Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0104174427 | 0104174427 | Liên danh Công ty cổ phần Tecnovi và Công ty TNHH Rotec Việt Nam | 2.992.990.000 VND | 2.992.990.000 VND |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần Tecnovi | main consortium |
| 2 | Công ty TNHH Rotec Việt Nam | sub-partnership |
1 |
Máy cắt laser |
VLF6020
|
1 |
Cái |
- Công suất nguồn phát của nguồn cắt: 3000W.
- Chiều dài bước sóng: 1070 1080 nm.
- Chiều dày cắt thép tối đa: 20mm.
- Chiều dày cắt Inox tối đa: 10mm
- Giao diện kết nối: USB, RJ45.
- Trục X:
+ Tốc độ hành trình: 80 m/ph.
+ Hành trình: 2100mm.
+ Độ chính xác vị trí: 0,03mm.
+ Độ chính xác lặp lại: 0,025mm.
- Trục Y:
+ Tốc độ hành trình: 80 m/ph.
+ Hành trình: 6200mm.
+ Độ chính xác vị trí: 0,03mm.
+ Độ chính xác lặp lại: 0,025mm.
- Trục Z:
+ Hành trình: 100mm.
- Kích thước bàn cắt: 6500x2200mm (Bàn cắt rời không liên kết với máy)
- Tải trọng tối đa của bàn cắt: 5000Kg.
- Nguồn cấp:
+ Điện áp: 380V.
+ Số pha: 3 pha.
+ Tần số: 50Hz.
- Thời gian làm việc liên tục: 24 giờ.
- Trọng lượng máy: 3800Kg (Không bao gồm bàn cắt).
- Kích thước (DxRxC): 8500x3350x1600mm. |
Việt Nam
|
2,354,000,000 |
|
2 |
Máy cán ren |
Z28-150
|
1 |
Cái |
- Đường kính cán ren: Ø8 Ø30mm.
- Khả năng cán: Cán cố định chiều dài hoặc xuyên suốt.
- Bước cán ren: 1 4mm.
- Tốc độ trục chính: 16/25/40/63 vg/ph.
- Đường kính ngoài của trục cán: Ø115 Ø175mm.
- Đường kính trong trục cán: Ø54mm.
- Chiều dày cuộn cán: 120mm
- Khoản cách giữa hai tâm trục cán: 110 - 230mm.
- Động cơ máy: 3,75Kw.
- Động cơ thuỷ lực: 1,5Kw.
- Áp lực cán cao nhất: 12,5 tấn.
- Điện áp sử dụng: 380V.
- Trọng lượng máy: ~ 2100Kg.
- Kích thước: 1370x1510x1280mm.
- Phụ tùng kèm theo thiết bị phải bao gồm:
+ Trục cán ren M20x2,5 (1 bộ);
+ Trục cán ren M22x2,5 (1 bộ);
+ Trục cán ren M27x3 (1 bộ);
- Nhà thầu hướng dẫn và thực hiện gia công được 03 sản phẩm đảm bảo các thông số kỹ thuật theo bản vẽ, thời gian gia công (có bảng kê các chi tiết của 03 sản phẩm kèm theo) |
Trung Quốc
|
473,000,000 |
|
3 |
Máy hàn MIG/MAX |
YD-350KR2
|
1 |
Cái |
- Kiểu điều khiển: Thyristor.
- Nguồn điện: 3 pha.
- Điện áp: 380V.
- Tần số: 50/60Hz.
- Công suất: 18,1/16,2 kVA/kW.
- Dòng ra: 350A.
- Điện áp ra: 31,5V.
- Chu kì làm việc: 50%.
- Phạm vi điều chỉnh dòng ra: 60 380A.
- Phạm vi điều chỉnh điện áp ra: 17 33V.
- Cấp bảo vệ: IP21S.
- Cấp cách điện: H.
- Kiểu dây hàn sử dụng: Đặc / lõi thuốc.
- Đường kính dây hàn sử dụng: 0,8 1,2mm.
- Kích thước (DxRxC): 376x675x747mm.
- Trọng lượng: 117Kg.
- Phụ tùng kèm theo thiết bị phải bao gồm: Cáp nguồn dài 5m, súng hàn 3m, kẹp mát, cáp mát, dầu cấp dây rời với cáp điều khiển 10m, đồng hồ CO2 điện áp 220V, mũ hàn. |
Trung Quốc
|
59,180,000 |
|
4 |
Máy hàn MIG/MAX |
YD-500KR2
|
1 |
Cái |
- Kiểu điều khiển: Thyristor.
- Nguồn điện: 3 pha.
- Điện áp: 380V.
- Tần số: 50/60Hz.
- Công suất: 31,9/28,1 kVA/kW.
- Dòng ra: 500A.
- Điện áp ra: 39V.
- Chu kì làm việc: 60%.
- Phạm vi điều chỉnh dòng ra: 60 550A.
- Phạm vi điều chỉnh điện áp ra: 17 41,5V.
- Cấp bảo vệ: IP21S.
- Cấp cách điện: H.
- Kiểu dây hàn sử dụng: Đặc / lõi thuốc.
- Đường kính dây hàn sử dụng: 1,1 1,6mm.
- Kích thước (DxRxC): 436x675x762mm.
- Trọng lượng: 158Kg.
- Phụ tùng kèm theo thiết bị phải bao gồm: Cáp nguồn dài 5m, súng hàn 3m, kẹp mát, cáp mát, dầu cấp dây rời với cáp điều khiển 10m, đồng hồ CO2 điện áp 220V, mũ hàn. |
Trung Quốc
|
61,160,000 |
|
5 |
Máy mài mũi khoan |
GD-430
|
1 |
Cái |
- Khả năng làm việc:
+ Với mũi khoan xoắn: Ø3 Ø32mm.
+ Với mũi khoan vuông 900: Ø3 Ø16mm.
- Điện áp: 220V.
- Tần số: 50/60Hz.
- Công suất: 300W.
- Tốc độ: 4000 v/ph.
- Góc đỉnh: 90 145 Độ.
- Bánh xe mài: CBN230.
- Kích thước: 415x300x355mm.
- Trọng lượng: 31 Kg.
- Nhà thầu hướng dẫn và thực hiện mài các mũi khoan có đường kính như sau:
+ Mũi khoan Ø32;
+ Mũi khoan Ø28;
+ Mũi khoan Ø17;
+ Mũi khoan Ø12;
+ Mũi khoan Ø3; |
Trung Quốc
|
45,650,000 |