Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0700774954 |
SON THUY EVENT COMPANY LIMITED |
900.000.000 VND | 900.000.000 VND | 30 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2500714990 | TUAN PHUONG VINH PHUC COMPANY LIMITED | No evaluation, because the contractor ranked first in terms of price was selected |
1 |
Hệ thống âm thanh phát toàn hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
7,500,000 |
||
2 |
Giấy mời khai mạc in 4 màu Chất liệu giấy |
|
300 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
5,000 |
||
3 |
Thẻ các loại |
|
300 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
5,000 |
||
4 |
Trang trí tổng thể Hội chợ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
5 |
Gia công lắp đặt trang trí cổng chính |
|
1 |
Cổng |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
6 |
Chi phí thiết kế 2D và 3D tổng thể, chi tiết tất cả các hạng mục của Hội chợ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
7 |
Pano tam giác quảng cáo Hội chợ trên đầu nhà tiền chế |
|
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
8 |
Cờ dây trang trí toàn khu vực Hội chợ |
|
350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
2,000 |
||
9 |
Hệ thống đèn chiếu sáng, trang trí Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
10 |
Pano quảng cáo xung quanh Hội chợ |
|
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
11 |
Chi khánh tiết và tổ chức các chương trình khai mạc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
12 |
Hệ thống sàn sân khấu theo thiết kế được duyệt |
|
144 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
13 |
Giàn truss nhôm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
14 |
Thuê thiết bị, lắp đặt họa tiết trang trí sân khấu theo thiết kế được duyệt |
|
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
15 |
Thuê màn hình LED sân khấu khai mạc Hội chợ |
|
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
16 |
Thảm trải khu vực sân khấu khai mạc và lối đi vào khu vực khai mạc |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
17 |
Dàn dựng nhà tiền chế khai mạc |
|
200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
18 |
Âm thanh, ánh sáng khai mạc |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
19 |
Biểu diễn văn nghệ chào mừng khai mạc |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
20 |
Thuê bàn phục vụ khai mạc |
|
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
21 |
Thuê ghế phục vụ khai mạc |
|
200 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
25,500 |
||
22 |
MC dẫn chương trình khai mạc |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
23 |
Lễ tân đón tiếp khách và phục vụ cắt băng khai mạc |
|
10 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
24 |
Chi phí nước uống phục vụ khai mạc Hội chợ |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
25 |
Bộ khánh tiết, pháo điện khai mạc, khay kéo cắt băng |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
26 |
Hội chợ triển lãm giới thiệu các sản phẩm đặc trưng vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tại xã Cao Phong tỉnh Phú Thọ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
27 |
Chi phí gian hàng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
28 |
Dàn dựng khu ban tổ chức, khu an ninh, khu y tế, khu làm việc của Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
6,500,000 |
||
29 |
Thuê dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn |
|
60 |
Gian |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
30 |
Thuê dựng nhà tiền chế khu vực ngoài trời che phủ toàn bộ khu gian hàng, lối đi |
|
1.080 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
31 |
Tiền điện sử dụng trong cả kỳ Hội chợ |
|
1 |
Kỳ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
32 |
Tiền nước sử dụng trong cả kỳ Hội chợ |
|
1 |
Kỳ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
33 |
Thuê đơn vị vệ sinh thu gom và vận chuyển rác toàn bộ khu Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
34 |
Chi phí thuê vệ sĩ bảo vệ an ninh trật tự trước, trong và sau Hội chợ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
35 |
Chi phí hỗ trợ lực lượng công an, cảnh sát giao thông vòng ngoài tại Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
36 |
Phòng chống cháy nổ (thuê thiết bị, nhân công trực,.) |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
37 |
Y tế trực Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
38 |
Thuê cáp, aptomat và phụ kiện, thuê tủ điện, kéo dây, trực điện suốt kỳ Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
39 |
Hệ thống âm thanh phát toàn hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
7,500,000 |
||
40 |
Giấy mời khai mạc in 4 màu Chất liệu giấy |
|
300 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
5,000 |
||
41 |
Thẻ các loại |
|
300 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
5,000 |
||
42 |
Trang trí tổng thể Hội chợ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
43 |
Gia công lắp đặt trang trí cổng chính |
|
1 |
Cổng |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
44 |
Chi phí thiết kế 2D và 3D tổng thể, chi tiết tất cả các hạng mục của Hội chợ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
45 |
Pano tam giác quảng cáo Hội chợ trên đầu nhà tiền chế |
|
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
46 |
Cờ dây trang trí toàn khu vực Hội chợ |
|
350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
2,000 |
||
47 |
Hệ thống đèn chiếu sáng, trang trí Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
48 |
Pano quảng cáo xung quanh Hội chợ |
|
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
49 |
Chi khánh tiết và tổ chức các chương trình khai mạc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
50 |
Hệ thống sàn sân khấu theo thiết kế được duyệt |
|
144 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
51 |
Giàn truss nhôm |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
52 |
Thuê thiết bị, lắp đặt họa tiết trang trí sân khấu theo thiết kế được duyệt |
|
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
53 |
Thuê màn hình LED sân khấu khai mạc Hội chợ |
|
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
54 |
Thảm trải khu vực sân khấu khai mạc và lối đi vào khu vực khai mạc |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
55 |
Dàn dựng nhà tiền chế khai mạc |
|
200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
56 |
Âm thanh, ánh sáng khai mạc |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
57 |
Biểu diễn văn nghệ chào mừng khai mạc |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
58 |
Thuê bàn phục vụ khai mạc |
|
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
59 |
Thuê ghế phục vụ khai mạc |
|
200 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
25,500 |
||
60 |
MC dẫn chương trình khai mạc |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
61 |
Lễ tân đón tiếp khách và phục vụ cắt băng khai mạc |
|
10 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
62 |
Chi phí nước uống phục vụ khai mạc Hội chợ |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
63 |
Bộ khánh tiết, pháo điện khai mạc, khay kéo cắt băng |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
64 |
Hội chợ triển lãm giới thiệu các sản phẩm đặc trưng vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tại xã Tân Lạc tỉnh Phú Thọ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
65 |
Chi phí gian hàng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
66 |
Dàn dựng khu ban tổ chức, khu an ninh, khu y tế, khu làm việc của Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
6,500,000 |
||
67 |
Thuê dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn |
|
60 |
Gian |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
68 |
Thuê dựng nhà tiền chế khu vực ngoài trời che phủ toàn bộ khu gian hàng, lối đi |
|
1.080 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
69 |
Tiền điện sử dụng trong cả kỳ Hội chợ |
|
1 |
Kỳ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
70 |
Tiền nước sử dụng trong cả kỳ Hội chợ |
|
1 |
Kỳ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
71 |
Thuê đơn vị vệ sinh thu gom và vận chuyển rác toàn bộ khu Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
72 |
Chi phí thuê vệ sĩ bảo vệ an ninh trật tự trước, trong và sau Hội chợ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
73 |
Chi phí hỗ trợ lực lượng công an, cảnh sát giao thông vòng ngoài tại Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
74 |
Phòng chống cháy nổ (thuê thiết bị, nhân công trực,.) |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
75 |
Y tế trực Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
76 |
Thuê cáp, aptomat và phụ kiện, thuê tủ điện, kéo dây, trực điện suốt kỳ Hội chợ |
|
1 |
Kỳ H.chợ |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |