Package No. 03: Printing forms for professional work.

        Watching
Tender ID
Views
26
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 03: Printing forms for professional work.
Bid Solicitor
Bidding method
Online bidding
Tender value
2.338.324.000 VND
Publication date
17:17 20/09/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
5348/QĐ-CAT-PH10
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
An Giang Provincial Police
Approval date
19/09/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn1600192305

CÔNG TY CP IN AN GIANG

2.260.574.490 VND 2.260.574.490 VND 20 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn1600807319 thanhnganco.,Ltd Does not meet the requirements of the E-HSMT
2 vn1800157925 CAN THO GENERAL PRINTING JOINT STOCK COMPANY Does not meet the requirements of the E-HSMT
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 06)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
2
Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 08)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
3
Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề.(Mẫu số 15)
2.500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
4
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề). (Mẫu số 16)
328
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
5
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 17)
1.200
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
6
Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh (Mẫu số 18)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
7
Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 19)
300
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
8
Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 20)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
9
Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 21)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
10
Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 23)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
11
Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 24)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
12
Biên bản khảm nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 25)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
13
Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
14
Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 27)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
15
Biên bản bản giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 28)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
16
Bìa hồ sơ vụ án hình sự
6.938
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,380
17
Giấy triệu tập.
190
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
75,500
18
Giấy triệu tập bị can.
158
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
75,500
19
Giấy mời.
318
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
75,500
20
Giấy giới thiệu công tác.
485
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,600
21
Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm.
237
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
75,500
22
Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm.
194
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
75,500
23
Sổ đăng ký bào chữa.
123
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
51,400
24
Sổ theo dõi thụ lý án.
273
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
68,600
25
Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự.
123
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
68,600
26
Sổ theo dõi sự tiến bộ của người bị áp dụng biện pháp xử lýhành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MSTD01)
309
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,600
27
Bìa B6.
48.555
Cái
Theo quy định tại Chương V
3,780
28
Túi hồ sơ.
12.400
Cái
Theo quy định tại Chương V
1,626
29
Tờ khai đăng ký thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.
1.790
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
11,400
30
Lý lịch tự khai đăng ký dự tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (Mẫu 01-LĐHĐ).
173
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
11,400
31
Bìa hồ sơ cán bộ (Mẫu số 11/QLHS-X01).
3.460
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,380
32
Lý lịch tự khai – Mẫu A – BCA (X01)- 2020
3.638
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
12,600
33
Thẩm tra lý lịch - Mẫu B-BCA (X01) – 2020
3.460
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
12,600
34
Sổ tiếp nhận hẹn và trả kết quả
347
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
35
Sổ tiếp công dân
283
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,810
36
Sổ theo dõi đơn khiếu nại tố cáo
127
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
37
Sổ nhật ký đoàn thanh tra
25
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
20,795
38
Sổ tiếp nhận tin báo tố giác tội phạm
251
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
39
Sổ kế hoạch công tác tuần
3.800
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
24,600
40
Sổ trực ban (Mẫu số 01).
10
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,300
41
Sổ trực ban (Mẫu số 02).
152
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,300
42
Sổ trực ban (Mẫu số 03).
1.528
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,300
43
Sổ giao ban (Mẫu số 04).
1.692
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,300
44
Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính
10.895
Bìa
Theo quy định tại Chương V
1,380
45
Bìa hồ sơ điều tra, giải quyết TNGT
8.890
Bìa
Theo quy định tại Chương V
1,380
46
Bao hồ sơ lái xe
2.050
Bìa
Theo quy định tại Chương V
2,090
47
Bao thư có tên "Trung tâm giám sát giao thông bằng camera".
10.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
630
48
Bìa hồ sơ đăng ký xe (Mẫu NVĐKX02 - Thông tư 25/2023/TT-BCA)
122.540
Bìa
Theo quy định tại Chương V
1,380
49
Sổ tiếp nhận dữ liệu (thông tin, hình ảnh) phản ánh vi phạm Hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường bộ (Mẫu số 05)
80
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
50
Sổ kế hoạch và nhật ký TTKS đường bộ (Mẫu số 01)
800
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
51,400
51
Sổ giao nhận biểu mẫu, kết quản TTKS và kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ (Mẫu số 03)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
52
Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện giao thông; phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ; vũ khí, công cụ hỗ trợ (Mẫu số 04)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
53
Sổ thống kê, xử lý các vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
141,550
54
Sổ theo dõi cán bộ CSGT tập huấn TTKS, XLVP hành chính về giao thông đường bộ (Mẫu số 07)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
55
Sổ tiếp nhận dữ liệu (thông tin, hình ảnh) phản ánh vi phạm Hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường thủy (Mẫu số 05)
79
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
56
Sổ kế hoạch và nhật ký TTKS đường thủy (Mẫu số 01)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
33,810
57
Sổ giao nhận biểu mẫu trong hoạt động TTKS (Mẫu số 03)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
58
Sổ giao nhận hồ sơ các vụ, việc trong TTKS và XLVP (Mẫu số 04)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
59
Sổ thống kê kết quả xử lý các vụ, việc VPHC (Mẫu số 05)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
60
Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ (Mẫu số 06)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
61
Sổ giao nhận và kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ (Mẫu số 07)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
47,260
62
Sổ theo dõi phạm nhân đến chấp hành an phạt tù (SPT1)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
75,500
63
