Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1600192305 |
CÔNG TY CP IN AN GIANG |
2.260.574.490 VND | 2.260.574.490 VND | 20 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1600807319 | thanhnganco.,Ltd | Does not meet the requirements of the E-HSMT | |
| 2 | vn1800157925 | CAN THO GENERAL PRINTING JOINT STOCK COMPANY | Does not meet the requirements of the E-HSMT |
1 |
Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 06) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
2 |
Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 08) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
3 |
Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề.(Mẫu số 15) |
|
2.500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
4 |
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề). (Mẫu số 16) |
|
328 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
5 |
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 17) |
|
1.200 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
6 |
Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh (Mẫu số 18) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
7 |
Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 19) |
|
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
8 |
Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 20) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
9 |
Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 21) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
10 |
Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 23) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
11 |
Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 24) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
12 |
Biên bản khảm nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 25) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
13 |
Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
14 |
Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 27) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
15 |
Biên bản bản giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 28) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
16 |
Bìa hồ sơ vụ án hình sự |
|
6.938 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,380 |
||
17 |
Giấy triệu tập. |
|
190 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
75,500 |
||
18 |
Giấy triệu tập bị can. |
|
158 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
75,500 |
||
19 |
Giấy mời. |
|
318 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
75,500 |
||
20 |
Giấy giới thiệu công tác. |
|
485 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,600 |
||
21 |
Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm. |
|
237 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
75,500 |
||
22 |
Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm. |
|
194 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
75,500 |
||
23 |
Sổ đăng ký bào chữa. |
|
123 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
51,400 |
||
24 |
Sổ theo dõi thụ lý án. |
|
273 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
68,600 |
||
25 |
Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. |
|
123 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
68,600 |
||
26 |
Sổ theo dõi sự tiến bộ của người bị áp dụng biện pháp xử lýhành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MSTD01) |
|
309 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,600 |
||
27 |
Bìa B6. |
|
48.555 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,780 |
||
28 |
Túi hồ sơ. |
|
12.400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,626 |
||
29 |
Tờ khai đăng ký thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. |
|
1.790 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
11,400 |
||
30 |
Lý lịch tự khai đăng ký dự tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (Mẫu 01-LĐHĐ). |
|
173 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
11,400 |
||
31 |
Bìa hồ sơ cán bộ (Mẫu số 11/QLHS-X01). |
|
3.460 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,380 |
||
32 |
Lý lịch tự khai – Mẫu A – BCA (X01)- 2020 |
|
3.638 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
12,600 |
||
33 |
Thẩm tra lý lịch - Mẫu B-BCA (X01) – 2020 |
|
3.460 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
12,600 |
||
34 |
Sổ tiếp nhận hẹn và trả kết quả |
|
347 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
35 |
Sổ tiếp công dân |
|
283 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,810 |
||
36 |
Sổ theo dõi đơn khiếu nại tố cáo |
|
127 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
37 |
Sổ nhật ký đoàn thanh tra |
|
25 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
20,795 |
||
38 |
Sổ tiếp nhận tin báo tố giác tội phạm |
|
251 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
39 |
Sổ kế hoạch công tác tuần |
|
3.800 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
24,600 |
||
40 |
Sổ trực ban (Mẫu số 01). |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,300 |
||
41 |
Sổ trực ban (Mẫu số 02). |
|
152 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,300 |
||
42 |
Sổ trực ban (Mẫu số 03). |
|
1.528 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,300 |
||
43 |
Sổ giao ban (Mẫu số 04). |
|
1.692 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,300 |
||
44 |
Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính |
|
10.895 |
Bìa |
