Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0103991698 | 0103991698 |
NATIONAL INSTITUTE FOR FOOD CONTROL |
3.168.900.000 VND | 3.168.900.000 VND | 3.168.900.000 VND | 180 day | 140 days |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1801303488 | 1801303488 | LIÊN DANH TENTAMUS – RETAQ | TENTAMUS VIETNAM LIMITED LIABILITY COMPANY | Unsatisfactory |
| 2 | vnz000021355 | 0101446168-001 | LIÊN DANH TENTAMUS – RETAQ | Reference Testing & Agrifood Quality Services Center | Unsatisfactory |
1 |
Chi phí Phân tích mẫu: (Mẫu rau; Mẫu quả) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Mẫu rau: 50 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
3 |
Mẫu rau: 50 mẫu. Kim loại năng (As, Pb); AOAC 999.11; AOAC 999.15 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
4 |
Mẫu quả: 50 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018). (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
5 |
Giám sát cảnh báo chất lượng, ATTP chuyên đề sản phẩm từ động vật: 50 mẫu (35 mẫu thịt gia súc và 15 mẫu thịt gia cầm) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
6 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Dư lượng nhóm Beta agonist (Salbutamol, Ractopamine); MKL-HH609 Ref.AEMS-2015, page58-61 hoặc tương đương |
|
35 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
7 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin); MKL-HH605 Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương |
|
35 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
8 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Kim loại năng (Cd, Pb); AOAC 999.11 hoặc MKL HH960. Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương |
|
35 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
9 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin); MKL-HH605 Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương |
|
15 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
10 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Hàm lượng Chloramphenicol; MKL-HH601 Ref. FDA/ORA/DFS No. 4290 hoăc tương đương |
|
15 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
11 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Kim loại năng (Cd, Pb); AOAC 999.11 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoăc tương đương |
|
15 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
12 |
Giám sát cảnh báo chất lượng ATTP sản phẩm thuỷ sản: 65 mẫu (45 mẫu thủy sản ngọt và 20 thủy sản biển) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
13 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản nước ngọt. Melachitegreen; MKL-HH604 Ref. Journal of AOAC International, Volume 95, Number 3:2012 hoặc tương đương |
|
45 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
14 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản nước ngọt. Leuco (Malachitegreen); MKL-HH604 Ref. Journal of AOAC International, Volume 95, Number 3:2012 hoặc tương đương |
|
45 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
15 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản nước ngọt. Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin); MKL-HH600 Ref. Journal of Food and Drµg Analysis, Vol. 18, No. 2, 2010, Pages 87-97 hoặc tương đương |
|
45 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
850,000 |
||
16 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản nước ngọt. Hàm lượng Chloramphenicol; MKL-HH601 Ref. FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương |
|
45 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
17 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản nước ngọt. Kim loại nặng: Hg, Cd; AOAC 999.11, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương |
|
45 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
18 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích tiêu hóa học; Thủy sản khai thác. Hàm lượng Chloramphenicol; MKL-HH601 Ref. FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương |
|
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
19 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản khai thác. Kim loại nặng: Hg, As; AOAC 999.15, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06n hoặc tương đương |
|
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
20 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích chỉ tiêu hóa học; Thủy sản khai thác. Hàm lượng formaldehyde; 05.2-CL1/ST03.115 (LC-UV) hoặc tương đương |
|
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
21 |
Giám sát chất lượng, ATTP chuyên đề trọng tâm đối với sản phẩm thực phẩm nông lâm thủy sản là sản phẩm OCOP và sản phẩm Làng nghề truyền thống lưu thông trên thị trường |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
22 |
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu gạo: 20 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018). (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương |
|
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
23 |
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu gạo: 20 mẫu. Hàm lượng Aflatoxin tổng; MKL-HH307 Ref. TCVN 7596:2007 (ISO 16050:2003) hoặc tương đương |
|
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
24 |
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu gạo: 20 mẫu. Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb, Hg; AOAC 999.11, 15, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương |
|
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
25 |
Chi phí Phân tích mẫu; Sản phẩm từ Trà, chè có nguồn gốc từ thực vật: 20 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018). (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương |
|
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
26 |
Chi phí Phân tích mẫu; Sản phẩm từ Trà, chè có nguồn gốc từ thực vật: 20 mẫu. Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb, Hg; AOAC 999.11, 15, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương |
|
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
27 |
Giám sát, cảnh báo chất lượng, ATTP nhóm sản phẩm tươi sống nguồn gốc thực vật |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
28 |
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu rau:100 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương |
|
100 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
29 |
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu rau:100 mẫu. Kim loại năng (As, Pb); AOAC 999.11; AOAC 999.15 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương |
|
100 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
30 |
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu quả: 20 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương |
|
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
31 |
Giám sát cảnh báo chất lượng, ATTP chuyên đề sản phẩm từ động vật: 20 mẫu (10 mẫu thịt gia súc và 10 mẫu thịt gia cầm) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
32 |
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia súc. Hàm lượng Chloramphenicol; 05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
33 |
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia súc. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ); MKL-HH605 Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
34 |
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia súc. Kim loại năng (Cd, Pb); AOAC 999.11 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoăc tương đương |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
35 |
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin); MKL-HH605 Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
36 |
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Hàm lượng Chloramphenicol ; 05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
37 |
Chi phí phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Kim loại năng (Cd, Pb); OAC 999.11 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoăc tương đương |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
38 |
Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
39 |
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia súc. Salmonella; ISO 6579-1:2017/Amd1:2020 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương |
|
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
40 |
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia súc. Dư lượng nhóm Tetracyclines; (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ); 05.2-CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
41 |
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia súc. Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); (Lựa chọn 02 chỉ tiêu); 05.2-CL1/ST 03.94 (HPLC-PDA) hoặc tương đương |
|
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
42 |
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia cầm. Salmonella; ISO 6579-1:2017/Amd1:2020 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
43 |
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia cầm. Dư lượng nhóm Tetracyclines; (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ); 05.2-CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
44 |
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm chế biến từ thịt gia cầm. Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); (Lựa chọn 02 chỉ tiêu); 05.2-CL1/ST 03.94 (HPLC-PDA) hoặc tương đương |
|
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
45 |
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm từ rau, củ, quả , hạt nông sản khô, măng ...(các sản phẩm có nguồn gốc thực vật). Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ( đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018). (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
46 |
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm từ rau, củ, quả , hạt nông sản khô, măng ...(các sản phẩm có nguồn gốc thực vật). Hàm lượng kim loại nặng: Pb; AOAC 999.11 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
47 |
Chi phí phân tích mẫu; Sản phẩm từ rau, củ, quả , hạt nông sản khô, măng ...(các sản phẩm có nguồn gốc thực vật). Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); (Lựa chọn 02 chỉ tiêu); 05.2-CL1/ST 03.94 (HPLC-PDA) hoặc tương đương |
|
30 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
48 |
Giám sát chất lượng, ATTP đối với sản phẩm nông lâm thủy sản theo Thông tư 08/TT-BNNPTNT tại các cơ sở sơ chế, chế biến, thu gom, phân phối sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn Hà Nội để có số liệu khắc phục điểm nghẽn. Giám sát, cảnh báo chất lượng, ATTP chuyên đề sản phẩm tươi sống có nguồn gốc từ thực vật |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
49 |
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu rau: 100 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương |
|
100 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
50 |
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu rau: 100 mẫu. Kim loại năng As, Pb, Cd, Hg ; AOAC 999.11, 15, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương |
|
100 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
51 |
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu trái cây: 50 mẫu. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (đa dư lượng); AOAC 2007.01 hoặc MKL-HH700 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018) hoặc MKL-HH735 (Ref. AOAC 2007.01 BS EN 15662:2018). (Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
52 |
Chi phí Phân tích mẫu; Mẫu trái cây: 50 mẫu. Kim loại năng As, Pb, Cd, Hg ; AOAC 999.11, 15, 21 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
53 |
Giám sát chất lượng, ATTP đối với sản phẩm nông lâm thủy sản theo Thông tư 08/TT-BNNPTNT tại các cơ sở sơ chế, chế biến, thu gom, phân phối sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn Hà Nội để có số liệu khắc phục điểm nghẽn. Giám sát cảnh báo chất lượng, ATTP chuyên đề sản phẩm tươi sống có nguồn gốc từ động vật: 100 mẫu (50 mẫu thịt gia súc và 50 mẫu thịt gia cầm) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
54 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Hàm lượng kim loại nặng: Cd, Pb; 05.2-CL1/ST 03.67. Ref. AOAC Official Method 2015.01 (ICP-MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
55 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
56 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia súc. Hàm lượng Chloramphenicol; 05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
57 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Hàm lượng kim loại nặng: Cd, Pb; 05.2-CL1/ST 03.67.Ref. AOAC Official Method 2015.01 (ICP-MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
58 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
59 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thịt gia cầm. Hàm lượng Chloramphenicol;05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
60 |
Giám sát chất lượng, ATTP đối với sản phẩm nông lâm thủy sản theo Thông tư 08/TT-BNNPTNT tại các cơ sở sơ chế, chế biến, thu gom, phân phối sản phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn Hà Nội để có số liệu khắc phục điểm nghẽn. Giám sát, cảnh báo chất lượng ATTP chuyên đề sản phẩm thuỷ sản: 100 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
61 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích 50 mẫu thủy sản. Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin); 05.2-CL1/ST 03.71 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
62 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích 50 mẫu thủy sản. Hàm lượng Chloramphenicol; 05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |
||
63 |
Chi phí Phân tích mẫu; Phân tích 50 mẫu thủy sản. Kim loại nặng: Hg, Cd; 05.2-CL1/ST 03.67 Ref. AOAC Official Method 2015.01 (ICP-MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
64 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Melachitegreen; 05.2-CL1/ST 03.73 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
65 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Leuco Melachitegreen; 05.2-CL1/ST 03.73 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
66 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Dư lượng kháng sinh: Oxytetracylin; Tetracylin,Chlotetracylin ; 05.2-CL1/ST 03.82 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
67 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Kim loại năng (Cd, Pb) 372.000đ/chỉ tiêu; AOAC 999.11 hoặc MKL HH960 Ref. AOAC 2013.06 hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
68 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin); MKL-HH600 Ref. Journal of Food and Drµg Analysis, Vol. 18, No. 2, 2010, Pages 87-97 hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
69 |
Chi phí Phân tích mẫu; Thủy sản nước ngọt. Dư lượng Chloramphenicol; 05.2-CL1/ST 03.68 (LC-MS/MS) hoặc tương đương |
|
50 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
900,000 |