Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106788905 |
Royal media entertainment and service trading company limited |
5.152.600.000 VND | 5.152.000.000 VND | 30 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107737702 | VIETNAM MEDIA AND EVENT GROUP JOINT STOCK COMPANY | 3rd ranking bid price | |
| 2 | vn0103470504 | VNC COMUNICATION JOINT STOCK COMPANY | Bid price ranked 4th | |
| 3 | vn0109998410 | (THE SUN) THE SUN COMMUNICATION MULTIMEDIA COMPANY LIMITED | Bid price ranked 2nd |
1 |
KHAI MẠC NGÀY HỘI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
2 |
Sáng tạo nghệ thuật |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
3 |
Đạo diễn |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
60,000,000 |
||
4 |
Trợ lý đạo diễn |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
5 |
Họa sĩ thiết kế mỹ thuật sân khấu, cảnh trí, tổng thể chương trình |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
6 |
Người thiết kế ánh sáng |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
7 |
Người thiết kế âm thanh |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
8 |
Họa sĩ thiết kế trang phục, đạo cụ |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
9 |
Dàn dựng phim phóng sự hình ảnh minh họa,Visual dàn dựng các tiết mục theo kịch bản |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
10 |
Nhóm trợ lý chương trình |
|
10 |
Người/C.Trình |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
11 |
Hòa âm phối khí, quyền tác giả |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
12 |
Nhạc sĩ hòa âm, phối khí (tiết mục múa có tình tiết, cốt truyền) |
|
12 |
Tiết mục |
Theo quy định tại Chương V |
5,500,000 |
||
13 |
Bản quyền tác giả |
|
12 |
Tác phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
14 |
Nghệ sĩ, diễn viên chuyên nghiệp |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
15 |
Ca sỹ Nữ Ngôi sao nhạc nhẹ |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
16 |
Nhóm ca MTV |
|
4 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
17 |
Ca sỹ Nam Ngôi sao nhạc nhẹ |
|
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
18 |
Ca sỹ Nữ giải nhất Sao Mai |
|
2 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
19 |
Ca sỹ Nam giải nhất Sao Mai |
|
2 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
20 |
Ca sĩ Nam hát nhạc dân tộc Chăm |
|
2 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
21 |
Ca sỹ Nữ Hát nhạc dân tộc Chăm |
|
2 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
22 |
Dẫn chương trình MC Đài THVN Bắc - Nam |
|
2 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
23 |
Nhóm múa chuyên nghiệp TW |
|
200 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
6,500,000 |
||
24 |
Biên đạo múa tập luyện cho khối nghệ nhân các tỉnh: Khánh Hòa, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, An Giang và Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
6 |
Tỉnh |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
25 |
Diễn viên không chuyên (300 người) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
26 |
Luyện tập ngày 2 buổi |
|
12 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
27 |
Khớp chương trình |
|
3 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
9,000,000 |
||
28 |
Tổng duyệt |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
9,000,000 |
||
29 |
Biểu diễn |
|
1 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
30 |
Bồi dưỡng cán bộ quản lý (10 người, bao gồm 04 cán bộ ATLĐ, PCCC) |
|
3 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
31 |
Tiền ăn khớp CT, tổng duyệt, biểu diễn |
|
3 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
7,500,000 |
||
32 |
Thuê xe vận chuyển khớp, tổng duyệt, biểu diễn |
|
3 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
22,500,000 |
||
33 |
Trang phục, đạo cụ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
34 |
Trang phục: lực lượng tham gia khoảng 1.000 người gồm
- 200 diễn viên chuyên nghiệp; 500 diễn viên không chuyên; 300 diễn viên, nghệ nhân dân gian từ các tỉnh, thành phố về tham dự ngày hội |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
550,000,000 |
||
35 |
Đạo cụ |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
410,000,000 |
||
36 |
Thuê xe vận chuyển trang phục, đạo cụ |
|
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
37 |
Sân khấu, âm thanh ánh sáng, … |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
38 |
Gói thiết kế tổng thể 3D, 2D, chi tiết kỹ thuật thi công từng hạng mục phục vụ sân khấu (sân khấu, mỹ thuật, âm thanh, ánh sáng, màn hình led, matrix, Layertrus, pháo kỹ xảo, và các nhà kỹ thuật hậu đài) |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
39 |
Sân khấu, cảnh trí |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
40 |
Sàn 1 sân khấu cao 1.2m
- Khung xương sắt uốn, ốp ván ép 18mm
- Cắt lọng tạo hình uốn lượn theo nội dung
- KT: 40m x 9m |
|
360 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
41 |
Sàn 2 sân khấu cao 2m4
- Khung xương sắt uốn, ốp ván ép 18mm
- Cắt lọng tạo hình uốn lượn theo nội dung
- KT: 40m x 6m |
|
240 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
42 |
Sàn 3 sân khấu cao 2M4
- Khung xương sắt uốn, ốp ván ép 18mm
- Cắt lọng tạo hình uốn lượn theo nội dung
- KT: 40m x 6m |
|
240 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
43 |
Hoàn thiện mặt sàn:
Mặt sàn trải bạt màu xám |
|
840 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
44 |
Sàn dốc:
-Khung xương sắt, ốp ván, mặt dựng bọc hiflex
- KT: 6m x 3m x 2 |
|
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
45 |
Cầu thang Lên sàn 1
- Khung xương sắt uốn tròn, ốp ván ép mặt bước và mặt dựng, sơn nước |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
