Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn8092699559 | ĐỒNG VĂN TỚI |
125.000.000 VND | 60 day |
| 1 | Màng bơm tay nhiên liệu |
Màng bơm tay nhiên liệu
|
2 | Cái | - Dùng để ạo áp lực hút và đẩy nhiên liệu qua van một chiều; - Cấu tạo: Tấm màng, lỗ bơm; - Vật liệu: Cao su tổng hợp; - Đường kính: 100mm | Nga | 250,000 |
|
| 2 | Bơm tay nhiên liệu |
Bơm tay nhiên liệu
|
2 | Cái | - Dùng để ạo áp lực đẩy nhiên liệu đi qua hệ thống; - Cấu tạo: Thân bơm, piston, tay cầm, van một chiều, ống hút và ống ra; - Vật liệu: Gang; - Chiều dài: 150mm; - Trọng lượng: 1 kg | Nga | 4,500,000 |
|
| 3 | Tấm lọc bầu lọc tinh nhiên liệu |
Tấm lọc bầu lọc tinh nhiên liệu
|
2 | Cái | - Dùng để giữ lại các tạp chất rắn, cặn bẩn lớn nhằm bảo vệ bơm nhiên liệu và kim phun; - Cấu tạo: Lưới lọc, ống trung tâm, đầu và đáy lõi; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Chiều dài: 200mm; - Đường kính: 80mm | Nga | 150,000 |
|
| 4 | Đệm dạ lõi lọc tinh nhiên liệu |
Đệm dạ lõi lọc tinh nhiên liệu
|
2 | Cái | - Dùng để làm kín, lọc cặn bẩn tại bầu lọc tinh nhiên liệu; - Cấu tạo: Lớp đệm dạ chính, rãnh dẫn dầu, vòng định vị; - Vật liệu: Dạ sợi tổng hợp; - Đường kính ngoài: 80 mm; - Độ dày đệm: 3mm | Nga | 150,000 |
|
| 5 | Lưới lọc thứ nhất lõi lọc thô nhiên liệu |
Lưới lọc thứ nhất lõi lọc thô nhiên liệu
|
2 | Cái | - Dùng để giữ lại các tạp chất rắn, cặn bẩn lớn nhằm bảo vệ bơm nhiên liệu và kim phun; - Cấu tạo: Lưới lọc, ống trung tâm, đầu và đáy lõi; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Chiều dài: 250mm; - Đường kính: 90mm | Nga | 450,000 |
|
| 6 | Lưới lọc thứ hai lõi lọc thô nhiên liệu |
Lưới lọc thứ hai lõi lọc thô nhiên liệu
|
2 | Cái | - Dùng để giữ lại các tạp chất rắn, cặn bẩn lớn nhằm bảo vệ bơm nhiên liệu và kim phun; - Cấu tạo: Lưới lọc, ống trung tâm, đầu và đáy lõi; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Chiều dài: 250mm; - Đường kính: 95mm | Nga | 400,000 |
|
| 7 | Lưới lọc thứ ba lõi lọc thô nhiên liệu |
Lưới lọc thứ ba lõi lọc thô nhiên liệu
|
2 | Cái | - Dùng để giữ lại các tạp chất rắn, cặn bẩn lớn nhằm bảo vệ bơm nhiên liệu và kim phun; - Cấu tạo: Lưới lọc, ống trung tâm, đầu và đáy lõi; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Chiều dài: 250mm; - Đường kính: 100mm | Nga | 380,000 |
|
| 8 | Đệm cao su đai cố định thùng nhiên liệu |
Đệm cao su đai cố định thùng nhiên liệu
|
3 | Cái | - Dùng để giảm chấn, bảo vệ thùng dầu và duy trì ổn định khi xe chạy; - Cấu tạo: vòng cao su, lỗ định vị; - Vật liệu: Cao su tổng hợp; - Chiều dài: 100mm; - Độ dày: 3mm | Nga | 200,000 |
|
| 9 | Đệm dạ lót đáy thùng nhiên liệu |
Đệm dạ lót đáy thùng nhiên liệu
|
2 | Cái | - Dùng để làm kín, lọc cặn bẩn tại đáy thùng nhiên liệu; - Cấu tạo: Lớp đệm dạ chính, rãnh dẫn dầu, vòng định vị; - Vật liệu: Dạ sợi tổng hợp; - Đường kính ngoài: 100mm; - Độ dày đệm: 3mm | Nga | 150,000 |
|
| 10 | Đường nhiên liệu 20x70 |
Đường nhiên liệu 20x70
|
1 | Cái | - Dùng để dẫn nhiên liệu từ bồn chứa đến động cơ; - Cấu tạo: ống dẫn, đầu nối, vòng đệm; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Chiều dài: 70mm; - Đường kính: 20mm | Nga | 250,000 |
|
| 11 | Đường nhiên liệu 14x160 |
Đường nhiên liệu 14x160
|
2 | Cái | - Dùng để dẫn nhiên liệu từ bồn chứa đến động cơ; - Cấu tạo: ống dẫn, đầu nối, vòng đệm; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Chiều dài: 160mm; - Đường kính: 14mm | Nga | 100,000 |
|
| 12 | Đường ống cao su dẫn dầu bôi trơn động cơ |
