Package No. 3: Testing samples to serve the professional program to implement the project Improve quality, processing and develop consumer markets for agricultural, forestry and fishery products in Hanoi City by 2030

        Watching
Tender ID
Views
3
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 3: Testing samples to serve the professional program to implement the project Improve quality, processing and develop consumer markets for agricultural, forestry and fishery products in Hanoi City by 2030
Bidding method
Online bidding
Tender value
3.196.065.000 VND
Publication date
15:36 11/08/2026
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
2123/QĐ-SNNMT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Hanoi Department of Agriculture and Environment
Approval date
11/08/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0103991698 0103991698

NATIONAL INSTITUTE FOR FOOD CONTROL

3.168.900.000 VND 3.168.900.000 VND 3.168.900.000 VND 180 day 140 days
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn1801303488 1801303488 LIÊN DANH TENTAMUS – RETAQ TENTAMUS VIETNAM LIMITED LIABILITY COMPANY Unsatisfactory
2 vnz000021355 0101446168-001 LIÊN DANH TENTAMUS – RETAQ Reference Testing & Agrifood Quality Services Center Unsatisfactory
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Chi phí Phân tích mẫu: (Mẫu rau; Mẫu quả)
Theo quy định tại Chương V
2
Mẫu rau: 50 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
3
Mẫu rau: 50 mẫu. Kim loại năng (As, Pb); AOAC 999.11; AOAC 999.15 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
4
Mẫu quả: 50 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018). (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
5
Giám sát cảnh báo chất lượng, ATTP chuyên đề sản phẩm từ động vật: 50 mẫu (35 mẫu thịt gia súc và 15 mẫu thịt gia cầm)
Theo quy định tại Chương V
6
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Dư lượng nhóm Beta agonist (Salbutamol, Ractopamine); MKL-HH609 Ref.AEMS-2015, page58-61 hoặc tương đương
35
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
7
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin); MKL-HH605 Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương
35
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
8
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Kim loại năng (Cd, Pb); AOAC 999.11 hoặc MKL HH960. Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương
35
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
9
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin); MKL-HH605 Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương
15
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
10
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Hàm lượng Chloramphenicol; MKL-HH601 Ref. FDA/ORA/DFS No. 4290 hoăc tương đương
15
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
11
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Kim loại năng (Cd, Pb); AOAC 999.11 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoăc tương đương
15
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
12
Giám sát cảnh báo chất lượng ATTP sản phẩm thuỷ sản: 65 mẫu (45 mẫu thủy sản ngọt và 20 thủy sản biển)
Theo quy định tại Chương V
13
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản nước ngọt. Melachitegreen; MKL-HH604 Ref. Journal of AOAC International, Volume 95, Number 3:2012 hoặc tương đương
45
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
700,000
14
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản nước ngọt. Leuco (Malachitegreen); MKL-HH604 Ref. Journal of AOAC International, Volume 95, Number 3:2012 hoặc tương đương
45
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
700,000
15
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản nước ngọt. Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin); MKL-HH600 Ref. Journal of Food and Drµg Analysis, Vol. 18, No. 2, 2010, Pages 87-97 hoặc tương đương
45
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
850,000
16
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản nước ngọt. Hàm lượng Chloramphenicol; MKL-HH601 Ref. FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương
45
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
17
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản nước ngọt. Kim loại nặng: Hg, Cd; AOAC 999.11, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương
45
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
18
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích tiêu hóa học; Thủy sản khai thác. Hàm lượng Chloramphenicol; MKL-HH601 Ref. FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
19
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản khai thác. Kim loại nặng: Hg, As; AOAC 999.15, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06n hoặc tương đương
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
20
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản khai thác. Hàm lượng formaldehyde; 05.2-CL1/ST03.115 (LC-UV) hoặc tương đương
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
500,000
21
Giám sát chất lượng, ATTP chuyên đề trọng tâm đối với sản phẩm thực phẩm nông lâm thủy sản là sản phẩm OCOP và sản phẩm Làng nghề truyền thống lưu thông trên thị trường
Theo quy định tại Chương V
22
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu gạo: 20 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018). (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
23
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu gạo: 20 mẫu. Hàm lượng Aflatoxin tổng; MKL-HH307 Ref. TCVN 7596:2007 (ISO 16050:2003) hoặc tương đương
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
24
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu gạo: 20 mẫu. Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb, Hg; AOAC 999.11, 15, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
800,000
25
Chi phí Phân tích mẫu; Sản phẩm từ Trà, chè có nguồn gốc từ thực vật: 20 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018). (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
26
Chi phí Phân tích mẫu; Sản phẩm từ Trà, chè có nguồn gốc từ thực vật: 20 mẫu. Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb, Hg; AOAC 999.11, 15, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
800,000
27
Giám sát, cảnh báo chất lượng, ATTP nhóm sản phẩm tươi sống nguồn gốc thực vật
Theo quy định tại Chương V
28
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu rau:100 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương
100
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
29
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu rau:100 mẫu. Kim loại năng (As, Pb); AOAC 999.11; AOAC 999.15 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương
100
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
30
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu quả: 20 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
31
Giám sát cảnh báo chất lượng, ATTP chuyên đề sản phẩm từ động vật: 20 mẫu (10 mẫu thịt gia súc và 10 mẫu thịt gia cầm)
Theo quy định tại Chương V
32
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia súc. Hàm lượng Chloramphenicol; 05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
33
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia súc. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ); MKL-HH605 Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
34
