Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100407085 | 0100407085 |
Viet Nam Metrology Institute |
4.419.284.100 VND | 4.419.284.100 VND | 11 day |
1 |
Máy dò sự cố cáp ngầm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
2 |
Cân điện tử 5 tấn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
3 |
Máy chụp sóng máy cắt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
4 |
Thiết bị đo nhiệt- nhiệt ẩm |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
5 |
Bộ phân tích phóng điện cục bộ (Máy đo PD) on line, offline. |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
6 |
Thiết bị kiểm tra nội trở accu |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
7 |
Máy đo tốc độ gió |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
8 |
Thiết bị chụp sóng máy cắt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
9 |
Hộp bộ đa chức năng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
10 |
Máy đo độ ẩm dầu cách điện |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
6,825,000 |
||
11 |
Máy đo tỉ số biến |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
12 |
Dụng cụ thử mạc bê tông |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |
||
13 |
Thiết bị đo tần số thấp |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
14 |
Công ty Điện lực Tiền Giang |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
15 |
Bàn kiểm định 01 pha |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
16 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
17 |
Bàn kiểm định 03 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
18 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
19 |
Thiết bị bù tỷ số (biến áp bù tỷ số) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
20 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
21 |
Hộp tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
22 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
23 |
Hộp tải áp |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
24 |
Máy biến ápg chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
25 |
Nhiệt ẩm kế |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
26 |
Máy biến dòng chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
27 |
Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
28 |
Cầu So TU-TI |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
29 |
Máy thí nghiệm biến dòng điện |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
30 |
Hộp phụ tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
31 |
Máy biến dòng mẫu 5kA |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
32 |
Hộp phụ tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
33 |
Công ty Điện lực Bình Phước |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
34 |
Biến áp bù tỷ số |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
35 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
21 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
36 |
Đồng hồ đo nhiệt độ độ ẩm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
37 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
38 |
Thiết bị thử độ bền cách điện |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
39 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
40 |
Công ty Điện lực Trà Vinh |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
41 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
42 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
43 |
Camera nhiệt |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
44 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
45 |
Đồng hồ đo tốc độ gió |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
46 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
47 |
Đồng hồ đo áp suất |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
48 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
49 |
Dồng hồ bấm giây |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
525,000 |
||
50 |
Đồng hồ đo áp suất |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
51 |
Máy đo từ trường (máy đo 1 chiều cuộn dây) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,410,000 |
||
52 |
Đồng hồ đo dòng rò |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |
||
53 |
Nhiệt ẩm kế ( máy đo nhiệt độ độ ẩm) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
54 |
Camera nhiệt |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
55 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
56 |
Đồng hồ đo tốc độ gió |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
57 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
58 |
Nhiệt ẩm kế |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
59 |
Biến điện áp cảm ứng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
60 |
Máy đo nhiệt độ độ ẩm |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
61 |
Cầu so TU - TI |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
62 |
Thiết bị chụp sóng máy cắt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
63 |
Hộp phụ tải dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
64 |
Thiết bị đo độ dẫn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
65 |
Hộp phụ tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
66 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
67 |
Máy tạo áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
68 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
69 |
Máy tạo dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
70 |
Máy đo khoảng cách |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
71 |
Máy đo dòng cực đại (PD offline, online) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
72 |
Máy đo tọa độ |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,410,000 |
||
73 |
Biến áp đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
74 |
Máy tạo dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
75 |
Biến dòng đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
76 |
Máy tạo áp |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
77 |
Thiết bị đo dòng rò |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |
||
78 |
Máy định vị GPS |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,410,000 |
||
79 |
Thiết bị chụp sóng máy cắt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
80 |
Máy đo khoảng cách bằng Lazer |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
81 |
Thiết bị đo phóng điện cục bộ |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
82 |
Máy đo nhiệt độ mối nối |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
83 |
Máy phân tích khí SF6 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
7,875,000 |
||
84 |
Máy đo PD (online, off line) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
85 |
Công ty Điện lực Bình Thuận |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
86 |
Cầu so biến áp biến dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
87 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
88 |
Hộp tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
89 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
90 |
Hộp tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
91 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
92 |
Biến áp bù tỷ số |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
93 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
94 |
Biến dòng đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
95 |
Camera nhiệt |
|
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
96 |
Biến áp đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
97 |
Đồng hồ đo tốc độ gió |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
98 |
Công ty Điện lực Vĩnh Long |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
99 |
Máy đo tọa độ GPS |
|
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,410,000 |
||
100 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
101 |
Thiết bị đo nhiệt độ-độ ẩm |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
102 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
103 |
Đồng hồ đo độ ẩm không khí |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
104 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
105 |
Nhiệt ẩm kế |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
106 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
107 |
Máy đo nhiệt độ |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
108 |
Đồng hồ đo áp suất |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
109 |
Máy đo độ cao, độ võng dây dẫn |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
110 |
Đồng hồ đo dòng rò |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |
||
111 |
Ống nhòm đo khoảng cách |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
112 |
Camera nhiệt |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
113 |
Máy đo nhiệt độ mối nối |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
114 |
Đồng hồ đo tốc độ gió |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
115 |
Thiết bị đo phóng điện cục bộ SM |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
116 |
Nhiệt ẩm kế |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
117 |
Máy phân tích khí hòa tan trong dầu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,500,000 |
||
118 |
Máy đo nhiệt độ độ ẩm |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
119 |
Máy phân tích khí hòa tan trong dầu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
10,500,000 |
||
120 |
Thiết bị chụp sóng máy cắt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
121 |
Máy đo nội trở accu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
122 |
Thiết bị đo độ dẫn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
123 |
Máy đo công suất quang |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
124 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
125 |
Thiết bị kiểm định công tơ điện xoay chiều 1 pha |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
126 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
127 |
Thiết bị kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
128 |
Máy đo khoảng cách |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
129 |
Cầu so sai sô biến dòng, biến áp |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
130 |
Máy đo tọa độ |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,410,000 |
||
131 |
Biến dòng mẫu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
132 |
Máy tạo dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
133 |
Hộp phụ tải dòng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
134 |
Máy tạo áp |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
135 |
Hộp phụ tải dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
136 |
Máy định vị GPS |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,410,000 |
||
137 |
Bộ bù tỷ số biến |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
138 |
Máy đo khoảng cách bằng Lazer |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
139 |
Biến áp mẫu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
140 |
Máy đo nhiệt độ mối nối |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
141 |
Hộp phụ tải áp |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
142 |
Máy đo PD (online, off line) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
143 |
Hộp phụ tải áp |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
144 |
Cầu so biến áp biến dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
145 |
Hộp phụ tải áp |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
146 |
Hộp tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
147 |
Đồng hồ đo thời gian |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
148 |
Hộp tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
149 |
Công ty Điện lực Cà Mau |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
150 |
Biến áp bù tỷ số |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
151 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
152 |
Biến dòng đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
153 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
154 |
Biến áp đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
155 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
156 |
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
157 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
158 |
Thiết bị đo tan denta |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
159 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
160 |
Thiết bị (máy) phân tích máy biến dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
161 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
162 |
Thiết bị thử relay |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
163 |
Máy biến áp chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
164 |
Thiết bị đáp ứng tần số quét |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
165 |
Máy biến dòng chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
166 |
Thiết bị cao áp tần số thấp và PD |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
167 |
Camera nhiệt |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
168 |
Thiết bị thử và PD offline |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
169 |
Nhiệt ẩm kế |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
170 |
Thiết bị thử và PD online |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
171 |
Hộp tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
172 |
Máy đo đa chức năng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
173 |
Hộp tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
174 |
Biến dòng chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
175 |
Biến áp bù |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
176 |
Tụ Presco AG |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
177 |
Cầu so biến áp- biến dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
178 |
Cầu đo delta |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
179 |
Thiết bị đo dòng rò |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |
||
180 |
Bộ bù tỷ số biến |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
181 |
Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
182 |
Cầu so TU-TI |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
183 |
Công tơ chuẩn 3 pha
- Cấp chính xác: 0,05 |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
184 |
Tải áp |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
185 |
Công tơ chuẩn 1 pha
