Package No. 1: Construction and installation

        Watching
Tender ID
Views
48
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 1: Construction and installation
Bidding method
Online bidding
Tender value
126.114.527 VND
Publication date
14:56 28/03/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
19/QĐ-THTTr ngày 22 tháng 3 năm 2024
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Tan Trung Primary School
Approval date
22/03/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn1201422927 1201422927

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUỐC THẮNG

125.154.946,591 VND 125.154.000 VND 45 day 45
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm
1
cây
Theo quy định tại Chương V
86,983
2
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm
1
gốc cây
Theo quy định tại Chương V
149,951
3
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0.024
100m3
Theo quy định tại Chương V
43,973,088
4
Nilon lót (VT+NC)
34.48
m2
Theo quy định tại Chương V
3,791
5
Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0.008
100m2
Theo quy định tại Chương V
13,476,639
6
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
2.414
m3
Theo quy định tại Chương V
1,723,244
7
Đắp đất chắn cát
0.451
m3
Theo quy định tại Chương V
158,439
8
Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ
1.2
10m
Theo quy định tại Chương V
327,775
9
Ống PVC D90
3.6
m
Theo quy định tại Chương V
85,293
10
Nắp bít nhựa D90
1
cái
Theo quy định tại Chương V
120,041
11
Co nhựa D90
1
cái
Theo quy định tại Chương V
28,305
12
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I
0.053
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,056,167
13
Nilon lót (VT+NC)
3.19
m2
Theo quy định tại Chương V
3,791
14
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0.304
m3
Theo quy định tại Chương V
1,658,188
15
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0.017
100m2
Theo quy định tại Chương V
13,922,018
16
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm
0.016
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,209,472
17
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.638
m3
Theo quy định tại Chương V
1,735,802
18
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.367
m3
Theo quy định tại Chương V
1,903,110
19
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.035
100m2
Theo quy định tại Chương V
9,796,193
20
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 6mm
0.009
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,248,166
21
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mm
0.017
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,327,374
22
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25kg
9
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
10,586
23
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg
4
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
39,321
24
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
0.953
m3
Theo quy định tại Chương V
3,057,043
25
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
23.825
m2
Theo quy định tại Chương V
105,052
26
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100
2.125
m2
Theo quy định tại Chương V
83,598
27
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
0.886
m3
Theo quy định tại Chương V
158,439
28
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I
0.098
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,056,167
29
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I
2.218
100m
Theo quy định tại Chương V
1,427,863
30
Vét bùn đầu cừ
0.462
m3
Theo quy định tại Chương V
404,585
31
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0.462
m3
Theo quy định tại Chương V
546,875
32
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0.085
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,329,275
33
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm
0.009
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,116,723
34
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm
0.06
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,606,045
35
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0.462
m3
Theo quy định tại Chương V
1,658,188
36
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1.224
m3
Theo quy định tại Chương V
1,735,802
37
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
7.652
m3
Theo quy định tại Chương V
158,439
38
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0.355
m3
Theo quy định tại Chương V
546,875
39
Nilon lót (VT+NC)
5.94
m2
Theo quy định tại Chương V
3,791
40
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.475
m3
Theo quy định tại Chương V
1,723,244
41
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0.078
100m2
Theo quy định tại Chương V
22,639,668
42
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.128
100m2
Theo quy định tại Chương V
20,296,507
43
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0.096
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,329,275
44
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m
0.069
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,651,440
45
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m
0.08
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,577,891
46
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m
0.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,140,762
47
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m
0.022
tấn
Theo quy định tại Chương V
27,666,867
48
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m
0.028
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,759,616
49
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m
0.018
tấn
Theo quy định tại Chương V
26,237,993
50
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m
0.037
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,727,315
51
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1.097
m3
Theo quy định tại Chương V
2,203,883
52
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.547
m3
Theo quy định tại Chương V
2,306,206
53
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0.364
m3
Theo quy định tại Chương V
1,735,802
54
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
3.417
m3
Theo quy định tại Chương V
1,842,218
55
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75
10.2
m2
Theo quy định tại Chương V
214,814
56
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600mm, vữa XM mác 75
39.17
m2
Theo quy định tại Chương V
368,990
57
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
35.15
m2
Theo quy định tại Chương V
105,052
58
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
1.02
m2
Theo quy định tại Chương V
52,839
59
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
9.8
m
Theo quy định tại Chương V
45,776
60
Bả bằng bột bả vào tường
35.15
m2
Theo quy định tại Chương V
37,735
61
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
35.15
m2
Theo quy định tại Chương V
62,539
62
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m
0.018
tấn
Theo quy định tại Chương V
14,159,920
63
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m
0.02
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,327,810
64
Gia công xà gồ thép
0.052
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,067,239
65
Lắp dựng xà gồ thép
0.052
tấn
Theo quy định tại Chương V
2,305,454
66
Thép hộp 30x60x1,8
28.935
md
Theo quy định tại Chương V
63,180
67
L30x3
1.358
kg
Theo quy định tại Chương V
20,268
68
Nắp bít nhựa 30x60
8
cái
Theo quy định tại Chương V
3,791
69
Tắc kê nở thép D8L100
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
12,636
70
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0.148
100m2
Theo quy định tại Chương V
19,957,678
71
Trần prima 600x600, khung kim loại (VT+NC)
6.6
m2
Theo quy định tại Chương V
164,267
72
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
4.2
m2
Theo quy định tại Chương V
122,547
73
Cung cấp của đi nhôm hệ 700, lambris nhôm, kính hoa dày 4,7ly, có khóa tròn solex
4.2
m2
Theo quy định tại Chương V
1,516,314
74
Lắp đặt đèn LED 12W
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
346,744
75
Lắp đặt công tắc 10A
3
cái
Theo quy định tại Chương V
57,166
76
Lắp đặt hộp công tắc
3
hộp
Theo quy định tại Chương V
87,781
77
Lắp đặt mặt 1 lỗ
3
cái
Theo quy định tại Chương V
118,486
78
Lắp đặt MCP 1PHA-20A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
104,883
79
Lắp đặt ống nhựa D16
16
m
Theo quy định tại Chương V
19,826
80
Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2
20
m
Theo quy định tại Chương V
12,421
81
Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2
30
m
Theo quy định tại Chương V
17,403
82
Băng keo điện
2
cuộn
Theo quy định tại Chương V
12,636
83
Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,935,136
84
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + gương soi
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
2,376,164
85
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
240,461
86
Lắp đặt phễu thu inox
4
cái
Theo quy định tại Chương V
247,076
87
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm
0.04
100m
Theo quy định tại Chương V
2,090,735
88
Lắp đặt nối răng trong PVC D21
9
cái
Theo quy định tại Chương V
12,989
89
Lắp đặt tê giảm PVC D27/21
6
cái
Theo quy định tại Chương V
12,989
90
Lắp đặt co giảm PVC D27/21
4
cái
Theo quy định tại Chương V
16,673
91
Lắp đặt tê PVC D27
8
cái
Theo quy định tại Chương V
18,393
92
Lắp đặt co PVC D27
6
cái
Theo quy định tại Chương V
15,445
93
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm
0.3
100m
Theo quy định tại Chương V
2,659,504
94
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm
0.24
100m
Theo quy định tại Chương V
10,485,479
95
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm
0.12
100m
Theo quy định tại Chương V
15,413,653
96
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm
0.1
100m
Theo quy định tại Chương V
23,101,404
97
Lắp đặt co PVC D90
6
cái
Theo quy định tại Chương V
46,875
98
Lắp đặt tê PVC D90
4
cái
Theo quy định tại Chương V
71,562
99
Lắp đặt co PVC D114
3
cái
Theo quy định tại Chương V
148,926
100
Lắp đặt tê PVC D114
2
cái
Theo quy định tại Chương V
119,695
101
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm
0.08
100m
Theo quy định tại Chương V
4,264,401
102
Lắp đặt co PVC D42
1
cái
Theo quy định tại Chương V
24,112
103
Lắp đặt tê PVC D42
1
cái
Theo quy định tại Chương V
30,130
104
Biển mika 250x100
3
cái
Theo quy định tại Chương V
126,359
105
Van PVC D27
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
77,968
106
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m
0.464
100m2
Theo quy định tại Chương V
2,548,126
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second