Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I PHẦN LÀM SẠCH, SƠN |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
2 |
1 Phần dưới mớn nước |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
3 |
1.1 Vệ sinh cạo hà, rong rêu, phun nước áp lực cao bề mặt tôn vỏ |
230 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
4 |
1.2 Bắn cát làm sạch toàn bộ diện tích, tiêu chuẩn SA2.0 |
230 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
5 |
1.3 Sơn các lớp theo quy trình: 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà) |
1150 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
6 |
1.4 Vật tư sơn |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
7 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp |
80.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
8 |
Sơn chống hà Jotun 2 lớp |
80.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
9 |
Sơn trung gian Jotun 1 lớp |
46 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
10 |
Dung môi pha sơn Jotun |
20.7 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
11 |
2 Mạn khô và mặt ngoài be chắn sóng |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
12 |
2.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt |
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
13 |
2.2 Kẻ vẽ 03 sọc song song với mũi (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước, 1,8m2 |
1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
14 |
2.3 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ) |
330 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
15 |
2.4 Vật tư sơn |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
16 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích) |
19.25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
17 |
Sơn phủ Jotun 2 lớp |
38.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
18 |
Dung môi pha sơn Jotun |
5.775 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
19 |
3 Phần cabin, thiết bị trên cabin |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
20 |
3.1 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ (50% diện tích), chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt |
150 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
21 |
3.2 Sơn các lớp theo quy trình: 04 lớp (2 lớp chống rỉ 50% diện tích, 2 lớp sơn phủ) |
450 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
22 |
3.3 Vật tư sơn |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
23 |
Sơn chống gỉ Jotun 2 lớp (50% diện tích) |
26.25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
24 |
Sơn phủ Jotun 2 lớp |
52.5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
25 |
Dung môi pha sơn Jotun |
7.875 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
26 |
Lưới inox |
0.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
27 |
10 Thay lưới lọc đầu thống hơi các khoan két |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
28 |
11 Cắt thay ống thông hơi các két nước |
6 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
29 |
12 Thử hoạt động hệ động lực phục vụ kiểm tra theo yêu cầu Đăng kiểm (hoạt động máy chính, máy phát, hệ thống bảo vệ, cảnh báo…) |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
30 |
IV PHẦN ĐIỆN VÀ NGHI KHÍ HÀNG HẢI |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
31 |
1 Thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
32 |
1.1 Tháo, bảo dưỡng các thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải bởi các cơ sở được đăng kiểm cấp giấy chứng nhận |
1 |
mục |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
33 |
1.2 Sữa chữa rada đang bị hỏng (cả nhân công, vật tư thay thế) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
34 |
1.3 Sữa chữa hệ thống MF-HF |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
35 |
1.4 Thay mới dây phát VHF, ICOM |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
36 |
1.5 Kiểm tra, bảo dưỡng màn hình AIS |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
37 |
2 Kiểm tra, bảo dưỡng bảng điện chính, các tủ điện, máy biến áp, bộ sạc ắc quy |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
38 |
3 Đo kiểm tra cách điện máy phát, động cơ điện, bảng điện và dây cáp |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
39 |
4 Hệ điện hàng hải và sinh hoạt |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
40 |
Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa hệ điện hàng hải và sinh hoạt |
2 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
41 |
Vật tư thay thế |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
42 |
Bóng đèn led 24V và 220V |
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
43 |
Bóng đèn pha 24V và 220V |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
44 |
Bóng đèn pha 100W-220V |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
45 |
Vật tư phụ |
2 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
46 |
5 Vệ sinh tẩm sấy đo độ cách điện các động cơ theo yêu cầu Đăng kiểm |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
|||
47 |
- Vệ sinh tấm sấy đề máy chính |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
48 |
- Vệ sinh tấm sấy Điramô máy chính |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
49 |
- Vệ sinh tấm sấy đề máy đèn |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |
||
50 |
Vệ sinh tấm sấy Điramô máy đèn |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
50 |