- Cấp chính xác: 0,05 |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
186 |
Tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
187 |
Công ty Điện lực Đồng Tháp |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
188 |
Chi phí vận chuyển chuẩn đo lường và cán bộ đi thực hiện tại cơ sở |
|
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
503,370,000 |
||
189 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
190 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
191 |
Cầu so biến áp - biến dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
192 |
Hộp tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
193 |
Hộp tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
194 |
Biến điện áp cảm ứng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
195 |
Biến dòng đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
196 |
Biến áp đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
197 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
19 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
198 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
199 |
Camera nhiệt |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
200 |
Nhiệt kế bức xạ |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
201 |
Nhiệt ẩm kế |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
202 |
Công ty Điện lực Hậu Giang |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
203 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
204 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
205 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
206 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
207 |
Nhiệt ẩm kế ( máy đo nhiệt độ độ ẩm) |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
208 |
Đồng hồ đo độ ẩm không khí |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
7,875,000 |
||
209 |
Máy đo độ ẩm môi trường |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
210 |
Đồng hồ đo tốc độ gió |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
211 |
Thiết bị (bàn) kiểm định công tơ 1 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
212 |
Thiết bị (bàn) kiểm định công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
213 |
Camera nhiệt |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
214 |
Máy đo nhiệt độ mối nối |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
215 |
Hộp tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
216 |
Hộp tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
217 |
Biến dòng áp lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
218 |
Biến dòng đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
219 |
Cầu so biến dòng - biến áp |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
220 |
Biến áp bù |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
221 |
Thiết bị đo PD(online-offline) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
222 |
Thiết bị thử cao áp tần số thấp |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
223 |
Công ty Điện lực Kiên Giang |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
224 |
Thiết bị kiểm công tơ điện 1 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
225 |
Thiết bị kiểm công tơ điện 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
226 |
Cầu so biến áp – biến dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
227 |
Hộp tải dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
228 |
Hộp tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
229 |
Biến điện áp cảm ứng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
230 |
Biến áp đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
231 |
Biến dòng đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
232 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
233 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
234 |
Thiết bị đo nội trở acquy |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
235 |
Camera Nhiệt |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
236 |
Bức xạ nhiệt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
237 |
Nhiệt ẩm kế |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
238 |
Công ty Điện lực Lâm Đồng |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
239 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
240 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
241 |
Thiết bị đo Camera hồng ngoại (Camera Nhiệt) |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
242 |
Máy đo độ cao đường dây, độ võng |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
243 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
244 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
245 |
Máy biến áp chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
246 |
Máy biến dòng chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
247 |
Cầu so biến áp, biến dòng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
248 |
Bộ bù tỷ số |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
249 |
Hộp phụ tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
250 |
Hộp phụ tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
251 |
Nhiệt ẩm kế |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
252 |
Công ty Điện lực An Giang |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
253 |
Modun đo thời gian (Đồng hồ bấm giây) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
525,000 |
||
254 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
255 |
Thiết bị chụp sóng máy cắt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
256 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
257 |
Thiết bị thử relay 3 pha |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
258 |
Camera nhiệt TI 40 |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
259 |
Công ty Điện lực Long An |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
260 |
Áp kế |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
735,000 |
||
261 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
262 |
Nhiệt ẩm kế |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
263 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
264 |
Máy đo nhiệt độ từ xa |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
265 |
Đồng hồ đo điện trở suất (máy đo điện trở suất) |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
266 |
PD Untrasounds |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
267 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất (máy đo điện dẫn suất) |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
268 |
Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
269 |
Camera ảnh nhiệt |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
270 |
Máy chụp sóng máy cắt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
271 |
Máy đo nhiệt độ - độ ẩm (nhiệt ẩm kế) |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
272 |
Máy đo PD Online |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
273 |
Máy phân tích máy cắt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
274 |
Máy biến dòng mẫu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
275 |
Máy đo PD online, offline (PD Ultrasonic) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
276 |
