Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam: E-HSDT của nhà thầu hợp lệ, đáp ứng các điều kiện tiên quyết theo yêu cầu của E-HSMT. E-HSDT được xếp hạng 1.
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0102595740 | 0102595740 | TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
293.945.950 VND | 293.945.950 VND | 12 month | 12 tháng |
1 |
Bao thư trung |
24cm*18cm, in 1 mặt
|
2.000 |
Cái |
Giấy For A4 /80, in tên đơn vị & địa chỉ chữ màu xanh, in logo màu đen |
Việt Nam
|
440 |
|
2 |
Bệnh án cấp cứu |
20*28cm, in 2 mặt
|
7.200 |
tờ |
Giấy bìa thái A4/70, màu xanh lá, in chữ đen |
Việt Nam
|
330 |
|
3 |
Bệnh án Nhi |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
14.000 |
Bộ |
Bìa giấy For A3/70 màu xanh biển,
Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen |
Việt Nam
|
649 |
đóng lồng, đóng gáy |
4 |
Bệnh án Răng Hàm Mặt |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
500 |
Bộ |
Bìa giấy For A3/70 màu xanh lá,
Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen |
Việt Nam
|
935 |
đóng lồng, đóng gáy |
5 |
Bệnh án Sản |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
14.000 |
Bộ |
Bìa giấy For A3/70 màu vàng,
Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen |
Việt Nam
|
649 |
đóng lồng, đóng gáy |
6 |
Bệnh án Tay Chân Miệng |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
1.200 |
Bộ |
Bìa giấy For A3/70 màu xanh,
Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen |
Việt Nam
|
902 |
đóng lồng, đóng gáy |
7 |
Bệnh án Trẻ Sơ Sinh |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
2.500 |
Bộ |
Bìa giấy For A3/70 màu hồng,
Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen |
Việt Nam
|
660 |
đóng lồng, đóng gáy |
8 |
Bệnh án ngoại |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
3.500 |
Bộ |
Bìa giấy For A3/70 màu xanh biển,
Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen |
Việt Nam
|
660 |
đóng lồng, đóng gáy |
9 |
Đơn thuốc |
15*12cm
in 1 mặt/100 tờ/cuốn
|
300 |
Cuốn |
Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển
Ruột giấy A4 /60, in chữ đen |
Việt Nam
|
9,636 |
đóng kẹp đục xe |
10 |
Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án |
15*21cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
20 |
Cuốn |
Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
11,550 |
đóng lồng |
11 |
Sổ góp ý người bệnh |
15*21cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
40 |
Cuốn |
Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
11,550 |
đóng lồng |
12 |
Sổ lãnh thuốc, y dụng cụ |
15*21cm
in 1 mặt/100 tờ/cuốn
|
50 |
Cuốn |
Bìa For A4/70 màu vàng.
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
9,141 |
đóng kẹp đục xe |
13 |
Sổ mời hội chẩn |
15*21cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
50 |
Cuốn |
Bìa For A4/70 màu hồng.
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
11,550 |
đóng lồng |
14 |
Sổ khám bệnh SN |
14*20cm
in 2 mặt /10tờ/cuốn
|
72.000 |
Cuốn |
Bìa giấy A4/70 trắng bóng, Couche (C115) in hình và chữ màu 2 mặt
Ruột giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
1,276 |
đóng lồng |
15 |
Phiếu theo dõi người bệnh |
15*21cm,
in 1 mặt/ tờ
|
72.000 |
Tờ |
Giấy A4 /70, in 3 màu |
Việt Nam
|
176 |
|
16 |
Sổ bàn giao y, dụng cụ trực |
14.5*20.5 cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
60 |
Cuốn |
Bìa For A4/70 màu xanh biển
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
11,550 |
đóng lồng |
17 |
Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa |
14.5*20.5 cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
60 |
Cuốn |
Bìa For A4/70 màu xanh biển
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
11,550 |
đóng lồng |
18 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
120 |
Cuốn |
Bìa For A4/70 màu xanh biển
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
15,400 |
đóng lồng |
19 |
Sổ biên bản hội chẩn |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
60 |
Cuốn |
Bìa For A4/70 màu xanh biển
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
20,900 |
đóng lồng |
20 |
Sổ họp giao ban |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
300 |
Cuốn |
Bìa For A4/70 màu xanh biển
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
15,400 |
đóng lồng |
21 |
Phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng thần, thuốc thành phẩm tiền chất. |
20*29cm
in 1 mặt /100 tờ/cuốn
|
50 |
Cuốn |
Bìa For A4/70 màu vàng
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
17,050 |
đóng lồng |
22 |
Sổ theo dõi xuất-nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc. |
20*29cm
in 2 mặt /100 tờ/cuốn
|
20 |
Cuốn |
Bìa For A3/70 màu xanh biển
Ruột giấy A3/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
21,450 |
đóng kẹp đục xe |
23 |
Sổ lãnh và phát máu |
20.5*30cm
in 1 mặt/100 tờ/cuốn
|
30 |
Cuốn |
Bìa For A4/70 màu vàng.
