Providing calibration testing services in 2025 (20PC+DVDLMN)

        Watching
Tender ID
Views
11
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Providing calibration testing services in 2025 (20PC+DVDLMN)
Bidding method
Online bidding
Tender value
4.615.923.000 VND
Publication date
15:51 17/06/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
KQ2500124486_2506171531
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Branch of Southern Power Corporation - Southern Electrical Experimental Company
Approval date
17/06/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0100407085 0100407085

Viet Nam Metrology Institute

4.419.284.100 VND 4.419.284.100 VND 11 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Máy dò sự cố cáp ngầm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
2
Cân điện tử 5 tấn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
5,250,000
3
Máy chụp sóng máy cắt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
4
Thiết bị đo nhiệt- nhiệt ẩm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
5
Bộ phân tích phóng điện cục bộ (Máy đo PD) on line, offline.
8
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
6
Thiết bị kiểm tra nội trở accu
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
7
Máy đo tốc độ gió
6
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
8
Thiết bị chụp sóng máy cắt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
9
Hộp bộ đa chức năng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
10
Máy đo độ ẩm dầu cách điện
2
cái
Theo quy định tại Chương V
6,825,000
11
Máy đo tỉ số biến
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
12
Dụng cụ thử mạc bê tông
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
13
Thiết bị đo tần số thấp
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
14
Công ty Điện lực Tiền Giang
cái
Theo quy định tại Chương V
0
15
Bàn kiểm định 01 pha
5
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
16
Công tơ chuẩn 1 pha
11
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
17
Bàn kiểm định 03 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
18
Công tơ chuẩn 3 pha
10
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
19
Thiết bị bù tỷ số (biến áp bù tỷ số)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
20
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
4
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
21
Hộp tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
22
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
23
Hộp tải áp
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
24
Máy biến ápg chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
25
Nhiệt ẩm kế
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
26
Máy biến dòng chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
27
Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
28
Cầu So TU-TI
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
29
Máy thí nghiệm biến dòng điện
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
30
Hộp phụ tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
31
Máy biến dòng mẫu 5kA
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
32
Hộp phụ tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
33
Công ty Điện lực Bình Phước
cái
Theo quy định tại Chương V
0
34
Biến áp bù tỷ số
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
35
Công tơ chuẩn 1 pha
21
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
36
Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
37
Công tơ chuẩn 3 pha
15
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
38
Thiết bị thử độ bền cách điện
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
39
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
40
Công ty Điện lực Trà Vinh
cái
Theo quy định tại Chương V
0
41
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
42
Công tơ chuẩn 1 pha
8
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
43
Camera nhiệt
12
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
44
Công tơ chuẩn 3 pha
8
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
45
Đồng hồ đo tốc độ gió
3
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
46
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
9
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
47
Đồng hồ đo áp suất
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
48
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
8
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
49
Dồng hồ bấm giây
1
cái
Theo quy định tại Chương V
525,000
50
Đồng hồ đo áp suất
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
51
Máy đo từ trường (máy đo 1 chiều cuộn dây)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
4,410,000
52
Đồng hồ đo dòng rò
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
53
Nhiệt ẩm kế ( máy đo nhiệt độ độ ẩm)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
54
Camera nhiệt
7
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
55
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
56
Đồng hồ đo tốc độ gió
9
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
57
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
58
Nhiệt ẩm kế
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
59
Biến điện áp cảm ứng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
60
Máy đo nhiệt độ độ ẩm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
61
Cầu so TU - TI
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
62
Thiết bị chụp sóng máy cắt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
63
Hộp phụ tải dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
64
Thiết bị đo độ dẫn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
65
Hộp phụ tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
66
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
67
Máy tạo áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
68
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
69
Máy tạo dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
70
Máy đo khoảng cách
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
71
Máy đo dòng cực đại (PD offline, online)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
72
Máy đo tọa độ
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4,410,000
73
Biến áp đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
74
Máy tạo dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
75
Biến dòng đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
76
Máy tạo áp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
77
Thiết bị đo dòng rò
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
78
Máy định vị GPS
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4,410,000
79
Thiết bị chụp sóng máy cắt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
80
Máy đo khoảng cách bằng Lazer
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
81
Thiết bị đo phóng điện cục bộ
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
82
Máy đo nhiệt độ mối nối
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
83
Máy phân tích khí SF6
1
cái
Theo quy định tại Chương V
7,875,000
84
Máy đo PD (online, off line)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5,250,000
85
Công ty Điện lực Bình Thuận
cái
Theo quy định tại Chương V
0
86
Cầu so biến áp biến dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
