Providing medical supplies consumed in 2025 4 times (cardiovascular specialized materials) (including 512 parts)

        Watching
Tender ID
Views
28
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Providing medical supplies consumed in 2025 4 times (cardiovascular specialized materials) (including 512 parts)
Bidding method
Online bidding
Tender value
660.710.701.650 VND
Publication date
12:06 16/08/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Approval ID
2377/QĐ-BVĐHYD
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ho Chi Minh City University of Medicine and Pharmacy
Approval date
16/08/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1
vn0316453052
0316453052
23.095.150.000
23.131.350.000
20
See details
2
vn0400101404
0400101404
53.028.405.000
55.901.800.000
16
See details
3
vn0108111869
0108111869
718.200.000
1.178.000.000
2
See details
4
vn0313130367
0313130367
5.378.200.000
5.378.200.000
7
See details
5
vn0313922612
0313922612
96.390.000
170.100.000
1
See details
6
vn0301789370
0301789370
14.358.672.500
14.848.100.000
11
See details
7
vn0316329087
0316329087
37.133.300.000
37.313.300.000
25
See details
8
vn0300483319
0300483319
4.797.500.000
5.636.900.000
9
See details
9
vn0303649788
0303649788
4.455.800.000
4.455.800.000
6
See details
10
vn0103672941
0103672941
315.000.000
377.400.000
1
See details
11
vn0314406882
0314406882
3.766.600.000
3.766.600.000
4
See details
12
vn0313061995
0313061995
1.675.000.000
1.675.000.000
2
See details
13
vn0312146808
0312146808
22.029.250.000
22.217.750.000
18
See details
14
vn0313296806
0313296806
3.513.100.000
3.527.500.000
9
See details
15
vn0305920259
0305920259
16.822.050.000
17.284.050.000
10
See details
16
vn0106202888
0106202888
19.100.000.000
19.100.000.000
7
See details
17
vn0312593757
0312593757
9.345.800.000
9.345.800.000
6
See details
18
vn0301140748
0301140748
39.003.420.000
39.003.420.000
31
See details
19
vn0102199761
0102199761
1.646.500.000
1.646.500.000
3
See details
20
vn0312094162
0312094162
4.076.365.000
4.109.065.000
8
See details
21
vn0308613665
0308613665
8.651.573.450
8.738.080.450
25
See details
22
vn0301445732
0301445732
574.999.950
575.000.000
1
See details
23
vn0101178800
0101178800
10.882.500.000
11.586.000.000
12
See details
24
vn0108380029
0108380029
9.399.000.000
9.577.370.000
11
See details
25
vn0109438401
0109438401
5.950.000.000
5.965.000.000
3
See details
26
vn0313499066
0313499066
2.141.420.000
2.141.420.000
11
See details
27
vn0106119693
0106119693
4.988.400.000
5.228.280.000
3
See details
28
vn0101127443
0101127443
4.466.422.000
4.698.422.000
4
See details
29
vn0315805833
0315805833
35.755.000.000
35.755.000.000
17
See details
30
vn0314650295
0314650295
37.310.200.000
37.325.230.000
19
See details
31
vn0103808261
0103808261
46.915.144.000
47.014.624.000
15
See details
32
vn0314493412
0314493412
1.196.338.000
1.208.610.000
5
See details
33
vn0310471834
0310471834
2.593.050.000
4.346.050.000
6
See details
34
vn0305253502
0305253502
566.790.000
590.000.000
1
See details
35
vn0304471508
0304471508
9.755.000.000
9.755.000.000
6
See details
36
vn0309917592
0309917592
26.577.805.000
26.577.805.000
9
See details
37
vn0313554398
0313554398
4.300.000.000
4.300.000.000
2
See details
38
vn0108170494
0108170494
5.144.000.000
6.842.000.000
4
See details
39
vn0316641497
0316641497
1.915.000.000
1.915.000.000
1
See details
40
vn0311680037
0311680037
4.086.600.000
4.170.000.000
2
See details
41
vn0101479798
0101479798
551.000.000
551.000.000
1
See details
42
vn0304918401
0304918401
5.060.000.000
5.036.000.000
3
See details
43
vn0314018488
0314018488
5.315.145.000
5.315.145.000
15
See details
44
vn0302314309
0302314309
2.945.880.000
2.945.880.000
3
See details
45
vn0106827713
0106827713
12.512.000.000
12.542.000.000
11
See details
46
vn0312268965
0312268965
2.894.260.000
3.069.260.000
4
See details
47
vn0102921627
0102921627
3.300.810.000
3.300.810.000
8
See details
48
vn0101147552
0101147552
3.912.825.000
4.585.395.000
2
See details
49
vn0309110047
0309110047
31.037.000.000
31.092.500.000
14
See details
50
vn0312949315
0312949315
180.000.000
195.000.000
1
See details
51
vn0105290017
0105290017
6.353.000.000
6.353.000.000
4
See details
52
vn0109869479
0109869479
5.020.500.000
5.591.500.000
2
See details
53
vn0106114180
0106114180
774.000.000
774.000.000
2
See details
54
vn0304528578
0304528578
13.150.000.000
13.150.000.000
3
See details
55
vn0104817815
0104817815
3.077.000.000
3.145.000.000
1
See details
56
vn0312587344
0312587344
2.140.000.000
2.140.000.000
1
See details
57
vn0310870691
0310870691
1.950.000.000
1.950.000.000
1
See details
58
vn0303445745
0303445745
2.115.000.000
2.115.000.000
1
See details
Total: 58 contractors
589.788.364.900
602.227.016.450
430
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 1200psi, dài 120cm
200
Cái
Việt Nam
21,000,000
2
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ Hydrophilic
350
Cái
Thái Lan
3,500,000,000
3
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m²
180
Bộ
Singapore
536,760,000
4
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung có màng bọc, đường kính 6 → 9mm, dài 40 → 80mm
5
Cái
Brazil
250,000,000
5
Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực
7
Bộ
Đức
2,275,000,000
6
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 8 → 30mm, bằng Polyamide
200
Cái
Nhật Bản
1,440,000,000
7
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho túi phình mạch máu não
25
Cái
Đức
4,375,000,000
8
Miếng chống dính trong phẫu thuật tim
36
Miếng
Mỹ
228,240,000
9
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Semi Crystalline Polymer, có thể điều chỉnh được độ dài, tương thích với dây dẫn 0.014” và 0.018”
10
Cái
Thụy Sĩ
78,000,000
10
Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, cỡ 4 → 5Fr
20
Bộ
Mỹ
180,000,000
11
Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 28 → 36mm
90
Cái
Costa Rica
2,250,000,000
12
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho ≥ 20 điện cực
3
Bộ
Israel
49,500,000
13
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, cỡ 5Fr, dài 70 → 100cm
150
Cái
Nhật Bản
210,000,000
14
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Polymer 12
