Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0400586999 | 0400586999 |
SEA TECHNOLOGY CORPORATION |
1.701.228.970 VND | 1.701.228.970 VND | 50 day |
1 |
Dung môi pha sơn Hải Phòng |
|
1.7 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
2 |
Cu dê D50-75 |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
3 |
5.4 Hầm hàng phía sau |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
4 |
Bu lông M12x50 (8.8) |
|
200 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
12,000 |
||
5 |
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh |
|
1 |
hầm |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
6 |
Bu lông M14x50 (8.8) |
|
250 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
14,000 |
||
7 |
- Gõ rỉ đánh sạch hầm thủy thủ sau |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
8 |
Bu lông M16x60 (8.8) |
|
300 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
16,000 |
||
9 |
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) |
|
45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
10 |
Roăng su 5ly |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
750,000 |
||
11 |
- Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
12 |
- Sơn toàn bộ đường ống trong buồng máy |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
13 |
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp |
|
5.25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
14 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
15 |
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp |
|
3 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
16 |
Sơn chống rỉ M-HP |
|
15 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
17 |
Dung môi pha sơn Hải Phòng |
|
0.8 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
18 |
Sơn màu HP |
|
10 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
19 |
5.5 Hầm sector |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
20 |
9 Bảo dưỡng hệ thông gió buồng máy chính |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
21 |
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh |
|
1 |
hầm |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
22 |
Tháo, bảo dưỡng 03 quạt thông gió buồng máy (01 hút + 02 đẩy) |
|
3 |
quạt |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
23 |
- Gõ rỉ đánh sạch hầm sector |
|
55 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
24 |
Lắp bổ sung 03 lưới dập tàn lửa inox |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
25 |
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) |
|
165 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
26 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
27 |
- Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
28 |
Lưới inox |
|
0.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
750,000 |
||
29 |
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp |
|
19.25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
30 |
10 Thay lưới lọc đầu thống hơi các khoan két |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
31 |
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp |
|
11 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
32 |
11 Cắt thay ống thông hơi các két nước |
|
6 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
33 |
Dung môi pha sơn Hải Phòng |
|
3 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
34 |
12 Thử hoạt động hệ động lực phục vụ kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm (hoạt động máy chính, máy phát, hệ thống bảo vệ, cảnh báo…) |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
35 |
5.6 Hầm máy |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
36 |
IV PHẦN ĐIỆN VÀ NGHI KHÍ HÀNG HẢI |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
37 |
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh |
|
1 |
hầm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
38 |
1 Thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
39 |
- Gõ rỉ đánh sạch hầm máy |
|
250 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
40 |
1.1 Tháo, bảo dưỡng các thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải bởi các cơ sở được đăng kiểm cấp giấy chứng nhận |
|
1 |
mục |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
41 |
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) |
|
750 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
42 |
1.2 Sữa chữa rada đang bị hỏng (cả nhân công, vật tư thay thế) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
45,000,000 |
||
43 |
- Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
44 |
1.3 Sữa chữa hệ thống MF-HF |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
45 |
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp |
|
87.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
46 |
1.4 Thay mới dây phát VHF, ICOM |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
47 |
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp |
|
50 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
48 |
1.5 Kiểm tra, bảo dưỡng màn hình AIS |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
49 |
Dung môi pha sơn Hải Phòng |
|
13.75 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
50 |
2 Kiểm tra, bảo dưỡng bảng điện chính, các tủ điện, máy biến áp, bộ sạc ắc quy |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
51 |
5.7 Sạp buồng máy |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
52 |
3 Đo kiểm tra cách điện máy phát, động cơ điện, bảng điện và dây cáp |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
53 |
- Tháo lắp sạp buồng máy |
|
100 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
54 |
4 Hệ điện hàng hải và sinh hoạt |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
55 |
- Gõ rỉ đánh sạch sạp buồng máy, vệ sinh sạch sẽ |
|
100 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
56 |
Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa hệ điện hàng hải và sinh hoạt |
|
2 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
57 |
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) |
|
300 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
58 |
Vật tư thay thế |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
59 |
- Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
60 |
Bóng đèn led 24V và 220V |
|
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
175,000 |
||
61 |
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp |
|
35 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
62 |
Bóng đèn pha 24V và 220V |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
63 |
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
64 |
Bóng đèn pha 100W-220V |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
65 |
Dung môi pha sơn Hải Phòng |
|
5.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
66 |
Vật tư phụ |
|
2 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
67 |
5.8 02 hầm nước ngọt và 2 két sau lái |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
68 |
5 Vệ sinh tẩm sấy đo độ cách điện các động cơ theo yêu cầu Đăng kiểm |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
69 |
- Vệ sinh các hầm |
|
4 |
hầm |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
70 |
- Vệ sinh tấm sấy đề máy chính |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,800,000 |
||
71 |
- Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ, quét nước xi măng các hầm |
|
140 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
72 |
- Vệ sinh tấm sấy Điramô máy chính |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,600,000 |
||
73 |
- Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
74 |
- Vệ sinh tấm sấy đề máy đèn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,600,000 |
||
75 |
Xi măng |
|
150 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
2,500 |
||
76 |
Vệ sinh tấm sấy Điramô máy đèn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,200,000 |
||
77 |
Phụ gia |
|
6 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
78 |
Vệ sinh tẩm sấy động cơ điện bơm hút khô, cứu hỏa và bơm dùng chung |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
79 |
5.9 06 hầm nước dằn dưới buồng thủy thủ |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
80 |
Vệ sinh tẩm sấy động cơ quạt thông gió |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
81 |
- Vệ sinh các két |
|
6 |
hầm |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
82 |
Vệ sinh tẩm sấy động cơ điện tời neo |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
83 |
- Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ, quét nước xi măng các hầm |
|
120 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
84 |
Vệ sinh tẩm sấy động cơ điện máy lái |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
85 |
- Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
86 |
6 Bình ắc quy |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
87 |
Xi măng |
|
150 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
2,500 |
||
88 |
Tháo, thay mới bình ắc quy |
|
6 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
89 |
Phụ gia |
|
6 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
90 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
91 |
6 Các két |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
92 |
Ắc qui 12V-200Ah |
|
6 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
4,350,000 |
||
93 |
- Tháo, vệ sinh công nghiệp sạch sẽ các két dầu trực nhật, két dầu dự trữ, két nước thải) |
|
5 |
két |
Theo quy định tại Chương V |
1,300,000 |
||
94 |
7 Sửa chữa đường điện khẩn cấp lên buồng lái gồm bơm dầu, quạt hút…(tháo la phông lắp đặt hệ điện) |
|
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
95 |
7 Kẻ đường nước, thước nước, số hiệu tên tàu |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
96 |
Dây điện 7x1,5 |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
97 |
8 Hàn bù các lỗ xâm thực |
|
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
235,000 |
||
98 |
Bảng điện điều khiển |
|
1 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
99 |
9 Hàn bù các đường hàn |
|
25 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
235,000 |
||
100 |
I DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
101 |
II PHẦN VỎ |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
102 |
1 Chi phí đưa tàu lên và đưa tàu xuống triền, ụ khô hoặc ụ nổi |
|
2 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
103 |
1 Đo chiều dầy tôn và cơ cấu |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
104 |
2 Ngày nằm trên đốc |
|
35 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
105 |
- Đo chiều dày tôn và cơ cấu theo yêu cầu Đăng kiểm |
|
200 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
106 |
3 Ngày nằm cầu cảng |
|
15 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
107 |
- Lập báo cáo trình Đăng kiểm |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
108 |
4 Bắc cầu thang lên xuống tàu |
|
2 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
109 |
2 Kẽm chống ăn mòn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
110 |
5 Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác trong quá trình sửa chữa |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
111 |
- tháo tấm cũ, thay tấm mới |
|
15 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
112 |
6 Điện phục vụ sửa chữa |
|
50 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
113 |
- Tấm kẽm |
|
15 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
114 |
7 Trực an ninh, cứu hỏa |
