Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Có E-HSDT đáp ứng tất cả yêu cầu của E-HDMT và có giá chào thầu thấp hơn giá gói thầu
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0102746728 | 0102746728 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ GIẢI PHÁP S5T VIỆT NAM |
6.270.478.000 VND | 6.270.478.000 VND | 150 day | 150 ngày |
1 |
Thiết bị phần cứng DCS (Phần Nâng cấp và mở rộng hệ thống DCS) |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
1 |
Gói |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Yokogawa/ Asia
|
2,213,585,000 |
Danh mục và số lượng chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
2 |
Phần mềm DCS (Phần Nâng cấp và mở rộng hệ thống DCS) |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
1 |
Gói |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Yokogawa/ Asia
|
1,700,000,000 |
Danh mục và số lượng chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3 |
Thiết bị phần cứng (Phần Mô hình đào tạo - training skid) |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
1 |
Gói |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Yokogawa/ Asia
|
826,034,000 |
Danh mục và số lượng chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
4 |
Phầm mềm và công cụ hiệu chuẩn (Phần Mô hình đào tạo - training skid) |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
2 |
Bộ |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Yokogawa/ Asia
|
231,000,000 |
Danh mục và số lượng chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
5 |
Bàn học sinh |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
10 |
Cái |
Kích thước: 1.5x0.8x0.75m (WxDxH) Khung bằng thép, sơn tĩnh điện Mặt gỗ phủ melamin Việt Nam hoặc tương đương |
Hoà Phát/ Việt Nam
|
1,155,000 |
|
6 |
Ghế học sinh |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
20 |
Cái |
Loại không xoay. Việt Nam hoặc tương đương |
Hoà Phát/ Việt Nam
|
418,000 |
|
7 |
Bàn giáo viên |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
1 |
Cái |
Kích thước: 1.5x0.8x0.75m (WxDxH)
Khung bằng thép, sơn tĩnh điện
Mặt gỗ phủ melamin, mặt che phía trước
Ngăn kéo rời
Việt Nam hoặc tương đương |
Hoà Phát/ Việt Nam
|
1,188,000 |
|
8 |
Ghế giáo viên |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
1 |
Cái |
Điều chỉnh độ cao, di chuyển được. Việt Nam hoặc tương đương |
Hoà Phát/ Việt Nam
|
880,000 |
|
9 |
Projector, bao gồm giá treo, màn chiếu và cáp kết nối máy tính |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
1 |
Bộ |
1. Máy chiếu: Tương đương MITSUBISHI XD 590U hoặc cao hơn - Asia/Trung Quốc
• Công nghệ xử lý ánh sáng số: DLP
0.77”1-chip DMD chip, 12deg.LVDS,DarkChip3TM with DDP2230
• Cường độ sáng: 3800 ANSI Lumens
• Độ phân giải: XGA (1024 x 768 Pixels)
• Độ phân giải nén : SXGA (1280 x 1024 Pixels)
• Đĩa 5 màu (Color Wheel - R,G,B,W,Y)
• Tỷ số tương phản: 2000:1
• Bóng đèn: 230W
• Tuổi thọ bóng đèn: 5000 giờ (Low mode)
• Kích thước hình chiếu: 40” - 300”
2. Màn chiếu: Loại treo tường, 2.4x2.4m
3. Khung treo:
• Chiều dài điều chỉnh được từ 0,4 m - 0,6 m
• Làm bằng thép sơn tĩnh điện, chống rỉ
4. Cáp kết nối VGA chống nhiễu (dài 15 mét) |
Mitsubishi/ Trung Quốc
|
63,800,000 |
|
10 |
Tủ tài liệu |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
1 |
Cái |
Kích thước: 1.8x1.2x0.45m (HxWxD)
Phần trên: 2 cánh, khung kính, có 2 đợt di động
Phần dưới: 2 cánh sắt
Hoà Phát/ Việt Nam hoặc tương đương |
Hoà Phát/ Việt Nam
|
2,750,000 |
|
11 |
Bảng từ |
Chi tiết như Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
|
1 |
Cái |
- Kích thước: 1.2x2.4m
- Khung bảng: Nhôm dày 2mm, bo góc, có ray để bút
- Khung di động: bằng thép hộp, sơn tĩnh điện, bánh xe di động có chốt hãm
- Mặt bảng: thép từ tính, màu trắng
Hàn Quốc hoặc tương đương |
Việt Nam
|
1,331,000 |