Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102373441 | Liên danh VAC |
Viet Nam Energy Technology and Trading Joint Stock Company |
3.191.683.000 VND | 3.191.683.000 VND | 30 day | ||
| 2 | vn0109452685 | Liên danh VAC |
A CHAU ELECTRICAL ENERGY JOINT STOCK COMPANY |
3.191.683.000 VND | 3.191.683.000 VND | 30 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | Viet Nam Energy Technology and Trading Joint Stock Company | main consortium |
| 2 | A CHAU ELECTRICAL ENERGY JOINT STOCK COMPANY | sub-partnership |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102957969 | ELECTRICAL TESTING AND RESEARCH JOINT STOCK COMPANY | No evaluation (applied according to process 2) | |
| 2 | vn0105772525 | NORTHERN ELECTRICAL TESTING ONE MEMBER COMPANY LIMITED | No evaluation (applied according to process 2) |
1 |
Thí nghiệm hiệu chỉnh |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
2 |
Thí nghiệm trước khi thi công, lắp đặt |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
3 |
MBA 1 pha 500kV-300MVA |
|
3 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
66,000,000 |
||
4 |
Đo cách điện gông từ, mạch từ |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
5 |
Kiểm tra các biến dòng chân sứ, sứ đầu cực |
|
18 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
6 |
Thí nghiệm dầu đáy máy và 09 container trước lọc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
7 |
Điện áp xuyên thủng |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,166,000 |
||
8 |
Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBA |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
3,322,000 |
||
9 |
Thí nghiệm dầu các téc sau lọc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
10 |
Điện áp xuyên thủng |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,166,000 |
||
11 |
Tg j của dầu cách điện |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
12 |
Tính chất hoá học mẫu dầu MBA |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
7,040,000 |
||
13 |
Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBA |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
3,322,000 |
||
14 |
Hàm lượng khí tan trong dầu MBA |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
8,030,000 |
||
15 |
Thí nghiệm tạp chất cơ học |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,640,000 |
||
16 |
Thí nghiệm TB trước lắp đặt |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
17 |
Rơ le hơi thùng dầu chính MBA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
18 |
Rơ le bảo vệ OLTC |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
583,000 |
||
19 |
Rơ le xả áp lực thùng dầu |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
20 |
Rơ le bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBA |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,760,000 |
||
21 |
Rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu MBA |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,760,000 |
||
22 |
Rơ le áp suất đột biến MBA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,166,000 |
||
23 |
Rơ le xả áp lực cho OLTC |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
24 |
Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây MBA |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
25 |
Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu MBA |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
26 |
Đồng hồ đo mức dầu |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
440,000 |
||
27 |
Thí nghiệm trước khi đóng điện |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
28 |
MBA tự ngẫu 1 pha AT-500kV-300MVA |
|
3 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
66,000,000 |
||
29 |
Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
30 |
Đo tgd và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
31 |
Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
32 |
Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
33 |
Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
34 |
Thí nghiệm tổn hao không tải và dòng điện không tải máy biến áp (thực hiện khi kết quả kiểm tra hàm lượng khí trong dầu MBA không đạt yêu cầu) |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
35 |
Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
36 |
Kiểm tra các biến dòng chân sứ |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
37 |
Kiểm tra tổng hợp máy biến điện áp |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
38 |
Thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch |
|
3 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
39 |
Thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
50,600,000 |
||
40 |
Thí nghiệm độ kín MBA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
16,500,000 |
||
41 |
Thí nghiệm phóng điện cục bộ MBA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
42 |
Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
35,200,000 |
||
43 |
Thí nghiệm các điện gông từ (nếu MBA có sứ đầu ra) |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
13,200,000 |
||
44 |
Điện áp xuyên thủng |
|
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,166,000 |
||
45 |
Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy dầu |
|
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,540,000 |
||
46 |
Tg j của dầu cách điện |
|
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
47 |
Tính chất hoá học mẫu dầu MBA |
|
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
7,040,000 |
||
48 |
Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBA |
|
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
3,322,000 |
||
49 |
Kháng ô xy hoá dầu MBA |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
50 |
Hàm lượng khí tan trong dầu MBA |
|
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
8,030,000 |
||
51 |
Thí nghiệm hàm lượng axit-kiềm hòa tan trong dầu MBA |
|
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
52 |
