Package No. 04: Major repairs

        Watching
Tender ID
Views
12
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 04: Major repairs
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.702.914.504 VND
Publication date
15:48 03/12/2024
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
1551/QĐ-CVHHTTH
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Thua Thien Hue Maritime Port Authority
Approval date
02/12/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0400586999 0400586999

SEA TECHNOLOGY CORPORATION

1.701.228.970 VND 1.701.228.970 VND 50 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Dung môi pha sơn Hải Phòng
1.7
lít
Theo quy định tại Chương V
55,000
2
Cu dê D50-75
10
Cái
Theo quy định tại Chương V
25,000
3
5.4 Hầm hàng phía sau
.
Theo quy định tại Chương V
0
4
Bu lông M12x50 (8.8)
200
bộ
Theo quy định tại Chương V
12,000
5
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
600,000
6
Bu lông M14x50 (8.8)
250
bộ
Theo quy định tại Chương V
14,000
7
- Gõ rỉ đánh sạch hầm thủy thủ sau
15
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
8
Bu lông M16x60 (8.8)
300
bộ
Theo quy định tại Chương V
16,000
9
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
45
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
10
Roăng su 5ly
4
m2
Theo quy định tại Chương V
750,000
11
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
12
- Sơn toàn bộ đường ống trong buồng máy
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
13
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
5.25
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
14
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
15
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
3
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
16
Sơn chống rỉ M-HP
15
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
17
Dung môi pha sơn Hải Phòng
0.8
lít
Theo quy định tại Chương V
55,000
18
Sơn màu HP
10
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
19
5.5 Hầm sector
.
Theo quy định tại Chương V
0
20
9 Bảo dưỡng hệ thông gió buồng máy chính
.
Theo quy định tại Chương V
0
21
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
22
Tháo, bảo dưỡng 03 quạt thông gió buồng máy (01 hút + 02 đẩy)
3
quạt
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
23
- Gõ rỉ đánh sạch hầm sector
55
m2
Theo quy định tại Chương V
70,000
24
Lắp bổ sung 03 lưới dập tàn lửa inox
3
cái
Theo quy định tại Chương V
100,000
25
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
165
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
26
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
27
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
28
Lưới inox
0.5
m2
Theo quy định tại Chương V
750,000
29
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
19.25
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
30
10 Thay lưới lọc đầu thống hơi các khoan két
10
cái
Theo quy định tại Chương V
100,000
31
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
11
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
32
11 Cắt thay ống thông hơi các két nước
6
ống
Theo quy định tại Chương V
700,000
33
Dung môi pha sơn Hải Phòng
3
lít
Theo quy định tại Chương V
55,000
34
12 Thử hoạt động hệ động lực phục vụ kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm (hoạt động máy chính, máy phát, hệ thống bảo vệ, cảnh báo…)
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
35
5.6 Hầm máy
.
Theo quy định tại Chương V
0
36
IV PHẦN ĐIỆN VÀ NGHI KHÍ HÀNG HẢI
.
Theo quy định tại Chương V
0
37
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
8,500,000
38
1 Thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải
.
Theo quy định tại Chương V
0
39
- Gõ rỉ đánh sạch hầm máy
250
m2
Theo quy định tại Chương V
70,000
40
1.1 Tháo, bảo dưỡng các thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải bởi các cơ sở được đăng kiểm cấp giấy chứng nhận
1
mục
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
41
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
750
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
42
1.2 Sữa chữa rada đang bị hỏng (cả nhân công, vật tư thay thế)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
45,000,000
43
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
44
1.3 Sữa chữa hệ thống MF-HF
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
600,000
45
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
87.5
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
46
1.4 Thay mới dây phát VHF, ICOM
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
47
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
50
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
48
1.5 Kiểm tra, bảo dưỡng màn hình AIS
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
49
Dung môi pha sơn Hải Phòng
13.75
lít
Theo quy định tại Chương V
55,000
50
2 Kiểm tra, bảo dưỡng bảng điện chính, các tủ điện, máy biến áp, bộ sạc ắc quy
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
51
5.7 Sạp buồng máy
.
Theo quy định tại Chương V
0
52
3 Đo kiểm tra cách điện máy phát, động cơ điện, bảng điện và dây cáp
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
53
- Tháo lắp sạp buồng máy
100
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
54
4 Hệ điện hàng hải và sinh hoạt
.
Theo quy định tại Chương V
0
55
- Gõ rỉ đánh sạch sạp buồng máy, vệ sinh sạch sẽ
100
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
56
Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa hệ điện hàng hải và sinh hoạt
2
hệ
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
57
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
300
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
58
Vật tư thay thế
.
Theo quy định tại Chương V
0
59
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
60
Bóng đèn led 24V và 220V
40
cái
Theo quy định tại Chương V
175,000
61
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
35
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
62
Bóng đèn pha 24V và 220V
3
cái
Theo quy định tại Chương V
350,000
63
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
20
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
64
Bóng đèn pha 100W-220V
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
65
Dung môi pha sơn Hải Phòng
5.5
lít
Theo quy định tại Chương V
55,000
66
Vật tư phụ
2
cụm
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
67
5.8 02 hầm nước ngọt và 2 két sau lái
.
Theo quy định tại Chương V
0
68
5 Vệ sinh tẩm sấy đo độ cách điện các động cơ theo yêu cầu Đăng kiểm
.
Theo quy định tại Chương V
0
69
- Vệ sinh các hầm
4
hầm
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
70
- Vệ sinh tấm sấy đề máy chính
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,800,000
71
- Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ, quét nước xi măng các hầm
140
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
72
- Vệ sinh tấm sấy Điramô máy chính
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,600,000
73
- Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
74
- Vệ sinh tấm sấy đề máy đèn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,600,000
75
Xi măng
150
kg
Theo quy định tại Chương V
2,500
76
Vệ sinh tấm sấy Điramô máy đèn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,200,000
77
Phụ gia
6
hộp
Theo quy định tại Chương V
70,000
78
Vệ sinh tẩm sấy động cơ điện bơm hút khô, cứu hỏa và bơm dùng chung
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
79
5.9 06 hầm nước dằn dưới buồng thủy thủ
.
Theo quy định tại Chương V
0
80
Vệ sinh tẩm sấy động cơ quạt thông gió
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
81
- Vệ sinh các két
6
hầm
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
82
Vệ sinh tẩm sấy động cơ điện tời neo
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
83
- Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ, quét nước xi măng các hầm
120
m2
Theo quy định tại Chương V
100,000
84
Vệ sinh tẩm sấy động cơ điện máy lái
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
85
- Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
86
6 Bình ắc quy
.
Theo quy định tại Chương V
0
87
Xi măng
150
kg
Theo quy định tại Chương V
2,500
88
Tháo, thay mới bình ắc quy
6
bình
Theo quy định tại Chương V
500,000
89
Phụ gia
6
hộp
Theo quy định tại Chương V
70,000
90
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
91
6 Các két
.
Theo quy định tại Chương V
0
92
Ắc qui 12V-200Ah
6
bình
Theo quy định tại Chương V
4,350,000
93
- Tháo, vệ sinh công nghiệp sạch sẽ các két dầu trực nhật, két dầu dự trữ, két nước thải)
5
két
Theo quy định tại Chương V
1,300,000
94
7 Sửa chữa đường điện khẩn cấp lên buồng lái gồm bơm dầu, quạt hút…(tháo la phông lắp đặt hệ điện)
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
95
7 Kẻ đường nước, thước nước, số hiệu tên tàu
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
96
Dây điện 7x1,5
25
m
Theo quy định tại Chương V
180,000
97
8 Hàn bù các lỗ xâm thực
15
kg
Theo quy định tại Chương V
235,000
98
Bảng điện điều khiển
1
bảng
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
99
9 Hàn bù các đường hàn
25
kg
Theo quy định tại Chương V
235,000
100
I DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ
.
Theo quy định tại Chương V
0
101
II PHẦN VỎ
.
Theo quy định tại Chương V
0
102
1 Chi phí đưa tàu lên và đưa tàu xuống triền, ụ khô hoặc ụ nổi
2
lượt
Theo quy định tại Chương V
15,000,000
103
1 Đo chiều dầy tôn và cơ cấu
.
Theo quy định tại Chương V
0
104
2 Ngày nằm trên đốc
35
ngày
Theo quy định tại Chương V
300,000
105
- Đo chiều dày tôn và cơ cấu theo yêu cầu Đăng kiểm
200
điểm
Theo quy định tại Chương V
50,000
106
3 Ngày nằm cầu cảng
15
ngày
Theo quy định tại Chương V
200,000
107
- Lập báo cáo trình Đăng kiểm
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
500,000
108
4 Bắc cầu thang lên xuống tàu
2
lượt
Theo quy định tại Chương V
500,000
109
2 Kẽm chống ăn mòn
.
Theo quy định tại Chương V
0
110
5 Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác trong quá trình sửa chữa
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
111
- tháo tấm cũ, thay tấm mới
15
tấm
Theo quy định tại Chương V
100,000
112
6 Điện phục vụ sửa chữa
50
ngày
Theo quy định tại Chương V
150,000
113
- Tấm kẽm
15
tấm
Theo quy định tại Chương V
700,000
114
7 Trực an ninh, cứu hỏa
50
ngày
Theo quy định tại Chương V
300,000
115
3 Thay thế tôn vỏ (đáy +mạn) và kết cấu
.
Theo quy định tại Chương V
0
116
8 Căn kê tàu trên đà
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
117
3.1 Nhân công
.
Theo quy định tại Chương V
0
118
9 Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt
50
m3
Theo quy định tại Chương V
35,000
119
Cắt bỏ tấm tôn đáy cũ, thay tấm tôn đáy mới (chiều dày 8, dự kiến thay thế 13,5 m2)
847.8
kg
Theo quy định tại Chương V
33,500
120
10 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện
2
lượt
Theo quy định tại Chương V
200,000
121
Cắt bỏ thép hình cũ, thay bằng thép hình mới các khu vực liên quan đến thay thế tôn đáy mới (dự kiến 250 kg)
250
kg
Theo quy định tại Chương V
33,500
122
12 Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu
1
lượt
Theo quy định tại Chương V
500,000
123
3.2 Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
124
II Chi phí chạy thử tại bến (4h)
.
Theo quy định tại Chương V
0
125
- Thép tấm đóng tàu d8
847.8
kg
Theo quy định tại Chương V
35,000
126
1 Máy chính (Caterpillar C12, 2x460HP, định mức 61,27 kg/h tại 85%Nedm, thời gian thử 4h )
612.7
lít
Theo quy định tại Chương V
18,200
127
- Thép hình các loại
250
kg
Theo quy định tại Chương V
25,000
128
2 Máy phát điện (Caterpilar C2,2, 24,5kW, định mức 5,37 kg/h tại 85%Nedm, thời gian thử 4h)
26.85
lít
Theo quy định tại Chương V
18,200
129
- Gas + oxy
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,950,000
130
3 Dầu bôi trơn, định mức 2%
12.8
lít
Theo quy định tại Chương V
95,000
131
- Que hàn + điện năng
60
kg
Theo quy định tại Chương V
110,000
132
III Chi phí chạy thử đường dài (2h)
.
Theo quy định tại Chương V
0
133
4 Sửa 02 cọc bích phía sau lái
.
Theo quy định tại Chương V
0
134
1 Máy chính (Caterpillar C12, 2x460HP, định mức 61,27 kg/h tại 85%Nedm, thời gian thử 2h )
320.9
lít
Theo quy định tại Chương V
18,200
135
4.1 Nhân công
.
Theo quy định tại Chương V
0
136
2 Máy phát điện (Caterpilar C2,2, 24,5kW, định mức 5,37 kg/h tại 85%Nedm, thời gian thử 2h)
14.1
lít
Theo quy định tại Chương V
18,200
137
- Cắt thay nâng cao 2 cọc bích hai bên sau lái (thêm 300mm)
255
kg
Theo quy định tại Chương V
40,000
138
3 Dầu bôi trơn, định mức 2%
6.7
lít
Theo quy định tại Chương V
95,000
139
4.2 Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
140
IV Chi phí di chuyển (chạy đến nơi sửa chữa và quay về (dự kiến cách Cảng vụ hàng hải Thừa Thiên Huế 100 hải lý)
.
Theo quy định tại Chương V
0
141
- Thép ống D141
175
kg
Theo quy định tại Chương V
43,000
142
1 Máy chính (Caterpillar C12, 2x460HP)
.
Theo quy định tại Chương V
0
143
- Thép tấm 10 ly
80
kg
Theo quy định tại Chương V
35,000
144
1.1 Vật tư dầu diesel (61.27 kg/h, tốc độ 9 hải lý/h )
3300.2
lít
Theo quy định tại Chương V
18,200
145
- Que hàn + điện năng
10
kg
Theo quy định tại Chương V
110,000
146
1.2 Vật tư dầu bôi trơn (2%)
66
lít
Theo quy định tại Chương V
95,000
147
5 Hệ tời neo
.
Theo quy định tại Chương V
0
148
2 Máy phát điện (Caterpilar C2.2, 24,5kW)
.
Theo quy định tại Chương V
0
149
5.1 Bảo dưỡng tời kéo neo, motor neo (tháo, bảo dưỡng, thay thế chi tiết hỏng nhỏ, sơn lại)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
150
2.1 Vật tư dầu diesel (5,37 kg/h, tốc độ 9 hải lý/h )
144.6
lít
Theo quy định tại Chương V
18,200
151
5.2 Bảo dưỡng bộ điều khiển tời neo
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
152
2.2 Vật tư dầu bôi trơn (2%)
2.9
lít
Theo quy định tại Chương V
95,000
153
5.3 Tháo, gỏ rỉ, sơn lại, trải xích kiểm tra chiều dài và đo đường kính xích neo theo yêu cầu Đăng kiểm
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
7,000,000
154
Dịch vụ đăng kiểm
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
9,500,000
155
6 Hệ lái
.
Theo quy định tại Chương V
0
156
6.1 Bảo dưỡng hệ thống lái (tháo các chi tiết cụm bánh lái, trục lái, bảo dưỡng, thay thế chi tiết hỏng nhỏ, thay tét chỉ )
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
157
6.2 Đo khe hở ổ đỡ trục lái kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
158
6.3 Kiểm tra, vận hành toàn bộ thiết bị lái theo yêu cầu Đăng kiểm (hệ thống lái chính, lái sự cố, độ hãm góc quay lái, sự đồng bộ góc lái giữa khoang sector lái và màn hình điều khiển lái trên cabin)
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
159
7 Thiết bị an toàn, cứu sinh
.
Theo quy định tại Chương V
0
160
Kiểm tra, bảo dưỡng, dán lại tên tàu, tên cảng, giá đỡ phao tròn cứu sinh; kiểm tra hạn sử dụng pháo hiệu dù, súng bắn dây và các thiết bị an toàn, cứu sinh, cứu đắm theo yêu cầu Đăng kiểm (phao bè, phao tròn, phao áo)
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
161
8 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy
.
Theo quy định tại Chương V
0
162
8.1 Kiểm tra, bảo dưỡng, kiểm định thử hoạt động các thiết bị phòng cháy, chữa cháy bởi cơ sở cung cấp được Đăng kiểm cấp giấy chứng nhận; bảo dưỡng hệ thống báo động cháy
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
163
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
164
- Bơm công chất, dán tem bình cứu hỏa 35 lít
1
bình
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
165
- Bơm công chất, dán tem bình cứu hỏa CO2 5l
6
bình
Theo quy định tại Chương V
350,000
166
8.2 Thay mới 05 vòi rồng cứu hỏa (vòi + dây 20m)
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
250,000
167
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
168
- Bộ lăng phun + dây cứu hỏa
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
750,000
169
9 Bảo dưỡng các nắp hầm (thay gioăng, bulong, sơn lại)
8
hầm
Theo quy định tại Chương V
900,000
170
10 Cụm xích treo lốp chống va
.
Theo quy định tại Chương V
0
171
- Tháo, gõ rỉ đánh sạch và sơn chống rỉ 2 lớp + màu 2 lớp xích treo lốp
24
cụm
Theo quy định tại Chương V
300,000
172
- Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
173
Sơn chống rỉ M-HP
15
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
174
Sơn màu HP
15
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
175
Dung môi HP
3
lít
Theo quy định tại Chương V
55,000
176
11 Nhà vệ sinh và nhà bếp
.
Theo quy định tại Chương V
0
177
Sửa chữa nhà vệ sinh và nhà bếp
2
phòng
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
178
Kiểm tra, vệ sinh đường nước sinh hoạt
2
phòng
Theo quy định tại Chương V
1,800,000
179
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
180
Gạch ốp tường
4
m2
Theo quy định tại Chương V
250,000
181
Xi măng
50
kg
Theo quy định tại Chương V
2,500
182
Cát
0.2
m3
Theo quy định tại Chương V
450,000
183
12 Sàn hành lang phía dưới buồng thủy thủ
.
Theo quy định tại Chương V
0
184
Tháo, thay sàn hành lang phía dưới buồng thủy thủ
1
phòng
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
185
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
186
Nhựa giả gỗ
10
m2
Theo quy định tại Chương V
650,000
187
13 Thay mới 02 bồn nước Inox
.
Theo quy định tại Chương V
0
188
Tháo 02 bồn nước cũ, thay mới 02 bồn mới
2
bồn
Theo quy định tại Chương V
500,000
189
Bồn nước Inox 500l, nằm ngang
2
bồn
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
190
III PHẦN MÁY VÀ HỆ ĐỘNG LỰC
.
Theo quy định tại Chương V
0
191
1 Máy chính CATERPILAR 460CV
.
Theo quy định tại Chương V
0
192
1.1 Tháo, kiểm tra, đo thông số theo yêu cầu Đăng kiểm
.
Theo quy định tại Chương V
0
193
Tháo, kiểm tra tình trạng bên trong các chi tiết của máy chính như: nắp xi lanh, piston, supap và các cơ cấu…, đo các thông số kỹ thuật so với yêu cầu của Đăng kiểm và của hãng máy để quyết định thay thế, sửa chữa và lắp đặt lại sau khi hoàn thành
2
máy
Theo quy định tại Chương V
45,000,000
194
Thay mới đầu cảm biến máy chính
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
500,000
195
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
196
Bộ roăng siêu các loại
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
55,000,000
197
Đầu cảm biến
3
cái
Theo quy định tại Chương V
9,500,000
198
Dầu rửa máy
60
lít
Theo quy định tại Chương V
18,200
199
Giẻ lau
20
kg
Theo quy định tại Chương V
35,000
200
Keo dán roăng
10
hộp
Theo quy định tại Chương V
65,000
201
1.2 Hệ lọc dầu đốt, dầu nhớt
.
Theo quy định tại Chương V
0
202
Tháo, thay lọc dầu đốt, dầu nhớt
2
máy
Theo quy định tại Chương V
450,000
203
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
204
Lọc nhiên liệu
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,250,000
205
Lọc dầu nhớt
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,830,000
206
Lọc tách nước
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,370,000
207
1.3 Dầu máy
.
Theo quy định tại Chương V
0
208
Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới
2
máy
Theo quy định tại Chương V
700,000
209
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
210
Nhớt Catex
108
lít
Theo quy định tại Chương V
95,000
211
1.4 Tháo, vệ sinh, căn chỉnh supap
2
máy
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
212
1.5 Kim phun
.
Theo quy định tại Chương V
0
213
Nhân công tháo lắp
2
máy
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
214
Kiểm tra, vệ sinh, cân chỉnh rà xoáy kim phun máy chính (cả thay gioăng)
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
500,000
215
1.6 Sinh hàn nước ngọt
.
Theo quy định tại Chương V
0
216
Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nước ngọt, kiểm tra thay kẽm chống mòn
2
máy
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
217
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
218
Kẽm chống ăn mòn
12
cục
Theo quy định tại Chương V
400,000
219
Chất tẩy sinh hàn
54
lít
Theo quy định tại Chương V
75,000
220
Nước cất
200
lít
Theo quy định tại Chương V
35,000
221
Dung dịch làm mát ELC
10
can
Theo quy định tại Chương V
1,250,000
222
Roăng siêu các loại
2
máy
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
223
1.7 Sinh hàn nhớt
.
Theo quy định tại Chương V
0
224
Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nhớt
2
máy
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
225
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
226
Chất tẩy sinh hàn
36
lít
Theo quy định tại Chương V
75,000
227
Roăng siêu các loại
2
máy
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
228
1.8 Bơm nước biển
.
Theo quy định tại Chương V
0
229
Tháo, bảo dưỡng bơm nước biển, thay phớt
2
bơm
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
230
1.9 Ống xả máy chính
.
Theo quy định tại Chương V
0
231
Lắp mới bộ giãn nở nhiệt
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
232
Thay đoạn ống xả máy chính hàn với ống khói (Ống thép D165 x 0.5m/1 bên)
63.8
kg
Theo quy định tại Chương V
42,500
233
Tấm đệm (Thép t10xD400)
18
kg
Theo quy định tại Chương V
36,500
234
1.10 Vệ sinh toàn bộ máy chính sau khi sửa chữa, bảo dưỡng
2
máy
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
235
2 Hộp số
.
Theo quy định tại Chương V
0
236
Bảo dưỡng hộp số (bao gồm: tách hộp số ra khỏi máy; đưa hộp số về xưởng, vệ sinh, đo lập số liệu và lắp lại; tháo xả, thay dầu hộp số)
2
máy
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
237
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
238
Thay dầu hộp số
20
lít
Theo quy định tại Chương V
95,000
239
Thay lọc nhớt hộp số
4
cái
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
240
3 Máy phát điện chính
.
Theo quy định tại Chương V
0
241
3.1 Tháo, kiểm tra, đo thông số theo yêu cầu Đăng kiểm
.
Theo quy định tại Chương V
0
242
Tháo, kiểm tra tình trạng bên trong các chi tiết của máy phát điện chính như: nắp xi lanh, piston, supap và các cơ cấu…, đo các thông số kỹ thuật so với yêu cầu của Đăng kiểm và của hãng máy để quyết định thay thế, sửa chữa và lắp đặt lại sau khi hoàn thành
1
máy
Theo quy định tại Chương V
25,000,000
243
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
244
Bộ roăng siêu các loại
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
30,000,000
245
Dầu rửa máy
60
lít
Theo quy định tại Chương V
18,200
246
Giẻ lau
20
kg
Theo quy định tại Chương V
35,000
247
- Keo dán roăng
4
hộp
Theo quy định tại Chương V
65,000
248
3.2 Hệ lọc dầu đốt, dầu nhớt
.
Theo quy định tại Chương V
0
249
Tháo, thay lọc dầu đốt, dầu nhớt
1
máy
Theo quy định tại Chương V
500,000
250
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
251
Lọc nhiên liệu
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
252
Lọc dầu nhớt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
253
Lọc tách nước
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,770,000
254
3.3 Lọc gió
.
Theo quy định tại Chương V
0
255
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
500,000
256
3.4 Dầu máy
.
Theo quy định tại Chương V
0
257
Tháo xả dầu nhờn cũ, thay dầu nhờn mới
1
máy
Theo quy định tại Chương V
500,000
258
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
259
Nhớt Catex
18
lít
Theo quy định tại Chương V
95,000
260
3.5 Tháo, vệ sinh, căn chỉnh supap
1
máy
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
261
3.6 Kim phun
.
Theo quy định tại Chương V
0
262
Nhân công tháo lắp
1
máy
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
263
Kiểm tra, vệ sinh, cân chỉnh rà xoáy kim phun
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
200,000
264
3.7 Sinh hàn nước ngọt
.
Theo quy định tại Chương V
0
265
Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nước ngọt, kiểm tra thay kẽm chống mòn
2
máy
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
266
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
267
Kẽm chống ăn mòn
6
cục
Theo quy định tại Chương V
350,000
268
Dung dịch làm mát ELC
2
can
Theo quy định tại Chương V
1,250,000
269
Chất tẩy sinh hàn
15
lít
Theo quy định tại Chương V
75,000
270
Nước cất
40
lít
Theo quy định tại Chương V
35,000
271
Roăng siêu các loại
1
máy
Theo quy định tại Chương V
4,000,000
272
3.8 Sinh hàn nhớt
.
Theo quy định tại Chương V
0
273
Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nhớt
1
cụm
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
274
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
275
Chất tẩy sinh hàn
36
lít
Theo quy định tại Chương V
75,000
276
Roăng siêu các loại
1
máy
Theo quy định tại Chương V
4,000,000
277
3.9 Bơm nước biển
.
Theo quy định tại Chương V
0
278
I PHẦN LÀM SẠCH, SƠN
.
Theo quy định tại Chương V
0
279
Tháo, bảo dưỡng bơm nước biển, thay phớt
1
bơm
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
280
1 Phần dưới mớn nước
.
Theo quy định tại Chương V
0
281
4 Máy phát điện dự phòng
.
Theo quy định tại Chương V
0
282
1.1 Vệ sinh cạo hà, rong rêu, phun nước áp lực cao bề mặt tôn vỏ
230
m2
Theo quy định tại Chương V
20,000
283
4.1 Tháo, thay bộ AVR
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
284
1.2 Bắn cát làm sạch toàn bộ diện tích, tiêu chuẩn SA2.0
230
m2
Theo quy định tại Chương V
95,000
285
Bộ AVR máy phát điện
1
máy
Theo quy định tại Chương V
13,500,000
286
1.3 Sơn các lớp theo quy trình: 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà)
1.150
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
287
4.2 Hệ lọc dầu đốt, dầu nhớt
.
Theo quy định tại Chương V
0
288
1.4 Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
289
Tháo, thay lọc dầu đốt, dầu nhớt
1
máy
Theo quy định tại Chương V
300,000
290
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp
80.5
lít
Theo quy định tại Chương V
265,000
291
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
292
Sơn chống hà Jotun 2 lớp
80.5
lít
Theo quy định tại Chương V
675,000
293
Lọc nhiên liệu
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
350,000
294
Sơn trung gian Jotun 1 lớp
46
lít
Theo quy định tại Chương V
265,000
295
Lọc dầu nhớt
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
450,000
296
Dung môi pha sơn Jotun
20.7
lít
Theo quy định tại Chương V
135,000
297
4.3 Lọc gió
.
Theo quy định tại Chương V
0
298
2 Mạn khô và mặt ngoài be chắn sóng
.
Theo quy định tại Chương V
0
299
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
500,000
300
2.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt
110
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
301
4.4 Dầu máy
.
Theo quy định tại Chương V
0
302
2.2 Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước, 1,8m2
1
m2
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
303
Tháo xả dầu nhờn cũ, thay dầu nhờn mới
1
máy
Theo quy định tại Chương V
400,000
304
2.3 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ)
330
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
305
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
306
2.4 Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
307
Nhớt Catex
10
lít
Theo quy định tại Chương V
95,000
308
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích)
19.25
lít
Theo quy định tại Chương V
265,000
309
5 Chân vịt, trục chân vịt
.
Theo quy định tại Chương V
0
310
Sơn phủ Jotun 2 lớp
38.5
lít
Theo quy định tại Chương V
295,000
311
5.1 Tháo bu lông nối trục, đo độ gẫy, độ lệch tâm trục, trước khi lên đà và sau khi xuống đà, lắp lại hoàn chỉnh, lập bảng số liệu trình Chủ tàu và Đăng kiểm
2
trục
Theo quy định tại Chương V
4,000,000
312
Dung môi pha sơn Jotun
5.775
lít
Theo quy định tại Chương V
135,000
313
5.2 Đo khe hở ổ đỡ trục, bạc và cổ xoa trước và sau khi sửa chữa. Lập bảng số liệu trình Chủ tàu và Đăng kiểm
2
trục
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
314
3 Phần cabin, thiết bị trên cabin
.
Theo quy định tại Chương V
0
315
5.3 Tháo rút trục chân vịt ra để do kiểm tra số liệu, lập báo cáo trình Chủ tàu, Đăng kiểm và lắp lại hoàn chỉnh kiểm tra, sửa chữa.
2
trục
Theo quy định tại Chương V
12,000,000
316
3.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt
150
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
317
5.4 Thay tết chỉ
5
m
Theo quy định tại Chương V
350,000
318
3.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ)
450
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
319
5.5 Tháo cánh chân vịt, vệ sinh, đánh bóng cánh chân vịt, Kiểm tra thấm thấu cánh chân vịt theo yêu cầu Đăng kiểm
2
chiếc
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
320
3.3 Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
321
5.6 Rà côn trục chân vịt và côn bích trục (Đăng kiểm)
2
truc
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
322
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích)
26.25
lít
Theo quy định tại Chương V
265,000
323
5.7 Kiểm tra không phá hủy (NDT) bằng phương pháp từ tính (MT) côn tuốc tô, côn trục chân vịt (Đăng kiểm)
2
trục
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
324
Sơn phủ Jotun 2 lớp
52.5
lít
Theo quy định tại Chương V
295,000
325
5.8 Cân chỉnh máy chính theo hệ trục chân vịt (Đăng kiểm)
.
Theo quy định tại Chương V
0
326
Dung môi pha sơn Jotun
7.875
lít
Theo quy định tại Chương V
135,000
327
- Nhân công kiểm tra và cân chỉnh độ đồng tâm và độ gãy khúc giữa máy chính với hệ trục chân vịt
2
hệ
Theo quy định tại Chương V
20,000,000
328
4 Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong
.
Theo quy định tại Chương V
0
329
- Vật tư cân chỉnh
.
Theo quy định tại Chương V
0
330
4.1 Làm sạch mặt boong bằng phun cát, các phần còn lại làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, sơn bằng sơn chống gỉ.
