Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu và giá đánh giá không vượt giá được duyệt
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3603291611 | 3603291611 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ XÂY DỰNG TIẾN PHÁT |
1.728.000.000 VND | 1.728.000.000 VND | 10 day | 10 ngày |
1 |
Bàn ghế làm việc nhân viên |
BLV12/GLV
|
30 |
Bộ |
a, Bàn làm việc:
+ Bàn kích thuớc: 700 x 1200 x 750mm bằng gỗ ghép dày 17mm phủ PU.
+ Kiểu dáng: Bàn có 1 hộc kéo, 1 cánh mở, có ngăn để bàn phím, chân tấm ván liền, thành trước đóng lửng cách mặt đất 310mm.
+ Chất liệu: Gỗ nhóm 03 đã qua xử lý tẩm sấy dày 17 mm, phủ veneer, sơn phủ PU 4 lớp.
b, Ghế làm việc:
+ Kích thước: 400x390x1050 mm.
+ Ghế: ghế kiểu 01 thẻ tựa.
+ Chất Liệu: Gỗ nhóm 3.
+ Quy cách: Chân trước gỗ 25mm - 50mm, vai ghế 15 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi dày 17mm, toàn bộ sơn phủ PU 04. |
Viet Nam
|
2,500,000 |
|
2 |
Bàn ghế tiếp khách |
SLTK
|
4 |
Bộ |
- Số lượng: (01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn + 02 đôn) x 6 món; - Chất liệu: Gỗ Ask; phủ pơn PU 04 lớp; mặt bàn có tấm kính dày 10ly; gỗ được xử lý hóa chất chống mối mọt. - Kích thước: Bàn: 1.150 x 550 x 450mm Ghế dài: 2.000 x 500 x 1.100mm Ghế đơn: 600 x 500 x 1.100mm - Đôn: 350 x 350 x 250mm |
Viet Nam
|
10,000,000 |
|
3 |
Tủ, kệ hồ sơ |
TGHS12/KGHS12
|
30 |
Bộ |
a, Tủ hồ sơ: - Kích thước: 1.200 x 400 x 2.000mm; - Kiểu dáng: Tủ chia làm 2 phần, phần trên có 03 tầng, cửa kính lùa dày 5ly, phần dưới có 04 cánh cửa mở. Khóa và tay nắm loại tốt Chất liệu: Gỗ cao su ghép phủ xoan đào. Sơn phủ PU 4 lớp.
b, kệ hồ sơ: - Kích thước: 1.200 x 400 x 2.000mm - Kiểu dáng: Kệ chia làm 2 phần, phần trên có 03 tầng, phần dưới có 04 cánh cửa mở, khóa và tay nắm loại tốt Chất liệu: Gỗ cao su ghép phủ xoan đào. Sơn phủ PU 4 lớp. |
Viet Nam
|
4,630,000 |
|
4 |
Bàn làm việc lãnh đạo, ghế xoay |
BLD14/SG602
|
8 |
Bộ |
1. Bàn làm việc lãnh đạo:
- Kích thước: 1400 x 500 x 750mm
- Kiểu dáng: Có 01 ngăn kéo, thành trước đóng lửng, cách mặt đất 210 mm.
Chất liệu: Gỗ cao su ghép đã qua xử lý hóa chất dày 17mm, phủ veneer. Sơn PU 03 lớp. Ngăn kéo ráp khóa và tay nắm loại tốt.
2. Ghế làm việc lãnh đạo:
- Kích thước cơ bản: 710 x 700 x 1.220mm
- Mặt tựa lưng được bọc vải nỉ.
- Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được chiều cao mặt ngồi.
- Chân đế hình sao được làm từ vật liệu nhựa.
Ghế có thể ngả ra phía sau và khoá hãm tại vị trí ngồi làm việc. |
Viet Nam
|
5,000,000 |
|
5 |
Bàn ghế Ovan phòng họp, ghế dựa |
BHOV12/GLV
|
1 |
Bộ |
a, Bàn Ovan:
- Kích thước: 1.200 x 2.400 x 750mm.
- Kiểu dáng: Mặt bàn vuông dày 25mm, bo cạnh tròn. Chân bàn được kết nối với nhau bằng ván gỗ, phía dưới mặt bàn có hộc để hồ sơ tài liệu.
- Chất liệu: Khung bằng gỗ nhóm 3 (sồi hoặc tương đương). Chân trước gỗ 25mm - 50mm, chân ghế sau lọng cong 25mm - 30mm, vai ghế 15 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi Nga hoặc Mỹ dày 17mm, tựa lưng trạm hoa văn tinh tế. Toàn bộ sơn phủ PU 04 lớp mặt ngoài, 02 lớp mặt trong + sơn phủ 2K.
b, Ghế dựa:
- Kiểu ghế tựa 01 thẻ.
