Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xy lanh nhựa to (50ml) | 20 | Cái | Bằng nhựa trong, dung tích 50ml, đã tiệt trùng. Đóng gói: 1 cái/ gói. (NH_00000403 Vinahankook hoặc tương đương) | ||
| 2 | Giấy lau kính hiển vi | 1 | Hộp | Giấy chuyên dụng để lau lens kính hiển vi, kết cấu mềm không có sợi. Kích thước 10 x 15cm, quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp. (HS15920 Heathrow Scientific, 2105-841 Whatman hoặc tương đương) | ||
| 3 | Cốc có mỏ bằng nhựa chịu nhiệt (250ml) | 10 | Cái | Cốc chuyên dụng phòng thí nghiệm, bằng nhựa, màu trắng, có vạch chia in nổi, có mỏ, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 7056. Dung tích: 250ml. Chịu được nhiệt độ ở mức ≥ 121 độ C. (026.01.250 ISOLab hoặc tương đương) | ||
| 4 | Đầu côn 100-1000ul không filter (dùng cho phân tích vi sinh) | 4 | gói | Vật liệu chế tạo: nhựa polypropylene chất lượng cao, trong, màu trắng/xanh, loại 1ml, có thể hấp tiệt trùng ở ≥ 121 độ C, dùng được cho micropipette 1ml hãng GILSON®, Eppendorf®. Đóng gói: 250 cái/ gói. (BRAND, Aptaca hoặc tương đương). | ||
| 5 | Hộp đựng inox 304(13x15cm) | 5 | Cái | Hình trụ tròn, Ø11-13 cm, chiều cao 13-15 cm, có nắp đậy, vật liệu chế tạo: Inox 304, sử dụng trong y tế dùng chứa bông cồn. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 6 | Giấy đo PH | 2 | cuộn | Vật liệu chế tạo: giấy, màu vàng dùng chỉ thị pH, khoảng đo pH: 1-14. Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so màu, Đóng gói: 4,8-5m/cuộn. (1.10962.0003 Merck hoặc tương đương) | ||
| 7 | Đèn UV khử trùng | 5 | Cái | Dạng thẳng, dùng để khử trùng không khí và bề mặt. Bước sóng 250-280 nm; Công suất : 17 - 20W; Chiều dài 60 cm, đui đèn G13, tuổi thọ ≥ 8000 giờ (Điện Quang, Phillips hoặc tương đương) | ||
| 8 | Lam kính | 1 | Hộp | Vật liệu chế tạo: thủy tinh trung tính, kích thước: 25 x 75x 1mm. Đóng gói: 100 cái/hộp. | ||
| 9 | Lamlle 20x22 | 2 | Hộp | Vật liệu chế tạo: thủy tinh trong, kích thước: 22 x 22mm, độ dày 0,13-0,17 mm. Đóng gói: 100 cái/hộp. | ||
| 10 | Chuông Dunham | 200 | cái | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 11 | Tăm bông vô trùng | 10 | Bịch | Tăm bông vô trùng, thân gỗ, 1 đầu quấn bông thấm; Kích thước: 2,2 ± 0,2 x 150 ± 0,5 mm. Đóng gói: 1 cây/gói (100 cây/bịch) | ||
| 12 | Bao nylon 400ml, 18x30cm cho máy dập mẫu; 500cái | 4 | thùng | Vật liệu chế tạo: nhựa PE, vô trùng, dung tích: 400ml, kích thước: 18x30cm; Đóng gói: 500 cái/thùng. (BA6141 Seward hoặc tương đương) | ||
| 13 | Găng tay không bột | 34 | hộp | Vật liệu chế tạo: cao su, không bột, cỡ S (19 hộp) và cỡ M (15 hộp). Đóng gói: 100 cái/hộp. (TOP GLOVE Malaysia hoặc tương đương) | ||
| 14 | Niềng chai (Pouring ring) | 5 | hộp | Bằng nhựa PP, màu xanh, chịu được nhiệt độ -40 đến 140 độ C, kích cỡ GL 45, phù hợp cho các loại chai Duran 250ml, 500ml, 1000ml. Đóng gói: 10 cái/hộp (Duran hoặc tương đương). | ||
| 15 | Chai thủy tinh nắp vặn 250ml | 20 | chai | Chai cơ bản chuyên dụng trong phòng kiểm nghiệm, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 4796-1. Vật liệu chế tạo: thủy tinh Borosilicate 3.3, GL 45, trong suốt, có Mark, có vạch chia, có nắp và niềng chai màu xanh, dung tích 250ml. (Duran hoặc tương đương). | ||
| 16 | Chai thủy tinh nắp vặn 500ml | 10 | chai | Chai cơ bản chuyên dụng trong phòng kiểm nghiệm, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 4796-1. Vật liệu chế tạo: thủy tinh Borosilicate 3.3, GL 45, trong suốt, có Mark, có vạch chia, có nắp và niềng chai màu xanh, dung tích 500ml. (Duran hoặc tương đương). | ||
