Package No. 1: Construction and installation

        Watching
Tender ID
Views
10
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 1: Construction and installation
Bidding method
Online bidding
Tender value
347.108.897 VND
Estimated price
302.593.000 VND
Publication date
18:01 17/12/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
168/QĐ-THPT ngày 08 tháng 11 năm 2023
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Phuoc Trung Primary School
Approval date
08/11/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn1201497584

CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HỮU KHANG

300.085.743,3162 VND 300.085.000 VND 60 day 09/11/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 10%)
11.671
m2
Theo quy định tại Chương V
33,161
2
Bả bằng bột bả vào trần trong nhà (tính 10%)
8.4811
m2
Theo quy định tại Chương V
39,282
3
Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà (tính 10%)
6.1644
m2
Theo quy định tại Chương V
39,282
4
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
247.0209
m2
Theo quy định tại Chương V
42,639
5
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
201.521
m2
Theo quy định tại Chương V
43,393
6
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
98.66
m2
Theo quy định tại Chương V
34,390
7
Tháo dỡ thay mới mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,0zem
1.445
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,216,620
8
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà (tính 10% công)
23.218
m2
Theo quy định tại Chương V
15,662
9
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (tính 50% công)
100.529
m2
Theo quy định tại Chương V
7,831
10
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (tính 50%)
7.32
m2
Theo quy định tại Chương V
9,136
11
Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ (công tính 50%)
5.46
m2
Theo quy định tại Chương V
13,052
12
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (công tính 50%)
18.304
m2
Theo quy định tại Chương V
26,103
13
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
50.2645
m2
Theo quy định tại Chương V
33,161
14
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
2.3218
m2
Theo quy định tại Chương V
33,161
15
Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà
3.66
m2
Theo quy định tại Chương V
39,282
16
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
107.849
m2
Theo quy định tại Chương V
42,639
17
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
23.218
m2
Theo quy định tại Chương V
43,393
18
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
18.304
m2
Theo quy định tại Chương V
62,644
19
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
5.46
m2
Theo quy định tại Chương V
47,345
20
Tháo dỡ thay mới mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,0zem
0.769
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,216,620
21
Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (50% công)
0.466
tấn
Theo quy định tại Chương V
6,328,092
22
Lắp dựng xà gồ mới bằng thép hộp 50x100x2.0 (4,19 kg/m)
0.4282
tấn
Theo quy định tại Chương V
28,077,685
23
Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu
53.2
m2
Theo quy định tại Chương V
17,127
24
Đóng mơi trần thạch cao khung kim loại nổi KT 600x600
53.2
m2
Theo quy định tại Chương V
157,949
25
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (cạo 30% công)
755.0955
m2
Theo quy định tại Chương V
4,699
26
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (tính 10% công)
325.267
m2
Theo quy định tại Chương V
1,827
27
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 30%)
226.5287
m2
Theo quy định tại Chương V
33,161
28
Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà (tính 10%)
32.5267
m2
Theo quy định tại Chương V
39,282
29
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1081.747
m2
Theo quy định tại Chương V
42,639
30
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
1.8101
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,208,877
31
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (cạo 30% công)
622.198
m2
Theo quy định tại Chương V
4,699
32
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (tính 5% công)
141.6304
m2
Theo quy định tại Chương V
914
33
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
186.6594
m2
Theo quy định tại Chương V
33,161
34
Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà
7.0815
m2
Theo quy định tại Chương V
39,282
35
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
763.8284
m2
Theo quy định tại Chương V
42,639
36
Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m
0.9936
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,208,877
37
Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I
3.3076
m3
Theo quy định tại Chương V
117,465
38
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
0.7786
m3
Theo quy định tại Chương V
146,179
39
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB40
0.662
m3
Theo quy định tại Chương V
1,562,768
40
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40
1.9475
m3
Theo quy định tại Chương V
1,648,432
41
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp mương, nắp hố ga thép D8
0.0337
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,764,830
42
Gia công lắp dựng thép V80x5.5 nắp hố ga
0.0434
tấn
Theo quy định tại Chương V
32,485,674
43
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0.0816
100m2
Theo quy định tại Chương V
18,774,286
44
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công nắp đan + hố ga
10
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
19,591
45
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
42.771
m3
Theo quy định tại Chương V
472,030
46
Rải nilon lót bê tông nền sân
1.51
100m2
Theo quy định tại Chương V
759,163
47
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40
16.9789
m3
Theo quy định tại Chương V
1,636,797
48
Cắt khe 1x4 của nền sân bê bê tông
8.78
10m
Theo quy định tại Chương V
310,326
49
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm
0.065
100m
Theo quy định tại Chương V
25,813,150
50
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà (tính 30% công)
186.975
m2
Theo quy định tại Chương V
4,699
51
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (công tính 50%)
170.4185
m2
Theo quy định tại Chương V
7,831
52
Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ (công tính 50%)
22.48
m2
Theo quy định tại Chương V
13,052
53
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
85.2093
m2
Theo quy định tại Chương V
33,161
54
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 30%)
56.0925
m2
Theo quy định tại Chương V
33,161
55
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
170.4185
m2
Theo quy định tại Chương V
42,639
56
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
186.975
m2
Theo quy định tại Chương V
43,393
57
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ
22.48
m2
Theo quy định tại Chương V
34,390
58
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà (tính 10% công)
116.71
m2
Theo quy định tại Chương V
1,566
59
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (công tính 50%)
185.377
m2
Theo quy định tại Chương V
7,831
60
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà (tính 10%)
8.4811
m2
Theo quy định tại Chương V
1,827
61
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (tính 10%)
6.1644
m2
Theo quy định tại Chương V
1,827
62
Vệ sinh sơn trên bề mặt gỗ (công tính 50%)
98.66
m2
Theo quy định tại Chương V
13,052
63
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
92.6885
m2
Theo quy định tại Chương V
33,161
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second