Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2300941058 | 2300941058 |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VĂN HÓA KINH BẮC |
500.000.558,2232 VND | 500.000.000 VND | 60 day | 60 days |
1 |
Hạ giải con giống các loại rồng có D ≤20cm, 1m ≤dài ≤2m, đắp sành sứ |
|
4 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
1,511,768 |
||
2 |
Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc |
|
38.185 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
65,543 |
||
3 |
Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1 |
|
122.343 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
65,543 |
||
4 |
Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao ≤4m |
|
7.8996 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,179,775 |
||
5 |
Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D ≤30cm |
|
0.3385 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
81,538,836 |
||
6 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp |
|
0.169 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
92,576,343 |
||
7 |
Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp |
|
0.1939 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
97,070,821 |
||
8 |
Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
|
0.3159 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
70,437,156 |
||
9 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy |
|
2.6384 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
6,629,432 |
||
10 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành |
|
5.2611 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
10,179,501 |
||
11 |
Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản |
|
38.185 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
476,768 |
||
12 |
Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình ≤1,5x0,12m |
|
4 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
8,227,483 |
||
13 |
Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái |
|
103.23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,844,188 |
||
14 |
Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái |
|
19.113 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
493,202 |
||
15 |
Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài đình |
|
283.2427 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
41,313 |
||
16 |
Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
|
153.8654 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
124,773 |
||
17 |
Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
|
129.3773 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
94,584 |
||
18 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
129.3773 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
79,387 |
||
19 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
153.8654 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
93,726 |