Đường ống cao su dẫn dầu bôi trơn động cơ
|
2 | m | - Dùng để dẫn dầu bôi trơn động cơ; - Cấu tạo: Lớp trong, lớp gia cường, lớp ngoài, đầu nối ; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Chiều dài: 50cm; - Đường kính ngoài: 4cm | Nga | 250,000 |
|
| 13 | Đệm cao su lót đáy két mát dầu bôi trơn |
Đệm cao su lót đáy két mát dầu bôi trơn
|
2 | Cái | - Dùng để làm kín, lọc cặn bẩn tại đáy két mát dầu bôi trơn; - Cấu tạo: thân đệm, lớp đệm làm kín; - Vật liệu: Cao su tổng hợp; - Đường kính ngoài: 80mm; - Độ dày đệm: 4mm | Nga | 250,000 |
|
| 14 | Đai kẹp ống dầu bôi trơn |
Đai kẹp ống dầu bôi trơn
|
10 | Cái | - Dùng để cố định và giữ ống dầu bôi trơn đúng vị trí trong hệ thống; - Cấu tạo: Thân đai, vít siết, đầu nối vít; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Đường kính siết: 30-60mm; - Chiều rộng thân đai: 10mm | Nga | 30,000 |
|
| 15 | Củ gạt mưa MAZ |
Củ gạt mưa MAZ
|
2 | Cái | - Dùng để chuyển động các cần gạt để lau sạch nước mưa, bụi bẩn; - Cấu tạo: thân củ gạt, trục quay, motor điện, đế gắn; - Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện; - Chiều dài: 140mm; - Đường kính: 50mm; - Trọng lượng: 0,8 kg | Nga | 1,500,000 |
|
| 16 | Cần gạt mưa MAZ |
Cần gạt mưa MAZ
|
2 | Bộ | - Dùng để au sạch kính chắn gió, đảm bảo tầm nhìn khi trời mưa hoặc bụi bẩn; - Cấu tạo: Thanh gạt, lưỡi gạt, khớp nối, ốc vít, bu lông; - Vật liệu: Cao su tổng hợp, hợp kim thép; - Chiều dài: 40cm; - Chiều rộng lưỡi gạt: 15mm | Nga | 300,000 |
|
| 17 | Bộ gioăng phớt, đệm bơm nước |
Bộ gioăng phớt, đệm bơm nước
|
2 | Bộ | - Dùng để làm kín giữa các mối nối trong bơm nước, tránh rò rỉ nước làm mát; - Cấu tạo: Gioăng cao su, đệm bơm, phớt bơm, vòng đệm kim loại; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Đường kính: 50mm; - Chiều dày: 3mm | Nga | 450,000 |
|
| 18 | Bình ngưng két mát |
Bình ngưng két mát
|
2 | Cái | - Dùng để làm nguội nước và thoát hơi nóng ra ngoài; - Cấu tạo: Vỏ bình, ống dẫn, đầu nối, bu lông; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Chiều dài: 50 cm; - Chiều rộng: 25cm; - Độ dày: 5mm; - Trọng lượng: 5 kg | Nga | 2,000,000 |
|
| 19 | Nắp két mát toàn bộ |
Nắp két mát toàn bộ
|
2 | Cái | - Dùng để làm kín, duy trì áp suất và cho phép xả hơi, bảo vệ két nước khỏi bụi bẩn, rò rỉ; - Cấu tạo: Thân nắp, lò xo áp suất, van xả khí, gioăng cao su; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Đường kính: 80mm; - Chiều cao: 30mm; - Trọng lượng: 0,6 kg | Nga | 450,000 |
|
| 20 | Đệm làm kín nắp két mát |
Đệm làm kín nắp két mát
|
2 | Cái | - Dùng để làm kín nắp két mát bình ngưng trên xe; - Cấu tạo: thân đệm, lớp đệm làm kín; - Vật liệu: Cao su tổng hợp; - Đường kính ngoài: 80mm; - Độ dày đệm: 2mm | Nga | 80,000 |
|
| 21 | Ống cao su nước làm mát |
Ống cao su nước làm mát
|
5 | m | - Dùng trong hệ thống làm mát xe ô tô, dẫn nước vào động cơ xe; - Cấu tạo: Lớp ruột, lớp bố, lớp vỏ; - Vật liệu: Cao su tổng hợp; - Đường kính: 60mm; - Chiều dài: 2m/ ống | Nga | 250,000 |
|
| 22 | Đai kẹp ống nước làm mát |
Đai kẹp ống nước làm mát
|
5 | Cái | - Dùng để cố định và giữ ống cao su đúng vị trí trong hệ thống; - Cấu tạo: Thân đai, vít siết, đầu nối vít; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Đường kính siết: 30-60mm; - Chiều rộng thân đai: 10mm | Nga | 30,000 |
|
| 23 | Ống cao su dẫn dầu hộp số thủy cơ |
Ống cao su dẫn dầu hộp số thủy cơ
|
5 | Cái | - Dùng để dẫn dầu hộp số đến các bộ phận truyển động; - Cấu tạo: Lớp trong, lớp gia cường, lớp ngoài, đầu nối ; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Chiều dài: 70cm; - Đường kính ngoài: 4cm | Nga | 300,000 |
|
| 24 | Ống cao su dẫn dầu hộp số thủy cơ 1 đầu vuông |
Ống cao su dẫn dầu hộp số thủy cơ 1 đầu vuông
|
5 | Cái | - Dùng để dẫn dầu hộp số đến các bộ phận truyển động; - Cấu tạo: Lớp trong, lớp gia cường, lớp ngoài, đầu nối (1 đầu vuông); - Vật liệu: Cao su EPDM; - Chiều dài: 90cm; - Đường kính ngoài: 4cm | Nga | 350,000 |
|
| 25 | Đệm đáy dầu hộp số thuỷ cơ |
Đệm đáy dầu hộp số thuỷ cơ
|
2 | Cái | - Dùng để làm kín, lọc cặn bẩn tại đáy bình dầu hộp số thủy cơ; - Cấu tạo: thân đệm, lớp đệm làm kín; - Vật liệu: Cao su tổng hợp; - Đường kính ngoài: 100mm; - Độ dày đệm: 4mm | Nga | 550,000 |
|
| 26 | Lò xo kéo guốc phanh |
Lò xo kéo guốc phanh
|
10 | Cái | - Dùng để kéo hai guốc phanh về vị trí ban đầu khi nhả phanh; - Cấu tạo: thân lò xo, hai đầu móc; - Vật liệu: Thép hợp kim đàn hồi; - Chiều dài tự do: 80mm; - Số vòng xoắn: 12 vòng; - Đường kính ngoài: 30mm | Nga | 40,000 |
|
| 27 | Xi lanh bánh xe toàn bộ |
Xi lanh bánh xe toàn bộ
|
10 | Cái | - Dùng để biến đổi áp suất dầu phanh thành lực cơ học để đẩy guốc phanh ép vào tang trống, tạo lực phanh.; - Cấu tạo: Vỏ xi lanh, pittong, cuppen, lò xo hồi vị, chụp bụi, đầu nối ống dầu; - Đường kính: 30mm; - Chiều dài: 70mm | Nga | 300,000 |
|
| 28 | Pit tông xi lanh bánh xe |
Pit tông xi lanh bánh xe
|
10 | Cái | - Dùng để chuyển lực từ áp suất dầu phanh sang lực cơ học; - Cấu tạo: Thân pittong, rãnh lắp phớt chắn dầu, đầu đẩy má phanh; - Vật liệu: gang đúc; - Chiều dài: 60mm; - Trọng lượng: 0,15 kg | Nga | 150,000 |
|
| 29 | Ty ô phanh đến xi lanh bánh xe |
Ty ô phanh đến xi lanh bánh xe
|
4 | Cái | - Dùng để dẫn dầu phanh từ tổng đến các xilanh bánh xe; - Cấu tạo: Lớp trong, lớp gia cường, lớp ngoài, đầu nối; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Chiều dài: 80cm; - Đường kính ngoài: 4cm | Nga | 250,000 |
|
| 30 | Cúpben Ф65 xi lanh bánh xe |
Cúpben Ф65 xi lanh bánh xe
|
10 | Cái | - Dùng để tạo và duy trì áp lực dầu khi phanh; - Cấu tạo: Vành cuppen, thân cuppen; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Đường kính: 65mm; - Chiều cao: 10mm | Nga | 200,000 |
|
| 31 | Cúpben Ф65 xi lanh phanh chính |
Cúpben Ф65 xi lanh phanh chính
|
2 | Cái | - Dùng để tạo và duy trì áp lực dầu khi phanh; - Cấu tạo: Vành cuppen, thân cuppen, lỗ tâm; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Đường kính: 65mm; - Chiều cao: 10mm | Nga | 200,000 |
|
| 32 | Cúpben Ф22 tổng phanh |
Cúpben Ф22 tổng phanh
|
2 | Cái | - Dùng để tạo và duy trì áp lực dầu khi phanh; - Cấu tạo: Vành cuppen, thân cuppen; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Đường kính: 22mm; - Chiều cao: 8mm | Nga | 100,000 |
|
| 33 | Phớt cao su moay ơ bánh xe (phía ngoài) |
Phớt cao su moay ơ bánh xe (phía ngoài)
|
4 | Cái | - Dùng để ngăn dầu bôi trơn bị rò rỉ và ngăn bụi bẩn, nước xâm nhập; - Cấu tạo: Lớp cao su làm kín, lò xo giữ mép, mép chắn bụi; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Đường kính: 160mm; - Chiều dày: 8mm | Nga | 150,000 |
|
| 34 | Phớt cao su moay ơ bánh xe (phía trong) |
Phớt cao su moay ơ bánh xe (phía trong)
|
4 | Cái | - Dùng để ngăn dầu bôi trơn bị rò rỉ và ngăn bụi bẩn, nước xâm nhập; - Cấu tạo: Lớp cao su làm kín, lò xo giữ mép, mép chắn bụi; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Đường kính: 120mm; - Chiều dày: 7mm | Nga | 150,000 |
|
| 35 | Phớt cao su chắn dầu moay ơ bánh xe |
Phớt cao su chắn dầu moay ơ bánh xe
|
2 | Cái | - Dùng để ngăn dầu bôi trơn bị rò rỉ và ngăn bụi bẩn, nước xâm nhập; - Cấu tạo: Lớp cao su chính, gờ chắn bụi, lò xo đàn hồi; - Vật liệu: Cao su EPDM; - Đường kính: 160mm; - Chiều dày: 8mm | Nga | 100,000 |
|
| 36 | Ty ô trợ lực lái |
Ty ô trợ lực lái
|
2 | Cái | - Dùng để dẫn dầu trợ lực lái; - Cấu tạo: Lớp cao su trong, lớp gia cường, lớp cao su ngoài, đầu nối ; - Vật liệu: Cao su tổng hợp, đầu nối (thép không gỉ); - Chiều dài: 80cm; - Đường kính ngoài: 4cm | Nga | 200,000 |
|
| 37 | Đệm cao su đai cố định thùng dầu trợ lực lái |
Đệm cao su đai cố định thùng dầu trợ lực lái
|
2 | Cái | - Dùng để giảm chấn, bảo vệ thùng dầu và duy trì ổn định khi xe chạy; - Cấu tạo: vòng cao su, lỗ định vị; - Vật liệu: Cao su tổng hợp; - Chiều dài: 150mm; - Độ dày: 3mm | Nga | 250,000 |
|
| 38 | Đệm dạ đáy thùng dầu trợ lực lái |
Đệm dạ đáy thùng dầu trợ lực lái
|
2 | Cái | - Dùng để làm kín, lọc cặn bẩn tại đáy bình dầu trợ lực lái; - Cấu tạo: Lớp đệm dạ chính, rãnh dẫn dầu, vòng định vị; - Vật liệu: Dạ sợi tổng hợp; - Đường kính ngoài: 80mm; - Độ dày đệm: 3mm | Nga | 250,000 |
|
| 39 | Vú mỡ |
Vú mỡ
|
20 | Cái | - Là đầu nối để bơm mỡ vào các chi tiết chuyển động trên xe; - Cấu tạo: Đầu tra mỡ, thân ren, lỗ dẫn mỡ, bi chặn một chiều; - Vật liệu: Thép carbon; - Chiều dài: 15mm; - Đường kính tra dầu: 8mm; - Trọng lượng: 0,02 kg | Nga | 5,000 |
|
| 40 | Rơ le đèn báo rẽ |
Rơ le đèn báo rẽ
|
2 | Cái | - Thiết bị điện trong hệ thống báo rẽ trên xe; - Cấu tạo: Cuộn dây điện từ, tiếp điểm, lò xo hồi vị, vỏ bảo vệ, chân cắm; - Chiều dài: 25mm; - Chiều rộng: 20mm; - Chiều cao: 15mm | Nga | 100,000 |
|
| 41 | Củ gạt báo rẽ |
Củ gạt báo rẽ
|
2 | Cái | - Dùng để điều khiển tín hiệu rẽ trên ô tô; - Cấu tạo: thân củ gạt, cần gạt, công tắc điện, trục xoay và khớp nối, chân cắm điện; - Vật liệu: Nhựa ABS, đồng; - Chiều dài: 150mm; - Trọng lượng: 0,3kg | Nga | 450,000 |
|
| 42 | Còi điện 24V |
Còi điện 24V
|
2 | Cái | - Là thiết bị phát âm thanh báo hiệu; - Cấu tạo: Vỏ còi, màng rung, cuộn dây điện từ, lõi sắt, đế gắn; - Vật liệu: Thép, đồng; - Đường kính: 100mm; - Trọng lượng: 0,4kg | Nga | 300,000 |
|
| 43 | Bóng đèn hai chân 24v |
Bóng đèn hai chân 24v
|
2 | Cái | - Thiết bị chiếu sáng phụ lắp trong đèn xin nhan; - Cấu tạo: bóng thủy tinh, dây tóc, chân đèn; - Vật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, vonfram; - Chiều dài: 30mm; - Đường kính: 15mm; - trọng lượng 0,01 kg | Nga | 60,000 |
|
| 44 | Bóng đèn sương mù 1 chân 24V |
Bóng đèn sương mù 1 chân 24V
|
2 | Cái | - Thiết bị chiếu sáng phụ lắp trong đèn sương mù vào ban đêm; - Cấu tạo: bóng thủy tinh, dây tóc, chân đèn; - Vật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, vonfram; - Chiều dài: 30mm; - Đường kính: 15mm; - trọng lượng 0,01 kg | Nga | 25,000 |
|
| 45 | Đèn led pha đèn |
Đèn led pha đèn
|
4 | Cái | - Thiết bị chiếu sáng giúp lái xe quan sát tốt hơn trong ban đêm; - Cấu tao: Chip led, bộ tản nhiệt, thấu kính, vỏ đèn, mạch điện, dây nối và giắc cắm; - Chiều dài: 90mm; - Đường kính: 60mm; - Trọng lượng: 0,1 kg | Nga | 750,000 |
|
| 46 | Gương chiếu hậu |
Gương chiếu hậu
|
4 | Cái | - Giúp lái xe quan sát, bảo đảm an toàn khi lái xe; - Cấu tạo: Mặt gương, khung gương, cơ cấu điều chỉnh, vỏ bcoj gương; - vật liệu: kính chịu lực, nhựa ABS; - Chiều rộng: 18cm; - Chiều cao: 35cm | Nga | 200,000 |