87
Công tơ chuẩn 1 pha
9
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
88
Hộp tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
89
Công tơ chuẩn 3 pha
7
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
90
Hộp tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
91
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
11
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
92
Biến áp bù tỷ số
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
93
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
10
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
94
Biến dòng đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
95
Camera nhiệt
17
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
96
Biến áp đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
97
Đồng hồ đo tốc độ gió
8
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
98
Công ty Điện lực Vĩnh Long
cái
Theo quy định tại Chương V
0
99
Máy đo tọa độ GPS
16
cái
Theo quy định tại Chương V
4,410,000
100
Công tơ chuẩn 1 pha
8
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
101
Thiết bị đo nhiệt độ-độ ẩm
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
102
Công tơ chuẩn 3 pha
8
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
103
Đồng hồ đo độ ẩm không khí
9
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
104
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
9
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
105
Nhiệt ẩm kế
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
106
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
8
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
107
Máy đo nhiệt độ
7
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
108
Đồng hồ đo áp suất
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
109
Máy đo độ cao, độ võng dây dẫn
6
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
110
Đồng hồ đo dòng rò
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
111
Ống nhòm đo khoảng cách
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
112
Camera nhiệt
7
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
113
Máy đo nhiệt độ mối nối
5
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
114
Đồng hồ đo tốc độ gió
9
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
115
Thiết bị đo phóng điện cục bộ SM
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
116
Nhiệt ẩm kế
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
117
Máy phân tích khí hòa tan trong dầu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
10,500,000
118
Máy đo nhiệt độ độ ẩm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
119
Máy phân tích khí hòa tan trong dầu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
10,500,000
120
Thiết bị chụp sóng máy cắt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
121
Máy đo nội trở accu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
122
Thiết bị đo độ dẫn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
123
Máy đo công suất quang
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5,250,000
124
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
125
Thiết bị kiểm định công tơ điện xoay chiều 1 pha
5
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
126
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
127
Thiết bị kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
128
Máy đo khoảng cách
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
129
Cầu so sai sô biến dòng, biến áp
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
130
Máy đo tọa độ
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4,410,000
131
Biến dòng mẫu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
132
Máy tạo dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
133
Hộp phụ tải dòng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
134
Máy tạo áp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
135
Hộp phụ tải dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
136
Máy định vị GPS
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4,410,000
137
Bộ bù tỷ số biến
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
138
Máy đo khoảng cách bằng Lazer
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
139
Biến áp mẫu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
140
Máy đo nhiệt độ mối nối
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
141
Hộp phụ tải áp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
142
Máy đo PD (online, off line)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5,250,000
143
Hộp phụ tải áp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
144
Cầu so biến áp biến dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
145
Hộp phụ tải áp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
146
Hộp tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
147
Đồng hồ đo thời gian
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5,250,000
148
Hộp tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
149
Công ty Điện lực Cà Mau
cái
Theo quy định tại Chương V
0
150
Biến áp bù tỷ số
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
151
Công tơ chuẩn 1 pha
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
152
Biến dòng đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
153
Công tơ chuẩn 3 pha
13
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
154
Biến áp đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
155
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
8
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
156
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam
cái
Theo quy định tại Chương V
0
157
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
7
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
158
Thiết bị đo tan denta
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
159
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
160
Thiết bị (máy) phân tích máy biến dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
161
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
162
Thiết bị thử relay
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
163
Máy biến áp chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
164
Thiết bị đáp ứng tần số quét
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
165
Máy biến dòng chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
166
Thiết bị cao áp tần số thấp và PD
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
167
Camera nhiệt
12
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
168
Thiết bị thử và PD offline
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
169
Nhiệt ẩm kế
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
170
Thiết bị thử và PD online
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
171
Hộp tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
172
Máy đo đa chức năng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
173
Hộp tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
174
Biến dòng chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
175
Biến áp bù
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
176
Tụ Presco AG
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
177
Cầu so biến áp- biến dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
178
Cầu đo delta
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