46 |
Cầu thang Lên sàn 2
- Khung xương sắt ốp ván ép mặt bước và mặt dựng, sơn nước |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
47 |
Cầu thang Lên sàn 3
- Khung sắt chịu lực, ván ép, thảm đen
- Lan can sắt 2 bên |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
48 |
Khung sắt cong treo màn hình led
- Khung xương sắt, sơn nước đen
- Hệ gia cố |
|
8 |
khung |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
49 |
Thực hiện Khung frame ốp màn hình Led , bao gồm:
- Khung sắt, ốp ván, sơn đen |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
50 |
Thực hiện cảnh trí sóng nước:
- chất liệu khung sắt, mốp xốp sơn mỹ thuật |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
51 |
Sàn điều khiển: Khung sắt ván ép, thàm cũ lót
KT ngang 8mx4m (cao 0,8m
cầu thang cao 0,6m) |
|
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
52 |
Vách khung sắt căng vải đen che Sàn điều khiển:
KT 4m + 8m + 4m x cao1m4 |
|
22.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
53 |
Bo viền 2 màn hình led chính khung sắt rộng 60cm fomex bồi đề can chạy viền Matrix |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
54 |
Bo viền 2 màn hình led phụ khung sắt rộng 60cm fomex bồi đề can chạy viền Matrix |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
12,000,000 |
||
55 |
Bo viền 1 màn hình led tháp chăm khung sắt rộng 60cm fomex bồi đề can chạy viền Matrix |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
56 |
Sản xuất cột điện gió khung sắt fomex bồi đề can chạy viền matrix loại to |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
57 |
Sản xuất cột điện gió khung sắt fomex bồi đề can chạy viền matrix loại nhỏ |
|
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
58 |
Tạo hình vườn nho trên đình màn hình led khung sắt fomex bồi đề can chạy viền matrix |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
59 |
Tạo hình xương rồng 3D 2 bên cánh gà trên đình màn hình led khung sắt fomex bồi đề can |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
60 |
Khung dệt bằng gỗ kích thước 2mx3m |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
61 |
Giá treo thổ cẩm cao 3mx4m |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
62 |
Bình gốm hoa văn cao 2mx2m |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
63 |
Cụm tiểu cảnh biểu tượng đặc trưng Khánh Hòa |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
64 |
Pháo hoa, pháp kỹ xảo |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
150,000,000 |
||
65 |
Hệ thống layer truss |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
66 |
Layertruss: 50mx4x18 = 3,600m3 |
|
3.600 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
67 |
Vận chuyển layertruss, xe 10 tấn |
|
4 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
68 |
Led matrix viền trang trí sân khấu |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
60,000,000 |
||
69 |
Hệ thống âm thanh, ánh sáng, led. khai mạc, bế mạc và đêm giao lưu |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
70 |
Thiết bị loa và power |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
71 |
Speaker Line Array TWAudio Vera 36 |
|
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
72 |
Speaker Subwoofer TWAudio BSX21 |
|
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
73 |
Speaker Subwoofer TWAudio S33 |
|
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
74 |
Speaker Line Array TWAudio T24N |
|
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
75 |
Speaker Center TWAudio B30 |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
76 |
Speaker Center TWAudio M15 |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
77 |
Speaker Sidefile JBL PRX825 |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
78 |
Speaker Monitor JBL PRX815 |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
79 |
Powersoft K3 DSP + ETH |
|
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
80 |
Powersoft X4 DSP + ETH |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
81 |
Power Labgruppen 20K44 |
|
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
82 |
Thiết bị điều khiển |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
83 |
Bàn mixer Midas Pro3 digital 84 đường |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
84 |
Stagebox Rio3224-DE |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
85 |
Switch SRW2016-K9-EU |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
86 |
Cat5 |
|
400 |
M |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
87 |
Laptop |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
88 |
UPS |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
89 |
Thiết bị microphone |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
90 |
Wireless Microphone SENHEISER SKM5200 |
|
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
91 |
Wireless Microphone SHURE UR4D |
|
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
92 |
Micro phát biểu cổ ngỗng DPA SCDM4098 - BX45 |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
93 |
Chân microphone |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
94 |
Micro Shure đạo cụ |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
95 |
Thiết bị kết nối |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
96 |
Cáp tín hiệu âm thanh |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
97 |
Cáp điện |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
98 |
Tủ điện |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
99 |
Phụ kiện đi kèm |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
100 |
Hệ thống ánh sáng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
101 |