80
m2
Theo quy định tại Chương V
60,000
331
+ Keo EPOCAST
20
kg
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
332
4.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ)
320
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
333
+ Bulong tinh chân máy
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
650,000
334
4.3 Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
335
+ Bột đá
6
kg
Theo quy định tại Chương V
50,000
336
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp
28
lít
Theo quy định tại Chương V
265,000
337
+ Keo êbôxy
6
kg
Theo quy định tại Chương V
50,000
338
Sơn phủ Jotun 2 lớp
32
lít
Theo quy định tại Chương V
295,000
339
+ Đất sét làm khuôn
10
hộp
Theo quy định tại Chương V
30,000
340
Dung môi pha sơn Jotun
6
lít
Theo quy định tại Chương V
135,000
341
+ Cao su tấm 2 phân làm khuôn
0.3
m2
Theo quy định tại Chương V
550,000
342
5 Các hầm
.
Theo quy định tại Chương V
0
343
6 Hệ bơm
.
Theo quy định tại Chương V
0
344
5.1 Hầm mũi
.
Theo quy định tại Chương V
0
345
6.1 Tháo, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng nhỏ (bi, phớt) cho 06 bơm (bơm cứu hỏa, bơm dùng chung, bơm hút khô, 02 bơm nước ngọt, 01 bơm nhiên liệu, 01 bơm nước thải)
6
chiếc
Theo quy định tại Chương V
950,000
346
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
600,000
347
6.2 Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
348
- Gõ rỉ đánh sạch hầm mũi
40
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
349
Bi, phớt
6
Bộ
Theo quy định tại Chương V
300,000
350
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
120
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
351
7 Hệ van
.
Theo quy định tại Chương V
0
352
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
353
- Tháo vệ sinh, bảo dưỡn van thông biển Ø114 (Đăng kiểm)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
354
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
14
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
355
- Thử kín áp lực van thông biển Ø114 (Đăng kiểm)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
356
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
8
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
357
- Tháo vệ sinh, bảo dưỡng van xả mạn Ø90 (Đăng kiểm)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
358
Dung môi pha sơn Hải Phòng
2.2
lít
Theo quy định tại Chương V
55,000
359
- Thử kín áp lực van xả mạn Ø90 (Đăng kiểm)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
600,000
360
5.2 Hầm xích
.
Theo quy định tại Chương V
0
361
- Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, thử kín các van làm mát, hút khô cứu hoả ...
42
cái
Theo quy định tại Chương V
600,000
362
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
600,000
363
- Tháo vệ sinh, bảo dưỡng và thử kín hộp thông biển (Đăng kiểm)
2
hộp
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
364
- Gõ rỉ đánh sạch hầm xích
60
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
365
- Bảo dưỡng hộp lọc rác
2
cụm
Theo quy định tại Chương V
800,000
366
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
180
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
367
8 Hệ ống
.
Theo quy định tại Chương V
0
368
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
369
- Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống làm mát máy chính
2
hệ
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
370
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
21
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
371
- Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống làm mát máy phát điện
2
hệ
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
372
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
12
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
373
- Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống cứu hỏa, hút khô
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
6,500,000
374
Dung môi pha sơn Hải Phòng
3.3
lít
Theo quy định tại Chương V
55,000
375
- Tháo bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống nước sinh hoạt
1
hệ
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
376
5.3 Hầm hàng phía trước
.
Theo quy định tại Chương V
0
377
- Bảo dưỡng các đầu thông hơi, lưới lọc
12
cái
Theo quy định tại Chương V
350,000
378
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh
1
hầm
Theo quy định tại Chương V
600,000
379
- Tháo la phông phục vụ vệ sinh, sửa chữa các hệ đường ống
1
tàu
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
380
- Gõ rỉ đánh sạch hầm hàng phía trước
30
m2
Theo quy định tại Chương V
65,000
381
Vật tư
.
Theo quy định tại Chương V
0
382
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ)
90
m2
Theo quy định tại Chương V
8,000
383
Thép ống mạ kẽm các loại
90
kg
Theo quy định tại Chương V
42,500
384
- Vật tư sơn
.
Theo quy định tại Chương V
0
385
Lúp bê D60
6
cái
Theo quy định tại Chương V
420,000
386
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp
10.5
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
387
Co hàn D60 SCH 40
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
60,000
388
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp
6
lít
Theo quy định tại Chương V
105,000
389
Co hàn D76 SCH 40
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
76,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second