179
Thiết bị đo dòng rò
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
180
Bộ bù tỷ số biến
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
181
Công ty Điện lực TP Cần Thơ
cái
Theo quy định tại Chương V
0
182
Cầu so TU-TI
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
183
Công tơ chuẩn 3 pha - Cấp chính xác: 0,05
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
184
Tải áp
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
185
Công tơ chuẩn 1 pha - Cấp chính xác: 0,05
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
186
Tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
187
Công ty Điện lực Đồng Tháp
cái
Theo quy định tại Chương V
0
188
Chi phí vận chuyển chuẩn đo lường và cán bộ đi thực hiện tại cơ sở
1
Gói
Theo quy định tại Chương V
503,370,000
189
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
4
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
190
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
191
Cầu so biến áp - biến dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
192
Hộp tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
193
Hộp tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
194
Biến điện áp cảm ứng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
195
Biến dòng đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
196
Biến áp đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
197
Công tơ chuẩn 1 pha
19
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
198
Công tơ chuẩn 3 pha
17
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
199
Camera nhiệt
5
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
200
Nhiệt kế bức xạ
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
201
Nhiệt ẩm kế
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
202
Công ty Điện lực Hậu Giang
cái
Theo quy định tại Chương V
0
203
Công tơ chuẩn 1 pha
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
204
Công tơ chuẩn 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
205
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
206
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
207
Nhiệt ẩm kế ( máy đo nhiệt độ độ ẩm)
7
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
208
Đồng hồ đo độ ẩm không khí
1
cái
Theo quy định tại Chương V
7,875,000
209
Máy đo độ ẩm môi trường
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
210
Đồng hồ đo tốc độ gió
3
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
211
Thiết bị (bàn) kiểm định công tơ 1 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
212
Thiết bị (bàn) kiểm định công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
213
Camera nhiệt
8
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
214
Máy đo nhiệt độ mối nối
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
215
Hộp tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
216
Hộp tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
217
Biến dòng áp lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
218
Biến dòng đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
219
Cầu so biến dòng - biến áp
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
220
Biến áp bù
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
221
Thiết bị đo PD(online-offline)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
222
Thiết bị thử cao áp tần số thấp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
223
Công ty Điện lực Kiên Giang
cái
Theo quy định tại Chương V
0
224
Thiết bị kiểm công tơ điện 1 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
225
Thiết bị kiểm công tơ điện 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
226
Cầu so biến áp – biến dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
227
Hộp tải dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
228
Hộp tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
229
Biến điện áp cảm ứng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
230
Biến áp đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
231
Biến dòng đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
232
Công tơ chuẩn 1 pha
14
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
233
Công tơ chuẩn 3 pha
20
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
234
Thiết bị đo nội trở acquy
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
235
Camera Nhiệt
11
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
236
Bức xạ nhiệt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
237
Nhiệt ẩm kế
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
238
Công ty Điện lực Lâm Đồng
cái
Theo quy định tại Chương V
0
239
Công tơ chuẩn 1 pha
11
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
240
Công tơ chuẩn 3 pha
15
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
241
Thiết bị đo Camera hồng ngoại (Camera Nhiệt)
9
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
242
Máy đo độ cao đường dây, độ võng
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
243
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
4
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
244
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
245
Máy biến áp chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
246
Máy biến dòng chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
247
Cầu so biến áp, biến dòng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
248
Bộ bù tỷ số
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
249
Hộp phụ tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
250
Hộp phụ tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
251
Nhiệt ẩm kế
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
252
Công ty Điện lực An Giang
cái
Theo quy định tại Chương V
0
253
Modun đo thời gian (Đồng hồ bấm giây)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
525,000
254
Công tơ chuẩn 1 pha
16
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
255
Thiết bị chụp sóng máy cắt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
256
Công tơ chuẩn 3 pha
17
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
257
Thiết bị thử relay 3 pha
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
258
Camera nhiệt TI 40
11
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
259
Công ty Điện lực Long An
cái
Theo quy định tại Chương V
0
260
Áp kế
1
cái
Theo quy định tại Chương V
735,000
261
Công tơ chuẩn 1 pha
16
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
262
Nhiệt ẩm kế
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
263
Công tơ chuẩn 3 pha
11
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
264
Máy đo nhiệt độ từ xa
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
265
Đồng hồ đo điện trở suất (máy đo điện trở suất)
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
266
PD Untrasounds
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5,250,000
267
Đồng hồ đo điện dẫn suất (máy đo điện dẫn suất)
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
268
Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
269
Camera ảnh nhiệt
15
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
270
Máy chụp sóng máy cắt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
271
Máy đo nhiệt độ - độ ẩm (nhiệt ẩm kế)
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
272
Máy đo PD Online
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5,250,000
273
Máy phân tích máy cắt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
274
Máy biến dòng mẫu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
275
Máy đo PD online, offline (PD Ultrasonic)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
276
Máy biến áp mẫu
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
277
Đồng hồ đo tốc độ gió
3
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
278
Máy biến điện áp cảm ứng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
279
Máy đo độ cao , độ võng đường dây
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
280
Hộp tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
281
Máy đo nội trở acquy
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
282
Hộp tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
283
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
4
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
284
Thiết bị đo (máy) phóng điện cục bộ
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
285
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
286
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
287
Biến áp đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
288
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
289
Biến dòng đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
290
Thiết bị thử biến dòng biến áp đo lường (Cầu so TU-TI)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
291
Cầu so Biến áp, biến dòng (TU-TI)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
292
Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu
cái
Theo quy định tại Chương V
0
293
Hộp phụ tải dòng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
294
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
6
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
295
Hộp phụ tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
296
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
297
Thiết bị định vị GPS
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4,410,000
298
Cầu so biến áp – biến dòng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
299
Đồng hồ bấm giây điện tử
1
cái
Theo quy định tại Chương V
525,000
300
Hộp tải dòng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
301
Thiết bị bù tỷ số biến (biến áp bù tỷ số)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
302
Hộp tải áp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
303
Thiết bị đo độ ẩm khí SF6
1
cái
Theo quy định tại Chương V
7,875,000
304
Hộp bù tỷ số
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
305
Máy đo khoảng cách tia laser
6
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
306
Biến áp đo lường
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
307
Công ty Điện lực Ninh Thuận
cái
Theo quy định tại Chương V
0
308
Biến dòng đo lường
7
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
309
Công tơ chuẩn 3 pha
6
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
310
Công tơ chuẩn 1 pha
15
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
311
Công tơ chuẩn 1 pha
6
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
312
Công tơ chuẩn 3 pha
11
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
313
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
6
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
314
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
315
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
316
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
6
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
317
Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm (Máy đo độ ẩm, độ ẩm không khí+ que đo)
7
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
318
Máy đo phóng điện cục bộ
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
319
Máy đo chiều cao, độ võng đường dây
6
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
320
Máy phân tích biến dòng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
321
Máy (ống nhòm) đo khoảng cách đường dây
5
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
322
Máy phân tích máy cắt(Thiết bị chụp sóng máy cắt)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
323
Camera nhiệt (Máy đo nhiệt độ)
9
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
324
Camera nhiệt/thiết bị đo nhiệt độ mối nối
17
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
325
Đồng hồ (máy) đo tốc độ gió
5
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
326
Camamera chụp ảnh sóng âm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
5,250,000
327
Máy đo PD online (thiết bị đo phóng điện cục bộ)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
328
Thiết bị đo nhiệt ẩm (nhiệt ẩm kế)
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
329
Máy đo nhiệt độ mối nối
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
330
Máy đo cao, độ võng đường dây
11
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
331
Đồng hồ đo dòng rò
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
332
Đồng hồ đo tốc độ gió
5
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
333
Cân treo đồng hồ điện tử ≤ 3 tấn
5
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
334
Máy đo dòng rò
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
335
Cân treo điện tử dây da an toàn, bàn thử nghiệm dây da an toàn, thiết bị thử dây đai
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
336
Công ty Điện lực Bạc Liêu
cái
Theo quy định tại Chương V
0
337
Cân treo điện tử 5 tấn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
5,250,000
338
Công tơ chuẩn 1 pha
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
339
Cân treo điện tử dây da an toàn, bàn thử nghiệm dây da an toàn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
340
Công tơ chuẩn 3 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
341
Huyết áp kế
9
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
342
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
343
Bộ đo dòng cực đại LINAM
3
cái
Theo quy định tại Chương V
4,935,000
344
Đồng hồ đo điện trởsuất trong nước
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
345
Máy định vị tọa độ (Thiết bị định vị tọa độ)
5
cái
Theo quy định tại Chương V
4,410,000
346
Thiết bị (máy đo phóng điện cục bộ)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
347
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
4
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
348
Camera nhiệt
5
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
349
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
350
Nhiệt ẩm kế
10
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
351
Biến dòng đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
352
Súng đo nhiệt độ mối nối
5
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
353
Biến áp đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
354
Đồng hồ đo tốc độ gió
5
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
355
Cầu so Biến áp, biến dòng (TU-TI)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
356
Máy chiều dày lớp phủ
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
357
Hộp tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
358
Máy đo độ cao độ võng đường dây
9
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
359
Hộp tải áp
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
