Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104580210 | 0104580210 |
BTS TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
1.036.854.000 VND | 1.036.854.000 VND | 12 day | 12 months |
1 |
Chương trình giáo dục phát triển thể chất cho trẻ mầm non - Khối Nhà trẻ (1,5-2 tuổi) (Trong năm học) (20 trẻ/1 tháng x 9 tháng =180) |
|
180 |
Trẻ |
Theo quy định tại Chương V |
468,000 |
||
2 |
Chương trình giáo dục phát triển thể chất cho trẻ mầm non - Khối Nhà trẻ (2-3 tuổi) (Trong năm học) (100 trẻ/1 tháng x 9 tháng=900) |
|
900 |
Trẻ |
Theo quy định tại Chương V |
351,000 |
||
3 |
Chương trình giáo dục phát triển thể chất cho trẻ mầm non - Khối Mẫu giáo bé (3-4 tuổi) (Trong năm học) (100 trẻ/1 tháng x 9 tháng=900) |
|
900 |
Trẻ |
Theo quy định tại Chương V |
117,000 |
||
4 |
Chương trình giáo dục phát triển thể chất cho trẻ mầm non - Khối Mẫu giáo nhỡ (4-5 tuổi) (Trong năm học) (150 trẻ/1 tháng x 9 tháng =1350) |
|
1.350 |
Trẻ |
Theo quy định tại Chương V |
117,000 |
||
5 |
Chương trình giáo dục phát triển thể chất cho trẻ mầm non - Khối Mẫu giáo lớn (5-6 tuổi) (Trong năm học) (143 trẻ/1 tháng x 9 tháng =1287) |
|
1.287 |
Trẻ |
Theo quy định tại Chương V |
117,000 |
||
6 |
Chương trình giáo dục phát triển thể chất cho trẻ mầm non - Khối Nhà trẻ (1,5-2 tuổi) (Thời gian hè) (15 trẻ/1 tháng x 3 tháng =45) |
|
45 |
Trẻ |
Theo quy định tại Chương V |
468,000 |
||
7 |
Chương trình giáo dục phát triển thể chất cho trẻ mầm non - Khối Nhà trẻ (2-3 tuổi) (Thời gian hè) (90 trẻ/1 tháng x 3 tháng =270) |
|
270 |
Trẻ |
Theo quy định tại Chương V |
351,000 |
||
8 |
Chương trình giáo dục phát triển thể chất cho trẻ mầm non - Khối Mẫu giáo bé (3-4 tuổi) (Thời gian hè) (90 trẻ/1 tháng x 3 tháng=270) |
|
270 |
Trẻ |
Theo quy định tại Chương V |
117,000 |
||
9 |
Chương trình giáo dục phát triển thể chất cho trẻ mầm non - Khối Mẫu giáo nhỡ (4-5 tuổi) (Thời gian hè) (110 trẻ/1 tháng x 3 tháng=330) |
|
330 |
Trẻ |
Theo quy định tại Chương V |
117,000 |
||
10 |
Chương trình giáo dục phát triển thể chất cho trẻ mầm non - Khối Mẫu giáo lớn (5-6 tuổi) (Thời gian hè) (105 trẻ/1 tháng x 3 tháng =315) |
|
315 |
Trẻ |
Theo quy định tại Chương V |
117,000 |