|
50 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
115 |
3 Thay thế tôn vỏ (đáy +mạn) và kết cấu |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
116 |
8 Căn kê tàu trên đà |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
117 |
3.1 Nhân công |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
118 |
9 Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt |
|
50 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
119 |
Cắt bỏ tấm tôn đáy cũ, thay tấm tôn đáy mới (chiều dày 8, dự kiến thay thế 13,5 m2) |
|
847.8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
33,500 |
||
120 |
10 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện |
|
2 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
121 |
Cắt bỏ thép hình cũ, thay bằng thép hình mới các khu vực liên quan đến thay thế tôn đáy mới (dự kiến 250 kg) |
|
250 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
33,500 |
||
122 |
12 Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu |
|
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
123 |
3.2 Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
124 |
II Chi phí chạy thử tại bến (4h) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
125 |
- Thép tấm đóng tàu d8 |
|
847.8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
126 |
1 Máy chính (Caterpillar C12, 2x460HP, định mức 61,27 kg/h tại 85%Nedm, thời gian thử 4h ) |
|
612.7 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
127 |
- Thép hình các loại |
|
250 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
128 |
2 Máy phát điện (Caterpilar C2,2, 24,5kW, định mức 5,37 kg/h tại 85%Nedm, thời gian thử 4h) |
|
26.85 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
129 |
- Gas + oxy |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,950,000 |
||
130 |
3 Dầu bôi trơn, định mức 2% |
|
12.8 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
131 |
- Que hàn + điện năng |
|
60 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
132 |
III Chi phí chạy thử đường dài (2h) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
133 |
4 Sửa 02 cọc bích phía sau lái |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
134 |
1 Máy chính (Caterpillar C12, 2x460HP, định mức 61,27 kg/h tại 85%Nedm, thời gian thử 2h ) |
|
320.9 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
135 |
4.1 Nhân công |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
136 |
2 Máy phát điện (Caterpilar C2,2, 24,5kW, định mức 5,37 kg/h tại 85%Nedm, thời gian thử 2h) |
|
14.1 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
137 |
- Cắt thay nâng cao 2 cọc bích hai bên sau lái (thêm 300mm) |
|
255 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
138 |
3 Dầu bôi trơn, định mức 2% |
|
6.7 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
139 |
4.2 Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
140 |
IV Chi phí di chuyển (chạy đến nơi sửa chữa và quay về (dự kiến cách Cảng vụ hàng hải Thừa Thiên Huế 100 hải lý) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
141 |
- Thép ống D141 |
|
175 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
43,000 |
||
142 |
1 Máy chính (Caterpillar C12, 2x460HP) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
143 |
- Thép tấm 10 ly |
|
80 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
144 |
1.1 Vật tư dầu diesel (61.27 kg/h, tốc độ 9 hải lý/h ) |
|
3300.2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
145 |
- Que hàn + điện năng |
|
10 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
146 |
1.2 Vật tư dầu bôi trơn (2%) |
|
66 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
147 |
5 Hệ tời neo |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
148 |
2 Máy phát điện (Caterpilar C2.2, 24,5kW) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
149 |
5.1 Bảo dưỡng tời kéo neo, motor neo (tháo, bảo dưỡng, thay thế chi tiết hỏng nhỏ, sơn lại) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
150 |
2.1 Vật tư dầu diesel (5,37 kg/h, tốc độ 9 hải lý/h ) |
|
144.6 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
151 |
5.2 Bảo dưỡng bộ điều khiển tời neo |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
152 |
2.2 Vật tư dầu bôi trơn (2%) |
|
2.9 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
153 |
5.3 Tháo, gỏ rỉ, sơn lại, trải xích kiểm tra chiều dài và đo đường kính xích neo theo yêu cầu Đăng kiểm |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
154 |
Dịch vụ đăng kiểm |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
9,500,000 |
||
155 |
6 Hệ lái |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
156 |
6.1 Bảo dưỡng hệ thống lái (tháo các chi tiết cụm bánh lái, trục lái, bảo dưỡng, thay thế chi tiết hỏng nhỏ, thay tét chỉ ) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
157 |
6.2 Đo khe hở ổ đỡ trục lái kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
158 |
6.3 Kiểm tra, vận hành toàn bộ thiết bị lái theo yêu cầu Đăng kiểm (hệ thống lái chính, lái sự cố, độ hãm góc quay lái, sự đồng bộ góc lái giữa khoang sector lái và màn hình điều khiển lái trên cabin) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
159 |
7 Thiết bị an toàn, cứu sinh |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
160 |
Kiểm tra, bảo dưỡng, dán lại tên tàu, tên cảng, giá đỡ phao tròn cứu sinh; kiểm tra hạn sử dụng pháo hiệu dù, súng bắn dây và các thiết bị an toàn, cứu sinh, cứu đắm theo yêu cầu Đăng kiểm (phao bè, phao tròn, phao áo) |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
161 |
8 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
162 |
8.1 Kiểm tra, bảo dưỡng, kiểm định thử hoạt động các thiết bị phòng cháy, chữa cháy bởi cơ sở cung cấp được Đăng kiểm cấp giấy chứng nhận; bảo dưỡng hệ thống báo động cháy |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
