Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107273948 | 0107273948 | VIET FEED TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
299.660.000 VND | 180 day |
| 1 | Thức ăn giai đoạn gà con |
303
|
831.43 | Kg | - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà con: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein( tối thiểu): 20% + Xơ thô (tối đa): 6% + Ca (tối thiểu-tối đa): 0,8-1,2% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 3.000 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,6-0,8% +Lysine tổng số (tối thiểu): 1% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,75% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. | Việt Nam | 17,500 |
|
| 2 | Thức ăn giai đoạn gà hậu bị |
204
|
784.375 | Kg | - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà dò: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein (tối thiểu): 18% + Xơ thô (tối đa): 6,5% + Ca (tối thiểu-tối đa): 0,8-1,2% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 3.000 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,6-0,8% +Lysine tổng số (tối thiểu): 0,95% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,6% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 3 | Thức ăn giai đoạn gà dò |
304
|
1.675 | Kg | - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà hậu bị: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein( tối thiểu): 17% + Xơ thô (tối đa): 8% + Ca (tối thiểu-tối đa): 0,8-4% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 3.050 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,45 – 0,8% +Lysine tổng số (tối thiểu):0,75% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,65% - Không bị ẩm mốc. - Mùi vị: Nâu vàng, đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 4 | Thức ăn giai đoạn gà sinh sản |
305
|
9640.625 | Kg | - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà sinh sản: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein( tối thiểu): 18% + Xơ thô (tối đa): 8% + Ca (tối thiểu-tối đa): 2 – 4% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 2.750 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,45-0,8% +Lysine tổng số (tối thiểu):0,75% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,65% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 5 | Thức ăn phối trộn giai đoạn gà con |
CTGĐ 1
|
178.2857 | Kg | - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà con: +Độ ẩm (tối đa):14% +Protein thô phối trộn: 16% ; 17%; 18% +Xơ thô (tối đa) : 6% +Ca (tối thiểu- tối đa) : 0,8-1,4% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu) : 3000 Kcal/kg +P tổng số (tối thiểu- tối đa): 0,6-1,0% +Lysine tổng số (tối thiểu): 0,9% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu):0,5% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. | Việt Nam | 17,500 |
|
| 6 | Thức ăn phối trộn giai đoạn gà dò |
CTGĐ 2
|
1069.375 | Kg | - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà dò: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein (tối thiểu): 16,5% + Xơ thô (tối đa): 6% + Ca (tối thiểu-tối đa): 0,5-1,0% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 2.950 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,4-1,0% +Lysine tổng số (tối thiểu): 0,55% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,4% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 7 | Thức ăn phối trộn giai đoạn gà sinh sản |
CTGĐ 3
|
4.455 | Kg | - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà sinh sản: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein( tối thiểu): 17% + Xơ thô (tối đa): 6% + Ca (tối thiểu-tối đa): 3,4 – 4,8% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 2.750 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,6-1,0% +Lysine tổng số (tối thiểu):0,7% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,6% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. | Việt Nam | 16,000 |
|