300
Cái
Mexico
2,070,000,000
15
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong 0.039" → 0.065", dài ≥ 110cm
60
Bộ
Đức
1,350,000,000
16
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông
92
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
303,600,000
17
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon
400
Cái
Pháp
2,156,000,000
18
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%)
15
Miếng
Mỹ
240,000,000
19
Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ
240
Bộ
Ireland
1,800,000,000
20
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 12 → 26mm, dài 2 → 6cm
7
Cái
USA
117,600,000
21
Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng 9.5 → 13.5mm
5
Cái
Hoa Kỳ
69,300,000
22
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
5
Bộ
Mexico
194,250,000
23
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon
200
Cái
Ấn Độ
560,000,000
24
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài ≥ 80cm
2.100
Cái
Ireland
619,500,000
25
Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung
5
Cái
Đức
355,000,000
26
Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 26 → 36mm
100
Cái
Costa Rica
2,500,000,000
27
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 100 - 120mm
15
Cái
Brazil
1,425,000,000
28
Bộ tim phổi nhân tạo trong tuần hoàn ngoài cơ thểkèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg
20
Bộ
Ý
247,820,000
29
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 20 → 30mm
40
Cái
Thái Lan
1,352,000,000
30
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 22g
3
Bộ
Singapore, Hoa Kỳ
150,000,000
31
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 3.5 → 4.5mm, dài 8 → 32mm, bằng Platinum Chromium, phủ Polymer
100
Cái
Ireland
6,000,000,000
32
Vi ống thông đi qua tổn thương CTO, lõi bện từ 10→ 14 dây dẫn, đầu tip thuôn 1.3Fr
44
Cái
THAILAND
682,000,000
33
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 2 → 20mm
330
Cái
Trung Quốc
3,646,500,000
34
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol
20
Cái
Mỹ
630,000,000
35
Dụng cụ đóng mạch máu với chất liệu nút tắc là sợi Polyglycolic Acid, cỡ 5Fr → 7Fr
120
Cái
Mexico
840,000,000
36
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu
35
Cái
Đức
402,500,000
37
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 6cm (± 05%)
15
Miếng
Mỹ
153,750,000
38
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối 2.5 → 8.0mm
25
Cái
Đức
4,300,000,000
39
Shunt mạch vành, kích cỡ 1.25 → 2.0mm
51
Cái
Mỹ
111,180,000
40
Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.089" → 0.090", dài 80 → 110cm
200
Cái
THAILAND
1,200,000,000
41
Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung
45
Bộ
Đức
2,115,000,000
42
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g
3
Bộ
1. Máy tạo nhịp: Ireland 2,3. Dây dẫn, kim chọc: USA
180,000,000
43
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính 0.0165", 0.021", dài 150 → 160cm
85
Cái
Đức
848,300,000
44
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus, đường kính 2.5 → 4.5mm, dài 13 → 46mm
50
Cái
Ý
1,915,000,000
45
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim mạch người lớn, diện tích màng lọc: 1.2 → 1.4m²
75
Cái
Pháp
176,325,000
46
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ
75
cái
Mỹ
1,830,000,000
47
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não
15
Cái
Mỹ
255,000,000
48
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 7.0mm, dài 20 → 200mm
12
Cái
Tây Ban Nha
264,000,000
49
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 30 → 150mm
12
Cái
Đức
300,000,000
50
Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 16 → 60mm
2
Cái
Hoa Kỳ
138,120,000
51
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ
30
Cái
Costa Rica
1,560,000,000
52
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m²
420
Bộ
Singapore
1,023,120,000
53
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester
45
Cái
Mỹ
1,237,500,000
54
Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 600psi, có tay cầm
300
Cái
Việt Nam
29,400,000
55
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 1.5 → 5mm, dài 10 → 40mm
19
Cái
Hoa Kỳ
551,000,000
56
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm
400
Cái
Costa Rica
12,032,000,000
57
Vật liệu nút mạch hình cầu, kích cỡ 40 → 1200µm
35
Lọ
Pháp
203,000,000
58
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 30mm, bằng Pebax
300
Cái
Trung Quốc
1,350,000,000
59
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Elastomer và Polyamide
320
Cái
Nhật Bản
1,888,000,000
60
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 25 → 35mm
61
Cái
Đức
384,300,000
61
Stent mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, đường kính 2.5 → 3.5mm, dài 13 → 33mm
5
Cái
Costa Rica
290,000,000
62
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Polyamide
150
Cái
Nhật Bản
1,125,000,000
63
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay cỡ 4F- 5F
100
Bộ
Mỹ
250,000,000
64
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, chiều dài ≥ 135cm
100
Bộ
Costarica
2,300,000,000
65
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, kèm vi dây dẫn
255
Cái
Ireland
2,524,500,000
66
Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch, cỡ 10 → 22mm
30
Cái
Mỹ
516,000,000
67
Bóng nong can thiệp động mạch chủ, động mạch phổi, đường mật và ngoại biên, đường kính 12 → 30mm, dài 20 → 60mm
50
Cái
Đức
600,000,000
68
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 19 → 59mm
10
Cái
Đức
750,000,000
69
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm
32
Bộ
Mỹ
953,600,000
70
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 4.0 → 7.0mm, dài 80 → 200mm
12
Cái
Thụy Sĩ
359,760,000
71
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp hoặc cao, đường kính bóng 2.0 → 22.0mm, dài 20 → 60mm
55
Cái
Hoa Kỳ
800,415,000
72
Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver
300
Bộ
Ý
1,524,300,000
73
Bộ phân phối 2, 3 đường, áp lực ≥ 200psi
700
Cái
Mỹ
122,500,000
74
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 6.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon
500
Cái
Malaysia
4,000,000,000
75
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 150 → 155cm