Máy biến áp mẫu |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
277 |
Đồng hồ đo tốc độ gió |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
278 |
Máy biến điện áp cảm ứng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
279 |
Máy đo độ cao , độ võng đường dây |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
280 |
Hộp tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
281 |
Máy đo nội trở acquy |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
282 |
Hộp tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
283 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
284 |
Thiết bị đo (máy) phóng điện cục bộ |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
285 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
286 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
287 |
Biến áp đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
288 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
289 |
Biến dòng đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
290 |
Thiết bị thử biến dòng biến áp đo lường (Cầu so TU-TI) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
291 |
Cầu so Biến áp, biến dòng (TU-TI) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
292 |
Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
293 |
Hộp phụ tải dòng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
294 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
295 |
Hộp phụ tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
296 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
297 |
Thiết bị định vị GPS |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,410,000 |
||
298 |
Cầu so biến áp – biến dòng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
299 |
Đồng hồ bấm giây điện tử |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
525,000 |
||
300 |
Hộp tải dòng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
301 |
Thiết bị bù tỷ số biến (biến áp bù tỷ số) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
302 |
Hộp tải áp |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
303 |
Thiết bị đo độ ẩm khí SF6 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
7,875,000 |
||
304 |
Hộp bù tỷ số |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
305 |
Máy đo khoảng cách tia laser |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
306 |
Biến áp đo lường |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
307 |
Công ty Điện lực Ninh Thuận |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
308 |
Biến dòng đo lường |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
309 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
310 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
311 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
312 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
313 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
314 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
315 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
316 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
317 |
Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm (Máy đo độ ẩm, độ ẩm không khí+ que đo) |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
318 |
Máy đo phóng điện cục bộ |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
319 |
Máy đo chiều cao, độ võng đường dây |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
320 |
Máy phân tích biến dòng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
321 |
Máy (ống nhòm) đo khoảng cách đường dây |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
322 |
Máy phân tích máy cắt(Thiết bị chụp sóng máy cắt) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
323 |
Camera nhiệt (Máy đo nhiệt độ) |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
324 |
Camera nhiệt/thiết bị đo nhiệt độ mối nối |
|
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
325 |
Đồng hồ (máy) đo tốc độ gió |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
326 |
Camamera chụp ảnh sóng âm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
327 |
Máy đo PD online (thiết bị đo phóng điện cục bộ) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
328 |
Thiết bị đo nhiệt ẩm (nhiệt ẩm kế) |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
329 |
Máy đo nhiệt độ mối nối |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
330 |
Máy đo cao, độ võng đường dây |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
331 |
Đồng hồ đo dòng rò |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |
||
332 |
Đồng hồ đo tốc độ gió |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
333 |
Cân treo đồng hồ điện tử ≤ 3 tấn |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
334 |
Máy đo dòng rò |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |
||
335 |
Cân treo điện tử dây da an toàn, bàn thử nghiệm dây da an toàn, thiết bị thử dây đai |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
336 |
Công ty Điện lực Bạc Liêu |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
337 |
Cân treo điện tử 5 tấn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,250,000 |
||
338 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
339 |
Cân treo điện tử dây da an toàn, bàn thử nghiệm dây da an toàn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
340 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
341 |
Huyết áp kế |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
342 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
343 |
Bộ đo dòng cực đại LINAM |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,935,000 |
||
344 |
Đồng hồ đo điện trởsuất trong nước |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
345 |
Máy định vị tọa độ (Thiết bị định vị tọa độ) |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,410,000 |
||
346 |
Thiết bị (máy đo phóng điện cục bộ) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
347 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
348 |
Camera nhiệt |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
349 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
350 |
Nhiệt ẩm kế |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
351 |
Biến dòng đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
352 |
Súng đo nhiệt độ mối nối |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
353 |
Biến áp đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
354 |
Đồng hồ đo tốc độ gió |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
355 |
Cầu so Biến áp, biến dòng (TU-TI) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
356 |
Máy chiều dày lớp phủ |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
357 |
Hộp tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
358 |
Máy đo độ cao độ võng đường dây |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
359 |
Hộp tải áp |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
360 |
Thiết bị chụp sóng máy cắt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
361 |
Biến điện áp cảm ứng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
362 |
Bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
363 |
Công ty Điện lực Sóc Trăng |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
364 |