|
| 47 | Đai bắt đường ống Φ20 |
Đai bắt đường ống Φ20
|
8 | Cái | - Dùng để cố định và giữ ống cao su đúng vị trí trong hệ thống; - Cấu tạo: Thân đai, vít siết, đầu nối vít; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Đường kính siết: 10-30mm; - Chiều rộng thân đai: 9mm | Nga | 10,000 |
|
| 48 | Đai bắt đường ống Φ50 |
Đai bắt đường ống Φ50
|
6 | Cái | - Dùng để cố định và giữ ống cao su đúng vị trí trong hệ thống; - Cấu tạo: Thân đai, vít siết, đầu nối vít; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Đường kính siết: 40-60mm; - Chiều rộng thân đai: 12mm | Nga | 20,000 |
|
| 49 | Đường ống cao su Φ20 |
Đường ống cao su Φ20
|
2 | m | - Dùng trong hệ thống làm mát xe ô tô, dẫn nước vào động cơ xe; - Cấu tạo: Lớp ruột, lớp bố, lớp vỏ; - Vật liệu: Cao su tổng hợp; - Đường kính: 20mm; - Chiều dài: 1m/ ống | Nga | 50,000 |
|
| 50 | Đường ống cao su Φ50 |
Đường ống cao su Φ50
|
2 | m | - Dùng trong hệ thống làm mát xe ô tô, dẫn nước vào động cơ xe; - Cấu tạo: Lớp ruột, lớp bố, lớp vỏ; - Vật liệu: Cao su tổng hợp; - Đường kính: 50mm; - Chiều dài: 1m/ ống | Nga | 70,000 |
|
| 51 | Bộ cáp ắc quy xe |
Bộ cáp ắc quy xe
|
2 | Bộ | - Dùng để truyền dòng điện từ ắc quy đến khởi động, máy phát; - Cấu tạo: Lõi dẫn điện, vỏ cách điện, đầu cốt, vỏ bọc; - Vật liệu: Đồng nguyên chất, cao su tổng hợp, đầu cốt bằng thép mạ kẽm; - Chiều dài dây: 50cm; - Tiết diện 35mm2 | Nga | 1,000,000 |
|
| 52 | Dây curoa 14x10x1287 |
Dây curoa 14x10x1287
|
3 | Cái | - Dùng trong động cơ ô tô để truyền momen xoắn; - Cấu tạo: Lớp cao su bên ngoài, lớp chịu kéo, lớp cao su nén; - Vật liệu: Cao su tổng hợp; - Chiều rộng: 14mm; - Chiều cao: 10mm; - Chu vi: 1287mm | Nga | 400,000 |
|
| 53 | Khuyết bắt cáp |
Khuyết bắt cáp
|
2 | Cái | - Hình chữ U, giúp bảo vệ dây cáp không bị mài mòn, gãy sợi; - Cấu tạo: Thân khuyết, rãnh cong, hai cánh khuyết; - Vật liệu: thép không gỉ; - Đường kính: 20mm; - Chiều dài: 95mm | Nga | 25,000 |
|
| 54 | Chốt chẻ |
Chốt chẻ
|
10 | Cái | - Dùng để khóa cố định đai ốc, bu lông tránh bị lỏng; - Cấu tạo: Thân chốt, đầu chốt, hai nhánh chẻ; - Vật liệu: Thép không gỉ; - Chiều dài: 50mm; - Đường kính: 2,5mm | Nga | 10,000 |
|
| 55 | Tấm lót sàn (cabin+khoang KT) |
Tấm lót sàn (cabin+khoang KT)
|
20 | m2 | - Dùng để bảo vệ sàn cabin, chống trượt và cách âm; - Cấu tạo: Lớp bề mặt bằng cao su, lớp chống thấm, lớp chống trượt; - Chiều rộng: 1,2m; - Chiều dài: 8m/ cuộn | Việt Nam | 30,000 |
|
| 56 | Đệm aimiang chịu nhiệt |
Đệm aimiang chịu nhiệt
|
2 | m2 | Một loại vật liệu kín (gioăng) được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, đặc biệt trong các hệ thống chịu nhiệt, chịu áp suất cao; Kích thước: 1500x1500mm; Độ dày: 0,4mm; - Nhiệt độ làm việc: -50 đến 4000C; - Áp suất làm việc: 8Mpa | Việt Nam | 150,000 |
|
| 57 | Gioăng cửa |
Gioăng cửa
|
5 | m | - Dùng để chống ồn, chống bụi, chống nước cho cánh cửa; - Cấu tạo: thân gioăng, rãnh lắp, lớp phủ bề mặt; - Chất liệu: Cao su silicone; - Chịu nhiệt: -10 đến 1200C; - Chiều rộng: 1 cm; - Chiều dài: 20m/ cuộn | Việt Nam | 20,000 |
|
| 58 | Đồng hồ bơm hơi lốp |
Đồng hồ bơm hơi lốp
|
2 | Cái | - Dùng để nạp khí từ máy nén khí vào lốp xe; - Cấu tạo: đồng hồ đo áp suất, cò bơm, đầu bơm, ống dẫn khí, vỏ bảo vệ, van xả khí; - Đường kính đồng hồ: 50mm; - Chiều dài ống bơm: 30cm; - Thang đo áp suất: 0-10 bar; - Trọng lượng: 0,3 kg | Nga | 100,000 |
|
| 59 | Bộ cle, khẩu, tuýp chuyên dùng |