- Kích thước: 400 x 390 x 1.050 mm
- Chất liệu: Khung bằng gỗ nhóm 3 (sồi hoặc tương đương). Chân trước gỗ 25mm - 50mm, chân ghế sau lọng cong 25mm - 30mm, vai ghế 15 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi Nga hoặc Mỹ dày 17mm, tựa lưng trạm hoa văn tinh tế. Toàn bộ sơn phủ PU 04 lớp mặt ngoài, 02 lớp mặt trong + sơn phủ 2K. |
Viet Nam
|
15,000,000 |
|
6 |
Máy vi tính để bàn |
MVTLR
|
5 |
Bộ |
- Màn hình: LCD 21 inch
- Bộ máy tính lắp ráp i3-8100,
- CPU intel i3 - 8100
- Ram 4G DDR4 bus 2400
- Fan CPU+cable HDD+cable CD, case và nguồn 550w
- Chuột bàn phím usb
- Cấu hình thế hệ mới |
Châu Á
|
16,000,000 |
|
7 |
Máy Photoccopy |
Canon IR2525
|
5 |
Bộ |
- Bao gồm: Chân kệ máy, bộ đảo bản gốc tự động
- Chức năng in, copy qua mạng, Scan màu
- Tốc độ in, copy: 25 trang/ phút (A4)
- Độ phân giải: 1200 x 2400 DPI
- Khổ giấy: A3-A5
- Chế độ in: In 2 mặt tự động
- Màn hình cảm ứng
- Hỗ trợ Tiếng Việt
- RAM chuẩn: 256MB. Tối đa: 512MB
- Chế độ in, copy liên tục: 1-999 bản.
- Phóng thu/thu nhỏ: 25%-400%
- Khay cassetee: 1 khay 250 tờ
- Cổng giao tiếp: USB 2.0, Ehternet
- Tuổi thọ Drum: 132.000 trang A4
Sử dụng mực NPG-51: 14.600 trang A4 |
Châu Á
|
66,000,000 |
|
8 |
Máy lạnh 1,5 HP |
1.5 HP AR13RYFTAURNSV
|
13 |
Bộ |
- Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter;
- Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000BTU;
- Công lắp đặt cục lạnh và cục nóng ở các tầng;
- Dây điện 3,5;
- Ống đồng dùng cho máy lạnh 2 ngựa;
- Ống thoát nước mền;
- Ống thoát nước PVC; Eke; CB 30A, giàn dáo…
- Công vận chuyển thiết bị, lắp đặt đến từng phòng chức năng.
- Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.21);
- Tiện ích: Bộ 3 bảo vệ tăng cường, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Chức năng tự làm sạch;
- Chế độ tiết kiệm điện: 1 người dùng (Single user), Digital Inverter; lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc kháng khuẩn; chế độ làm lạnh nhanh: Có
- Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay;
- Thông tin cục lạnh: (Dài x Cao x Dày) 82cm x 28.5cm x 21.3cm
- Khối lượng: 11 kg;
- Thông tin cục nóng: 72cm x 47.5cm x 27.5cm
- Khối lượng: 32 kg.
- Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng: 30/50 dB.
- Loại Gas: R-32.
- Kích thước ống đồng: 6/10
- Thời gian bảo hành: 24 tháng |
Châu Á
|
16,000,000 |
|
9 |
Bàn hội trường 4 chỗ ngồi |
BHT15
|
50 |
Bộ |
- Kích thước: 1500 x 500 x 750mm. - Kiểu dáng: Mặt bàn vuông dày 25mm, bo cạnh tròn. Mặt trước và hai bên hông bàn bằng gỗ dày 15mm phủ sát đất và được làm nổi khối tạo nét mỹ thuật. Chân bàn và khung xương bằng gỗ 30 x 50mm. Mặt sau có ngăn để tài liệu. Giằng chân bằng gỗ 30 x 50mm. Sơn phủ PU cao cấp + sơn chống trầy xước, chống bám dính trên cả 2 mặt của gỗ. Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4 đã qua xử lý, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh; mặt, thành bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào dày 17mm, sơn PU 4 lớp. |
Viet Nam
|
3,500,000 |
|
10 |
Ghế Hội trường |
GLV
|
200 |
Cái |
- Ghế kiểu 01 thẻ tựa
- Kích thước: 400 x 390 x 1.050mm
Chất liệu: Khung bằng gỗ nhóm 3 (sồi hoặc tương đương). Chân trước gỗ (25- 50)mm, chân ghế sau lọng cong (25 - 30)mm, vai ghế (15 x 45)mm, tựa lưng (12 x 90)mm, đầu tựa ghế (25x 90)mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi Nga hoặc Mỹ dày 17mm. Toàn bộ sơn phủ PU 04 lớp mặt ngoài, 02 lớp mặt trong + sơn phủ 2K. |
Viet Nam
|
450,000 |
|
11 |
Ghế khách liên hệ công tác (ghế chờ) |
GC04
|
4 |
Bộ |
- Kích thước: 232 x 67 x 78cm
- Chất liệu: Ghế inox xi mạ;
- 01 bộ: 04 chỗ ngồi; |
Viet Nam
|
4,000,000 |
|
12 |
Bàn, ghế tiếp khách liên hệ công tác |
BTK16/GLV
|
2 |
Cái |
a, Bàn tiếp khách:
- Kích thước: 1600 x 800 x 750mm;
Chân bàn (70 x 70)mm, vai (20 x 100)mm, đố đỡ mặt (20 x 100)mm. Toàn bộ bằng gỗ sồi. Sơn phủ PU 4 lớp.