Thí nghiệm hàm lượng tạp chất cơ học trong dầu |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,640,000 |
||
53 |
Động cơ quạt mát MBA |
|
48 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
54 |
Động cơ bộ điều áp |
|
3 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,420,000 |
||
55 |
Động cơ bơm dầu |
|
6 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
440,000 |
||
56 |
Phần nhị thứ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
57 |
Rơ le hơi thùng dầu chính MBA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
58 |
Rơ le bảo vệ OLTC |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
583,000 |
||
59 |
Rơ le xả áp lực thùng dầu |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
60 |
Rơ le bảo vệ nhiệt độ cuộn dây MBA |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,760,000 |
||
61 |
Rơ le bảo vệ nhiệt độ dầu MBA |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,760,000 |
||
62 |
Rơ le trung gian, thời gian |
|
60 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
63 |
Rơ le áp suất đột biến MBA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,166,000 |
||
64 |
Rơ le xả áp lực cho OLTC |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,310,000 |
||
65 |
Thiết bị đo lường: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
66 |
Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây MBA |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
67 |
Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu MBA |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
68 |
Bộ chỉ thị nấc phân áp MBA |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
69 |
Đồng hồ đo mức dầu |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
440,000 |
||
70 |
Thí nghiệm ngắn mạch MBA |
|
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
2,310,000 |
||
71 |
Các thiết bị phân phối |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
72 |
Phía 500kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
73 |
Máy cắt SF6 1 pha 500kV- 3150A ( bộ 3 pha) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
55,000,000 |
||
74 |
Dao cách ly 1 pha 500kV-3150A, 2 lưỡi tiếp địa (DS/2ES - 550kV-3150A-50kA/1s ) |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
22,000,000 |
||
75 |
Dao cách ly 1 pha 500kV-3150A, 1 lưỡi tiếp địa (DS/1ES - 550kV-3150A-50kA/1s ) |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
22,000,000 |
||
76 |
Biến dòng điện 1 pha 550kV tỷ số 1000-2000-3000/1/1/1/1/1/1A |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
77 |
Chống sét van 500kV ( SA - 420kV/20kA ) |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
78 |
Sứ đứng 500kV |
|
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
79 |
Phía 220kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
80 |
Máy cắt 220kV (bộ gồm 3 máy cắt 1 pha) CB - 245kV - 3150A - 50kA/1s |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
44,000,000 |
||
81 |
Dao cách ly 3 pha 220kV, 2 lưỡi tiếp địa DS/2ES - 245kV-3150A-50kA/1s |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
16,500,000 |
||
82 |
Dao cách ly 3 pha 220kV, 1 lưỡi tiếp địa DS/1ES - 245kV-3150A-50kA/1s |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
16,500,000 |
||
83 |
Dao cách ly 3 pha 220kV, 0 lưỡi tiếp địa DS - 245kV-3150A-50kA/1s |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
16,500,000 |
||
84 |
Dao cách ly 1 pha 220kV, 0 lưỡi tiếp địa DS - 245kV-3150A-50kA/1s |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
85 |
Biến dòng điện 1 pha 220kV, CT-245; 1200-2000-3000/1A Cl 2x0,5+3x5P20, 2x15+3x30VA |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
86 |
Biến điện áp 1 pha kiểu tụ, công suất 25/25A cấp chính xác 0,5/3P |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
7,700,000 |
||
87 |
Chống sét van 220kV (192kV-10kA) |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,400,000 |
||
88 |
Sứ đứng 220kV |
|
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
89 |
Hệ thống tiếp địa |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
66,000,000 |
||
90 |
Phía 35kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
91 |
Biến điện áp 1 pha 35kV |
|
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
92 |
Phần mẫu hoá |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
93 |
Thử nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 |
|
14 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
94 |
Thí nghiệm độ ổn định ôxy hoá |
|
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
95 |
Phần nhị thứ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
96 |
Máy biến áp |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
97 |
Hợp bộ bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số bao gồm các chức năng: |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
98 |
Bảo vệ so lệch máy biến áp (87T) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,800,000 |
||
99 |
Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
100 |
Bảo vệ quá dòng chạm cắt nhanh và có thời gian (50/51N) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
101 |
Bảo vệ chống chạm đất (64) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
102 |
Bảo vệ quá tải máy biến áp (49) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
103 |
Ghi chụp sự cố (FR) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
104 |
Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số cho ngăn lộ 35kV khai thác chức năng 59U0 bao gồm các chức năng: |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
105 |
Ghi chụp sự cố (FR) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
106 |
Báo chạm đất phía 35kV |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
4,400,000 |
||
107 |
Ro le trung gian, thời gian kiểu điện từ |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
108 |
Aptômat 3 pha xoay chiều <10A |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
109 |
Aptômat 1 pha xoay chiều <10A |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
110 |
Aptômat 2 cực, 1 chiều <10A |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
111 |
Hệ thống mạch dòng điện 3 pha |
|
6 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
112 |
Hệ thống mạch dòng điện 1 pha |
|
3 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
113 |
Hệ thống mạch điện áp 3 pha |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
114 |
Hệ thống mạch bảo vệ |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
115 |
Hệ thống mạch bảo vệ |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
116 |
Hệ thống mạch tín hiệu |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
117 |
Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
118 |
Mạch điều khiển quạt mát |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
119 |
Mạch cung cấp nguồn AC |
|
2 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
120 |
Mạch cung cấp nguồn DC |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
121 |
Mạch sấy và chiếu sáng |
|
4 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
122 |
Hệ thống mạch điều nấc song song 2 MBA |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
16,500,000 |
||
123 |
Ngăn lộ tổng 500kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
124 |
Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (ngăn lộ tổng 500kV) bao gồm các chức năng: |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
125 |
Bảo vệ quá dòng có hướng (67) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
126 |
Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
127 |
Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
128 |
Bảo vệ quá dòng chạm cắt nhanh và có thời gian (50/51N) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
129 |
Bảo vệ điện áp thấp (27) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
660,000 |
||
130 |
Bảo vệ điện áp cao (59) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
660,000 |
||
131 |
Kiểm tra đồng bộ (25) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
132 |
Ghi sự cố và xác định điểm sự cố (FR, FL) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
133 |
Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
77,000 |
||
134 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) (Máy cắt B13.1; B23.1; B23.2) |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
135 |
Tự động đóng lặp lại (79) |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
136 |
Kiểm tra đồng bộ (25) |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
137 |
Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây (kiểm tra lại cho ngăn đi Thường Tín 1,2) bao gồm các chức năng: |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
138 |
Bảo vệ so lệch đường dây (87L) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,800,000 |
||
139 |
Bảo vệ khoảng cách (21) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,800,000 |
||
140 |
Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,800,000 |
||
141 |
Bảo vệ quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng (67/67N) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
142 |
Báo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
143 |
Báo vệ quá dòng chạm cắt nhanh và có thời gian (50/51N) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
144 |
Ghi sự cố và xác định điểm sự cố (FR, FL) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
145 |
Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
77,000 |
||
146 |
Hợp bộ bảo vệ khoảng cách đường dây bao gồm các chức năng: |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
147 |
Bảo vệ khoảng cách (21) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,800,000 |
||
148 |
Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,800,000 |
||
149 |
Bảo vệ quá dòng có hướng (67) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
150 |
Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
151 |
Báo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
152 |
Báo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
153 |
Ghi sự cố và xác định điểm sự cố (FR, FL) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
154 |
Bảo vệ điện áp thấp (27) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
660,000 |
||
155 |
Bảo vệ điện áp cao (59) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
660,000 |
||
156 |
Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
77,000 |
||
157 |
Rơ le giám sát mạch cắt |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
158 |
Rơ le cắt/khóa |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
159 |
Tổng hợp mạch ngăn lộ 500kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
160 |
Hệ thống mạch dòng điện 3 pha |
|
6 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
161 |
Hệ thống mạch bảo vệ |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
162 |
Hệ thống mạch tín hiệu |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
163 |
Mạch điều khiển máy cắt 500kV |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
164 |
Mạch điều khiển dao cách ly 500kV |
|
2 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
165 |
Mạch cung cấp nguồn AC |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
166 |
Mạch cung cấp nguồn DC |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
167 |
Mạch sấy và chiếu sáng tủ điều khiển bảo vệ, các tủ đấu dây, hộp truyền động |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
168 |
Aptomat 3 pha |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
330,000 |
||
169 |
Rơ le trung gian |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
170 |
Thí nghiệm phá sơ đồ phía 500kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
171 |
Hệ thống mạch dòng điện 3 pha |
|
6 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
172 |
Hệ thống mạch bảo vệ |
|
3 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
173 |
Hệ thống mạch tín hiệu |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
174 |