Bộ cle, khẩu, tuýp chuyên dùng
|
2 | Bộ | Thương hiệu SATA; Mã sản phẩm 08012; Số món 11 chi tiết; Vật liệu: Thép hợp kim Cr-V, mạ chrome, góc nghiêng 15 độ; Kích thước 5.5x7mm, 8x10mm, 9x11mm, 10x12mm, 12x14mm, 14x17mm, 17x19mm, 19x22mm, 24x27mm, 30x32mm | Trung Quốc | 2,000,000 |
|
| 60 | Xích đuôi TL |
Xích đuôi TL
|
2 | Cái | - Cấu tạo: làm bằng sắt, gồm các vòng xích kết nối với nhau và tiếp xúc trực tiếp với mặt đất để tránh hiện tượng chạm chập điện ; - Chiều dài: 2m; - Trọng lượng: 0,2kg | Việt Nam | 45,000 |
|
| 61 | Dầu tẩy rỉ RP7 |
Dầu tẩy rỉ RP7
|
2 | Hộp | - Thương hiệu: Selleys; - Mã sản phẩm: RP7 (hoặc tương đương); - Trọng lượng: 300g | Việt Nam | 70,000 |
|
| 62 | Da bọc ghế xe ô tô |
Da bọc ghế xe ô tô
|
12 | Cái | - Cấu tạo: da công nghiệp loại PVC gồm lớp mặt, lớp vải nền, lớp keo kết dính; - Khổ rộng: 1,5m; - Chiều dài: 5m/ cuộn | Việt Nam | 500,000 |
|
| 63 | Sơn xanh quân sự |
Sơn xanh quân sự
|
100 | Kg | - Cấu tạo: Dung môi, chất kết dính, chất màu đen, phụ gia; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Đại bàng | Việt Nam | 360,000 |
|
| 64 | Sơn đen |
Sơn đen
|
40 | Kg | - Cấu tạo: Dung môi, chất kết dính, chất màu đen, phụ gia; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Việt Tiệp | Việt Nam | 85,000 |
|
| 65 | Sơn chống gỉ |
Sơn chống gỉ
|
10 | Kg | - Cấu tạo: Chất tạo màng, bột màu, chất ức chế ăn mòn, dung môi; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Việt Tiệp | Việt Nam | 90,000 |
|
| 66 | Sơn nhũ |
Sơn nhũ
|
5 | Kg | - Cấu tạo: Dung môi, chất kết dính, chất màu nhũ đồng, phụ gia; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Việt Tiệp | Việt Nam | 85,000 |
|
| 67 | Sơn đỏ |
Sơn đỏ
|
3 | Kg | - Cấu tạo: Dung môi, chất kết dính, chất màu nhũ đồng, phụ gia; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Việt Tiệp | Việt Nam | 85,000 |
|
| 68 | Sơn Trắng |
Sơn Trắng
|
2 | Kg | - Cấu tạo: Dung môi, chất kết dính, chất màu nhũ đồng, phụ gia; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Việt Tiệp | Việt Nam | 85,000 |
|
| 69 | Sơn vàng |
Sơn vàng
|
2 | Kg | - Cấu tạo: Dung môi, chất kết dính, chất màu nhũ đồng, phụ gia; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Việt Tiệp | Việt Nam | 85,000 |
|
| 70 | Dầu axeton |
Dầu axeton
|
3 | lít | - Dùng trong công nghiệp để làm sạch chi tiết; - Thành phần: Axeton tinh khiết, dung môi; - Trọng lượng: 5 kg | Việt Nam | 70,000 |
|
| 71 | Găng tay sơn |
Găng tay sơn
|
5 | Đôi | Chất liệu Polyeste/cotton; loại gang tay dài, xỏ kín 5 ngón tay. từ trước ra sau cổ tay có băng thun co giãn; có vạch phát quang trong bóng tối. 5 cm; trong long bàn tay được phủ hantj nhựa chống trơn; chịu nhiệt độ 300 độ C. | Việt Nam | 10,000 |
|
| 72 | Sơn cánh dán |
Sơn cánh dán
|
2 | Kg | - Cấu tạo: Dung môi, chất kết dính, chất màu cánh dán, phụ gia; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Việt Tiệp | Việt Nam | 35,000 |
|
| 73 | Sơn ghi đậm |
Sơn ghi đậm
|
10 | Kg | - Cấu tạo: Dung môi, chất kết dính, chất màu ghi đậm, phụ gia; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Việt Tiệp | Việt Nam | 65,000 |
|
| 74 | Sơn nhũ đồng |
Sơn nhũ đồng
|
2 | Hộp | - Cấu tạo: Dung môi, chất kết dính, chất màu nhũ đồng, phụ gia; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Việt Tiệp | Việt Nam | 35,000 |
|
| 75 | Sơn xanh lam |
Sơn xanh lam
|
4 | Kg | - Cấu tạo: Dung môi, chất kết dính, chất màu xanh lam, phụ gia; - Trọng lượng: 5kg; - Sản xuất: Sơn Việt Tiệp | Việt Nam | 40,000 |
