Provide feed for chickens

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Provide feed for chickens
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
299.660.000 VND
Publication date
17:43 24/04/2025
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
55/QĐ-TTO&CGCN
Approval Entity
Center for bee research and breeding technology transfer
Approval date
23/04/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0107273948 0107273948

VIET FEED TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED

299.660.000 VND 180 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Thức ăn giai đoạn gà con
303
831.43 Kg - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà con: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein( tối thiểu): 20% + Xơ thô (tối đa): 6% + Ca (tối thiểu-tối đa): 0,8-1,2% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 3.000 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,6-0,8% +Lysine tổng số (tối thiểu): 1% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,75% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. Việt Nam 17,500
2 Thức ăn giai đoạn gà hậu bị
204
784.375 Kg - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà dò: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein (tối thiểu): 18% + Xơ thô (tối đa): 6,5% + Ca (tối thiểu-tối đa): 0,8-1,2% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 3.000 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,6-0,8% +Lysine tổng số (tối thiểu): 0,95% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,6% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. Việt Nam 16,000
3 Thức ăn giai đoạn gà dò
304
1.675 Kg - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà hậu bị: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein( tối thiểu): 17% + Xơ thô (tối đa): 8% + Ca (tối thiểu-tối đa): 0,8-4% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 3.050 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,45 – 0,8% +Lysine tổng số (tối thiểu):0,75% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,65% - Không bị ẩm mốc. - Mùi vị: Nâu vàng, đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. Việt Nam 16,000
4 Thức ăn giai đoạn gà sinh sản
305
9640.625 Kg - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà sinh sản: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein( tối thiểu): 18% + Xơ thô (tối đa): 8% + Ca (tối thiểu-tối đa): 2 – 4% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 2.750 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,45-0,8% +Lysine tổng số (tối thiểu):0,75% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,65% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. Việt Nam 16,000
5 Thức ăn phối trộn giai đoạn gà con
CTGĐ 1
178.2857 Kg - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà con: +Độ ẩm (tối đa):14% +Protein thô phối trộn: 16% ; 17%; 18% +Xơ thô (tối đa) : 6% +Ca (tối thiểu- tối đa) : 0,8-1,4% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu) : 3000 Kcal/kg +P tổng số (tối thiểu- tối đa): 0,6-1,0% +Lysine tổng số (tối thiểu): 0,9% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu):0,5% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. Việt Nam 17,500
6 Thức ăn phối trộn giai đoạn gà dò
CTGĐ 2
1069.375 Kg - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà dò: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein (tối thiểu): 16,5% + Xơ thô (tối đa): 6% + Ca (tối thiểu-tối đa): 0,5-1,0% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 2.950 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,4-1,0% +Lysine tổng số (tối thiểu): 0,55% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,4% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. Việt Nam 16,000
7 Thức ăn phối trộn giai đoạn gà sinh sản
CTGĐ 3
4.455 Kg - Thức ăn hỗn hợp giai đoạn gà sinh sản: + Độ ẩm (tối đa): 14% + Protein( tối thiểu): 17% + Xơ thô (tối đa): 6% + Ca (tối thiểu-tối đa): 3,4 – 4,8% +Năng lượng trao đổi (tối thiểu): 2.750 Kcal/kg. +P tổng số (tối thiểu-tối đa): 0,6-1,0% +Lysine tổng số (tối thiểu):0,7% +Methionine + Cystine tổng số (tối thiểu): 0,6% - Không bị ẩm mốc. - Màu sắc: Nâu vàng đặc trưng của nguyên liệu phối chế. - Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi men mốc hoặc mùi lạ. - Thời hạn sử dụng: tối thiểu 60 ngày kể từ ngày sản xuất. Việt Nam 16,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second