Theo quy định tại Chương V |
1,380 |
||
45 |
Bìa hồ sơ điều tra, giải quyết TNGT |
|
8.890 |
Bìa |
Theo quy định tại Chương V |
1,380 |
||
46 |
Bao hồ sơ lái xe |
|
2.050 |
Bìa |
Theo quy định tại Chương V |
2,090 |
||
47 |
Bao thư có tên "Trung tâm giám sát giao thông bằng camera". |
|
10.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
630 |
||
48 |
Bìa hồ sơ đăng ký xe (Mẫu NVĐKX02 - Thông tư 25/2023/TT-BCA) |
|
122.540 |
Bìa |
Theo quy định tại Chương V |
1,380 |
||
49 |
Sổ tiếp nhận dữ liệu (thông tin, hình ảnh) phản ánh vi phạm Hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường bộ (Mẫu số 05) |
|
80 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
50 |
Sổ kế hoạch và nhật ký TTKS đường bộ (Mẫu số 01) |
|
800 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
51,400 |
||
51 |
Sổ giao nhận biểu mẫu, kết quản TTKS và kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ (Mẫu số 03) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
52 |
Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện giao thông; phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ; vũ khí, công cụ hỗ trợ (Mẫu số 04) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
53 |
Sổ thống kê, xử lý các vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
141,550 |
||
54 |
Sổ theo dõi cán bộ CSGT tập huấn TTKS, XLVP hành chính về giao thông đường bộ (Mẫu số 07) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
55 |
Sổ tiếp nhận dữ liệu (thông tin, hình ảnh) phản ánh vi phạm Hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường thủy (Mẫu số 05) |
|
79 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
56 |
Sổ kế hoạch và nhật ký TTKS đường thủy (Mẫu số 01) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
33,810 |
||
57 |
Sổ giao nhận biểu mẫu trong hoạt động TTKS (Mẫu số 03) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
58 |
Sổ giao nhận hồ sơ các vụ, việc trong TTKS và XLVP (Mẫu số 04) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
59 |
Sổ thống kê kết quả xử lý các vụ, việc VPHC (Mẫu số 05) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
60 |
Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ (Mẫu số 06) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
61 |
Sổ giao nhận và kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ (Mẫu số 07) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
47,260 |
||
62 |
Sổ theo dõi phạm nhân đến chấp hành an phạt tù (SPT1) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
75,500 |
||
63 |
Sổ theo dõi phạm nhân được tạm đình chỉ (SPT2) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
64 |
Sổ điểm số, điểm diện phạm nhân hàng ngày (SPT3) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,260 |
||
65 |
Sổ theo dõi xuất, nhập phạm nhân hàng ngày (SPT4) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,260 |
||
66 |
Sổ theo dõi tiếp nhận, giải quyết đơn thư (SPT5) |
|
70 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
67 |
Sổ theo dõi chế độ gặp và gởi tiền lưu ký cho phạm nhân. (SPT6) |
|
60 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,260 |
||
68 |
Sổ theo dõi phạm nhân chết. (SPT7) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
69 |
Sổ theo dõi phạm nhân trốn, trốn bắt lại, đầu thú (SPT8) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
70 |
Sổ theo dõi phậm nhận bị kỷ luật phạm nhân (SPT9) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
71 |
Sổ phạm nhân được khen thưởng phạm nhân (SPT 10) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
72 |
Sổ theo dõi phạm nhân chấp hành xong án phạt tù (SPT11) |
|
40 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
75,525 |
||
73 |
Sổ theo dõi phạm nhân trích xuất (SPT12) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
74 |
Sổ theo dõi tiền, đồ vật, thư do thân nhân gửi cho phạm nhân qua đường bưu chính (SPT13) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,260 |
||
75 |
Sổ theo dõi phạm nhân đưa vào giam giữ tại nhà riêng (SPT14) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
76 |
Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các phân trại (SPT15) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
77 |
Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân trong phân trại (SPT16) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
78 |
Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các trại giam (SPT17) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
79 |
Sổ giáo dục phạm nhân giam riêng (SPT18) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
80 |
Sổ theo dõi phân loại phạm nhân (SPT19) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
81 |
Sổ theo dõi phạm nhân liên lạc với thân nhân bằng điện thoại (SPT20). |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
82 |
Sổ theo dõi việc tổ chức học tập cho phạm nhân (SPT21) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
83 |
Sổ công tác giáo dục riêng phạm nhân (SPT 22) |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,260 |
||
84 |
Sổ sinh hoạt đội, tổ phạm nhân (SPT 23) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,260 |
||
85 |
Sổ phản ánh tình hình đội (tổ) phạm nhân (SPT24) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
48,260 |
||
86 |
Sổ theo dõi kết quả lao động của phạm nhân (SPT 25) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
87 |
Sổ theo dõi hạ loại phạm nhân (SPT26) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
88 |
Sổ theo dõi nâng loại phạm nhân (SPT 27) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
89 |
Sổ theo dõi thu giữ, xử lý đồ vật cấm. (SPT 28) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
90 |
Sổ theo dõi tống đạt quyết định thi hành án phạt tù (SPT 29) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
37,610 |
||
91 |
Sổ theo dõi phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (SPT 30) |
|
60 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
75,525 |
||
92 |
Sổ theo dõi người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh. (SPT 31) |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
75,525 |
||
93 |
Hồ sơ phạm nhân |
|
455 |
Bìa |
Theo quy định tại Chương V |
3,781 |
||
94 |
Thẻ theo dõi phạm nhân (009) |
|
462 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,900 |
||
95 |
Phôi giấy chứng nhận Đơn vị văn hoá, gương mẫu chấp hành điều lệnh trong CAND |
|
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
3,690 |
||
96 |
Tập 1: Hồ sơ kết nạp |
|
3.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
494 |
||
97 |
Tập 2: Hồ sơ công nhận đảng viên chính thức |
|
3.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
494 |
||
98 |
Tập 3: Các tài liệu khác |
|
3.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
494 |
||
99 |
Tập 4: Tài liệu tham khảo |
|
3.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
494 |
||
100 |
Phôi quyết định (kết nạp; công nhận đảng viên chính thức) |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
3,690 |
||
101 |
Phôi giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,425 |
||
102 |
Phôi giấy chiến sĩ thi đua cơ sở |
|
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
3,690 |
||
103 |
Lý lịch người xin vào Đảng |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
5,080 |
||
104 |
Lý lịch đảng viên |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
5,080 |
||
105 |
Bìa (đỏ) phục vụ trao Quyết định nâng lương, thăng cấp bậc hàm |
|
1.000 |
Bìa |
Theo quy định tại Chương V |
11,180 |
||
106 |
Sổ theo dõi hoạt động xe ô tô - mô tô |
|
1.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
45,700 |
||
107 |
Sổ lý lịch xe |
|
1.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
45,700 |
||
108 |
Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01) |
|
261 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
109 |
Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
110 |
Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền (Mẫu số 03) |
|
313 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
111 |
Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận) (Mẫu số 14) |
|
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
112 |
Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) (Mẫu số 15) |
|
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
113 |
Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 16) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
114 |
Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18) |
|
316 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
115 |
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19) |
|
348 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
116 |
Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề. (Mẫu số 20) |
|
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
117 |
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 21) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
118 |
Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 22) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
119 |
Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 24) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
120 |
Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 25) |
|
334 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
121 |
Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) |
|
394 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
122 |
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 27) |
|
379 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
123 |
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở (Mẫu số 28) |
|
388 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
124 |
Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ (Mẫu số 30) |
|
381 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
125 |
Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 33) |
|
367 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
126 |
Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 34) |
|
322 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
127 |
Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 36) |
|
289 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
128 |
Quyết định trưng cầu giám định (Mẫu số 41) |
|
462 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
129 |
Biên bản vi phạm hành chính (Mẫu số 01) - Ghi chú: Liên 2 có hoa văn Công an in chìm |
|
4.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
38,400 |
||
130 |
Biên bản làm việc (Mẫu số 02) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
131 |
Biên bản phiên giải trình trực tiếp (Mẫu số 03) |
|
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
132 |
Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 04) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |
||
133 |
Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05) |
|
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
34,800 |