Publication printing

        Watching
Tender ID
Views
72
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Publication printing
Bidding method
Online bidding
Tender value
2.745.806.000 VND
Estimated price
2.745.806.000 VND
Completion date
08:26 15/01/2020
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
12 tháng
Bid award
There is a winning contractor
Lý do chọn nhà thầu

E-HSDT của nhà thầu đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT

List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 0307496966

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ XUẤT BẢN GIÁO DỤC GIA ĐỊNH

2.742.342.250 VND 2.742.342.250 VND 12 month
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ
H1
60.000
tờ
Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt
Việt Nam
200
2
Bệnh án điều trị ngoại trú
H2
37.000
tờ
Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
430
3
Hồ sơ bệnh án
H3
80.000
bộ
 Bìa sơ mi khổ (47 x 31,5) cm, 150 gsm, giấy pho màu xanh, in 01 màu đen 02 mặt.  Ruột giấy pho 80 gsm, khổ A4, 09 tờ in một màu đen 02 mặt, dán theo thứ tự lên sơ mi đính kèm.  Ruột sơ mi đính kèm để dán hồ sơ, 31 tờ, 80 gsm, kích thước (7 x 29,7) cm, gấp làm đôi bấm kim chính giữa 02 đầu, in số từ 01 đến 40. Số thứ tự như sau: 1/ Phiếu khám bệnh vào viện. 2/ Bệnh án ngoại khoa. 3/ Phiếu theo dõi truyền dịch. 4/ Phiếu chăm sóc. 5/ Phiếu tầm soát, đánh giá, tư vấn dinh dưỡng. 6/ Biên bản hội chẩn. 7/ Tờ điều trị. 8/ Phiếu tư vấn giải thích. 9/ Bìa màu xanh.
Việt Nam
4,400
4
Bao thơ lớn
H4
2.000
cái
 Khổ (25 x 35) cm.  Giấy pho trắng 100 gsm.  In 01 màu đen, 01 mặt, không keo.
Việt Nam
2,200
5
Bao thơ trung
H5
10.000
cái
 Khổ (18 x 25) cm.  Giấy pho trắng 100 gsm.  In 01 màu đen, 01 mặt, không keo.
Việt Nam
760
6
Bao thơ nhỏ
H6
10.000
cái
 Khổ (12 x 22) cm.  Giấy pho trắng 100 gsm.  In 01 màu xanh, 01 mặt, không keo.
Việt Nam
650
7
Đơn thuốc
H7
100.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
105
8
Đơn xin nghỉ phép năm
H8
12.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
130
9
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức
H9
80.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
105
10
Giấy chứng nhận nằm viện
H10
10.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
166
11
Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu
H11
40.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
200
12
Giấy ra viện
H12
100.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy couche 200 gsm, in màu đen 02 mặt.
Việt Nam
320
13
Giấy xin đổi trực của nhân viên điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ lý
H13
10.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
160
14
Phiếu chỉ định siêu âm
H14
60.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
105
15
Phiếu thực hiện và công khai thuốc – vật tư y tế tiêu hao
H15
140.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
200
16
Phiếu điều trị vật lý trị liệu
H16
20.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
105
17
Phiếu gây mê hồi sức
H17
100.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
200
18
Phiếu khám tiền mê
H18
100.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
200
19
Sơ kết 15 ngày điều trị
H19
20.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt
Việt Nam
200
20
Phiếu thăm dò bệnh nhân trước khi gây mê - phẫu thuật
H20
200.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
200
21
Phiếu theo dõi chức năng sống
H21
100.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
200
22
Phiếu tổng hợp viện phí
H22
300.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
105
23
Phiếu yêu cầu xét nghiệm
H23
240.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 100 gsm, in 05 màu 01 mặt.
Việt Nam
325
24
Sổ họp giao ban
H24
800
cuốn
 Khổ A4.  Pho 80 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót.  Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt.
Việt Nam
36,500
25
Sổ bảo hiểm
H25
100.000
cuốn
 Khổ (19 x 26) cm.  Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt.  Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau.  20 trang/cuốn, bấm ghim giữa.
Việt Nam
1,750
26
Sổ khám bệnh
H26
300.000
cuốn
 Khổ (19 x 26) cm.  Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt.  Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau.  20 trang/cuốn, bấm ghim giữa.
Việt Nam
1,600
27
Sổ nhập viện
H27
100
cuốn
 Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
Việt Nam
59,500
28
Phiếu đề nghị thanh toán
H28
100
cuốn
 Khổ (17 x 27) cm.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim.  Bìa Giấy Đồng Nai, không in.
Việt Nam
21,000
29
Sổ thuốc lớn
H29
100
cuốn
 Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, rút chỉ, in tờ lót đầu.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
Việt Nam
78,000
30
Sổ tiêm - phát thuốc
H30
300
cuốn
 Khổ (47,5 x 31,5) cm.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  49 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu.  Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen.
Việt Nam
68,000
31
Phiếu xuất kho
H31
100
cuốn
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu.  100 tờ/ cuốn, răng cưa đầu.  Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
42,000
32
Sổ xuất viện
H32
100
cuốn
 Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
Việt Nam
68,000
33
Phiếu yêu cầu
H33
200
cuốn
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in.
Việt Nam
20,000
34
Bản tóm tắt bệnh án
H34
5.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
290
35
Phiếu chụp X quang
H35
600.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
105
36
Giấy nuôi bệnh
H36
10.000
tờ
 Khổ (12 x 15) cm.  Giấy pho 70 gsm, 01 màu 01 mặt.
Việt Nam
105
37
Kết quả siêu âm (CĐHA)
H37
20.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 150 gsm, in 04 màu 01 mặt.
Việt Nam
1,050
38
Phiếu điện tim (CĐHA)
H38
20.000
tờ
 Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 02 mặt màu đen.
Việt Nam
450
39
Phiếu chỉ định chụp CT (CĐHA)
H39
2.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm màu vàng.  In 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
220
40
Phiếu chỉ định đo điện tim (CĐHA)
H40
5.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
200
41
Giấy chuyển tuyến (CC)
H41
10.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
330
42
Phiếu đăng ký giải phẩu (CC)
H42
10.000
tờ
 Khổ (10,5 x 14,5) cm.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
105
43
Phiếu đăng ký khám bệnh cấp cứu (CC)
H43
40.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
200
44
Số giao ban khoa cấp cứu A4 (CC)
H44
100
cuốn
 Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  Nội dung in các trang khác nhau.  Bìa giấy C.250 gsm, in 01 màu xanh.  Đóng cuốn bấm ghim, 55 tờ/ cuốn.
Việt Nam
104,000
45
Sổ khám bệnh A3 (PHCN)
H45
200
cuốn
 Khổ A3.  Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
Việt Nam
68,000
46
Phiếu khám thử cơ (PHCN)
H46
10.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
200
47
Phiếu điện cơ (PHCN)
H47
10.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
160
48
Bảng ghi cảm giác da (PHCN)
H48
10.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
200
49
Phiếu dự trù máu và chế phẩm máu (XN)
H49
20.000
tờ
 Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt - Khổ A4.  Bế 01 đường răng cưa giữa.
Việt Nam
200
50
Số trả kết quả cận lâm sàng (XN)
H50
50
cuốn
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa cuốn giấy Bristol xanh lá 180 gsm, có in, bìa đóng thêm tấm nhựa kiếng.
Việt Nam
67,500
51
Số giao nhận bệnh phẩm (XN)
H51
100
cuốn
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, bấm ghim ở giữa.  Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
42,500
52
Phiếu nộp tiền (TCKT)
H52
200
cuốn
 Khổ (11,5 x 16) cm.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.  50 tờ/ cuốn, răng cưa hông.  Bìa giấy Bristol trắng, không in.
Việt Nam
12,500
53
Phiếu tạm tính (TCKT)
H53
200
cuốn
 Khổ (12 x 19,5) cm.  Giấy 02 liên: Trắng + xanh dương.  In offset 01 màu đen 01 mặt.  100 tờ/ cuốn (02 liên), số quyển 01.  Răng cưa, số nhảy: 00000,1.
