Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01) |
261 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
2 |
Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
3 |
Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền (Mẫu số 03) |
313 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
4 |
Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận) (Mẫu số 14) |
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
5 |
Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) (Mẫu số 15) |
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
6 |
Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 16) |
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
7 |
Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18) |
316 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
8 |
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19) |
348 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
9 |
Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề. (Mẫu số 20) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
10 |
Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 21) |
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
11 |
Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 22) |
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
12 |
Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 24) |
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
13 |
Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 25) |
334 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
14 |
Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) |
394 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
15 |
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 27) |
379 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
16 |
Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở (Mẫu số 28) |
388 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
17 |
Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ (Mẫu số 30) |
381 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
18 |
Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 33) |
367 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
19 |
Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 34) |
322 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
20 |
Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 36) |
289 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
21 |
Quyết định trưng cầu giám định (Mẫu số 41) |
462 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
22 |
Biên bản vi phạm hành chính (Mẫu số 01) - Ghi chú: Liên 2 có hoa văn Công an in chìm |
4000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
23 |
Biên bản làm việc (Mẫu số 02) |
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
24 |
Biên bản phiên giải trình trực tiếp (Mẫu số 03) |
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
25 |
Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 04) |
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
26 |
Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05) |
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
27 |
Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 06) |
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
28 |
Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 08) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
29 |
Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề.(Mẫu số 15) |
2500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
30 |
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề). (Mẫu số 16) |
328 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
31 |
Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 17) |
1200 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
32 |
Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh (Mẫu số 18) |
400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
33 |
Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 19) |
300 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
34 |
Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 20) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
35 |
Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 21) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
36 |
Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 23) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
37 |
Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 24) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
38 |
Biên bản khảm nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 25) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
39 |
Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
40 |
Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 27) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
41 |
Biên bản bản giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 28) |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
42 |
Bìa hồ sơ vụ án hình sự |
6938 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
43 |
Giấy triệu tập. |
190 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
44 |
Giấy triệu tập bị can. |
158 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
45 |
Giấy mời. |
318 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
46 |
Giấy giới thiệu công tác. |
485 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
47 |
Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm. |
237 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
48 |
Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm. |
194 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
49 |
Sổ đăng ký bào chữa. |
123 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |
||
50 |
Sổ theo dõi thụ lý án. |
273 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh An Giang |
20 ngày |