30
Cái
Mỹ
255,000,000
76
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 → 77g
7
Bộ
Thụy Sỹ, Singapore, Hoa Kỳ
1,925,000,000
77
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài ≥ 90mm
20
Cái
Thụy Sỹ
158,000,000
78
Ống thông chẩn đoán tim mạch, cỡ 4 Fr, 5 Fr, dạng đuôi heo
55
Cái
Việt Nam
34,650,000
79
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể dành cho người bệnh dưới 10kg đến trên 50kg
440
Bộ
Singapore
1,386,000,000
80
Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.0115", 0.0125", 0.0135", 0.0145"
70
Cái
Mexico
815,500,000
81
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm
15
Cái
Ireland
4,920,000,000
82
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 190cm
45
Cái
Mỹ
110,205,000
83
Stent graft động mạch chủ - chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong
5
Cái
Đức
600,000,000
84
Bộ dụng cụ sửa van 2 lá can thiệp qua da
3
Bộ
Mỹ
2,190,000,000
85
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene
59
Cái
Mỹ
2,035,500,000
86
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện
3
Bộ
Mexico
42,525,000
87
Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm
12
Cái
Hoa Kỳ
12,600,000
88
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân < 20kg
90
Bộ
Singapore
315,000,000
89
Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng tái tạo cung động mạch chủ
7
Cái
Vương Quốc Anh
2,450,000,000
90
Ống thông chẩn đoán tim mạch đa năng, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng MP
100
Cái
Việt Nam
63,000,000
91
Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất
25
Cái
Hoa Kỳ
635,250,000
92
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan, u xơ cổ tử cung, phì đại tuyến tiền liệt và vỡ động mạch, kích cỡ 100 → 900µm
150
Lọ
Hàn Quốc
592,500,000
93
Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài 70 → 72cm
5
Cái
Costa Rica
125,000,000
94
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim bò
5
Cái
Ấn Độ
2,115,000,000
95
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6 → 7Fr, dài ≥ 10cm
530
Bộ
Việt Nam
662,500,000
96
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong 0.068'' → 0.071"
15
Cái
Mỹ
432,300,000
97
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, vòng van bằng hợp kim Coban chrom được phủ lớp Polyester
5
Cái
Mỹ
1,125,000,000
98
Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65mm (± 05%)
228
Miếng
USA
413,820,000
99
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành
40
Cái
Mỹ
725,760,000
100
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon hoặc Polyamide
100
Cái
Hàn Quốc
566,790,000
101
Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
55
Cái
Hoa Kỳ
51,108,750
102
Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
40
Cái
Hoa Kỳ
135,996,000
103
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 → 167cm
80
Cái
Costa Rica
944,000,000
104
Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim
40
Bộ
Mexico
54,600,000
105
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 30 → 125µm
180
Lọ
Mỹ
5,616,000,000
106
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa
60
Bộ
Mỹ
2,640,000,000
107
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài 20 → 200mm
40
Cái
Trung Quốc
270,000,000
108
Máy tạo nhịp 1 buồng không dây, tương thích MRI 3T toàn thân. Thể tích ≤ 0.8 cc
3
Cái
Ireland
1,050,000,000
109
Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml
45
Bộ
Hoa Kỳ
72,000,000
110
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò
15
Bộ
Singapore, Mỹ
10,275,000,000
111
Dụng cụ cố định mạch vành, khớp nối bằng Polycarbonate
12
Cái
Mỹ
388,800,000
112
Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 → 300cm
77
Cái
Hoa Kỳ
177,100,000
113
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm
120
Cái
Costa Rica
2,772,000,000
114
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 → 2.0mm
75
Cái
Ireland
3,187,500,000
115
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ
65
Cái
Costa Rica
3,217,500,000
116
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng HDPE, dài 65 → 150cm
20
Cái
USA
108,000,000
117
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài ≥ 150cm
2.160
Cái
Mỹ
635,040,000
118
Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 20 → 40mm
30
Cái
Mỹ
1,350,000,000
119
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax
250
Cái
Trung Quốc
1,500,000,000
120
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 24 → 34mm
45
Cái
Thái Lan
96,750,000
121
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 1.5 → 5.0mm, dài 2 → 30cm
10
Cái
Ireland
82,000,000
122
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 15 → 26mm
3
Cái
Thụy Sĩ
178,500,000
123
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 5 → 7Fr, dài ≥ 25cm
30
Bộ
Việt Nam
20,700,000
124
Cáp nối catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định
7
Bộ
Mỹ
44,100,000
125
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn
10
Cái
Mỹ
76,492,500
126
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 40mm
18
Cái
Tây Ban Nha
396,000,000
127
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 → 9Fr, dài 11 → 70cm
500
Bộ
Hoa Kỳ
365,000,000
128
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
100
Cái
Việt Nam
2,166,600,000
129
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 9 → 24mm
4
Cái
Mỹ
260,000,000
130
Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 26.0 → 46.0mm, dài 105 → 210mm
15
Cái
Ireland
4,170,000,000
131
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 15cm
20
Cái
Hoa Kỳ
46,000,000
132
Stent lấy huyết khối mạch máu não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm
45
Cái
Đức
2,137,500,000
133
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 30mm
29
Cái
Thụy Sĩ
696,000,000
134
Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành
83
Cái
Hoa Kỳ
179,529,000
135
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 38mm, bằng hợp kim Cobalt
550
Cái
Ireland
24,304,500,000
136
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 48mm, bằng Platinum Chromium, phủ Polymer
550
Cái
Ireland
25,025,000,000
137
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax
100
Cái
Costa Rica
630,000,000
138
