Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0109081913 |
DUOC KHOA DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
777.500.000 VND | 777.500.000 VND | 40 day |
1 |
TƯ VẤN TRIỂN KHAI CHU TRÌNH OCOP |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
2 |
Khảo sát hiện trạng và xây dựng kế hoạch hoàn thiện sản phẩm |
|
16 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
3 |
Tư vấn xây dựng ý tưởng sản phẩm |
|
16 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
4 |
Tư vấn xây dựng và triển khai phương án kinh doanh |
|
16 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
5 |
HỖ TRỢ SẢN PHẨM |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
6 |
Hỗ trợ các sản phẩm đánh giá lần đầu |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
7 |
Rượu nếp xay Hoàng Hiệp |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
8 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
9 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
10 |
Xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
11 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
12 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
13 |
In ấn bao bì, nhãn |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600 |
||
14 |
Mật ong đông trùng hạ thảo Khe Róc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
15 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
16 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
17 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
18 |
Bánh quế Ông Phú vị sâm Nam |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
19 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
20 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
21 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
22 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
23 |
In ấn bao bì, nhãn |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600 |
||
24 |
Trà hoa sâm Nam |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
25 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
26 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
27 |
Xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
28 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
29 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
30 |
In ấn bao bì, nhãn |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600 |
||
31 |
Rượu sâm Nam |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
32 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
33 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
34 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
35 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
36 |
Bánh đa nem Bảo Duy |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
37 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
38 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
39 |
Xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
40 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
41 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
42 |
In ấn bao bì, nhãn |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600 |
||
43 |
Bánh kẹp mè Đạt Phượng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
44 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
45 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
46 |
Xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
47 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
48 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
49 |
In ấn bao bì, nhãn |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600 |
||
50 |
Nhung hươu tươi ngâm mật ong Boda |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
51 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
52 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
53 |
Xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
54 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
55 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
56 |
In ấn bao bì, nhãn |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600 |
||
57 |
Cam lòng vàng Hòa Tân |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
58 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
59 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
60 |
Xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
61 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
62 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
63 |
In ấn bao bì, nhãn |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600 |
||
64 |
Long nhãn Bằng Thủy |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
65 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
66 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
67 |
Xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
68 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
69 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
70 |
In ấn bao bì, nhãn |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600 |
||
71 |
Vải khô Bằng Thủy |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
72 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
73 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
74 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
75 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
76 |
Vải thiều Bình Nguyên |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
77 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
78 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
79 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
80 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
81 |
In ấn bao bì, nhãn |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600 |
||
82 |
Cà chua |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
83 |
Thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
13,000,000 |
||
84 |
Xây dựng tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
11,000,000 |
||
85 |
Xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
86 |
Xây dựng câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
87 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
88 |
In ấn bao bì, nhãn |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,600 |
||
89 |
Hỗ trợ các sản phẩm đánh giá lại |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
90 |
Gạo thơm Yên Dũng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
91 |
Nâng cấp, sửa đổi thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
92 |
Sửa đổi, cập nhật tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
93 |
Nâng cấp, sửa đổi câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
94 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
95 |
Rượu hấp cúc |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
96 |
Nâng cấp, sửa đổi thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
97 |
Sửa đổi, cập nhật tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
98 |
Nâng cấp, sửa đổi câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
99 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
100 |
Rượu nếp cái hoa vàng |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
101 |
Nâng cấp, sửa đổi thiết kế bao bì, nhãn |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,000,000 |
||
102 |
Sửa đổi, cập nhật tiêu chuẩn sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
103 |
Nâng cấp, sửa đổi câu chuyện sản phẩm |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
104 |
Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc theo chuỗi giá trị |
|
1 |
Sản phẩm |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |