Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạ giải con giống các loại rồng có D ≤20cm, 1m ≤dài ≤2m, đắp sành sứ |
4 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
2 |
Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc |
38.185 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
3 |
Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1 |
122.343 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
4 |
Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao ≤4m |
7.8996 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
5 |
Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D ≤30cm |
0.3385 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
6 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp |
0.169 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
7 |
Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp |
0.1939 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
8 |
Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
0.3159 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
9 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy |
2.6384 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
10 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành |
5.2611 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
11 |
Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản |
38.185 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
12 |
Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình ≤1,5x0,12m |
4 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
13 |
Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái |
103.23 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
14 |
Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái |
19.113 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
15 |
Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài đình |
283.2427 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
16 |
Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
153.8654 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
17 |
Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 |
129.3773 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
18 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
129.3773 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |
||
19 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
153.8654 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Lương Tài - tỉnh Bắc Ninh |
60 ngày |