360
Thiết bị chụp sóng máy cắt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
361
Biến điện áp cảm ứng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
362
Bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
363
Công ty Điện lực Sóc Trăng
cái
Theo quy định tại Chương V
0
364
Biến áp bù tỷ số
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
365
Công tơ chuẩn 1 pha
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
366
Máy biến dòng chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
367
Công tơ chuẩn 3 pha
7
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
368
Máy biến áp chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
369
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
6
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
370
Cầu so TU-TI
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
371
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
372
Hộp tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
373
Đồng hồ đo dòng rò
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
374
Hộp tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
375
Camera nhiệt
10
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
376
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
377
Biến áp đo lường chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
378
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
379
Biến dòng chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
380
Công ty Điện lực Bến Tre
cái
Theo quy định tại Chương V
0
381
Biến điện áp cảm ứng
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
382
Công tơ chuẩn 1 pha
11
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
383
Cầu so TU-TI
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
384
Công tơ chuẩn 3 pha
6
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
385
Hộp phụ tải dòng
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
386
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
8
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
387
Hộp phụ tải áp
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
388
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
7
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
389
Bàn kiểm công tơ 1 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
390
Camera nhiệt ( Nhiệt kế bức xạ)
22
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
391
Bàn kiểm công tơ 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
392
Nhiệt kế bức xạ
6
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
393
Đồng hồ bấm giây
1
cái
Theo quy định tại Chương V
525,000
394
Đồng hồ đo tốc độ gió
8
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
395
Nhiệt ẩm kế ( máy đo nhiệt độ độ ẩm)
5
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
396
Nhiệt ẩm kế (Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm)
10
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
397
Máy đo phóng điện cục bộ
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
398
Thiết bị đo phóng điện cục bộ (Thiết bị PD online, ofline)
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
399
Máy đo tốc độ gió
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
400
Thiết bị chụp sóng máy cắt
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
401
Thiết bị đo tần số thấp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
402
Thiết bị kiểm công tơ xoay chiều 1 pha
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
403
Công ty Điện lực Tây Ninh
cái
Theo quy định tại Chương V
0
404
Thiết bị kiểm công tơ xoay chiều 3 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
405
Công tơ chuẩn 1 pha
19
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
406
Biến ap đo lường chuẩn
3
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
407
Công tơ chuẩn 3 pha
12
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
408
Biến dòng đo lường chuẩn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
409
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
410
Cầu so TU - TI
3
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
411
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
412
Hộp phụ tải dòng
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
413
Camera nhiệt
6
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
414
Hộp phụ tải áp
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
415
Nhiệt kế thủy tinh
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
416
Thiết bị bù tỷ số biến
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
417
Đồng hồ đo tốc độ gió
4
cái
Theo quy định tại Chương V
4,200,000
418
Đồng hồ đo dòng rò (Ampe kiềm)
7
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
419
Cân điện tử ≤ 3 tấn
9
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
420
Đồng hồ bấm giây (giờ)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
525,000
421
Thiết bị chụp sóng máy cắt
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,625,000
422
Máy đo độ võng (độ cao) đường dây
2
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
423
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
424
Máy thử relay 3 pha
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
425
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
426
Đồng hồ đo áp suất ( Nhiệt ẩm kế)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
427
Máy biến dòng chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
428
Công ty Điện lực Bình Dương
cái
Theo quy định tại Chương V
0
429
Máy biến áp chuẩn
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
430
Công tơ chuẩn 1 pha
18
cái
Theo quy định tại Chương V
1,680,000
431
Cầu so biến dòng biến áp
1
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
432
Công tơ chuẩn 3 pha
8
cái
Theo quy định tại Chương V
1,995,000
433
Bộ tải kiểm biến dòng điện đo lường
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
434
Camera nhiệt
20
cái
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
435
Bộ tải kiểm biến điện áp đo lường
3
cái
Theo quy định tại Chương V
1,050,000
436
Cầu so điện tử biến dòng, biến áp
2
cái
Theo quy định tại Chương V
2,100,000
437
Biến điện áp cảm ứng
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
438
Biến áp đo lường chuẩn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
439
Thiết bị dò cáp ngầm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
440
Biến dòng đo lường chuẩn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
441
Thiết bị (máy đo phóng điện cục bộ)
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
442
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước
10
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
443
Thiết bị đo độ dày lớp xi mạ
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,360,000
444
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước
9
cái
Theo quy định tại Chương V
1,785,000
445
Thiết bị PD online' offline - Pdetector
2
cái
Theo quy định tại Chương V
3,885,000
446
Đồng hồ đo thời gian Lap Memory 10
1
cái
Theo quy định tại Chương V
525,000
447
Máy đo khoảng cách
5
cái
Theo quy định tại Chương V
3,150,000
448
Máy đo nhiệt độ - độ ẩm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
1,155,000
449
Máy đo dòng chống sét (dòng rò)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,575,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second