| 17 | Chai thủy tinh nắp vặn 1000ml | 20 | chai | Chai cơ bản chuyên dụng trong phòng kiểm nghiệm, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 4796-1. Vật liệu chế tạo: thủy tinh Borosilicate 3.3, GL 45, trong suốt, có Mark, có vạch chia, có nắp và niềng chai màu xanh, dung tích 1000ml. (Duran hoặc tương đương). | ||
| 18 | Đĩa petri thủy tinh 90x15mm | 1.000 | cặp | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, có mark, chịu nhiệt hấp ≥121 độ C, chịu nhiệt sấy ≥165 độ C. Ø90x15mm. Đóng gói: 10 cặp/hộp (Duran hoặc tương đương). | ||
| 19 | Khẩu trang giấy | 16 | hộp | Được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010, có gọng mũi, màu xanh 3 lớp vải không dệt, có gấp nếp. Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất. Đóng gói: 50 cái/hộp. (Danameco hoặc tương đương) | ||
| 20 | Cellulose nitrate membrane filter 0.45 µm | 10 | hộp | Màng cellulose nitrate có đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; đã được tiệt trùng, đóng gói đơn lẽ (1 tờ/ gói). Quy cách 100 tờ/ hộp. (11406-47-ACN Sartorius hoặc tương đương) | ||
| 21 | Cellulose nitrate membrane filter 0.2 µm | 1 | hộp | Màng cellulose nitrate có đường kính lỗ lọc: 0,2 µm; đã được tiệt trùng, đóng gói đơn lẽ (1 tờ/ gói). Quy cách 100 tờ/ hộp. (11407-47-ACN Sartorius hoặc tương đương) | ||
| 22 | Mũ trùm đầu y tế | 4 | hộp | Chất liệu: vải không dệt, đươc tiệt trùng và đóng gói từng cái riêng biệt, màu xanh. Đóng gói: 50cái/hộp. | ||
| 23 | Que cấy nhựa 1µl | 1.500 | gói | Vật liệu chế tạo: nhựa cứng, đầu cấy 1µl, vô trùng. Đóng gói 20que/gói, 150 gói/thùng. | ||
| 24 | Ống nghiệm không vành 16x160mm | 500 | ống | Ống nghiệm nuôi cấy (Culture tubes) không vành, kích thước Ø16, dài: 150-160mm. Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, có thể chịu nhiệt hấp ≥121 độ C, chịu nhiệt sấy ≥165 độ C; có mark trên thân ống; dày 1,0 - 1,2mm; (Duran hoặc tương đương). | ||
| 25 | Hôp đựng đầu tip 5 ml (Vitlab -50 vị trí) | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa, 28 vị trí, phù hợp cho đầu tip 5ml hấp tiệt trùng ở ≥121 độ C. (Code 146294 của hãng Vitlab hoặc tương đương) | ||
| 26 | Kéo inox (15-17cm) | 50 | Cái | Vật liệu chế tạo: Bằng INOX, một đầu nhọn, một đầu tù, dài 15-17cm. (Hãng Everbest, AAS hoặc Hilbro hoặc tương đương) | ||
| 27 | Cọ rửa ống nghiệm trung | 20 | Cái | Vật liệu chế tạo: Bằng thép và nilon màu đen rửa sạch thân và đáy các ống nghiệm có đường kính 16 - 18mm, chiều dài chổi 20-22cm. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 28 | Rổ tròn inox ( 30 cm) | 3 | Cái | Chất liệu chế tạo: Inox không han gỉ, hình tròn, đường kính 30 cm, có lỗ nhỏ Ф ≤ 3mm. | ||
| 29 | Hộp đựng kéo inox (hình chữ nhật) | 5 | Cái | Vật liệu chế tạo: Inox, kích thước hộp: 23x11x5cm (DxRxC). (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 30 | Nồi inox đựng dụng cụ tiệt trùng nhỏ (đường kính 25cm, cao 20cm) | 5 | Cái | Hộp tròn inox dùng để hấp dụng cụ, có 2 gờ khóa, có nắp rời, có lỗ thông khí các bên. Kích thước hộp Ø 25 ± 0,5 cm x cao 20 ± 0,5cm. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 31 | Nồi inox đựng dụng cụ tiệt trùng lớn (đường kính 30cm, cao 20cm) | 2 | Cái | Hộp tròn inox dùng để sấy dụng cụ, có 2 gờ khóa, có nắp rời, có lỗ thông khí các bên. Kích thước hộp Ø 30 ± 0,5 cm x cao 20 ± 0,5cm. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 32 | Giỏ đựng ống nghiệm inox (dài 12,5cm; rộng 8,5cm; cao 11,5cm) | 10 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng thép không gỉ (dạng lưới mắc cáo), được mài nhẵ các múi nối, hàn. Kích thước: dài 12,5cm; rộng 8,5cm; cao 11,5cm. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 33 | Bông không thấm nước | 2 | gói | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được loại bỏ tạp chất, không thấm nước. Đóng gói: 1Kg/gói. (Bạch Tuyết hoặc tương đương) | ||
| 34 | Đầu que cấy tròn (đầu tròn, bằng hợp kim niken-crom hoặc platin, dài 60mm, đường kính 4mm) | 20 | Cái | Que cấy đầu tròn Ф 4mm (10µl), bằng hợp kim niken-crom hoặc platin, dài 60 - 80 mm. (Thomas Scientific, Witeg hoặc tương đương) | ||
| 35 | Đầu que cấy thẳng (đầu thẳng, bằng hợp kim niken-crom hoặc platin) | 10 | Cái | Que cấy đầu thẳng, bằng hợp kim niken-crom hoặc platin, dài 60 - 80 mm. (Thomas Scientific, Witeg hoặc tương đương) | ||
| 36 | Hôp đựng đầu tip 1 ml (màu xanh, loại 1000µl, Brand, 96 cái/hộp) | 5 | Hộp | Vật liệu chế tạo: nhựa, chịu nhiệt ≥121độ C, kích thước (dài: 13cm, rộng: 9cm, cao: 9,5cm) dùng chứa đầu tip 1000µl, 96 vị trí (Aptaca - Ý, code: 4001/U hoặc tương đương). | ||
| 37 | Que cấy vi sinh kim loại ( làm bằng thép không gỉ, có thể tháo lắp đầu que cấy) | 5 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ, có thể tháo lắp đầu que cấy đơn giản, dài 15 + 2cm. (Thomas Scientific hoặc tương đương) | ||
| 38 | Nắp ống nghiệm (17-18mm) | 100 | Cái | Vật liệu chế tạo: nắp nhôm, có mấu giữ gồm 2 móc bên trong, Ø 17/18mm. Đóng gói: 100cái/gói. (Code 73122 hãng Reichelt chemietechnik hoặc tương đương) | ||
| 39 | Bộ đọc UV (Bước sóng 360 + 20nm) | 1 | Cái | Buồng soi UV ít nhất phải có bước sóng 360 + 20nm, có buồng tối, có bộ lọc ánh sáng khả kiến. Nguồn điện 220V/50Hz. Có hướng dẫn sử dụng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. (Model: WFH-203B của hãng Taisite Lab Science Inc hoặc Jingke hoặc tương đương). | ||
| 40 | Đèn cồn | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong; dung tích 150ml, có nắp vặn. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 41 | Tim đèn cồn | 20 | Sợi | Chất liệu: Cotton, là dây bấc dùng trong đèn công (đèn dầu), chiều dài 30cm, đường kính 4 - 5 mm. Các sợi bấc nhỏ xoắn lại tạo thành sợi to, có khả năng dẫn cồn lên để đốt cháy. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 42 | Đầu tip 20-200ul | 1 | Gói | Vật liệu chế tạo: nhựa polypropylene chất lượng cao, màu trắng/vàng, trong, loại 20-200ul, có thể hấp tiệt trùng ở ≥ 121 độ C, dùng được cho micropipette 100 µl và 200 µl hãng GILSON®. Đóng gói: 1000 cái/gói (BRAND, Aptaca hoặc tương đương). | ||
| 43 | Bình xịt tia bằng kim loại 500ml | 5 | Cái | Vật liệu chế tạo: thân bằng kim loại, đầu xịt bằng nhựa, có chế độ phun tia và phun sương, dung tích: 500ml. (Chấp nhận sản phẩm gia công, không yêu cầu cụ thể hãng sản xuất) | ||
| 44 | Giấy nhôm | 5 | Cuộn | Kích thước: 7,62 m x 45,7cm. Đóng gói dạng cuộn trong hộp có dao cắt. (Hãng Diamond hoặc tương đương) |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 2 as follows:
- Has relationships with 138 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.01 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 87.84%, Construction 0.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 12.16%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 55,715,980,864 VND, in which the total winning value is: 49,099,653,980 VND.
- The savings rate is: 11.88%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor National Agro Forestry Fisheries Quality Assurance Department Branch 2:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding National Agro Forestry Fisheries Quality Assurance Department Branch 2:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.