Việt Nam
21,250
54
Phiếu lãnh y dụng cụ (TTB)
H54
200
cuốn
 Khổ A4.  Pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa giữa.  Bấm ghim chiều 21 cm.  Bìa pho màu hồng 80 gsm, không in.
Việt Nam
26,000
55
Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế (TTB)
H55
50
cuốn
 Khổ A4.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa giấy pho xanh 80 gsm.  100 tờ/ cuốn, bấm ghim giữa cuốn.
Việt Nam
59,625
56
Sổ tài sản y dụng cụ (TTB)
H56
100
cuốn
 Khổ A5.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa pho màu xanh 180 gsm in 01 màu đen.  50 tờ/ cuốn, bấm ghim.
Việt Nam
28,500
57
Lý lịch máy (TTB)
H57
150
cuốn
 Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Các tờ in nội dung khác nhau.  22 tờ/ cuốn, bìa màu hồng.
Việt Nam
26,000
58
Sổ trực điều dưỡng trưởng (ĐD)
H58
50
cuốn
 Khổ A4.  Ruột giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  Bìa giấy Bristol 250 in 01 màu.  100 tờ /cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu.
Việt Nam
69,500
59
Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn (ĐD)
H59
100
cuốn
 Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa pho màu vàng 180 gsm in đen.  50 tờ/ cuốn, bấm ghim.
Việt Nam
28,500
60
Giấy chứng nhận lao động tiên tiến (TCCB)
H60
1.000
tờ
 Khổ A3.  Giấy Bristol 300 gsm, in offset 04 màu.
Việt Nam
4,200
61
Sổ công xa (HCQT)
H61
50
cuốn
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in.
Việt Nam
26,000
62
Giấy hẹn hội chuẩn khoa chi dưới (KKCK)
H62
10.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
158
63
Sổ nhập bệnh phòng bột (KKCK)
H63
30
cuốn
 Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, có in màu đen.
Việt Nam
95,000
64
Phiếu xét nghiệm sinh thiết (BH)
H64
10.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
200
65
Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân nặng cấp 01 (SSĐB)
H65
10.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
200
66
Phòng hồi sức tích cực (SSĐB)
H66
3.000
tờ
 Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
4,200
67
Phiếu tổng hợp thông tin chuyển tuyến (SSĐB)
H67
1.000
tờ
 Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
4,200
68
Pt trong ngày (SSĐB)
H68
12.000
tờ
 Khổ (6 x 9,5) cm.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
105
69
Phiếu hẹn mổ (SSĐB)
H69
12.000
tờ
 Khổ (10,3 x 14,5) cm.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
105
70
Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh (SSĐB)
H70
100
cuốn
 Khổ A5.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa giấy pho màu hồng 180 gsm in 01 đen.  50 tờ/ cuốn, bấm ghim.
Việt Nam
26,000
71
Sổ mời hội chẩn (SSĐB)
H71
100
cuốn
 Khổ A5.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa giấy pho màu hồng 180 gsm in 01 đen.  50 tờ/ cuốn, bấm ghim.
Việt Nam
26,000
72
Túi đựng hồ sơ không in (KHTH)
H72
100.000
cái
 Khổ (78 x 94) cm.  Giấy pho trắng 120 gsm.  Bế dán giống mẫu.
Việt Nam
1,865
73
Sổ xuất viện A4 (KHTH)
H73
500
cuốn
 Khổ A4.  Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu đen, có tờ lót đầu.
Việt Nam
32,000
74
Giấy chuyển viện (KHTH)
H74
20.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu 01 mặt.
Việt Nam
200
75
Giấy chứng nhận thương tích (KHTH)
H75
100
Cuốn
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  100 tờ/ cuốn.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in.
Việt Nam
35,200
76
Phiếu hướng dẫn theo dõi tình trạng chân và tay (KHTH)
H76
20.000
Tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt.
Việt Nam
200
77
Số giao ban bác sĩ trực cấp cứu (KHTH)
H77
100
Cuốn
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  Nội dung in các trang khác nhau.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn bấm ghim.  Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu xanh.
Việt Nam
40,000
78
Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (KHTH)
H78
100
Cuốn
 Khổ A5.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  50 tờ/ cuốn, bấm ghim.  Bìa giấy pho màu xanh dương 180 gsm in đen.
Việt Nam
28,250
79
Uống mỗi lần 01 viên ngày 01 lần (KD)
H79
800.000
tờ
 Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt.  Giấy Đồng Nai màu hồng 160 gsm.
Việt Nam
55
80
Uống mỗi lần 01 viên ngày 02 lần (KD)
H80
1.000.000
tờ
 Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt.  Giấy Đồng Nai màu vàng 160 gsm.
Việt Nam
55
81
Uống mỗi lần 01 viên ngày 03 lần (KD)
H81
800.000
tờ
 Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt.  Giấy Đồng Nai màu xanh 160 gsm.
Việt Nam
55
82
Sổ kiểm tra
H82
200
cuốn
 Khổ A4.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa giấy Bristol 250 gsm màu xanh, có đóng lớp kiếng bên ngoài.  100 tờ/ cuốn, bấm ghim.
Việt Nam
32,000
83
Thẻ kho (KD)
H83
4.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy Couche 300 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
1,910
84
Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (TTB)
H84
200
cuốn
 Khổ A4.  Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim chiều 21 cm.  Bìa giấy Đồng Nai màu xanh 100 gsm.
Việt Nam
32,000
85
Eau Oxygenee (TTB)
H85
4.000
tờ
 Khổ (5 x 8,5) cm.  Giấy pho 80gsm, in 02 màu 01 mặt.
Việt Nam
160
86
Alcool (TTB)
H86
6.000
tờ
 Khổ (5 x 8,5) cm.  Giấy pho 80 gsm, in 02 màu 01 mặt.
Việt Nam
166
87
Phiếu lĩnh thuốc (KD)
H87
20
cuốn
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim giữa.  Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, không in.
Việt Nam
88,000
88
Phiếu lĩnh hóa chất (TTB)
H88
20
cuốn
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim giữa.  Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, không in.
Việt Nam
88,000
89
Thuốc dùng ngoài da natri clorua (KD)
H89
10.000
tờ
 Khổ (5,5 x 9) cm.  Giấy pho 70 gsm, in 02 màu 01 mặt.
Việt Nam
125
90
Phiếu thu tiền vật tư tiêu hao và vật tư y tế (PM)
H90
60.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
105
91
Phiếu vi sinh (PM)
H91
20.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho vàng 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
Việt Nam
105
92
Phiếu kiểm y dụng cụ (PM)
H92
50.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
105
93
Phiếu thu tiền y dụng cụ (PM)
H93
1.500
cuốn
 Khổ A5.  Giấy 03 liên: Trắng + vàng + xanh dương.  In 01 màu đen, 03 liên nội dung khác nhau.  150 tờ/ cuốn (03 liên), dán keo hông.
Việt Nam
26,000
94
Phiếu đăng ký bó bột (PM)
H94
10.000
tờ
 Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
Việt Nam
160
95
Sổ phẩu thuật (PM)
H95
50
cuốn
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, rút chỉ chiều 30 cm.  Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, có in.
Việt Nam
64,000
96
Bao đựng phim XQ-A
H96
36.000
cái
 Khổ (48 x 39) cm, in 01 màu 01 mặt.  Giấy draft 70 g/ m2, nhuộm tím mặt trong.
Việt Nam
1,900
97
Bao đựng phim XQ-B
H97
360.000
cái
 Khổ (40,5 x 29) cm, in 01 màu 01 mặt.  Giấy draft 70 g/ m2, nhuộm tím mặt trong.
Việt Nam
1,500
98
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
H98
25.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt.
Việt Nam
180
99
Phiếu tư vấn truyền máu và các chế phẩm từ máu
H99
10.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.
Việt Nam
225
100
Phiếu thông tin điều trị
H100
35.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt.
Việt Nam
200
101
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV
H101
38.000
tờ
 Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt
Việt Nam
200
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second