng dẫn cồn lên để đốt cháy. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) |
null
|
2,200 |
|
42 |
Đầu tip 20-200ul |
1202/E-Aptaca-Ý
|
1 |
Gói |
Vật liệu chế tạo: nhựa polypropylene chất lượng cao, màu trắng/vàng, trong, loại 20-200ul, có thể hấp tiệt trùng ở ≥ 121 độ C, dùng được cho micropipette 100 µl và 200 µl hãng GILSON®. Đóng gói: 1000 cái/gói (BRAND, Aptaca hoặc tương đương). |
null
|
125,400 |
|
43 |
Bình xịt tia bằng kim loại 500ml |
Midsky-TQ
|
5 |
Cái |
Vật liệu chế tạo: thân bằng kim loại, đầu xịt bằng nhựa, có chế độ phun tia và phun sương, dung tích: 500ml. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) |
null
|
79,200 |
|
44 |
Giấy nhôm |
37.5 SQFT (7.62x45.7cm) - Diamond - Mỹ
|
5 |
Cuộn |
Kích thước: 7,62 m x 45,7cm. Đóng gói dạng cuộn trong hộp có dao cắt. (Hãng Diamond hoặc tương đương) |
null
|
59,400 |