Bơm tiêm cản quang 150ml
900
Bộ
Trung Quốc
96,390,000
139
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài > 90cm
5
Bộ
Mexico
65,625,000
140
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.75 → 4.0mm, dài 10 → 15mm, bằng Nylon, có hệ thống dây dẫn kép
355
Cái
NETHERLANDS
3,550,000,000
141
Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng
110
Cái
Mỹ
1,375,000,000
142
Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài ≥ 140cm
60
Cái
Nhật Bản
588,000,000
143
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 70 → 500µm
350
Lọ
Ireland
10,920,000,000
144
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, bằng Coban -Crom, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm
15
Cái
Đức
253,500,000
145
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%)
15
Miếng
Mỹ
149,850,000
146
Catheter chẩn đoán điện sinh lý tim loại 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4Fr, 5Fr
68
Bộ
Costa Rica
510,000,000
147
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 26 → 27g
3
Bộ
Mỹ
870,000,000
148
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên siêu cứng, đường kính 4.0 → 12mm, dài 2 → 10cm
10
Cái
Mexico
94,000,000
149
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax
100
Cái
Mexico
690,000,000
150
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 13 → 27mm
8
Cái
Đức
560,000,000
151
Đầu nối Y loại ngắn có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn, dài 54 → 80mm
370
Cái
Hàn Quốc
181,300,000
152
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học, dài 100 → 120mm
12
Cái
Hoa Kỳ
1,122,000,000
153
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt
57
Cái
Mỹ
114,000,000
154
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 → 75g
11
Bộ
Đức, Mỹ
3,245,000,000
155
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực, dây điện cực dài ≥ 110cm
45
Cái
Ba Lan
160,650,000
156
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ
4
Cái
Costa Rica
704,000,000
157
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 14.0mm, dài 20 → 120mm
12
Cái
Ireland
334,800,000
158
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển
57
Cái
JAPAN
142,500,000
159
Cannula động mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr
15
Cái
Mexico
171,675,000
160
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 8 → 26mm, bằng Nylon 12 + Pebax
500
Cái
NETHERLANDS
3,950,000,000
161
Dù đóng lỗ thông ống động mạch có đường kính đĩa nhỏ
5
Cái
Hoa Kỳ
127,050,000
162
Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 → 8.5Fr
15
Cái
Thụy Sĩ
135,000,000
163
Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có lõi nguyên khối, phủ Polymer
41
Bộ
Costarica
1,004,500,000
164
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
70
Bộ
Hoa Kỳ
134,400,000
165
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 10 → 35mm
20
Cái
Mỹ
3,520,000,000
166
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.5mm, dài 8 → 20mm, bằng Polyamide
230
Cái
Trung Quốc
575,000,000
167
Ống thông đưa dây tạo nhịp vào vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái
12
Bộ
Đức
216,000,000
168
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính ≤ 0.008"
215
Cái
Mỹ
1,118,000,000
169
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Hydrophilic, lớp bên trong bằng PTFE, dài ≥ 140cm
8
Bộ
Tây Ban Nha
56,800,000
170
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm
20
Cái
Costa Rica
84,000,000
171
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax
300
Cái
Trung Quốc
1,350,000,000
172
Dây tạo nhịp bó His hoặc bó trái phủ thuốc Beclomethason tương thích MRI 1.5T và 3T
18
Cái
Hoa kỳ
540,000,000
173
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm
150
Cái
Ireland
222,750,000
174
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, phủ PTFE, Tungsten, phủ lớp hydrophilic, dài 110 → 130cm, cỡ 2.0 → 2.4Fr
120
Cái
Nhật Bản
1,140,000,000
175
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 → 81g
3
Bộ
Thụy Sỹ, Singapore, Hoa Kỳ
1,350,000,000
176
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính 0.014'', dài ≥ 180cm
400
Cái
VIETNAM (Số lượng 300 cái)/ THAILAND (Số lượng 100 cái)
2,200,000,000
177
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax
250
Cái
Malaysia
2,000,000,000
178
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 15 → 30mm, bằng Polyamide
60
Cái
Pháp
315,000,000
179
Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chỗ
3.600
Cuvette
Mỹ
612,000,000
180
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ
330
Cái
Trung Quốc
3,463,680,000
181
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 40mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Silicone và Polymer
450
Cái
Thụy Sĩ
19,777,500,000
182
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax
150
Cái
Trung Quốc
375,000,000
183
Đầu nối Y có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn, dài tối đa 10cm
350
Cái
Hàn Quốc
196,000,000
184
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 8.0mm, dài 60 → 150mm
12
Cái
Mỹ
378,000,000
185
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.9m²
370
Bộ
Tunisia
906,500,000
186
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
250
Cái
Ireland
10,875,000,000
187
Dụng cụ cố định mạch vành, khớp xoay bằng thép không gỉ
15
Cái
Hoa Kỳ
803,250,000
188
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 13.5 → 39mm
75
Cái
Đức
3,345,000,000
189
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Semi Crystalline Co- Polymer
200
Cái
Thụy Sĩ
1,637,800,000
190
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ
100
Cái
Mỹ
930,000,000
191
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Phủ thuốc Paclitaxel và Polysorbate hoặc Sorbitol, đường kính bóng 2.0 → 12.0mm, dài 20 → 150mm
12
Cái
USA
288,000,000
192
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ
35
Cái
Mỹ
1,207,500,000
193
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 → 8Fr
25
Cái
Hoa Kỳ
574,999,950
194
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 → 81g
3
Bộ
Mỹ
1,680,000,000
195
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên hỗ trợ thả coil, dài ≥ 110cm
70
Cái
Nhật Bản
735,000,000
196
Cannula tĩnh mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr
5
Cái
Mexico
57,225,000
197
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 → 8mm, dài tối thiểu 50cm, có vòng xoắn toàn phần
15
Cái
Đức
180,000,000
198
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 19 → 20g
17
Bộ
Mỹ
1,615,000,000
199
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr, dài ≥ 100cm
225
Cái
THAILAND
517,500,000
200
Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ
40
Cái
Singapore
3,440,000,000
201
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8"
135
Cái
Hoa Kỳ
197,032,500
202
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, đường kính 2.25 → 3.5mm, dài ≥ 14mm, bằng Cobalt Chromium, phủ 2 lớp Polymer tự tiêu
100
Cái
Mỹ
3,986,000,000
203
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.5mm, dài 13 → 62mm
20
Cái
Costa Rica
3,440,000,000
204
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg
60
Bộ
Đức
4,704,000,000
205
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, lớp trong cùng PTFE, lớp ngoài phủ Hydrophilic, dài ≥ 150 cm
150
Cái
Costa Rica
1,437,000,000
206
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 40mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
100
Cái
Đức
3,077,000,000
207
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm, bằng Cobalt Chromium
50
Cái
Singapore
2,100,000,000
208
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trọng lượng 31 → 32g kèm dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái kích thước ≤ 4.1F
15
Bộ
Singapore, Hoa Kỳ
1,815,000,000
209
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 → 30mm, bằng Pebax
100
Cái
Trung Quốc
250,000,000
210
Van tim động mạch chủ cơ học, có khung bảo vệ, các cỡ
25
Cái
Mỹ
712,500,000
211
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính 0.014'', dài ≥ 150cm
2.000
Cái
VIETNAM
4,600,000,000
212
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hình chữ nhật
1.000
Miếng
Đức
230,000,000
213
Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft
3
Cái
Ireland
420,000,000
214
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, tự tiêu, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 13 → 30mm, bằng hợp kim Magnesium, phủ Polymer
90
Cái
Thụy Sĩ
5,400,000,000
215
Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 → 21Fr
52
Cái
Mexico
726,289,200
216
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 35 → 45 mm
5
Bộ
Đức
2,250,000,000
217
Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ, cỡ 10 → 16mm
8
Cái
Mỹ
85,600,000
218
Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục
30
Cái
THAILAND
360,000,000
219
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền
5
Bộ
Costa Rica
310,000,000
220
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 → 9Fr
55
Cái
Hoa Kỳ
57,750,000
221
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 4 → 8Fr, dài 7 → 10cm
1.300
Bộ
Việt Nam
673,400,000
222
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 → 20g
17
Bộ
Mỹ
1,445,000,000
223
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 3.5mm, dài 6 → 20mm, bằng Polyamide
130
Cái
Nhật Bản
819,000,000
224
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 → 25mm
10
Cái
Singapore
2,250,000,000
225
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường
25
Cái
Hoa Kỳ
33,993,750
226
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
15
Bộ
Mexico
724,500,000
227
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 45 → 50 mm
5
Bộ
Costa Rica + Mỹ
2,925,000,000
228
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyester tẩm Gelatin, đường kính 26 → 32mm, dài ≥ 30cm
15
Cái
Ba Lan
195,000,000
229
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T
25
Bộ
Singapore, Hoa Kỳ
3,125,000,000
230
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 5 → 8Fr, chiều dài ống thông > 140 cm, dạng dây dẫn kép
15
Cái
UNITED STATES
184,500,000
231
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo
10
Bộ
Mexico
6,000,000,000
232
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
5
Bộ
Mexico
131,250,000
233
Dù đóng đa năng dạng lưới
54
Cái
Hà Lan
2,106,000,000
234
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.5m², 1.5m² và 2.5m²
750
Cái
Nhật Bản
8,625,000,000
235
Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 250psi, dây truyền thuốc cản quang
1.700
Bộ
Anh
425,000,000
236
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 40mm
29
Cái
Đức
887,922,000
237
Ống thông hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài > 60cm
20
Cái
Mỹ
130,000,000
238
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài ≥ 153cm
10
Cái
Hoa Kỳ
197,000,000
239
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 20 → 200µm
150
Lọ
Pháp
5,040,000,000
240
Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥ 260cm
120
Cái
Đức
378,000,000
241
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim heo, phủ polyester, các cỡ
12
Cái
Brazil
738,000,000
242
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 75 → 450µm, 2ml
200
Ống
Mỹ
6,296,000,000
243
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm
12
Cái
Hoa Kỳ
35,280,000
244
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 38mm, bằng Cobalt Chromium
250
Cái
Ireland
10,875,000,000
245
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, dài 150 → 300cm
7
Bộ
Mỹ
77,000,000
246
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác
11
Cái
Mỹ
286,000,000
247
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 9 → 39mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
80
Cái
Tây Ban Nha
2,904,000,000
248
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 77 → 78g
2
Bộ
Thụy Sỹ, Singapore, Hoa Kỳ
760,000,000
249
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 18 → 34mm
45
Cái
Hoa Kỳ
360,000,000
250
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 16 → 58mm
5
Cái
Ireland
300,000,000
251
Vòng van tim hai lá hoặc ba lá nhân tạo loại bán cứng
26
Cái
Mexico
363,480,000
252
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm
12
Cái
Đức
647,400,000
253
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng, 2 nòng
15
Cái
Costa Rica
352,500,000
254
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm
47
Cái
Đức
987,000,000
255
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 44mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
80
Cái
Israel
3,080,000,000
256
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm , dài 17 → 57mm
10
Cái
Ireland
231,000,000
257
Dụng cụ đóng mạch máu với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép, bằng collagen bên ngoài
120
Cái
Mỹ
882,000,000
258
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 6 → 25mm, bằng Pebax
100
Cái
Costa Rica
630,000,000
259
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 → 260cm
300
Cái
Trung Quốc
150,000,000
260
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin
3
Bộ
Mexico
40,950,000
261
Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ
14
Cái
Vương Quốc Anh
595,000,000
262
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 → 68g
2
Bộ
Mỹ
780,000,000
263
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6Fr, dài 10 → 16cm
1.200
Bộ
Nhật Bản
828,000,000
264
Stent graft động mạch chủ bụng
15
Cái
Đức
4,350,000,000
265
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 25 → 27g
3
Bộ
Mỹ
810,000,000
266
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 82 → 83g
3
Bộ
Đức, Mỹ
1,575,000,000
267
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 9 → 12mm, dài 20 → 100mm
5
Cái
Ý
134,000,000
268
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 5 → 6Fr, chiều dài ống thông > 140 cm
30
Cái
Nhật
472,500,000
269
Ống thông chẩn đoán tim mạch và ngoại biên dạng đuôi heo có điểm đánh dấu cản quang, cỡ 4Fr, 5Fr
10
Cái
Mỹ
18,500,000
270
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 12pin
3
Bộ
Mexico
22,050,000
271
Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
4
Cái
Mỹ
860,000,000
272
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van Y cầm máu dạng kết hợp vặn và bấm
450
Bộ
Trung Quốc
259,875,000
273
Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12Fr, 14Fr
5
Bộ
Hoa Kỳ
67,500,000
274
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm
5
Bộ
Mexico
36,750,000
275
Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài ≥ 22cm
15
Cái
Ý
19,215,000
276
Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần
64
cái
Hoa Kỳ
1,618,848,000
277
Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 3 → 20mm
400
Cái
Ireland
5,480,000,000
278
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 24.0mm, dài 20 → 145mm
40
Cái
Ireland
1,236,000,000
279
Vật liệu nút mạch dùng trong thuyên tắc mạch, dạng hạt khô, 300 → 500µm
40
Lọ
Ireland
83,200,000
280
Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE, từ số 2-0 tới 5- 0, dài 75cm, 2 kim dài 13 → 25mm 3/8C hoặc 1/2C
140
Tép
Ukraine
109,200,000
281
Miếng dán cầm máu dùng trong can thiệp qua da đường quay và đùi
150
Miếng
Hoa Kỳ
142,500,000
282
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
1.000
Cái
Ý
531,000,000
283
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 30 → 200mm
15
Cái
Thụy Sĩ
457,500,000
284
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
80
Bộ
Thụy Điển
188,000,000
285
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Hydrophilic
20
Cái
Costa Rica
58,400,000
286
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại điện dùng cho dụng cụ chuyển dòng túi phình mạch máu não dạng cầu
5
Cái
Mỹ
15,000,000
287
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 10 → 28mm
8
Cái
Ireland
624,000,000
288
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 3.5mm
45
Bộ
Mexico
3,402,000,000
289
Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent
247
Cái
Nhật
2,593,500,000
290
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm
510
Cái
Hàn Quốc
372,300,000
291
Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 → 29Fr
72
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
1,310,400,000
292
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài 20 → 250mm
32
Cái
Thụy Sĩ
268,800,000
293
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 40 → 200mm
5
Cái
Tây Ban Nha
122,500,000
294
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực
2
Cái
Hoa Kỳ
32,000,000
295
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 10.0mm, dài 10 → 220mm
80
Cái
Mỹ
599,200,000
296
Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
40
Cái
Hoa Kỳ
55,650,000
297
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 132 → 136cm
15
Cái
Hoa Kỳ
546,000,000
298
Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm
5
Cái
Ireland
1,640,000,000
299
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax
75
Cái
Nhật (Số lượng 5 cái); Ireland (Số lượng 70 cái)
551,250,000
300
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 14 → 38mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
80
Cái
Mỹ
3,026,400,000
301
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 13 → 58mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
150
Cái
Brazil
5,100,000,000
302
Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE số 2-0, kim dài 18mm 1/2C và 3/8C
25
Tép
Việt Nam
200,000,000
303
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính 4.5 → 7.0mm, dài 15 → 19mm
5
Cái
Thụy Sĩ
92,500,000
304
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.070", đường kính ngoài tối thiểu 0.0825", dài 125 → 131cm
50
Cái
Trung Quốc
1,374,000,000
305
Stent lấy huyết khối mạch máu não, đường kính 3 → 6mm, dài 15 → 44mm
45
Cái
Mỹ
1,800,000,000
306
Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ, có van vặn cầm máu áp suất cao
105
Bộ
Đức
918,750,000
307
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 6 → 8mm, dài 20 → 150mm
5
Cái
Ý
120,000,000
308
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng Cobalt Chromium
80
Cái
Đức
3,192,000,000
309
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 3 thành phần
100
Cái
Ireland
3,740,000,000
310
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích cỡ 40 → 1300µm
40
Lọ
Mỹ
220,000,000
311
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tạng và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, dài 65 → 125cm
1.100
Cái
Hàn Quốc
1,210,000,000
312
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr
25
Cái
Mexico
462,486,250
313
Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil
8
Bộ
Đức
200,000,000
314
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 12cm
10
Cái
Mỹ
20,000,000
315
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.021" - 0.033", dài 133 → 154cm
5
Cái
Mỹ
75,000,000
316
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr
10
Bộ
Mexico
430,500,000
317
Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 → 23Fr
65
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
832,000,000
318
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 2.5 → 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 → 7 lít/ phút
40
Cái
Hoa Kỳ
543,900,000
319
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin
3
Bộ
Mexico
40,635,000
320
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn
16
Bộ
Mỹ
332,640,000
321
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, khung van Polyetheretherketonee, các cỡ
8
Cái
Mexico
1,008,000,000
322
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 6 → 10mm, dài ≥ 30mm
5
Cái
Germany
350,000,000
323
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr, dài ≥ 90 cm
1.920
Cái
Mexico
3,801,600,000
324
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pellethane và Pebax
300
Cái
Mexico
2,070,000,000
325
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 3.0 → 12.0mm, dài 2 → 30cm
10
Cái
Ireland
82,000,000
326
Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr
126
Cái
THAILAND
1,386,000,000
327
Stent động mạch cảnh 2 lớp, đường kính 6.0 → 8.0mm
10
Cái
Israel
304,000,000
328
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính 3.0 → 4.5mm
4
Cái
Costa Rica
180,000,000
329
Ống thông chẩn đoán tim mạch, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail,
650
Cái
Mexico
278,200,000
330
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 15 → 30mm
18
Cái
Đức
297,000,000
331
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm
5
Cái
Mỹ
132,500,000
332
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính ≥ 0.027", dài 150 → 160cm
15
Cái
Đức
149,700,000
333
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, bung stent xoay tròn, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 26 → 46mm, dài 150 → 200mm
17
Cái
Ireland
1,326,000,000
334
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 6.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm
28
Cái
Ireland
1,106,000,000
335
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
87
Cái
Costa Rica
256,650,000
336
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài ≥ 200cm
30
Cái
Mỹ
175,200,000
337
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới
5
Cái
Hoa Kỳ
333,000,000
338
Ống thử chức năng đông máu dùng để xét nghiệm định lượng thời gian đông máu hoạt hoá, đánh giá khả năng chống đông máu bằng heparin liều thấp đến trung bình
900
cuvette
Mỹ
162,000,000
339
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 40 → 220mm
74
Cái
Mỹ
584,600,000
340
Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng
120
Lọ
Ấn Độ
1,872,000,000
341
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên và tạng, dài ≥ 110 cm
30
Cái
Nhật Bản
255,000,000
342
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 260cm
200
Cái
Ares Medikal San. Tic. Ltd. Sti./ Thổ Nhĩ Kỳ
71,400,000
343
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 120mm
32
Cái
Thụy Sỹ
238,944,000
344
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 25 → 40mm
18
Cái
Đức
288,000,000
345
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc tối thiểu 0.3m²
40
Bộ
Tunisia
98,000,000
346
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, dài ≥ 45cm
52
Cái
Vương Quốc Anh
832,000,000
347
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5Fr, dài ≥ 100 cm
150
Cái
Nhật Bản
360,000,000
348
Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc và có tác dụng liệt tim
1.590
Túi
Đức
3,736,500,000
349
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 52mm
50
Cái
Ấn Độ
1,950,000,000
350
Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm, dài 30 → 80mm
15
Cái
Thụy Sĩ
360,000,000
351
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 135cm
15
Bộ
Nhật
126,000,000
352
Stent mạch vành có màng bọc, đường kính 2.5 → 5.0mm
3
Cái
Đức
165,000,000
353
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm
2.000
Cái
Ares Medikal San. Tic. Ltd. Sti./ Thổ Nhĩ Kỳ
646,800,000
354
Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa dùng cho các chẩn đoán và can thiệp gan
20
Bộ
Hoa Kỳ
499,800,000
355
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 20mm, áp lực ≥ 35 atm
100
Cái
Thụy Sỹ
725,000,000
356
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
3
Bộ
Mexico
39,375,000
357
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, bằng thép không gỉ, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm
10
Cái
Thụy Sĩ
185,000,000
358
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016''
480
Cái
Việt Nam
1,440,000,000
359
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 20 → 220mm
45
Cái
Thụy Sĩ
378,000,000
360
Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
40
Cái
Hoa Kỳ
47,880,000
361
Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích cỡ 50 → 4000µm
1.065
Lọ
Hàn Quốc
2,683,800,000
362
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25pin
3
Bộ
Mexico
40,635,000
363
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, Cobalt Chromium, đường kính: 5 → 10mm, dài: 18 → 78mm
10
Cái
Thụy Sĩ
185,000,000
364
Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ
8
Cái
Hoa Kỳ
280,000,000
365
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, bọc tungsten, phủ lớp hydrophilic, dài 110 → 130cm, cỡ 2.4 → 2.7Fr
200
Bộ
Nhật Bản
1,900,000,000
366
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành ở trẻ em
40
Cái
Hoa Kỳ
25,200,000
367
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", dài 200 → 300cm
90
Cái
Trung Quốc
125,550,000
368
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 → 68g
7
Bộ
Mỹ
1,960,000,000
369
Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng JR, JL, AL
900
Cái
Việt Nam
423,000,000
370
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang
1.000
Bộ
Nhật
1,401,750,000
371
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm
15
Cái
Thụy Sỹ
132,000,000
372
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Nylon, dài 65 → 150cm