Mặt bàn bằng kính dày 8mm mài cạnh.
b, Ghế tiếp khách:
- Ghế: Ghế kiểu 01 thẻ tựa.
- Kích thước: 400 x 370 x 1.040 mm
Chất liệu: Toàn bộ sử dụng gỗ sồi. Chân trước gỗ 35 lọng cong (25mm - 50mm), chân ghế sau 35 lọng cong (25mm - 30mm), vai ghế 20 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong. Mặt ghế gỗ sồi ghép dày 15mm. Tất cả sơn phủ PU 04 lớp. |
Viet Nam
|
10,800,000 |
|
13 |
Tượng bác, bục phát biểu, dàn âm thanh, phông màn |
TB1/BT1/BPB/ATHT/PMHT/SC
|
1 |
Bộ |
a, Tượng Bác:
- Kích thước: Cao 700mm
- Chất liệu: Bằng thạch cao, sơn màu nhũ đồng.
b, Bục đặt tượng Bác:
- Kích thước (DxRxC): 500 x 400 x 1.300mm
- Chất liệu: Bằng gỗ sồi tự nhiên. Sơn phủ PU 04 lớp, mặt phía trước có biểu tượng bông Sen, mặt trong có hộc tủ đựng tài liệu.
c, Bục phát biểu:
- Kích thước (DxRxC): 800 x 500 x 1.200mm
- Chất liệu: Bằng gỗ sồi tự nhiên.Sơn phủ PU 04 lớp. Mặt bục thẳng, phía trước có biểu tượng bông lúa, mặt trong có hộc tủ đựng tài liệu.
d, Dàn âm thanh hội trường:
- 04 Loa nằm treo tường 2.5 tấc;
- Cục đẩy Crown D-SM2 800;
- Mixer EFX8;
- Micro cổ ngỗng JTS;
- Micro không day Shure UGX10II;
e, Phông màn:
- Kích Thước (NgangxCao): 5.000 x 6.500mm
- Lưỡi liềm, ngôi sao: 300x300 (mm), Chất liệu: Mica.
- Chất Liệu: Vải thun sốp ong loại dày may kiểu xếp li bướm, khung nhôm kéo, biên ép bông, rèm rời. màu xanh
f, Cờ đỏ búa liềm:
- Kích thước: 5x1,4m;
- Chất liệu: Vải Phi màu đỏ. |
Viet Nam/Châu Á
|
80,000,000 |
|
14 |
Điện thoại để bàn, tổng đài nội bộ. Đường dây, máy fax |
KTEL645/KX-TES824/Cadivi
|
3 |
Bộ |
a, Điện thoại để bàn (dòng KTEL 645):
- Kích thước: màn hình lớn 16 ký tự, phím lớn, có đèn báo cuộc gọi nhỡ, hiện thị, lưu lại, gọi lại số gọi tới và gọi đi, nhấn số không cần nhắc tay nghe, 24 kiểu chuông, máy tính nhạc chờ.
b, Tổng đài nội bộ: Panasonic KX-TES824 (5 Trung kế 16 Máy nhánh):
Cấu hình: 05 trung kế và 16 thuê bao (mở rộng tối đa 8 CO và 24 Ext) Gồm:
+ 01 Khung chính KX-TES 824 - 03 trung kế 08 thuê bao tích hợp sẵn thiết bị trả lời tự động (DISA) 1 kênh.
+ 01 Card KX-TE82480 (Card mở rộng 2 trung kế 8 thuê bao)
Chức năng:
+ Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh).
+ Kết nối với máy tính qua cổng USB và RS-232 để lập trình, quản lý cuộc gọi.
+ Tích hợp chức năng lập trình điều khiển từ xa, có thể lập trình tổng đài thông qua đường điện thoại công cộng.
c, Hệ thống đường dây:
Dây điện nguồn; Dây tín hiệu; Ổ cắm điện. |
Châu Á/Việt Nam
|
15,500,000 |
|
15 |
Hệ thống màn che cửa sổ |
RCS-T
|
1 |
Bộ |
- Chất liệu: Vải thun cao cấp.
- Trục treo màn bằng gỗ.
- Khóa gài để giử màn.
- Cục gù móc dây giữ màn; |
Viet Nam
|
80,000,000 |
|
16 |
Bơm Diesel |
N485QA
|
1 |
Bộ |
- Chủng loại: Bơm Công Nghiệp
- Công suất: 30KW/40HP
- Cột Áp: 40,9 - 38,6 m
- Lưu Lượng: 0 - 225 m³/h
- Nguồn điện: 3 Pha/50Hz
- Ống vào/ra: 100/80mm
- Cân nặng: 184kg
- Cấp Độ Chống Nước: IP 55
- Nhiệt độ nước: Lên tới 90°C
- Bảo hành: Chính hãng, 12 tháng |
Châu Á
|
100,000,000 |
|
17 |
Bơm điện |
CA 100 - 400C
|
1 |
Bộ |
- Công xuất: 30Hp
- Lưu lượng: 84 - 228 m3/h
- Cột áp: 40.6 - 25.8 m
- Trục máy: inox 316
- Cánh bơm: Gang thép đúc
- Họng xả: 100 mm
- Nhiệt độ chất lỏng: 90°C
- Có giấy chứng nhận nhập khẩu CO-CQ
- Bảo hành: 12 tháng. |
Châu Á
|
100,000,000 |
|
18 |
Bơm bù áp |
U5SLG-550/18T
|
1 |
Bộ |
- Kiểu: Máy bơm trục đứng - bù áp
- Điện áp: 380V
- Công suất: 5.5 HP
- Đường kính hút - xả: 42-42
- Lưu lượng Q(m3/h): 1.8-7.2
- Cột áp H(m): 194.4-102.1
- Có giấy chứng nhận nhập khẩu CO-CQ
- Bảo hành: 12 tháng. |
Châu Á
|
50,000,000 |
|
19 |
CCLD bình chữa cháy CO2 |
BCCCO2
|
28 |
Bộ |
- Bình có dạng hình trụ đứng: chiều cao: 55cm. Đường kính: 14cm;
- Trọng lượng cả bình: 17kg;
- Trọng lượng vỏ bình:12kg;
- Dung tích: 5kg;
- Chất chữa cháy: khí CO2;
- Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thép;
- Nhiệt độ môi trường: -20oC đến +55oC;
- Áp xuất vận hành (MPa)4.
- Hiệu quả phun: 15 giây.
- Phạm vi phun: 3m. |
China
|
520,000 |
|
20 |
CCLD bình chữa cháy ABC |
BCCABC
|
28 |
Bộ |
- Bình chữa cháy ABC: 8KG (MFZL8).
- Chủng loại: Bình xách tay.
- Chất chữa cháy: Bột ABC 60%.
- Trọng lượng bột trong bình: 8kg.
- Nhiệt độ làm việc: -10oC ~ 55oC.
- Hiệu quả phun: Hơn 4m;
- Thời gian phun: 15 giây.
- Chiều cao bình: 58cm.
- Tổng trọng lượng bình: 10.5kg. |
China
|
260,000 |
|
21 |
CCLD hộp chữa cháy xách tay |
HKT
|
28 |
Cái |
- Kích thước: 40 x 20 x 6.5cm, khả năng chịu lực 80kg
- Chất liệu: Tole tráng kẽm, lớp phủ sơn tĩnh điện; |
Viet Nam
|
620,000 |
|
22 |
CCLD bảng nội quy tiêu lệnh PCCC |
BTLCC
|
28 |
Cái |
- Nội quy + Tiêu lệnh
- Độ dày mica: 2mm;
- Kích thước bảng:
- + 320mm x 440mm;
- + 460mm x 330mm
- Màu sắc mica: trong suốt;
- Chất liệu: nhôm tráng kẽm chống rỉ sét/thép không gỉ/Mica
- Nền tole được phun sơn màu đỏ có chức năng chống rỉ sét, chống oxy hóa và có độ bền cao
- Chữ được phun bằng sơn tĩnh điện màu vàng trực tiếp, không bị trầy xước, không bị mất chữ
- Lớp phủ: sơn phun tĩnh điện trực tiếp
- Nội dung: được quy định bởi cục PCCC VN. |
Viet Nam
|
100,000 |