Package No. 04

        Watching
Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 04
Bidding method
Online bidding
Tender value
242.612.000 VND
Publication date
17:22 21/11/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
106/QĐ-TH
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
TU KY TOWN PRIMARY SCHOOL
Approval date
21/11/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0700488833

NGUYEN TUAN COMPANY LIMITED

242.484.103,1504 VND 242.484.103 VND 30 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công
1.0793
m3
Theo quy định tại Chương V
1,927,464
2
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
11.8037
m3
Theo quy định tại Chương V
296,335
3
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
5.1793
m3
Theo quy định tại Chương V
327,257
4
Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng
28.638
m2
Theo quy định tại Chương V
36,075
5
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
68.804
m2
Theo quy định tại Chương V
10,308
6
Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng
24.0781
m3
Theo quy định tại Chương V
260,053
7
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
24.0781
m3
Theo quy định tại Chương V
69,575
8
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
24.0781
m3
Theo quy định tại Chương V
37,194
9
Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T
24.0781
m3
Theo quy định tại Chương V
43,757
10
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
1.5439
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,185,554
11
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
10.4224
m3
Theo quy định tại Chương V
2,024,473
12
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
5.4097
m3
Theo quy định tại Chương V
1,832,403
13
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0.0212
100m2
Theo quy định tại Chương V
8,345,175
14
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.0189
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,832,845
15
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0.1045
m3
Theo quy định tại Chương V
1,915,222
16
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
10
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
34,250
17
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0.3315
100m2
Theo quy định tại Chương V
17,659,381
18
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0.0347
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,474,094
19
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0.3606
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,367,387
20
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
1.8233
m3
Theo quy định tại Chương V
2,306,157
21
Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
67.4456
m2
Theo quy định tại Chương V
129,891
22
Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40
21
m
Theo quy định tại Chương V
85,471
23
Quét nước xi măng 2 nước
67.4456
m2
Theo quy định tại Chương V
10,936
24
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
79.356
m2
Theo quy định tại Chương V
15,461
25
Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu
79.356
m2
Theo quy định tại Chương V
1,471
26
Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40
113.616
m2
Theo quy định tại Chương V
122,475
27
Sửa chữa. xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái
7
vị trí
Theo quy định tại Chương V
315,899
28
Gia công xà gồ thép
1.4671
tấn
Theo quy định tại Chương V
29,005,750
29
Lắp dựng xà gồ thép
1.4671
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,881,079
30
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
3.1114
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,775,854
31
Tôn ốp sườn, B300, 0,4ly
56.82
m
Theo quy định tại Chương V
66,625
32
Gia công cửa sắt
0.0159
tấn
Theo quy định tại Chương V
31,374,215
33
Lắp dựng cửa khung sắt
0.8075
m2
Theo quy định tại Chương V
104,987
34
Tôn phẳng dày 0,4mm
0.8075
m2
Theo quy định tại Chương V
166,564
35
Bản lề, then cái cửa
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
315,899
36
Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m
6
cái
Theo quy định tại Chương V
147,528
37
Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m
6
cái
Theo quy định tại Chương V
636,129
38
Quả cầu sứ cắm kim thu sét
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
94,770
39
Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm
140
m
Theo quy định tại Chương V
38,761
40
Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm
35
m
Theo quy định tại Chương V
27,309
41
Bật đỡ dây
70
cái
Theo quy định tại Chương V
4,425
42
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
9.1
1m3
Theo quy định tại Chương V
157,186
43
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
9.1
m3
Theo quy định tại Chương V
144,303
44
Xi măng PCB 30
250
kg
Theo quy định tại Chương V
1,959
45
Cát vàng
1
m3
Theo quy định tại Chương V
720,249
46
Sơn chống rỉ
5
kg
Theo quy định tại Chương V
65,707
47
Đo tiếp địa (Nhân công bậc 3,0/7)
2
công
Theo quy định tại Chương V
257,683
48
Đóng cọc chống sét
6
cọc
Theo quy định tại Chương V
945,623
49
Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 110mm
0.08
100m
Theo quy định tại Chương V
13,828,633
50
Đai Inox giữ ống D110
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
25,272
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second