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia súc. Kim loại năng (Cd, Pb); AOAC 999.11 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoăc tương đương
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
35
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin); MKL-HH605 Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
36
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Hàm lượng Chloramphenicol ; 05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
37
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Kim loại năng (Cd, Pb); OAC 999.11 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoăc tương đương
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
38
Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản
Theo quy định tại Chương V
39
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia súc. Salmonella; ISO 6579-1:2017/Amd1:2020 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương
40
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
250,000
40
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia súc. Dư lượng nhóm Tetracyclines; (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ); 05.2-CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
40
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
41
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia súc. Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); (Lựa chọn 02 chỉ tiêu); 05.2-CL1/ST 03.94 (HPLC-PDA) hoặc tương đương
40
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
42
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia cầm. Salmonella; ISO 6579-1:2017/Amd1:2020 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
250,000
43
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia cầm. Dư lượng nhóm Tetracyclines; (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ); 05.2-CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
44
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia cầm. Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); (Lựa chọn 02 chỉ tiêu); 05.2-CL1/ST 03.94 (HPLC-PDA) hoặc tương đương
10
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
45
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm từ rau, củ, quả , hạt nông sản khô, măng ...(các sản phẩm có nguồn gốc thực vật). Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ( đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018). (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương
30
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
46
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm từ rau, củ, quả , hạt nông sản khô, măng ...(các sản phẩm có nguồn gốc thực vật). Hàm lượng kim loại nặng: Pb; AOAC 999.11 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương
30
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
47
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm từ rau, củ, quả , hạt nông sản khô, măng ...(các sản phẩm có nguồn gốc thực vật). Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); (Lựa chọn 02 chỉ tiêu); 05.2-CL1/ST 03.94 (HPLC-PDA) hoặc tương đương
30
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
48
Giám sát chất lượng, ATTP đối với sản phẩm nông lâm thủy sản theo Thông tư 08/TT-BNNPTNT tại các cơ sở sơ chế, chế biến, thu gom, phân phối sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn Hà Nội để có số liệu khắc phục điểm nghẽn. Giám sát, cảnh báo chất lượng, ATTP chuyên đề sản phẩm tươi sống có nguồn gốc từ thực vật
Theo quy định tại Chương V
49
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu rau: 100 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương
100
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
50
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu rau: 100 mẫu. Kim loại năng As, Pb, Cd, Hg ; AOAC 999.11, 15, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương
100
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
800,000
51
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu trái cây: 50 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018). (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
52
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu trái cây: 50 mẫu. Kim loại năng As, Pb, Cd, Hg ; AOAC 999.11, 15, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
800,000
53
Giám sát chất lượng, ATTP đối với sản phẩm nông lâm thủy sản theo Thông tư 08/TT-BNNPTNT tại các cơ sở sơ chế, chế biến, thu gom, phân phối sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn Hà Nội để có số liệu khắc phục điểm nghẽn. Giám sát cảnh báo chất lượng, ATTP chuyên đề sản phẩm tươi sống có nguồn gốc từ động vật: 100 mẫu (50 mẫu thịt gia súc và 50 mẫu thịt gia cầm)
Theo quy định tại Chương V
54
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Hàm lượng kim loại nặng: Cd, Pb; 05.2-CL1/ST 03.67. Ref. AOAC Official Method 2015.01 (ICP-MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
55
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
56
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Hàm lượng Chloramphenicol; 05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
57
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Hàm lượng kim loại nặng: Cd, Pb; 05.2-CL1/ST 03.67.Ref. AOAC Official Method 2015.01 (ICP-MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
58
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
59
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Hàm lượng Chloramphenicol;05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
60
Giám sát chất lượng, ATTP đối với sản phẩm nông lâm thủy sản theo Thông tư 08/TT-BNNPTNT tại các cơ sở sơ chế, chế biến, thu gom, phân phối sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn Hà Nội để có số liệu khắc phục điểm nghẽn. Giám sát, cảnh báo chất lượng ATTP chuyên đề sản phẩm thuỷ sản: 100
Theo quy định tại Chương V
61
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích 50 mẫu thủy sản. Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin); 05.2-CL1/ST 03.71 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
62
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích 50 mẫu thủy sản. Hàm lượng Chloramphenicol; 05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
63
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích 50 mẫu thủy sản. Kim loại nặng: Hg, Cd; 05.2-CL1/ST 03.67 Ref. AOAC Official Method 2015.01 (ICP-MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
64
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Melachitegreen; 05.2-CL1/ST 03.73 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
700,000
65
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Leuco Melachitegreen; 05.2-CL1/ST 03.73 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
700,000
66
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Dư lượng kháng sinh: Oxytetracylin; Tetracylin,Chlotetracylin ; 05.2-CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
67
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Kim loại năng (Cd, Pb) 372.000đ/chỉ tiêu; AOAC 999.11 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
400,000
68
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin); MKL-HH600 Ref. Journal of Food and Drµg Analysis, Vol. 18, No. 2, 2010, Pages 87-97 hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
69
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Dư lượng Chloramphenicol; 05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương
50
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
900,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second