Ngăn lộ tổng 220kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
175 |
Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (ngăn lộ tổng 220kV) bao gồm các chức năng: |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
176 |
Bảo vệ quá dòng có hướng (67) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
177 |
Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
178 |
Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
179 |
Bảo vệ quá dòng chạm cắt nhanh và có thời gian (50/51N) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
180 |
Bảo vệ điện áp thấp (27) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
660,000 |
||
181 |
Bảo vệ điện áp cao (59) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
660,000 |
||
182 |
Tự động đóng lặp lại (79) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
183 |
Kiểm tra đồng bộ (25) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
184 |
Ghi sự cố và xác định điểm sự cố (FR, FL) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
185 |
Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
77,000 |
||
186 |
Bảo vệ so lệch thanh cái 220kV |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
9,900,000 |
||
187 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
188 |
Ngăn mạch vòng 220kV (khi thay thế) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
189 |
Hợp bộ bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số bao gồm các chức năng: |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
190 |
Bảo vệ khoảng cách (21) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,800,000 |
||
191 |
Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,800,000 |
||
192 |
Bảo vệ quá dòng có hướng (67) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
193 |
Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
194 |
Báo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
195 |
Báo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
196 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
197 |
Kiểm tra đồng bộ (25) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
198 |
Ghi sự cố và xác định điểm sự cố (FR, FL) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
199 |
Bảo vệ điện áp thấp (27) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
660,000 |
||
200 |
Bảo vệ điện áp cao (59) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
660,000 |
||
201 |
Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
77,000 |
||
202 |
Tổng hợp mạch ngăn lộ 232 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
203 |
Hệ thống mạch dòng điện 3 pha |
|
5 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
204 |
Hệ thống mạch bảo vệ |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
205 |
Hệ thống mạch tín hiệu |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
206 |
Mạch điều khiển máy cắt 220kV |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
207 |
Mạch điều khiển dao cách ly 220kV 1 pha |
|
3 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
208 |
Mạch điều khiển dao cách ly 220kV 3 pha |
|
3 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
209 |
Mạch cung cấp nguồn AC |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
210 |
Mạch cung cấp nguồn DC |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
211 |
Mạch sấy và chiếu sáng tủ điều khiển bảo vệ, các tủ đấu dây, hộp truyền động |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
3,300,000 |
||
212 |
Aptomat 3 pha |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
330,000 |
||
213 |
Rơ le trung gian |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
214 |
Rơ le giám sát mạch cắt |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
215 |
Rơ le cắt/khóa |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
216 |
Tổng hợp mạch khi dùng 200 thay 232 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
217 |
TNHC hệ thống mạch dòng điện |
|
5 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
218 |
TNHC hệ thống mạch tín hiệu |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
219 |
TNHC hệ thống mạch bảo vệ |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
4,400,000 |
||
220 |
Bảo vệ so lệch thanh cái 220kV (ghép nối) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
221 |
Hợp bộ bảo vệ so lệch kỹ thuật số trung tâm bao gồm các chức năng: |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
222 |
Bảo vệ so lệch thanh cái (87B) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
9,900,000 |
||
223 |
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
224 |
Ghi chụp sự cố ( FR ) |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,650,000 |
||
225 |
TNHC hệ thống mạch tín hiệu |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
226 |
TNHC hệ thống mạch bảo vệ |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
4,400,000 |
||
227 |
Kiểm định an toàn thiết bị |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
228 |
Phía 500kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
229 |
Chống sét van 500kV |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
230 |
Máy biến áp 500kV |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
33,000,000 |
||
231 |
Máy cắt 500kV |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
9,900,000 |
||
232 |
Dao cách ly 500kV |
|
6 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
233 |
Phía 220kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
234 |
Chống sét van 220kV |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
235 |
Máy cắt 220kV |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
8,800,000 |
||
236 |
Dao cách ly 220kV |
|
12 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,400,000 |
||
237 |
Phía 35kV |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
238 |
Chống sét van 35kV |
|
3 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2,200,000 |
||
239 |
Hệ thống cáp |
|
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
16,500,000 |