Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1201422927 | 1201422927 |
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUỐC THẮNG |
125.154.946,591 VND | 125.154.000 VND | 45 day | 45 |
1 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm |
|
1 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
86,983 |
||
2 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm |
|
1 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
149,951 |
||
3 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
|
0.024 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
43,973,088 |
||
4 |
Nilon lót (VT+NC) |
|
34.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,791 |
||
5 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy |
|
0.008 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,476,639 |
||
6 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
2.414 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,723,244 |
||
7 |
Đắp đất chắn cát |
|
0.451 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
158,439 |
||
8 |
Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ |
|
1.2 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
327,775 |
||
9 |
Ống PVC D90 |
|
3.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
85,293 |
||
10 |
Nắp bít nhựa D90 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
120,041 |
||
11 |
Co nhựa D90 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
28,305 |
||
12 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I |
|
0.053 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,056,167 |
||
13 |
Nilon lót (VT+NC) |
|
3.19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,791 |
||
14 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
|
0.304 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,658,188 |
||
15 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
|
0.017 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,922,018 |
||
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm |
|
0.016 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,209,472 |
||
17 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.638 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,735,802 |
||
18 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.367 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,903,110 |
||
19 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
|
0.035 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,796,193 |
||
20 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 6mm |
|
0.009 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,248,166 |
||
21 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mm |
|
0.017 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,327,374 |
||
22 |
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25kg |
|
9 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
10,586 |
||
23 |
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg |
|
4 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
39,321 |
||
24 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
0.953 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,057,043 |
||
25 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
23.825 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
105,052 |
||
26 |
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 |
|
2.125 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
83,598 |
||
27 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
|
0.886 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
158,439 |
||
28 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I |
|
0.098 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,056,167 |
||
29 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I |
|
2.218 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
1,427,863 |
||
30 |
Vét bùn đầu cừ |
|
0.462 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
404,585 |
||
31 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
|
0.462 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
546,875 |
||
32 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
|
0.085 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,329,275 |
||
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm |
|
0.009 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,116,723 |
||
34 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm |
|
0.06 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,606,045 |
||
35 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
|
0.462 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,658,188 |
||
36 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
1.224 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,735,802 |
||
37 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
|
7.652 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
158,439 |
||
38 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
|
0.355 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
546,875 |
||
39 |
Nilon lót (VT+NC) |
|
5.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,791 |
||
40 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.475 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,723,244 |
||
41 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng |
|
0.078 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
22,639,668 |
||
42 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
|
0.128 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,296,507 |
||
43 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
|
0.096 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,329,275 |
||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
|
0.069 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,651,440 |
||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m |
|
0.08 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,577,891 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,140,762 |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
|
0.022 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
27,666,867 |
||
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m |
|
0.028 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,759,616 |
||
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
|
0.018 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
26,237,993 |
||
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.037 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,727,315 |
||
51 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
1.097 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,203,883 |
||
52 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.547 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,306,206 |
||
53 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.364 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,735,802 |
||
54 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
3.417 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,842,218 |
||
55 |
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 |
|
10.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
214,814 |
||
56 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600mm, vữa XM mác 75 |
|
39.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
368,990 |
||
57 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
35.15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
105,052 |
||
58 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
|
1.02 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,839 |
||
59 |
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 |
|
9.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
45,776 |
||
60 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
35.15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
37,735 |
||
61 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
35.15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
62,539 |
||
62 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
|
0.018 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
14,159,920 |
||
63 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
|
0.02 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,327,810 |
||
64 |
Gia công xà gồ thép |
|
0.052 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,067,239 |
||
65 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.052 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,305,454 |
||
66 |
Thép hộp 30x60x1,8 |
|
28.935 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
63,180 |
||
67 |
L30x3 |
|
1.358 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
20,268 |
||
68 |
Nắp bít nhựa 30x60 |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,791 |
||
69 |
Tắc kê nở thép D8L100 |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
12,636 |
||
70 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
|
0.148 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,957,678 |
||
71 |
Trần prima 600x600, khung kim loại (VT+NC) |
|
6.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
164,267 |
||
72 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
|
4.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
122,547 |
||
73 |
Cung cấp của đi nhôm hệ 700, lambris nhôm, kính hoa dày 4,7ly, có khóa tròn solex |
|
4.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,516,314 |
||
74 |
Lắp đặt đèn LED 12W |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
346,744 |
||
75 |
Lắp đặt công tắc 10A |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
57,166 |
||
76 |
Lắp đặt hộp công tắc |
|
3 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
87,781 |
||
77 |
Lắp đặt mặt 1 lỗ |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
118,486 |
||
78 |
Lắp đặt MCP 1PHA-20A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
104,883 |
||
79 |
Lắp đặt ống nhựa D16 |
|
16 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
19,826 |
||
80 |
Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 |
|
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
12,421 |
||
81 |
Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
17,403 |
||
82 |
Băng keo điện |
|
2 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
12,636 |
||
83 |
Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,935,136 |
||
84 |
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soi |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,376,164 |
||
85 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
240,461 |
||
86 |
Lắp đặt phễu thu inox |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
247,076 |
||
87 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm |
|
0.04 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,090,735 |
||
88 |
Lắp đặt nối răng trong PVC D21 |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
12,989 |
||
89 |
Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
12,989 |
||
90 |
Lắp đặt co giảm PVC D27/21 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,673 |
||
91 |
Lắp đặt tê PVC D27 |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
18,393 |
||
92 |
Lắp đặt co PVC D27 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
15,445 |
||
93 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm |
|
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
2,659,504 |
||
94 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm |
|
0.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
10,485,479 |
||
95 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm |
|
0.12 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
15,413,653 |
||
96 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm |
|
0.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
23,101,404 |
||
97 |
Lắp đặt co PVC D90 |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
46,875 |
||
98 |
Lắp đặt tê PVC D90 |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
71,562 |
||
99 |
Lắp đặt co PVC D114 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
148,926 |
||
100 |
Lắp đặt tê PVC D114 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
119,695 |
||
101 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm |
|
0.08 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,264,401 |
||
102 |
Lắp đặt co PVC D42 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
24,112 |
||
103 |
Lắp đặt tê PVC D42 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30,130 |
||
104 |
Biển mika 250x100 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
126,359 |
||
105 |
Van PVC D27 |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
77,968 |
||
106 |
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
0.464 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,548,126 |