Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0201640017 | 0201640017 |
NSB SECURITY SERVICES COMPANY LIMITED |
1.431.808.000 VND | 1.431.808.000 VND | 270 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107516598 | 0107516598 | DAI AN SECURITY PROTECT SERVICES COMPANY LIMITED | There was a proposed first-ranked contractor who won the bid | |
| 2 | vn2500348663 | 2500348663 | Công ty TNHH Dịch vụ bảo vệ Tuấn Dũng | There was a proposed first-ranked contractor who won the bid | |
| 3 | vn2400495992 | 2400495992 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ BẢO VỆ AN NINH 365 | There was a proposed first-ranked contractor who won the bid |
1 |
Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Tam Dương |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
2 |
Viện kiểm sát nhân dân huyện Tam Dương |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
3 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Tam Dương |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
4 |
Trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
5 |
Đảng ủy UBND tỉnh |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
7 |
Đất trụ sở làm việc Sở Công thương |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
8 |
Trụ sở của Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
9 |
Cục thi hành án dân sự tỉnh |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
10 |
Trụ sở làm việc của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
11 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
12 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực Vĩnh Phúc |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
13 |
Nhà cục Thuế tỉnh |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
14 |
Chi cục thi hành án dân sự Thành phố Vĩnh Yên |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
15 |
Bệnh viện Sản nhi (Trụ sở Trung tâm Phòng chống các bệnh xã hội) |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
16 |
Bệnh viện Sản nhi (Trụ sở Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản) |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
17 |
Bệnh viện Sản nhi (Trụ sở Trung tâm Giống cây trồng) |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
18 |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
19 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
20 |
Trụ sở Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
21 |
Trụ sở Ban Giải phóng mặt bằng |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
22 |
Nhà làm việc Chi cục Nông Nghiệp và PTNT |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
23 |
Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
24 |
Chi Cục Dân Số Kế Hoạch Hóa Gia Đình |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
25 |
Trung tâm kiểm soát Bệnh tật (Cơ sở 2) |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
26 |
Sở Ngoại vụ |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
27 |
Trung tâm Khuyến nông |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
28 |
Trụ sở Trung tâm phát triển Công Thương |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
29 |
Trung tâm Kiểm định, Giám sát công trình NN và PTNT |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
30 |
Trụ sở làm việc Trung tâm TGPL số 02 |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
31 |
Trụ sở làm việc trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản số 02 |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
32 |
Chi cục Thủy sản |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
33 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
34 |
Đội Bảo tồn khu hệ cá thiên nhiên |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
35 |
Trung tâm Công tác xã hội tỉnh (Cơ sở 2) |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
36 |
Trường PT Dân tộc nội trú THCS&THPT Phúc Yên (Trường THPT Kim Ngọc) |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
37 |
Tòa án nhân dân thành phố Phúc Yên |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
38 |
Viện kiểm sát nhân dân thành phố Phúc Yên |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
39 |
Hạt quản lý đường bộ (GT128) QL2 |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
40 |
Xưởng in của Học Viện Tài Chính - Bộ Tài Chính |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
41 |
Bảo hiểm xã hội huyện Bình Xuyên |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
42 |
Trạm Kiểm dịch động vật Kếu |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
43 |
Trụ sở Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Bình Xuyên (Trạm trồng trọt và BVTV) |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
44 |
Trụ sở Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp huyện Bình Xuyên (Trạm chăn nuôi và thú y) |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
45 |
Trụ sở làm việc Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Vĩnh Tường |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
46 |
Trụ sở Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Vĩnh Tường |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
47 |
Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Vĩnh Tường |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
48 |
Bảo hiểm xã hội huyện Vĩnh Tường |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
49 |
Nhà Trạm cân |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
50 |
Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
51 |
Bến xe Buýt trung tâm Vĩnh Phúc |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
52 |
Xí nghiệp thủy lợi Yên Lạc |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
53 |
Phòng khám Đa khoa khu vực Triệu Đề |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
54 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Lập Thạch |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
55 |
Trạm bảo vệ thực vật Lập Thạch |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |
||
56 |
Trung tâm DS và Kế hoạch hóa gia đình huyện Tam Dương |
|
1 |
Trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
25,568,000 |