Ruột giấy A4/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
17,050 |
đóng kẹp đục xe |
24 |
Sổ thủ thuật |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
20 |
Cuốn |
Bìa For A3/70 màu xanh biển
Ruột giấy A3/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
21,450 |
đóng lồng |
25 |
Sổ cấp giấy chứng sinh |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
50 |
Cuốn |
Bìa For A3/70 màu xanh biển
Ruột giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
20,900 |
đóng lồng |
26 |
Sổ thường trực |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
120 |
Cuốn |
Bìa For A3/70 màu hồng
Ruột giấy A3/60, in chữ đen |
Việt Nam
|
20,350 |
đóng lồng |
27 |
Sổ khám bệnh |
29.5*41cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
120 |
Cuốn |
Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển
Ruột giấy A2/60, in chữ đen. |
Việt Nam
|
30,800 |
đóng lồng |
28 |
Sổ ra vào viện, chuyển viện |
29.5*41cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
60 |
Cuốn |
Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển
Ruột giấy A2/60, in chữ đen. |
Việt Nam
|
33,000 |
đóng lồng |
29 |
Sổ tổng hợp y lệnh |
29.5*41cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
120 |
Cuốn |
Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển
Ruột giấy A2/60, in chữ đen. |
Việt Nam
|
30,800 |
đóng lồng |
30 |
Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật, phẫu thuật |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
12.000 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen. |
Việt Nam
|
165 |
|
31 |
Biên kiểm người bệnh trước phẫu thuật |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
10.000 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen. |
Việt Nam
|
165 |
|
32 |
Công lệnh |
14.75*21cm
in 2 mặt
|
1.000 |
tờ |
Giấy A5/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
132 |
|
33 |
Giấy báo sửa chữa |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
5.000 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
187 |
|
34 |
Phiếu khám chữa bệnh theo y/c |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
19.000 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
154 |
|
35 |
Giấy ra viện |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
45.000 |
tờ |
Giấy For A5/80, màu xanh lá, in chữ đen |
Việt Nam
|
132 |
|
36 |
Bảng y lệnh điều trị |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
50.000 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu xanh biển, in chữ đen |
Việt Nam
|
187 |
|
37 |
Giấy thỏa thuận |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
20.000 |
tờ |
Giấy A5/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
121 |
|
38 |
Phiếu ĐKKCB theo yêu cầu |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
12.000 |
tờ |
Giấy A5/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
121 |
|
39 |
Phiếu ĐKKCB |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
10.000 |
tờ |
Giấy A5/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
121 |
|
40 |
Phiếu ghi chú điều dưỡng |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
100.000 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
187 |
|
41 |
Phiếu kế hoạch chăm sóc |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
18.000 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
187 |
|
42 |
Phiếu khám dịch vụ |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
45.000 |
tờ |
Giấy A5/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
121 |
|
43 |
phiếu theo dõi SXH |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
5.000 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
220 |
|
44 |
phiếu theo dõi truyền dịch |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
60.000 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
154 |
|
45 |
Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 2 |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
12.000 |
tờ |
Giấy A5/75, in chữ đen |
Việt Nam
|
121 |
|
46 |
Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 3 |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
10.000 |
tờ |
Giấy A5/75, in chữ đen |
Việt Nam
|
121 |
|
47 |
Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 5 |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
12.000 |
tờ |
Giấy A5/75, in chữ đen |
Việt Nam
|
121 |
|
48 |
Phiếu mã số đóng gói dụng cụ |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
29.500 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
154 |
|
49 |
Tờ điều trị |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
150.000 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
165 |
|
50 |
Trích biên bản hội chẩn |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
28.000 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
154 |
|
51 |
Giấy cam đoan tự nguyện phá thai |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
1.500 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
187 |
|
52 |
Phiếu xác nhận TT-PT theo y/c |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
5.000 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
187 |
|
53 |
Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh |
14.75*21cm
in 2 mặt
|
12.000 |
tờ |
Giấy A5/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
121 |
|
54 |
Phiếu thu tiền khám bệnh theo yêu cầu |
7*21cm
in 2 mặt
|
800 |
cuốn |
Bìa For A4/170 màu trắng
Ruột giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
5,940 |
đóng kẹp đục xe |
55 |
Bao thư |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
1.000 |
cái |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
1,001 |
|
56 |
Kế hoạch chăm soc (phẫu thuật lấy thai) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
25.000 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
187 |
|
57 |
Kế hoạch chăm sóc (hậu sản cắt may TSM) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
20.000 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
187 |
|
58 |
Kế hoạch chăm soóc (sanh thường |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
15.000 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
187 |
|
59 |
Kế hoạch chăm sóc (bệnh tiêu chảy) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
3.000 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
60 |
Kế hoạch chăm sóc (bệnh viêm phổi) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
3.000 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
61 |
Kế hoạch chăm sóc (bệnh tai chân miệng) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
3.000 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
62 |
Kế hoạch chăm sốc (bệnh sốt xuất huyết) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
3.000 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
63 |
Phiếu hình vẽ mô tả tổn thương khi vào viện |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
500 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
220 |
|
64 |
Giấy thử phản ứng thuốc |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
1.500 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
220 |
|
65 |
Kế hoạch chăm sóc (sản phụ hậu sản) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
1.500 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
66 |
Sổ theo dõi tài sản |
29.5*41cm
in 2 mặt/15tờ/cuốn
|
50 |
Cuốn |
Bìa For A3/170 màu xanh
Ruột giấy A3/75, in chữ đen |
Việt Nam
|
47,300 |
|
67 |
Kế hoạch chăm sóc (nhau tiền đạo) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
500 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
220 |
|
68 |
Kế hoạch chăm soóc (tiền sản giật) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
500 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
220 |
|
69 |
Bìa hồ sơ công chức, viên chức |
25.5*35.5cm
nắp 3 phân
|
400 |
bao |
Bìa Giấy Crap 170 in chữ đen
Ruột giấy A3/75, in chữ đen |
Việt Nam
|
2,500 |
bế dán |
70 |
Sổ khám sức khỏe định kỳ |
29.5*41cm
in 2 mặt/8 tờ/cuốn
|
60 |
Cuốn |
Bìa For A3/170 màu xanh
Ruột giấy A3/75, in chữ đen |
Việt Nam
|
5,610 |
đóng lồng |
71 |
Phiếu giao nhận bé sơ sinh tại khoa PTGMHS |
14.75*21cm
in 2 mặt
|
5.000 |
tờ |
Giấy A5/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
121 |
|
72 |
Một số lưu ý cho thân nhân sản phụ thực hiện da kề da sau mổ |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
5.000 |
tờ |
Giấy A4/70, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
73 |
Kế hoạch chăm sóc(gãy xương) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
1.300 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
74 |
Kế hoạch chăm sóc(gãy xương/bó bột) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
1.200 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
75 |
Kế hoạch chăm sóc(sau mổ kết hợp xương) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
1.200 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
76 |
Kế hoạch chăm sóc(Hậu phẫu/viêm ruột thừa) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
1.500 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
77 |
Kế hoạch chăm sóc(Hẫu phẫu/thoát vị bẹn) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
1.500 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
78 |
Kế hoạch chăm sóc(Sau tháo lồng ruột) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
1.200 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |
|
79 |
Kế hoạch chăm sóc(Polype rốn) |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
1.300 |
tờ |
Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
Việt Nam
|
198 |