Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0101950569 | 0101950569 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Năng lượng |
2.353.265.450,55 VND | 2.310.479.000 VND | 90 day | 90 ngày |
1 |
MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ |
- Ký mã hiệu: 220815K , nhãn mác: EEMC
|
1 |
máy |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
547,840,000 |
Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA |
2 |
Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà |
- Ký mã hiệu: NE-IDI , nhãn mác: Schneider
|
1 |
tủ |
Theo mô tả tại chương V |
Trung Quốc
|
286,351,200 |
Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA |
3 |
Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 560A- 01 ATM tổng 800A, 01 ATM nhánh 630A, 01 ATM nhánh 400A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 (loại 2) |
Invico hoặc tương đương
|
1 |
tủ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
215,768,000 |
Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA |
4 |
Tụ bù hạ thế 3 pha 0,4kV-6x20kVAr tự động |
Invico hoặc tương đương
|
1 |
tủ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
58,806,000 |
Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA |
5 |
Bộ đèn báo sự cố (lắp tại tủ RMU) |
Schneider hoặc tương đương
|
1 |
bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Trung Quốc
|
6,795,360 |
Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA |
6 |
Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn |
BKaii hoặc tương đương
|
1 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
VN/TQ
|
7,128,000 |
Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA |
7 |
Tủ ATS-600V-800A |
Invico hoặc tương đương
|
1 |
tủ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
76,464,000 |
Thiết bị phần 0,4kV |
8 |
Chi phí vận chuyển thiết bị cẩu tự hành 5T |
Hoài Nam hoặc tương đương
|
1 |
ca |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,752,412 |
Thiết bị phần 0,4kV |
9 |
Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS |
LiOa Electric hoặc tương đương
|
139 |
m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
4,067,577 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
10 |
Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng |
3M hoặc tương đương
|
1 |
hộp |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
11,295,742 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
11 |
Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 |
Raychem hoặc tương đương
|
3 |
hộp |
Theo mô tả tại chương V |
Trung Quốc
|
11,539,584 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
12 |
Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang |
Nhà thầu thực hiện
|
3 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
34,344 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
13 |
Biển báo tên dao (10x15) phản quang |
Nhà thầu thực hiện
|
3 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
34,344 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
14 |
Biển báo an toàn (24x36) phản quang |
Nhà thầu thực hiện
|
4 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Vệt Nam
|
286,200 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
15 |
Gạch đặc 210x100x60 |
Nhà thầu thực hiện
|
1.188 |
viên |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,259 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
16 |
Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m |
Nhà thầu thực hiện
|
132 |
m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
17,172 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
17 |
Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2) |
Nhà thầu thực hiện
|
1.39 |
100m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
8,369,668 |
Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
18 |
Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 (HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2) |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
1 hộp nối (3 pha) |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
2,509,134 |
Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
19 |
Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 (T-Plug 22kV (3x240)mm2) |
Nhà thầu thực hiện
|
3 |
1 đầu cáp (3 pha) |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,241,392 |
Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
20 |
Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Biển báo tên cáp (10x15) |
Nhà thầu thực hiện
|
3 |
1 bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
80,628 |
Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
21 |
Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Biển báo tên dao (10x15) |
Nhà thầu thực hiện
|
3 |
1 bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
80,628 |
Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
22 |
Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Biển báo an toàn (24x36) |
Nhà thầu thực hiện
|
4 |
1 bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
80,628 |
Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
23 |
Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ |
Nhà thầu thực hiện
|
1.188 |
1000v |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,358,452 |
Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
24 |
Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong |
Nhà thầu thực hiện
|
.264 |
100m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
169,807 |
Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV |
25 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm ((ống nhựa HDPE 195/150) |
Nhà thầu thực hiện
|
1.35 |
100m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
21,210,370 |
Lắp đặt ống nhựa - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
26 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
Nhà thầu thực hiện
|
.0504 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,459,662 |
Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
27 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm |
Nhà thầu thực hiện
|
.0063 |
tấn |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
27,064,136 |
Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
28 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
Nhà thầu thực hiện
|
.0035 |
100m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
12,231,050 |
Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
29 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg |
Nhà thầu thực hiện
|
2 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
18,490 |
Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
30 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.65 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
287,916 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
31 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
Nhà thầu thực hiện
|
.002 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
3,726,422 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
32 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
Nhà thầu thực hiện
|
.0038 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
13,568,859 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
33 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0046 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
2,436,920 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
34 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0046 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
4,400,759 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
35 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0046 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
9,351,613 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
36 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
Nhà thầu thực hiện
|
42.25 |
m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
23,773 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
37 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
Nhà thầu thực hiện
|
6.37 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
317,071 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
38 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
3.445 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
287,916 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
39 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
Nhà thầu thực hiện
|
.2997 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
13,568,859 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
40 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.4102 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
2,436,920 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
41 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.4102 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
4,400,759 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
42 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.4102 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
9,351,613 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
43 |
Hoàn trả vỉa hè |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
Công việc |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
653,000 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 (bao gồm công việc 44, 45, 46) |
44 |
Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày <25cm |
Nhà thầu thực hiện
|
4.225 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,223,756 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
45 |
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cm (đá tự nhiên kích thước 40x40cm) |
Nhà thầu thực hiện
|
42.25 |
m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
608,498 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
46 |
Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm |
Nhà thầu thực hiện
|
42.25 |
m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
13,245 |
Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 |
47 |
Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
1 máy |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
3,823,651 |
Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
48 |
Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv (Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1MC ) |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
1 tủ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
3,199,875 |
Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
49 |
Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép |
Nhà thầu thực hiện
|
1.5 |
tấn |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
3,402,080 |
Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
50 |
Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR |
Nhà thầu thực hiện
|
.12 |
1 hệ thống |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
866,392 |
Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
51 |
Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây (Bộ đèn báo sự cố ) |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
1 cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
78,216 |
Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
52 |
Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại (Modem đo xa) |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
1 cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
78,216 |
Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
53 |
Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 |
Raychem hoặc tương đương
|
1 |
hộp |
Theo mô tả tại chương V |
Trung Quốc
|
11,310,624 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA |
54 |
Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 |
Raychem hoặc tương đương
|
1 |
hộp |
Theo mô tả tại chương V |
Trung Quốc
|
6,875,669 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA |
55 |
Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS |
LiOa Electric hoặc tương đương
|
27 |
m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
396,158 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA |
56 |
Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV |
LiOa Electric hoặc tương đương
|
48 |
m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,133,074 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA |
57 |
Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT |
LiOa Electric hoặc tương đương
|
15 |
m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
136,349 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA |
58 |
Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 |
Tuấn Ân hoặc tương đương
|
10 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam/TQ
|
43,044 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA |
59 |
Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 |
Tuấn Ân hoặc tương đương
|
16 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam/TQ
|
216,367 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA |
60 |
TIếp địa trạm |
Nhà thầu thực hiện
|
123.75 |
kg |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
36,221 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA |
61 |
Biển tên trạm 40x60 (phản quang) |
Nhà thầu thực hiện
|
2 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
360,612 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA |
62 |
Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) |
Nhà thầu thực hiện
|
3 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
286,200 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA |
63 |
Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 |
LiOa Electric hoặc tương đương
|
5 |
m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
837,743 |
Phần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA |
64 |
Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 |
Tuấn Ân hoặc tương đương
|
8 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam/TQ
|
43,044 |
Phần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA |
65 |
Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm |
LiOa Electric hoặc tương đương
|
20 |
m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
18,750 |
Phần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA |
66 |
Lắp đặt giá đỡ (lắp trụ đỡ MBA, chụp cực MBA, máng cáp...) |
Nhà thầu thực hiện
|
1.5 |
tấn |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
3,785,022 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
67 |
Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 (T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2) |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
1 đầu cáp (3 pha) |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
847,385 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
68 |
Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 (Elbow-22kV (3x16-3x95) |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
1 đầu cáp (3 pha) |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
847,385 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
69 |
Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DATA/PVC M1x50 mm2) |
Nhà thầu thực hiện
|
.27 |
100m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,183,077 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
70 |
Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 (Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV) |
Nhà thầu thực hiện
|
48 |
1 m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
64,376 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
71 |
Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (Dây đồng mềm M50) |
Nhà thầu thực hiện
|
15 |
1 m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
19,356 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
72 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
10 đầu cốt |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
158,987 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
73 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 |
Nhà thầu thực hiện
|
1.6 |
10 đầu cốt |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
703,749 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
74 |
Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II |
Nhà thầu thực hiện
|
.6 |
10 cọc |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,004,480 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
75 |
Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm |
Nhà thầu thực hiện
|
.3795 |
100kg |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
345,199 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
76 |
Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Biển tên trạm 40x60) |
Nhà thầu thực hiện
|
2 |
1 bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
74,655 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
77 |
Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Biển báo an toàn (24x36) |
Nhà thầu thực hiện
|
3 |
1 bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
74,655 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA |
78 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 |
Nhà thầu thực hiện
|
.8 |
10 đầu cốt |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,803,304 |
Lắp đặt - Phần vật liệu tụ bù hạ Phần xây lắp điện phần TBA |
79 |
Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2) |
Nhà thầu thực hiện
|
5 |
1 m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
19,356 |
Lắp đặt - Phần vật liệu tụ bù hạ Phần xây lắp điện phần TBA |
80 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
7 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
243,118 |
Tiếp địa TBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
81 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
Nhà thầu thực hiện
|
7 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
149,611 |
Tiếp địa TBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
82 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
9.6406 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
187,916 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
83 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
Nhà thầu thực hiện
|
.385 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,040,260 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
84 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
Nhà thầu thực hiện
|
.1547 |
100m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
12,102,786 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
85 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
Nhà thầu thực hiện
|
.1294 |
tấn |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
23,308,842 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
86 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (bu lông móng) |
Nhà thầu thực hiện
|
.0179 |
tấn |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
22,243,473 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
87 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
Nhà thầu thực hiện
|
2.05 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,271,204 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
88 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
Nhà thầu thực hiện
|
.0633 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
3,660,180 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
89 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
Nhà thầu thực hiện
|
.009 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
12,989,946 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
90 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 |
Nhà thầu thực hiện
|
.9 |
m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
42,983 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
91 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (ốp gạch thẻ chân móng TBA) |
Nhà thầu thực hiện
|
1.65 |
m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
424,792 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
92 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0331 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
2,320,876 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
93 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0331 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
4,191,199 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
94 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0331 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
8,906,298 |
Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
95 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0014 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
205,715 |
Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
96 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
Nhà thầu thực hiện
|
.046 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,040,260 |
Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
97 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 |
Nhà thầu thực hiện
|
.368 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,369,309 |
Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
98 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
Nhà thầu thực hiện
|
1.95 |
m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
86,879 |
Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
99 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (ốp gạch thẻ chân bệ thao tác) |
Nhà thầu thực hiện
|
1.05 |
m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
424,792 |
Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
100 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 |
Nhà thầu thực hiện
|
.92 |
m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
42,983 |
Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
101 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0014 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
2,320,876 |
Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
102 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0014 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
4,191,199 |
Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
103 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0014 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
8,906,298 |
Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 |
104 |
Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x240)mm2 |
LiOa Electric hoặc tương đương
|
53 |
m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
4,302,616 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
105 |
Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng |
Raychem hoặc tương đương
|
4 |
hộp |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam/TQ
|
1,900,368 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
106 |
Giá đỡ tủ ATS |
Nhà thầu thực hiện
|
20.87 |
kg |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
36,508 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
107 |
Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT |
LiOa Electric hoặc tương đương
|
4 |
m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
136,349 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
108 |
Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 |
Tuấn Ân hoặc tương đương
|
4 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam/TQ
|
43,044 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
109 |
Gạch đặc 210x100x60 |
Sông Đuống hoặc tương đương
|
133 |
viên |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,259 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
110 |
Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m |
Tuấn Ân hoặc tương đương
|
30 |
m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
17,172 |
Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
111 |
Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x240)mm2) |
Nhà thầu thực hiện
|
.53 |
100m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
4,756,993 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
112 |
Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 |
Nhà thầu thực hiện
|
4 |
1 đầu cáp (3 pha) |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
572,274 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
113 |
Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
315,669 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
114 |
Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (Dây đồng mềm M50) |
Nhà thầu thực hiện
|
4 |
1 m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
20,850 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
115 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 |
Nhà thầu thực hiện
|
.4 |
10 đầu cốt |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
170,357 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
116 |
Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ |
Nhà thầu thực hiện
|
.133 |
1000v |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,358,452 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
117 |
Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong |
Nhà thầu thực hiện
|
.06 |
100m2 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
169,807 |
Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV |
118 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 100mm (ống nhựa HDPE 130/100) |
Ống nhựa Thành Công hoặc tương đương
|
.44 |
100m |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
10,559,429 |
Lắp đặt ống nhựa - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 |
119 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
4.736 |
m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
291,207 |
Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 |
120 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
Nhà thầu thực hiện
|
.0148 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
3,769,010 |
Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 |
121 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
Nhà thầu thực hiện
|
.027 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
13,723,932 |
Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 |
122 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0326 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
2,464,771 |
Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 |
123 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0326 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
4,451,053 |
Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 |
124 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
Nhà thầu thực hiện
|
.0326 |
100m3 |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
9,458,488 |
Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 |
125 |
Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
máy |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
3,795,053 |
Phần thí nghiệm |
126 |
Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (dao tủ RMU) |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
2 |
bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
740,351 |
Phần thí nghiệm |
127 |
Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
4,964,286 |
Phần thí nghiệm |
128 |
Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,395,745 |
Phần thí nghiệm |
129 |
Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,997,299 |
Phần thí nghiệm |
130 |
Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
2 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,597,858 |
Phần thí nghiệm |
131 |
Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
hệ thống |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,979,340 |
Phần thí nghiệm |
132 |
Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
hệ thống |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,978,642 |
Phần thí nghiệm |
133 |
Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
2 |
tụ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
223,406 |
Phần thí nghiệm |
134 |
Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
tụ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
134,046 |
Phần thí nghiệm |
135 |
Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
4 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
587,136 |
Phần thí nghiệm |
136 |
Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
467,698 |
Phần thí nghiệm |
137 |
Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
4 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
404,267 |
Phần thí nghiệm |
138 |
Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
2 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
283,280 |
Phần thí nghiệm |
139 |
Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
214,972 |
Phần thí nghiệm |
140 |
Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
67,532 |
Phần thí nghiệm |
141 |
Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
2 |
bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
67,532 |
Phần thí nghiệm |
142 |
Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
633,787 |
Phần thí nghiệm |
143 |
Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
5 |
cái |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
633,787 |
Phần thí nghiệm |
144 |
Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
1 |
bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
1,815,611 |
Phần thí nghiệm |
145 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2) |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
2 |
sợi |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
760,084 |
Phần thí nghiệm |
146 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (24kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2) |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
3 |
sợi |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
545,822 |
Phần thí nghiệm |
147 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x240)mm2) |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
2 |
sợi |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
66,300 |
Phần thí nghiệm |
148 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột |
Công ty TNHH thí nghiệm và Phân tích kỹ thuật điện hoặc tương đương
|
7 |
sợi |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
44,910 |
Phần thí nghiệm |
149 |
Chi phí hạng mục chung, phụ trợ khác |
Nhà thầu thực hiện
|
1 |
Toàn bộ |
Theo mô tả tại chương V |
Việt Nam
|
10,000,000 |
Chi phí hạng mục chung, phụ trợ khác |