Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1201497584 |
CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HỮU KHANG |
300.085.743,3162 VND | 300.085.000 VND | 60 day | 09/11/2023 |
1 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 10%) |
|
11.671 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,161 |
||
2 |
Bả bằng bột bả vào trần trong nhà (tính 10%) |
|
8.4811 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,282 |
||
3 |
Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà (tính 10%) |
|
6.1644 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,282 |
||
4 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
247.0209 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,639 |
||
5 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
201.521 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
43,393 |
||
6 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
98.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
34,390 |
||
7 |
Tháo dỡ thay mới mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,0zem |
|
1.445 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,216,620 |
||
8 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà (tính 10% công) |
|
23.218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,662 |
||
9 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (tính 50% công) |
|
100.529 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
7,831 |
||
10 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (tính 50%) |
|
7.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,136 |
||
11 |
Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ (công tính 50%) |
|
5.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,052 |
||
12 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (công tính 50%) |
|
18.304 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
26,103 |
||
13 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
|
50.2645 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,161 |
||
14 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
|
2.3218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,161 |
||
15 |
Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà |
|
3.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,282 |
||
16 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
107.849 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,639 |
||
17 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
23.218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
43,393 |
||
18 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
18.304 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
62,644 |
||
19 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
5.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
47,345 |
||
20 |
Tháo dỡ thay mới mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,0zem |
|
0.769 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,216,620 |
||
21 |
Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (50% công) |
|
0.466 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
6,328,092 |
||
22 |
Lắp dựng xà gồ mới bằng thép hộp 50x100x2.0 (4,19 kg/m) |
|
0.4282 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
28,077,685 |
||
23 |
Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu |
|
53.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,127 |
||
24 |
Đóng mơi trần thạch cao khung kim loại nổi KT 600x600 |
|
53.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
157,949 |
||
25 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (cạo 30% công) |
|
755.0955 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,699 |
||
26 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (tính 10% công) |
|
325.267 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,827 |
||
27 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 30%) |
|
226.5287 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,161 |
||
28 |
Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà (tính 10%) |
|
32.5267 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,282 |
||
29 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
1081.747 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,639 |
||
30 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
1.8101 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,208,877 |
||
31 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (cạo 30% công) |
|
622.198 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,699 |
||
32 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (tính 5% công) |
|
141.6304 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
914 |
||
33 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
|
186.6594 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,161 |
||
34 |
Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà |
|
7.0815 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,282 |
||
35 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
763.8284 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,639 |
||
36 |
Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m |
|
0.9936 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,208,877 |
||
37 |
Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I |
|
3.3076 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
117,465 |
||
38 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
|
0.7786 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
146,179 |
||
39 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB40 |
|
0.662 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,562,768 |
||
40 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
|
1.9475 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,648,432 |
||
41 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp mương, nắp hố ga thép D8 |
|
0.0337 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,764,830 |
||
42 |
Gia công lắp dựng thép V80x5.5 nắp hố ga |
|
0.0434 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
32,485,674 |
||
43 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
|
0.0816 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,774,286 |
||
44 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công nắp đan + hố ga |
|
10 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
19,591 |
||
45 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
|
42.771 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
472,030 |
||
46 |
Rải nilon lót bê tông nền sân |
|
1.51 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
759,163 |
||
47 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
|
16.9789 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,636,797 |
||
48 |
Cắt khe 1x4 của nền sân bê bê tông |
|
8.78 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
310,326 |
||
49 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm |
|
0.065 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
25,813,150 |
||
50 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà (tính 30% công) |
|
186.975 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
4,699 |
||
51 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (công tính 50%) |
|
170.4185 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
7,831 |
||
52 |
Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ (công tính 50%) |
|
22.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,052 |
||
53 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
|
85.2093 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,161 |
||
54 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 30%) |
|
56.0925 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,161 |
||
55 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
170.4185 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,639 |
||
56 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
186.975 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
43,393 |
||
57 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
|
22.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
34,390 |
||
58 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà (tính 10% công) |
|
116.71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,566 |
||
59 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà (công tính 50%) |
|
185.377 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
7,831 |
||
60 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà (tính 10%) |
|
8.4811 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,827 |
||
61 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (tính 10%) |
|
6.1644 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,827 |
||
62 |
Vệ sinh sơn trên bề mặt gỗ (công tính 50%) |
|
98.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,052 |
||
63 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
|
92.6885 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
33,161 |