60
Cái
Mỹ
197,400,000
373
Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium
12
Cái
Đức
564,000,000
374
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, dài ≥ 40cm
40
Cái
Ba Lan
586,688,000
375
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel và Butyryl- Tri- Hexyl Citrate, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 120mm
12
Cái
Thụy Sĩ
354,000,000
376
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Silicon
10
Cái
Mỹ
36,000,000
377
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 29 → 31g
3
Bộ
Thụy Sỹ, Singapore, Hoa Kỳ
765,000,000
378
Bóng nong can thiệp mạch vành dạng dao cắt
85
Cái
Ireland
1,870,000,000
379
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ
23
Cái
Pháp
525,550,000
380
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.016", phủ Hydrophilic
20
Cái
Hàn Quốc
56,000,000
381
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 40mm, bằng Polyamide
60
Cái
Việt Nam
171,600,000
382
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 12.0mm, dài ≥ 20mm
7
Cái
Ấn Độ
36,400,000
383
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 → 260cm, phủ PTFE
29
Cái
Costa Rica
68,150,000
384
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van động mạch chủ cơ học, đường kính 19 → 25mm
7
Cái
Mỹ
476,000,000
385
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 200mm
20
Cái
Thụy Sĩ
168,000,000
386
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 50 → 55 mm
5
Bộ
Thái Lan
1,750,000,000
387
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi
18
Bộ
Mỹ
434,700,000
388
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu 0.016"
50
Cái
Nhật Bản
142,500,000
389
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014''
2.000
Cái
Nhật Bản
4,800,000,000
390
Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh, cỡ 18G → 19G
15
Cái
Hoa Kỳ
267,750,000
391
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm
7
Bộ
Nhật Bản
58,800,000
392
Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 → 32mm
120
Cái
Hoa Kỳ
2,652,000,000
393
Stent graft động mạch chủ bụng, kèm theo tối đa 2 miếng ghép phụ
5
Bộ
Mỹ
1,450,000,000
394
Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, tẩm Gelatin
3
Cái
Vương Quốc Anh
127,500,000
395
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ Hydrophilic
200
Cái
VIETNAM (Số lượng: 120 cái/ THAILAND (Số lượng 80 cái)
1,100,000,000
396
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm dây nối dài 20 → 25cm
900
Bộ
Mexico
1,035,000,000
397
Stent graft động mạch chủ ngực - bụng, cơ chế bung stent điều khiển bằng cách bóp - thả
5
Cái
Đức
3,250,000,000
398
Bộ tim phổi nhân tạo trong tuần hoàn ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân 20 → 50kg
30
Bộ
Ý
371,730,000
399
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 9 → 48mm, bằng Cobalt Chromium
100
Cái
Việt Nam
2,140,000,000
400
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 5.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon hoặc Pebax
60
Cái
Tây Ban Nha
409,800,000
401
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Nylon hoặc Pebax, đường kính 3 → 12mm, dài 20 → 100mm
18
Cái
Ireland
151,200,000
402
Bộ thả dù có van cầm máu
50
Bộ
Hà Lan
400,000,000
403
Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 4Fr → 12Fr
105
Bộ
Hoa Kỳ
1,033,725,000
404
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 6 → 7Fr, chiều dài ống thông ≥ 125 cm
23
Cái
Hoa Kỳ
282,900,000
405
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng PTFE, dài 45 → 90cm
65
Cái
Cộng hòa Séc
263,250,000
406
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 → 20Fr, 30 → 40cm
90
Cái
Hoa Kỳ
113,400,000
407
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận dạng tự bung
5
Cái
Ireland
1,250,000,000
408
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
60
cái
Việt Nam
1,920,000,000
409
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Nylon
300
Cái
MAURITIUS
1,170,000,000
410
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính 16 → 20mm, dài ≥ 30cm
31
Cái
Pháp
365,800,000
411
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 6.0mm, dài ≥ 15mm
75
Cái
NETHERLANDS
630,000,000
412
Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim
1.065
Cái
Mỹ
1,501,650,000
413
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
220
Cái
Singapore
8,800,000,000
414
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr
250
Cái
Thái Lan
2,250,000,000
415
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đầu có thể tự tháo rời, bằng Nitionol, dài ≤ 165cm
45
Cái
Mỹ
891,000,000
416
Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải, cỡ 5Fr
1.780
Cái
Đài Loan
859,740,000
417
Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng thép không gỉ, phủ Polymer
200
Cái
NETHERLANDS
7,900,000,000
418
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 10 → 20mm, dài 40 → 160mm
5
Cái
Germany
224,000,000
419
Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp- rồi- Thả
15
Cái
Đức
3,975,000,000
420
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Nitinol, dài ≥ 165cm
60
Cái
Mỹ
567,000,000
421
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông
12
Bộ
Hàn Quốc
6,984,000,000
422
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester
15
Cái
Hoa Kỳ
465,000,000
423
Vật liệu nút mạch dùng trong nút mạch hoá chất điều trị ung thư gan và kiểm soát chảy máu, 150 → 3500µm
300
Lọ
Hàn Quốc
750,000,000
424
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
120
Cái
Nhật Bản
4,437,600,000
425
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20→ 40kg và trên 40kg
300
Bộ
Singapore
837,300,000
426
Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ
35
Bộ
Thái Lan
197,750,000
427
Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm
48
Bộ
Costa Rica
1,056,000,000
428
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0 → 9.0mm, dài 2 → 30cm
10
Cái
Ireland
82,000,000
429
Máy tạo nhịp 2 buồng không dây, cho phép duy trì đồng bộ nhĩ thất, tương thích MRI 3T toàn thân
2
Cái
Ireland
1,000,000,000
430
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ
47
Cái
Singapore
4,042,000,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second