|
| 76 | Dầu Toa |
Dầu Toa
|
10 | Hộp | - Cấu tạo: dầu gốc khoáng, phụ gia; - Độ nhớt ít, ổn định nhiệt, làm bóng chi tiết khi sơn; - trọng lượng: can nhỏ 1 lít 0,95kg (T-8000) | Việt Nam | 100,000 |
|
| 77 | Ma tít |
Ma tít
|
4 | Kg | - Cấu tạo: Chất kết dính, chất độn, phụ gia, dung môi; - trọng lượng: hộp nhựa 1kg; - Độ dày bả: 0,5mm | Việt Nam | 120,000 |
|
| 78 | Mặt nạ sơn |
Mặt nạ sơn
|
3 | Cái | Gồm 2 phin lọc, chống hơi khí độc, hơi hóa chất nhẹ. Kích thước ôm vừa toàn bộ vùng mũi – miệng – cằm.; Chất liệu: Nhựa ABS + silicon; Chuẩn lọc: A1, A2, P100 (tùy phin); Tiêu chuẩn: TCVN/EN/NIOSH | Việt Nam | 250,000 |
|
| 79 | Súng phun sơn |
Súng phun sơn
|
2 | Cái | - Cấu tạo: thân súng (hợp kim nhôm), bính chứa sơn, đầu phun, cò súng, van điều chỉnh; - Chiều dài: 200mm; - Dung tích bình chứa: 0,3 lít; - trọng lượng: 1kg | Việt Nam | 250,000 |
|
| 80 | Phễu lọc sơn |
Phễu lọc sơn
|
2 | Cái | - Cấu tạo: thân phễu dạng hình nón (bìa tráng PE), lưới lọc (nilon); - Đường kính: 150mm; - Chiều cao: 100mm; - Kích thước lỗ lưới lọc: 300 mesh | Việt Nam | 5,000 |
|
| 81 | Giấy nhám các loại |
Giấy nhám các loại
|
20 | m | - Cấu tạo gồm: Lớp hạt mài, lớp keo dính, lớp nền; - Chiều rộng: 100mm; - Chiều dài: 10m/cuộn; - Độ nhám: P240 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 82 | Chổi sắt tròn |
Chổi sắt tròn
|
5 | Cái | - Cấu tạo: Phần lông chổi (bằng thép carbon, đế và lõi trung tâm (bằng thép), trục gắn; - Đường kính: 70mm; - Chiều dài sợi: 20mm; - Kích thước lỗ: 8mm | Việt Nam | 9,000 |
|
| 83 | Chổi sắt tay |
Chổi sắt tay
|
5 | Cái | - Cấu tạo: Phần lông chổi (bằng thép carbon, thân chổi (nhựa); - Chiều dài: 20cm; - Đường kính sợi thép: 0,2mm | Việt Nam | 12,000 |
|
| 84 | Chổi quyét sơn |
Chổi quyét sơn
|
5 | Cái | - Dụng cụ dùng để phủ sơn lên bề mặt trong bảo dưỡng và sửa chữa; - Cấu tạo: Lông chổi, thân chổi; - Vật liệu: gỗ, lông tổng hợp; - Chiều dài: 15cm; - Trọng lượng: 0,05 kg | Việt Nam | 5,000 |
|
| 85 | Vỉ bút lông |
Vỉ bút lông
|
5 | Vỉ | Bề rộng đầu bút: 10mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm. Lông bút được làm từ sợi tổng hợp hoặc lông tự nhiên, có độ mềm mịn, đàn hồi tốt, giúp sơn bám đều và không để lại vệt | Việt Nam | 25,000 |
|
| 86 | Khẩu trang y tế (50 cái/hộp ) |
Khẩu trang y tế (50 cái/hộp )
|
4 | Hộp | Khẩu trang có thanh nẹp ôm khít mũi và bao phủ toàn bộ phần miệng, mũi; có dây đeo ở hai bên tai; khẩu trang có 4 lớp, gồm lớp vải bảo vệ bên ngoài. lớp trợ lọc tạo độ cứng cho khẩu trang, lớp vật liệu lọc chính và lõi lọc bằng than hoạt tính ép trong vải. Khẩu trang làm bằng chất liệu Polypropylene; màu trắng. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 87 | Kính bảo hộ |
Kính bảo hộ
|
5 | Cái | Kích thước chuẩn, ôm sát hốc mắt. Tròng kính rộng ~14cm, cao ~5cm. ; Tròng: Polycarbonate; Chuẩn: ANSI Z87.1 / EN166; Tính năng: Chống tia UV ≥99% | Việt Nam | 15,000 |
|
| 88 | Băng dính giấy to, nhỏ |
Băng dính giấy to, nhỏ
|
50 | Cuộn | - Cấu tạo: Lớp nền, lớp keo, màu trắng; - Chiều rộng: 48mm; - Chiều dài: 10m/cuộn; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 14,000 |
|
| 89 | Băng dính điện |
Băng dính điện
|
3 | Cuộn | - Khổ rộng: 1,8cm; - Chiều dài 1 cuộn: (18m); - Màu sắc: Đen; - Độ Dày: 0.18mm; - Chịu Lực: ≧32N/cm; - Độ giãn: 150% ~ 220%.; - Điện áp tối đa: 600V; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 10,000 |
|
| 90 | Băng dính vải |
Băng dính vải
|
10 | Cuộn | - Cấu tạo chính gồm 3 lớp: Lớp nền, lớp keo, lớp phủ ngoài; - Chiều rộng: 48mm; - Chiều dài: 10m/cuộn; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 20,000 |
|
| 91 | Dây kẹp chì |
Dây kẹp chì
|
1 | Kg | - Chất liệu: Chì kẽm.; - Kích thước: Đường kính 1mm.; - Cấu tạo: 2 lớp xoắn kép.; - Quy cách: 1kg/cuộn dài 500m; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 50,000 |
|
| 92 | Kéo cắt |
Kéo cắt
|
2 | cái | -Là một dụng cụ cơ khí hoặc gia dụng phổ biến, dùng để cắt các vật liệu như giấy, vải, nhựa, kim loại; - Cấu tạo gồm: Lưỡi kéo, trục xoay, tay cầm; - Chiều dài: 20cm; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 30,000 |
|
| 93 | Dao dọc giấy |
Dao dọc giấy
|
4 | Cái | - Là một dụng cụ cắt gọn nhẹ, phổ biến trong ngành kỹ thuật.; - Cấu tạo chính gồm: Lưỡi dao, thân dao, cơ cấu trượt và khóa lưỡi dao, nắp bẻ lưỡi; - Chiều dài: 20cm; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 5,000 |
|
| 94 | Xà phòng ô mô |
Xà phòng ô mô
|
5 | gói | - Thành phần chính (có thể thay đổi theo dòng sản phẩm):; - Chất hoạt động bề mặt anion/non-ion; Chất tẩy trắng gốc oxy; Enzyme phân hủy protein và tinh bột (giúp xử lý vết bẩn như dầu mỡ, thức ăn); Hương liệu tạo mùi thơm; Chất ổn định và phụ gia an toàn cho vải và da tay; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 20,000 |
|
| 95 | Chất bảo quản lốp |
Chất bảo quản lốp
|
10 | Lít | - Là một sản phẩm hóa chất được sử dụng để bảo vệ và làm đẹp bề mặt lốp xe. Nó giúp lốp đen bóng hơn, chống lão hóa, chống nứt và giữ cho lốp có vẻ ngoài như mới.; - Thành phần bao gồm: Chất nền, Silicone, chất chống oxy hóa, chất hoạt động bề mặt; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 70,000 |
|
| 96 | Bình cứu hỏa 4kg |
Bình cứu hỏa 4kg
|
16 | Cái | Dung tích: 4kg ; Loại chất chữa cháy: Bột ABC; Áp suất hoạt động: 14 bar; Thời gian phun : 12 - 15 giây; Kích thước 390mm x 140mm x 85mm; Trọng lượng chưa đầy: 6.5kg ; Trọng lượng đầy: 10.5kg; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 200,000 |
|
| 97 | Bạt che bệ phóng tên lửa |
Bạt che bệ phóng tên lửa
|
2 | Bộ | - Thường được sử dụng trong nông nghiệp, xây dựng, hay làm mái che, phủ hàng hóa, nhờ đặc tính bền, nhẹ và chống nước tốt; - Được làm từ sợi PE đan xen nhau theo kiểu lưới dệt.có độ bền cơ học cao, chịu lực kéo, lực xé tốt; - Kích thước: 15x4m; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 4,200,000 |
|
| 98 | Áo lưới phản quang |
Áo lưới phản quang
|
9 | Bộ | Chất liệu lưới nhẹ, có dải phản quang sáng rõ. Size phổ thông (L–XL), chiều dài ~65cm.; Chất liệu: Vải lưới polyester; Dải phản quang: ≥5cm; Màu: Cam/ Vàng chanh + phản quang bạc; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 150,000 |
|
| 99 | Dây phản quang |
Dây phản quang
|
1 | Cuộn | Chất liệu: vải nhựa phản quang; Chiều rộng: 5cm; Chiều dài: 50m/ 1 cuộn; Sử dụng phù hợp với mọi loại điều kiện thời tiết, chịu được mưa, nắng trong thời gian dài; Màu sắc: xanh, đỏ, vàng, trắng;; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 300,000 |
|
| 100 | Đèn chớp ưu tiên |
Đèn chớp ưu tiên
|
10 | Bộ | Chất liệu: Nhựa polycarbonate hoặc ABS siêu bền, chống va đập, chịu nhiệt, chống tia UV.; Đặc điểm: Trong suốt hoặc có màu (đỏ, xanh dương, vàng, v.v.) tùy theo mục đích sử dụng.; Chống nước: Đạt chuẩn chống nước IP65 – IP68.; Đường kính: 100 – 160 mm; Chiều cao: 90 – 150 mm; Trọng lượng: 0.5 – 1.2 kg; - Sản xuất tại: Việt Nam | Việt Nam | 100,000 |
|