Package No. 8: Procurement of additional equipment

        Watching
Tender ID
Views
178
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Package No. 8: Procurement of additional equipment
Bid Solicitor
Bidding method
Online bidding
Tender value
2.079.260.000 VND
Estimated price
2.079.260.000 VND
Completion date
18:41 28/12/2021
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
30 ngày
Bid award
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period
1 0105269671 0105269671

Công ty Cổ phần Công Nghệ Hải Âu

2.077.900.000 VND 2.077.900.000 VND 30 day 30 ngày
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Thiết bị đo dòng chảy theo thủy trực bằng hiệu ứng sóng âm Doppler - ADCP
Model: Signature 1000 (Hãng sản xuất: Nortek AS, Xuất xứ: Nauy)
1
BỘ
Cấu hình bao gồm: - Máy chính đo và nghi số liệu, tần số: 1MHz - Bộ pin nguồn - Khung thả máy bằng Inox - Bộ phần mềm cài trên máy tính - Hộp đựng máy Ứng dụng: - Nghiên cứu dòng rối phục vụ tính toán chất lượng nước... - Nghiên cứu quá trình vận chuyển trầm tích - Nghiên cứu động lực vùng sóng đổ - Nghiên cứu về dòng triều - Đo hướng và độ cao sóng - Nghiên cứu vùng ven biển Thông số kỹ thuật: Đo vận tốc dòng chảy: Dải đo mặt cắt tối đa: ≥ 25m (burst mode), ≥ 30m Average mode) Kích thước ô: ≥ 0.2 – 2m Khoảng trống tối thiểu: 0.1m Số ô tối đa: ≥ 256(burst)/200 (average) Dải đo vận tốc: lựa chọn theo người sử dụng: ≥ 2.5 hoặc ≥ 5m/s Độ chính xác: xử lý theo băng tần, thông qua bộ phần mềm Độ phân giải: ≥ 0.1cm/s Tốc độ lấy mẫu tối đa: ≥ 16Hz Đo sóng: Tần số AST: ≥ 1MHz Khoảng cách tối đa AST: ≥ 34m Độ sâu đo sóng tối đa: ≥ 30m Dải độ cao: ≥ -15 đến + 15m Độ chính xác (Hs): <1% giá trị đo Độ phân giải (Hs): ≥ 2cm Độ chính xác (Dr): ≥ 20 Độ phân giải (Dr): ≥ 0.10 Chu kỳ dải đo: ≥ 0.5 – 50s Cut-off period (Hs): độ sâu: ≥ 5m ; 0.6 s, độ sâu: ≥ 20 m; 1.1 s Cut-off period (dir): ≥ 5 m độ sâu; 1.5 s, độ sâu: ≥ 20 m; 3.1 s Tốc độ lấy mẫu: (vận tốc và AST): ≥ 8 Hz Các sensor: la bàn, độ nghiêng, áp suất Dung lượng bộ ghi: thẻ SD ≥ 16GB Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: ≥ - 40 to 400C Lưu trữ: ≥ -20 to 600C Kích thước: Đường kính: ≥ 142mm Chiều dài có pin: ≥ 212mm Chiều dài không pin: ≥ 152mm Trọng lượng: Trên không, không pin: ≥ 2,21kg
Nauy
1,568,000,000
2
Máy đo cầm tay điện – từ đo dòng chảy 2 chiều có tính năng đo nhiệt độ và độ sâu
Model: AEM213-DA (Hãng sản xuất: JFE Advantech Co., Ltd., Nhật Bản)
1
BỘ
Cấu hình bao gồm: - Bộ hiển thị và lưu giữ số liệu. - Đầu đo hướng và tốc độ dòng chảy - Cáp tín hiệu chuẩn 50m - Đầu đo độ sâu và đầu đo nhiệt độ - Bộ phần mềm cài trên máy tính - Sách hướng dẫn - Nguồn: 4 pin thường - Bộ nhớ nhanh: ≥ 2 MB Thông số kỹ thuật * Đo tốc độ dòng chảy: - Kiểu đầu đo: 2 trục điện từ - Dải đo: ≥ 0-250cm/s - Độ chính xác: ≥ 1cm/s hoặc 2%. * Đo hướng dòng chảy: - Kiểu đầu đo: la bàn - Dải đo tối thiểu: ≥ 0-359.9o - Độ chính xác : ≥ ± 2o * Đo độ sâu: - Dải đo tối thiểu: ≥ 0-50m - Kiểu đầu đo: áp lực - Độ chính xác : ≥ ±0.3% toàn thang đo. * Đo nhiệt độ: - Dải đo tối thiểu: ≥ -5 đến +400 C - Độ chính xác: ≥ ± 0.020C
Nhật Bản
509,900,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second