Biến áp bù tỷ số |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
365 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
366 |
Máy biến dòng chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
367 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
368 |
Máy biến áp chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
369 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
370 |
Cầu so TU-TI |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
371 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
372 |
Hộp tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
373 |
Đồng hồ đo dòng rò |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |
||
374 |
Hộp tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
375 |
Camera nhiệt |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
376 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
377 |
Biến áp đo lường chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
378 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
379 |
Biến dòng chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
380 |
Công ty Điện lực Bến Tre |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
381 |
Biến điện áp cảm ứng |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
382 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
383 |
Cầu so TU-TI |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
384 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
385 |
Hộp phụ tải dòng |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
386 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
387 |
Hộp phụ tải áp |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
388 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
389 |
Bàn kiểm công tơ 1 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
390 |
Camera nhiệt ( Nhiệt kế bức xạ) |
|
22 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
391 |
Bàn kiểm công tơ 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
392 |
Nhiệt kế bức xạ |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
393 |
Đồng hồ bấm giây |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
525,000 |
||
394 |
Đồng hồ đo tốc độ gió |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
395 |
Nhiệt ẩm kế ( máy đo nhiệt độ độ ẩm) |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
396 |
Nhiệt ẩm kế (Thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm) |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
397 |
Máy đo phóng điện cục bộ |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
398 |
Thiết bị đo phóng điện cục bộ (Thiết bị PD online, ofline) |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
399 |
Máy đo tốc độ gió |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
400 |
Thiết bị chụp sóng máy cắt |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
401 |
Thiết bị đo tần số thấp |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
402 |
Thiết bị kiểm công tơ xoay chiều 1 pha |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
403 |
Công ty Điện lực Tây Ninh |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
404 |
Thiết bị kiểm công tơ xoay chiều 3 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
405 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
19 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
406 |
Biến ap đo lường chuẩn |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
407 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
408 |
Biến dòng đo lường chuẩn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
409 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
410 |
Cầu so TU - TI |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
411 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
412 |
Hộp phụ tải dòng |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
413 |
Camera nhiệt |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
414 |
Hộp phụ tải áp |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
415 |
Nhiệt kế thủy tinh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |
||
416 |
Thiết bị bù tỷ số biến |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
417 |
Đồng hồ đo tốc độ gió |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,200,000 |
||
418 |
Đồng hồ đo dòng rò (Ampe kiềm) |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |
||
419 |
Cân điện tử ≤ 3 tấn |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
420 |
Đồng hồ bấm giây (giờ) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
525,000 |
||
421 |
Thiết bị chụp sóng máy cắt |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,625,000 |
||
422 |
Máy đo độ võng (độ cao) đường dây |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
423 |
Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
424 |
Máy thử relay 3 pha |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
425 |
Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
426 |
Đồng hồ đo áp suất ( Nhiệt ẩm kế) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
427 |
Máy biến dòng chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
428 |
Công ty Điện lực Bình Dương |
|
cái |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
429 |
Máy biến áp chuẩn |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
430 |
Công tơ chuẩn 1 pha |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,680,000 |
||
431 |
Cầu so biến dòng biến áp |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
432 |
Công tơ chuẩn 3 pha |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,995,000 |
||
433 |
Bộ tải kiểm biến dòng điện đo lường |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
434 |
Camera nhiệt |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
435 |
Bộ tải kiểm biến điện áp đo lường |
|
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,050,000 |
||
436 |
Cầu so điện tử biến dòng, biến áp |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,100,000 |
||
437 |
Biến điện áp cảm ứng |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
438 |
Biến áp đo lường chuẩn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
439 |
Thiết bị dò cáp ngầm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
440 |
Biến dòng đo lường chuẩn |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
441 |
Thiết bị (máy đo phóng điện cục bộ) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
442 |
Đồng hồ đo điện trở suất trong nước |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
443 |
Thiết bị đo độ dày lớp xi mạ |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,360,000 |
||
444 |
Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước |
|
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,785,000 |
||
445 |
Thiết bị PD online' offline - Pdetector |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,885,000 |
||
446 |
Đồng hồ đo thời gian Lap Memory 10 |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
525,000 |
||
447 |
Máy đo khoảng cách |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,150,000 |
||
448 |
Máy đo nhiệt độ - độ ẩm |
|
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,155,000 |
||
449 |
Máy đo dòng chống sét (dòng rò) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,575,000 |