Sổ theo dõi phạm nhân được tạm đình chỉ (SPT2)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
64
Sổ điểm số, điểm diện phạm nhân hàng ngày (SPT3)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,260
65
Sổ theo dõi xuất, nhập phạm nhân hàng ngày (SPT4)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,260
66
Sổ theo dõi tiếp nhận, giải quyết đơn thư (SPT5)
70
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
67
Sổ theo dõi chế độ gặp và gởi tiền lưu ký cho phạm nhân. (SPT6)
60
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,260
68
Sổ theo dõi phạm nhân chết. (SPT7)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
69
Sổ theo dõi phạm nhân trốn, trốn bắt lại, đầu thú (SPT8)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
70
Sổ theo dõi phậm nhận bị kỷ luật phạm nhân (SPT9)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
71
Sổ phạm nhân được khen thưởng phạm nhân (SPT 10)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
72
Sổ theo dõi phạm nhân chấp hành xong án phạt tù (SPT11)
40
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
75,525
73
Sổ theo dõi phạm nhân trích xuất (SPT12)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
74
Sổ theo dõi tiền, đồ vật, thư do thân nhân gửi cho phạm nhân qua đường bưu chính (SPT13)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,260
75
Sổ theo dõi phạm nhân đưa vào giam giữ tại nhà riêng (SPT14)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
76
Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các phân trại (SPT15)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
77
Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân trong phân trại (SPT16)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
78
Sổ theo dõi điều chuyển phạm nhân giữa các trại giam (SPT17)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
79
Sổ giáo dục phạm nhân giam riêng (SPT18)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
80
Sổ theo dõi phân loại phạm nhân (SPT19)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
81
Sổ theo dõi phạm nhân liên lạc với thân nhân bằng điện thoại (SPT20).
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
82
Sổ theo dõi việc tổ chức học tập cho phạm nhân (SPT21)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
83
Sổ công tác giáo dục riêng phạm nhân (SPT 22)
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,260
84
Sổ sinh hoạt đội, tổ phạm nhân (SPT 23)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,260
85
Sổ phản ánh tình hình đội (tổ) phạm nhân (SPT24)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
48,260
86
Sổ theo dõi kết quả lao động của phạm nhân (SPT 25)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
87
Sổ theo dõi hạ loại phạm nhân (SPT26)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
88
Sổ theo dõi nâng loại phạm nhân (SPT 27)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
89
Sổ theo dõi thu giữ, xử lý đồ vật cấm. (SPT 28)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
90
Sổ theo dõi tống đạt quyết định thi hành án phạt tù (SPT 29)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
37,610
91
Sổ theo dõi phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện (SPT 30)
60
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
75,525
92
Sổ theo dõi người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh. (SPT 31)
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
75,525
93
Hồ sơ phạm nhân
455
Bìa
Theo quy định tại Chương V
3,781
94
Thẻ theo dõi phạm nhân (009)
462
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,900
95
Phôi giấy chứng nhận Đơn vị văn hoá, gương mẫu chấp hành điều lệnh trong CAND
600
Tờ
Theo quy định tại Chương V
3,690
96
Tập 1: Hồ sơ kết nạp
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
494
97
Tập 2: Hồ sơ công nhận đảng viên chính thức
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
494
98
Tập 3: Các tài liệu khác
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
494
99
Tập 4: Tài liệu tham khảo
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
494
100
Phôi quyết định (kết nạp; công nhận đảng viên chính thức)
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
3,690
101
Phôi giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1,425
102
Phôi giấy chiến sĩ thi đua cơ sở
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
3,690
103
Lý lịch người xin vào Đảng
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
5,080
104
Lý lịch đảng viên
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
5,080
105
Bìa (đỏ) phục vụ trao Quyết định nâng lương, thăng cấp bậc hàm
1.000
Bìa
Theo quy định tại Chương V
11,180
106
Sổ theo dõi hoạt động xe ô tô - mô tô
1.000
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
45,700
107
Sổ lý lịch xe
1.000
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
45,700
108
Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01)
261
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
109
Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
110
Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền (Mẫu số 03)
313
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
111
Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận) (Mẫu số 14)
300
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
112
Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) (Mẫu số 15)
300
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
113
Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 16)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
114
Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18)
316
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
115
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19)
348
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
116
Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề. (Mẫu số 20)
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
117
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 21)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
118
Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 22)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
119
Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 24)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
120
Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 25)
334
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
121
Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26)
394
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
122
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 27)
379
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
123
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở (Mẫu số 28)
388
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
124
Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ (Mẫu số 30)
381
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
125
Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 33)
367
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
126
Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 34)
322
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
127
Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 36)
289
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
128
Quyết định trưng cầu giám định (Mẫu số 41)
462
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
129
Biên bản vi phạm hành chính (Mẫu số 01) - Ghi chú: Liên 2 có hoa văn Công an in chìm
4.000
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
38,400
130
Biên bản làm việc (Mẫu số 02)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
131
Biên bản phiên giải trình trực tiếp (Mẫu số 03)
300
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
132
Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 04)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
133
Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05)
400
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
34,800
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second