163 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
164 |
- Bơm công chất, dán tem bình cứu hỏa 35 lít |
|
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
165 |
- Bơm công chất, dán tem bình cứu hỏa CO2 5l |
|
6 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
166 |
8.2 Thay mới 05 vòi rồng cứu hỏa (vòi + dây 20m) |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
167 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
168 |
- Bộ lăng phun + dây cứu hỏa |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
750,000 |
||
169 |
9 Bảo dưỡng các nắp hầm (thay gioăng, bulong, sơn lại) |
|
8 |
hầm |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
170 |
10 Cụm xích treo lốp chống va |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
171 |
- Tháo, gõ rỉ đánh sạch và sơn chống rỉ 2 lớp + màu 2 lớp xích treo lốp |
|
24 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
172 |
- Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
173 |
Sơn chống rỉ M-HP |
|
15 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
174 |
Sơn màu HP |
|
15 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
175 |
Dung môi HP |
|
3 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
176 |
11 Nhà vệ sinh và nhà bếp |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
177 |
Sửa chữa nhà vệ sinh và nhà bếp |
|
2 |
phòng |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
178 |
Kiểm tra, vệ sinh đường nước sinh hoạt |
|
2 |
phòng |
Theo quy định tại Chương V |
1,800,000 |
||
179 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
180 |
Gạch ốp tường |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
181 |
Xi măng |
|
50 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
2,500 |
||
182 |
Cát |
|
0.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
183 |
12 Sàn hành lang phía dưới buồng thủy thủ |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
184 |
Tháo, thay sàn hành lang phía dưới buồng thủy thủ |
|
1 |
phòng |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
185 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
186 |
Nhựa giả gỗ |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
650,000 |
||
187 |
13 Thay mới 02 bồn nước Inox |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
188 |
Tháo 02 bồn nước cũ, thay mới 02 bồn mới |
|
2 |
bồn |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
189 |
Bồn nước Inox 500l, nằm ngang |
|
2 |
bồn |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
190 |
III PHẦN MÁY VÀ HỆ ĐỘNG LỰC |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
191 |
1 Máy chính CATERPILAR 460CV |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
192 |
1.1 Tháo, kiểm tra, đo thông số theo yêu cầu Đăng kiểm |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
193 |
Tháo, kiểm tra tình trạng bên trong các chi tiết của máy chính như: nắp xi lanh, piston, supap và các cơ cấu…, đo các thông số kỹ thuật so với yêu cầu của Đăng kiểm và của hãng máy để quyết định thay thế, sửa chữa và lắp đặt lại sau khi hoàn thành |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
45,000,000 |
||
194 |
Thay mới đầu cảm biến máy chính |
|
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
195 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
196 |
Bộ roăng siêu các loại |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
55,000,000 |
||
197 |
Đầu cảm biến |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
9,500,000 |
||
198 |
Dầu rửa máy |
|
60 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
199 |
Giẻ lau |
|
20 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
200 |
Keo dán roăng |
|
10 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
201 |
1.2 Hệ lọc dầu đốt, dầu nhớt |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
202 |
Tháo, thay lọc dầu đốt, dầu nhớt |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
203 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
204 |
Lọc nhiên liệu |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,250,000 |
||
205 |
Lọc dầu nhớt |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,830,000 |
||
206 |
Lọc tách nước |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,370,000 |
||
207 |
1.3 Dầu máy |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
208 |
Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
209 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
210 |
Nhớt Catex |
|
108 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
211 |
1.4 Tháo, vệ sinh, căn chỉnh supap |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
212 |
1.5 Kim phun |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
213 |
Nhân công tháo lắp |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
214 |
Kiểm tra, vệ sinh, cân chỉnh rà xoáy kim phun máy chính (cả thay gioăng) |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
215 |
1.6 Sinh hàn nước ngọt |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
216 |
Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nước ngọt, kiểm tra thay kẽm chống mòn |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
217 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
218 |
Kẽm chống ăn mòn |
|
12 |
cục |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
219 |
Chất tẩy sinh hàn |
|
54 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
75,000 |
||
220 |
Nước cất |
|
200 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
221 |
Dung dịch làm mát ELC |
|
10 |
can |
Theo quy định tại Chương V |
1,250,000 |
||
222 |
Roăng siêu các loại |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
223 |
1.7 Sinh hàn nhớt |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
224 |
Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nhớt |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
225 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
226 |
Chất tẩy sinh hàn |
|
36 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
75,000 |
||
227 |
Roăng siêu các loại |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
228 |
1.8 Bơm nước biển |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
229 |
Tháo, bảo dưỡng bơm nước biển, thay phớt |
|
2 |
bơm |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
230 |
1.9 Ống xả máy chính |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
231 |
Lắp mới bộ giãn nở nhiệt |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
232 |
Thay đoạn ống xả máy chính hàn với ống khói (Ống thép D165 x 0.5m/1 bên) |
|
63.8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
42,500 |
||
233 |
Tấm đệm (Thép t10xD400) |
|
18 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
36,500 |
||
234 |
1.10 Vệ sinh toàn bộ máy chính sau khi sửa chữa, bảo dưỡng |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
235 |
2 Hộp số |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
236 |
Bảo dưỡng hộp số (bao gồm: tách hộp số ra khỏi máy; đưa hộp số về xưởng, vệ sinh, đo lập số liệu và lắp lại; tháo xả, thay dầu hộp số) |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
237 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
238 |
Thay dầu hộp số |
|
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
239 |
Thay lọc nhớt hộp số |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
240 |
3 Máy phát điện chính |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
241 |
3.1 Tháo, kiểm tra, đo thông số theo yêu cầu Đăng kiểm |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
242 |
Tháo, kiểm tra tình trạng bên trong các chi tiết của máy phát điện chính như: nắp xi lanh, piston, supap và các cơ cấu…, đo các thông số kỹ thuật so với yêu cầu của Đăng kiểm và của hãng máy để quyết định thay thế, sửa chữa và lắp đặt lại sau khi hoàn thành |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
25,000,000 |
||
243 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
244 |
Bộ roăng siêu các loại |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
30,000,000 |
||
245 |
Dầu rửa máy |
|
60 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
246 |
Giẻ lau |
|
20 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
247 |
- Keo dán roăng |
|
4 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
248 |
3.2 Hệ lọc dầu đốt, dầu nhớt |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
249 |
Tháo, thay lọc dầu đốt, dầu nhớt |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
250 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
251 |
Lọc nhiên liệu |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,350,000 |
||
252 |
Lọc dầu nhớt |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
253 |
Lọc tách nước |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,770,000 |
||
254 |
3.3 Lọc gió |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
255 |
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
256 |
3.4 Dầu máy |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
257 |
Tháo xả dầu nhờn cũ, thay dầu nhờn mới |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
258 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
259 |
Nhớt Catex |
|
18 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
260 |
3.5 Tháo, vệ sinh, căn chỉnh supap |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
261 |
3.6 Kim phun |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
262 |
Nhân công tháo lắp |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
263 |
Kiểm tra, vệ sinh, cân chỉnh rà xoáy kim phun |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
264 |
3.7 Sinh hàn nước ngọt |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
265 |
Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nước ngọt, kiểm tra thay kẽm chống mòn |
|
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
266 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
267 |
Kẽm chống ăn mòn |
|
6 |
cục |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
268 |
Dung dịch làm mát ELC |
|
2 |
can |
Theo quy định tại Chương V |
1,250,000 |
||
269 |
Chất tẩy sinh hàn |
|
15 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
75,000 |
||
270 |
Nước cất |
|
40 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
271 |
Roăng siêu các loại |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
4,000,000 |
||
272 |
3.8 Sinh hàn nhớt |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
273 |
Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn nhớt |
|
1 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
274 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
275 |
Chất tẩy sinh hàn |
|
36 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
75,000 |
||
276 |
Roăng siêu các loại |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
4,000,000 |
||
277 |
3.9 Bơm nước biển |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
278 |
I PHẦN LÀM SẠCH, SƠN |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
279 |
Tháo, bảo dưỡng bơm nước biển, thay phớt |
|
1 |
bơm |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
280 |
1 Phần dưới mớn nước |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
281 |
4 Máy phát điện dự phòng |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
282 |
1.1 Vệ sinh cạo hà, rong rêu, phun nước áp lực cao bề mặt tôn vỏ |
|
230 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
283 |
4.1 Tháo, thay bộ AVR |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
284 |
1.2 Bắn cát làm sạch toàn bộ diện tích, tiêu chuẩn SA2.0 |
|
230 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
285 |
Bộ AVR máy phát điện |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
13,500,000 |
||
286 |
1.3 Sơn các lớp theo quy trình: 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà) |
|
1.150 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
287 |
4.2 Hệ lọc dầu đốt, dầu nhớt |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
288 |
1.4 Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
289 |
Tháo, thay lọc dầu đốt, dầu nhớt |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
290 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp |
|
80.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
265,000 |
||
291 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
292 |
Sơn chống hà Jotun 2 lớp |
|
80.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
675,000 |
||
293 |
Lọc nhiên liệu |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
294 |
Sơn trung gian Jotun 1 lớp |
|
46 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
265,000 |
||
295 |
Lọc dầu nhớt |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
296 |
Dung môi pha sơn Jotun |
|
20.7 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
297 |
4.3 Lọc gió |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
298 |
2 Mạn khô và mặt ngoài be chắn sóng |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
299 |
Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
300 |
2.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt |
|
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
301 |
4.4 Dầu máy |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
302 |
2.2 Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước, 1,8m2 |
|
1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
303 |
Tháo xả dầu nhờn cũ, thay dầu nhờn mới |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
304 |
2.3 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ) |
|
330 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
305 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
306 |
2.4 Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
307 |
Nhớt Catex |
|
10 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
95,000 |
||
308 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích) |
|
19.25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
265,000 |
||
309 |
5 Chân vịt, trục chân vịt |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
310 |
Sơn phủ Jotun 2 lớp |
|
38.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
295,000 |
||
311 |
5.1 Tháo bu lông nối trục, đo độ gẫy, độ lệch tâm trục, trước khi lên đà và sau khi xuống đà, lắp lại hoàn chỉnh, lập bảng số liệu trình Chủ tàu và Đăng kiểm |
|
2 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
4,000,000 |
||
312 |
Dung môi pha sơn Jotun |
|
5.775 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
313 |
5.2 Đo khe hở ổ đỡ trục, bạc và cổ xoa trước và sau khi sửa chữa. Lập bảng số liệu trình Chủ tàu và Đăng kiểm |
|
2 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
314 |
3 Phần cabin, thiết bị trên cabin |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
315 |
5.3 Tháo rút trục chân vịt ra để do kiểm tra số liệu, lập báo cáo trình Chủ tàu, Đăng kiểm và lắp lại hoàn chỉnh kiểm tra, sửa chữa. |
|
2 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
12,000,000 |
||
316 |
3.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt |
|
150 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
317 |
5.4 Thay tết chỉ |
|
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
318 |
3.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ) |
|
450 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
319 |
5.5 Tháo cánh chân vịt, vệ sinh, đánh bóng cánh chân vịt, Kiểm tra thấm thấu cánh chân vịt theo yêu cầu Đăng kiểm |
|
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
320 |
3.3 Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
321 |
5.6 Rà côn trục chân vịt và côn bích trục (Đăng kiểm) |
|
2 |
truc |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
322 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích) |
|
26.25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
265,000 |
||
323 |
5.7 Kiểm tra không phá hủy (NDT) bằng phương pháp từ tính (MT) côn tuốc tô, côn trục chân vịt (Đăng kiểm) |
|
2 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
324 |
Sơn phủ Jotun 2 lớp |
|
52.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
295,000 |
||
325 |
5.8 Cân chỉnh máy chính theo hệ trục chân vịt (Đăng kiểm) |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
326 |
Dung môi pha sơn Jotun |
|
7.875 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
327 |
- Nhân công kiểm tra và cân chỉnh độ đồng tâm và độ gãy khúc giữa máy chính với hệ trục chân vịt |
|
2 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
328 |
4 Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
329 |
- Vật tư cân chỉnh |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
330 |
4.1 Làm sạch mặt boong bằng phun cát, các phần còn lại làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, sơn bằng sơn chống gỉ. |
|
80 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
331 |
+ Keo EPOCAST |
|
20 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
1,350,000 |
||
332 |
4.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn phủ) |
|
320 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
333 |
+ Bulong tinh chân máy |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
650,000 |
||
334 |
4.3 Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
335 |
+ Bột đá |
|
6 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
336 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp |
|
28 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
265,000 |
||
337 |
+ Keo êbôxy |
|
6 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
338 |
Sơn phủ Jotun 2 lớp |
|
32 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
295,000 |
||
339 |
+ Đất sét làm khuôn |
|
10 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
340 |
Dung môi pha sơn Jotun |
|
6 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
341 |
+ Cao su tấm 2 phân làm khuôn |
|
0.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
342 |
5 Các hầm |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
343 |
6 Hệ bơm |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
344 |
5.1 Hầm mũi |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
345 |
6.1 Tháo, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng nhỏ (bi, phớt) cho 06 bơm (bơm cứu hỏa, bơm dùng chung, bơm hút khô, 02 bơm nước ngọt, 01 bơm nhiên liệu, 01 bơm nước thải) |
|
6 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
950,000 |
||
346 |
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh |
|
1 |
hầm |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
347 |
6.2 Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
348 |
- Gõ rỉ đánh sạch hầm mũi |
|
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
349 |
Bi, phớt |
|
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
350 |
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) |
|
120 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
351 |
7 Hệ van |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
352 |
- Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
353 |
- Tháo vệ sinh, bảo dưỡn van thông biển Ø114 (Đăng kiểm) |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
354 |
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp |
|
14 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
355 |
- Thử kín áp lực van thông biển Ø114 (Đăng kiểm) |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
356 |
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp |
|
8 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
357 |
- Tháo vệ sinh, bảo dưỡng van xả mạn Ø90 (Đăng kiểm) |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
358 |
Dung môi pha sơn Hải Phòng |
|
2.2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
359 |
- Thử kín áp lực van xả mạn Ø90 (Đăng kiểm) |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
360 |
5.2 Hầm xích |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
361 |
- Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, thử kín các van làm mát, hút khô cứu hoả ... |
|
42 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
362 |
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh |
|
1 |
hầm |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
363 |
- Tháo vệ sinh, bảo dưỡng và thử kín hộp thông biển (Đăng kiểm) |
|
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
364 |
- Gõ rỉ đánh sạch hầm xích |
|
60 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
365 |
- Bảo dưỡng hộp lọc rác |
|
2 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
366 |
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) |
|
180 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
367 |
8 Hệ ống |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
368 |
- Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
369 |
- Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống làm mát máy chính |
|
2 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
370 |
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp |
|
21 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
371 |
- Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống làm mát máy phát điện |
|
2 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
372 |
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp |
|
12 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
373 |
- Tháo, lắp bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống cứu hỏa, hút khô |
|
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
6,500,000 |
||
374 |
Dung môi pha sơn Hải Phòng |
|
3.3 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
375 |
- Tháo bảo dưỡng và thay thế các đoạn ống bị mục của hệ đường ống nước sinh hoạt |
|
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
376 |
5.3 Hầm hàng phía trước |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
377 |
- Bảo dưỡng các đầu thông hơi, lưới lọc |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
350,000 |
||
378 |
- Vệ sinh phần dưới sàn la canh |
|
1 |
hầm |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
379 |
- Tháo la phông phục vụ vệ sinh, sửa chữa các hệ đường ống |
|
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
380 |
- Gõ rỉ đánh sạch hầm hàng phía trước |
|
30 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
381 |
Vật tư |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
382 |
- Sơn các lớp theo quy trình (trong hầm): 03 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ) |
|
90 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,000 |
||
383 |
Thép ống mạ kẽm các loại |
|
90 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
42,500 |
||
384 |
- Vật tư sơn |
|
. |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
385 |
Lúp bê D60 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
420,000 |
||
386 |
Sơn chống gỉ Hải Phòng 2 lớp |
|
10.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
387 |
Co hàn D60 SCH 40 |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
388 |
Sơn phủ Hải Phòng 1 lớp |
|
6 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
105,000 |
||
389 |
Co hàn D76 SCH 40 |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
76,000 |