Lighting controler Grand MA3 Fulsize |
|
2 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
102 |
Daylihting |
|
150 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
103 |
Par 64 - 1000w |
|
250 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
80,000 |
||
104 |
Par LED Fineart 361 ZOOM RGBW |
|
250 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
105 |
Movinghead Led Spot Beam Fineart 1400L BSWF (4 in 1) |
|
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
106 |
Movinghead Led Wash Beam Fineart 1400L Wash PERF(PC LENS) |
|
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
107 |
Movinghead Wash Led Matrix Fineart 4025 PIXIE |
|
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
108 |
Blinder Led ACME COB BL200 |
|
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
109 |
Profile Led BTS 400w |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
110 |
Follow Fineart 800SF |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
111 |
Smoker machine Antari F-7 Smaze - 1620W + quạt + nước khói |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
112 |
MA Node 8 on PC 8 Port |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
113 |
ACME CA-DS18 |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
114 |
Artnet ACME 02in 08uot CA-AN28 |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
115 |
Tủ điện 400A/1phase x 3 phases |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
116 |
Tủ công suất |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
117 |
Tủ CB |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
118 |
Cáp tải điện |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
119 |
Cáp tín hiệu |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
120 |
Thiết bị kèm theo |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
121 |
Balang điện loại 5 tấn |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
122 |
Vận chuyển âm thanh ánh sáng xe 10 tấn |
|
4 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
123 |
Hệ thống màn hình led |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
124 |
Thuê màn hình LED lắp đặt theo bản vẽ sân khấu trong 4 ngày gồm: sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn, khai & bế mạc (Led P4 Outdoor Module 500mm*500mm) đã bao gồm thiết bị phụ trợ kỹ thuật, nhân công lắp đặt, vận hành, tháo dỡ, chi phí vận chuyển thiết bị đi về, vận chuyển nhân sự, chi phí khách sạn, ăn uống. |
|
250 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
125 |
Vận chuyển sân khấu xe 10 tấn |
|
4 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
126 |
Truyền thông quảng cáo |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
127 |
Truyền thông trên các nền tảng số bao gồm thiết kế 3D các biểu tượng |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
30,000,000 |
||
128 |
An ninh trật tự - an toàn lao động - pccc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
129 |
An ninh trật tự (10 người + thiết bị chuyên dùng được phép sử dụng) |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
130 |
Đảm bảo an toàn lao động - PCCC (10 người + thiết bị chuyên dùng được phép sử dụng) |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
50,000,000 |
||
131 |
Kiểm định an toàn kỹ thuật sân khấu |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
132 |
Lễ tân khánh tiết khu vực đại biểu |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
133 |
Bàn VIP: Mặt phủ khăn màu trắng, váy bo màu đỏ, KT: cao 0,7m x rộng 0,6m x dài1,8m |
|
80 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
134 |
Ghế VIP Có áo ghế và kết nơ |
|
300 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
135 |
Ghế đại biểu có yếm |
|
1.000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
136 |
Ghế đại biểu thường |
|
2.000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
137 |
Chi phí vận chuyển lắp đặt |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
138 |
Hoa để bàn |
|
40 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
139 |
Hoa + bục phát biểu |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
140 |
Thuê dĩa, ly uống nước khách VIP |
|
80 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
141 |
BẾ MẠC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
142 |
Đạo diễn |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
143 |
Biên đạo múa (tiết mục múa có tình tiết, cốt truyện) các vũ đoàn chuyên nghiệp |
|
5 |
Tiết mục |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
144 |
Người thiết kế ánh sáng |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
145 |
Người thiết kế âm thanh |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
146 |
Dàn dựng phim phóng sự hình ảnh minh họa,Visual dàn dựng các tiết mục theo kịch bản |
|
1 |
Chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
15,000,000 |
||
147 |
Lễ tân khánh tiết |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
20,000,000 |
||
148 |
Bàn VIP: Mặt phủ khăn màu trắng, váy bo màu đỏ, KT: cao 0,7m x rộng 0,6m x dài1,8m |
|
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
149 |
Ghế VIP Có áo ghế và kết nơ |
|
150 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
150 |
Ghế đại biểu có yếm |
|
500 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
151 |
Ghế đại biểu thường |
|
1.000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
152 |
Chi phí vận chuyển lắp đặt |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
153 |
Hoa để bàn |
|
20 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
154 |
Hoa + bục phát biểu |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
155 |
Thuê dĩa, ly uống nước khách VIP |
|
80 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |