Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn6000234633 | 6000234633 | DAK LAK BOOKS AND SCHOOL EQUIMENT JOINT STOCK COMPANY |
80.000.000 VND | 15 day |
| 1 | THẢM XỐP |
DABTH053
|
20 | TẤM | Hình vuông, chất liệu bằng xốp mút, có độ đàn hồi. Kích thước (1.000x1.000)mm, độ dày 25mm, có thể gắn vào nhau, mặt nhám, không ngấm nước, không trơn trượt | Việt Nam | 534,000 |
|
| 2 | CẦU ĐÁ 666 |
DABTH054
|
20 | QUẢ | Chất liệu cánh bằng xốp, chất liệu đế bằng cao su dày khoảng 13-15mm, đường kính khoảng 37mm, chiều cao khoảng 130-150mm, trọng lượng 13gam. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 32,000 |
|
| 3 | ĐỒNG HỒ BẤM GIÂY |
DABTH055
|
1 | CHIẾC | - Điện tử hiện số, 10 LAP, độ chính xác 0,01 giây; - Có 4 nút điều chỉnh: S1: to start,stop,adjust S2: to cycle,selecte S3: to display by segments,renew,setting S4: to functional transformation - Có Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt. Các tính năng chính: 1-Chức năng đồng hồ bấm giờ: Thời gian đo tối đa là 9:59:59 và số đọc được nhỏ nhất là 1/100 giây.Dòng ở phí trên thể hiện thời gian phân đoạn của nó.Dòng ở phía dưới hiển thị tổng thời gian chạy. Kèm theo hiển thị số đoạn thời gian tích lũy.Hiển thị thời gian nhanh nhất;chậm nhất và thời gian trung bình. 2-Chức năng đếm ngược Bạn có thể cài thời gian đếm ngược tối đa là 9:59:59 chính xác đến 0,01 giây.Phương thức đếm ngược tuần hoàn, đếm ngược về 0 rồi bắt đầu đếm ngược tiếp 3- Chức năng máy đếm nhịp: Với 10 nhịp/phút, 20 nhịp/phút,30 nhịp/phút, 40 nhịp/phút,50 nhịp/phút,60 nhịp/phút,70 nhịp/phút,80 nhịp/phút,100 nhịp/phút,120 nhịp/phút,180 nhịp/phút,240 nhịp/phút,320 nhịp/phút tổng cộng có 13 loại nhịp có thể lựa chọn 4-Chức năng đồng hồ thời gian Hiển thị: Giờ, phút,giây tháng, ngày, tuần , năm Chọn 12 hoạc 24 giờ hiển thị 5-Chức năng báo thức Có thể cài đặt báo đúng giờ.Bạn có thể đặt thời gian báo thức 4 lần.Nhịp báo thức 4 nhịp/giây, kéo dài 30 giây | Trung Quốc | 501,000 |
|
| 4 | KẸP GIẤY |
DABTH056
|
20 | HỘP | Loại thông đụng, cỡ 32mm (hộp 12 chiếc). | Việt Nam | 30,000 |
|
| 5 | GẬY NHỰA (400X30)MM |
DABTH057
|
20 | CÁI | - Bằng nhựa HDPE, đường kính khoảng 30 mm, dài 400 mm, không cong vênh, có 4 màu để lựa chọn. | Việt Nam | 56,000 |
|
| 6 | CẦU HY ĐỎ VÀNG |
DABTH058
|
10 | ỐNG | Cầu lông Hải Yến Đỏ Vàng. Tốc độ và quỹ đạo ổn định: Sản phẩm được làm từ các loại vật liệu chất lượng cao mang đến độ bền và ổn định cho sản phẩm cùng tốc độ và quỹ đạo bay ổn định, hỗ trợ tối đa cho người chơi. Hộp gồm 12 quả, màu trắng. Lông cầu: 16 lông vũ. Trọng lượng: 5,0 ± 0,2. Độ xoay (vòng/giây) 1 ± 3. | Việt Nam | 365,000 |
|
| 7 | THƯỚC HỘP 0.5M |
DABTH059
|
5 | CÁI | Thước đo bằng nhựa dày 0.5mm dài 500mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 65,000 |
|
| 8 | THƯỚC DÂY 20M |
DABTH060
|
1 | CÁI | Thước dây đo bằng nhựa dài 20m, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 129,000 |
|
| 9 | BỘ MẪU CHỮ VIẾT |
DABTH001
|
2 | BỘ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: - 4 tờ in bằng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số; - 4 tờ in bằng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm | Việt Nam | 291,000 |
|
| 10 | BỘ CHỮ DẠY TẬP VIẾT |
DABTH002
|
2 | BỘ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1); - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt); - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 11 | BẢNG TÊN CHỮ CÁI TIẾNG VIỆT |
DABTH003
|
2 | BỘ | Bảng ghi tên chữ cái tiếng Việt in 2 màu, 1 tờ kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 12 | THIẾT BỊ VẼ BẢNG TRONG DẠY HỌC TOÁN |
DABTH004
|
5 | CÁI | - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm được làm bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Vạch kẻ trên thước thẳng, màu chữ và kẻ vạch trên thước tương phản với màu thước để dễ đọc số. "Vật liệu nhôm đạt chứng nhận JIS H4100:2015 & JIS H 8602:2010" | Việt Nam | 52,000 |
|
| 13 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (HS) |
DABTH005
|
3 | BỘ | + Hộp 1 bằng nhựa kích thước: (258x183x29)mm gồm có các thiết bị: Bộ thẻ chữ học vần thực hành; Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số; Bộ thiết bị dạy phép tính; Bộ thiết bị dạy hình phẳng. + Hộp 2 bằng nhựa kích thước: (258x183x63)mm gồm có Bộ thiết bị dạy hình khối | Việt Nam | 308,000 |
|
| 14 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN LỚP 2 (HS) |
DABTH006
|
3 | BỘ | + Hộp 1 bằng nhựa kích thước: (258x183x29)mm gồm có các thiết bị: Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, Bộ thiết bị dạy phép tính, Bộ thiết bị dạy hình phẳng + Hộp 2 bằng nhựa kích thước: (258x183x63)mm gồm có Bộ thiết bị dạy hình khối | Việt Nam | 314,000 |
|
| 15 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN LỚP 3 (HS) |
DABTH007
|
3 | BỘ | + Hộp 1 bằng nhựa kích thước: (258x183x29)mm gồm có các thiết bị: Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, Bộ thiết bị dạy phép tính, Bộ thiết bị dạy hình phẳng + Hộp 2 bằng nhựa kích thước: (258x183x63)mm gồm có Bộ thiết bị dạy hình khối | Việt Nam | 255,000 |
|
| 16 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN LỚP 4 (HS) |
DABTH008
|
3 | BỘ | Gồm có: 1.1 Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số 1.2 Bộ thiết bị hình học thực hành phân số 1.3 Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Tất cả được đựng vào hộp nhựa kích thước: (170x92x18)mm, đáy bằng nhựa PP màu vàng, nắp đậy bằng nhựa PP trong. | Việt Nam | 43,000 |
|
| 17 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN LỚP 5 (HS) |
DABTH009
|
3 | BỘ | Gồm có: 1.1 Bộ thiết bị hình học thực hành phân số 1.2 Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Tất cả được đựng vào hộp nhựa kích thước: (170x92x18)mm, đáy bằng nhựa PP màu xanh lá, nắp đậy bằng nhựa PP trong. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 18 | BỘ THIẾT BỊ VẼ BẢNG TRONG DẠY HỌC HÌNH HỌC |
DABTH010
|
3 | BỘ | Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: - 01 ê ke có kích thước các cạnh (300x400x500)mm, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; Vật liệu: Làm bằng nhôm không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 395mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa, Vật liệu: Làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 19 | BỘ THIẾT BỊ DẠY HỌC YẾU TỐ XÁC SUẤT |
DABTH011
|
3 | BỘ | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm); - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc); - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng nhôm được xi mạ đồng. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S; - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 40mm. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (10x8,5x5)cm. | Việt Nam | 93,000 |
|
| 20 | LA BÀN |
DABTH012
|
3 | CHIẾC | - Đường kính la bàn tối thiểu 6cm, nắp kính | Việt Nam | 65,000 |
|
| 21 | SƠ ĐỒ KHU DI TÍCH VĂN MIẾU - QUỐC TỬ GIÁM |
DABTH013
|
3 | TỜ | Sơ đồ thể hiện vị trí, phạm vi của khu di tích; vị trí và hình ảnh một số công trình tiêu biểu của khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám như Văn Miếu môn, Khuê Văn Các, khu nhà bia tiến sĩ, nhà Đại bái, khu Quốc Tử Giám. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 22 | BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG |
DABTH014
|
3 | TỜ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, địa hình, sông ngòi, biển đảo; một số địa danh tiêu biểu (dãy Trường Sơn, dãy núi Bạch Mã, đèo Hải Vân, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng) của vùng. Bản đồ thể hiện đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng; các vùng giáp ranh; vùng biển đảo; chú ý hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc vùng này. Bản đồ phụ: vị trí của vùng duyên hải miền Trung trên lãnh thổ Việt Nam. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời; chú ý, vùng biển có một số đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 23 | BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG TÂY NGUYÊN |
DABTH015
|
3 | TỜ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, địa hình, sông ngòi, khu vực đất ba dan của vùng. Bản đồ thể hiện đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng; các vùng giáp ranh. Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời; vùng biển có một số đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 24 | BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG NAM BỘ |
DABTH016
|
3 | TỜ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, địa hình, sông ngòi (một số sông: sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu, sông Sài Gòn), biển đảo, các loại đất của vùng. Bản đồ thể hiện đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng; các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo. Bản đồ phụ: vị trí của vùng Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời; chú ý, vùng biển có một số đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 25 | LƯỢC ĐỒ CHIẾN THẮNG CHI LĂNG |
DABTH017
|
3 | TỜ | Lược đồ treo tường thể hiện được thế trận của chiến thắng Chi Lăng. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 26 | LƯỢC ĐỒ CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ NĂM 1954 |
DABTH018
|
3 | TỜ | Lược đồ treo tường thể hiện diễn biến của chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 27 | LƯỢC ĐỒ CHIẾN DỊCH HỒ CHÍ MINH NĂM 1975 |
DABTH019
|
3 | TỜ | Lược đồ treo tường thể hiện diễn biến của chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 28 | BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN TRUNG QUỐC |
DABTH020
|
3 | TỜ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, vùng biển đảo; một số đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 29 | BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN NƯỚC LÀO |
DABTH021
|
3 | TỜ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia; một số đặc điểm tự nhiên của Lào. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 30 | BẢN ĐỒ TỰ NHIÊN NƯỚC CAMPUCHIA |
DABTH022
|
3 | TỜ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí, ranh giới tiếp giáp với các quốc gia, vùng biển đảo; một số đặc điểm tự nhiên của Campuchia. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 31 | BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ ĐÔNG NAM Á |
DABTH023
|
3 | TỜ | Bản đồ treo tường thể hiện vị trí địa lí của khu vực, các nước trong khu vực Đông Nam Á. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ | Việt Nam | 77,000 |
|
| 32 | BỘ LẮP GHÉP MÔ HÌNH KĨ THUẬT |
DABTH024
|
2 | BỘ | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (phần cơ bản) Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (phần nâng cao) | Việt Nam | 870,000 |
|
| 33 | BỘ DỤNG CỤ THỦ CÔNG |
DABTH025
|
1 | BỘ | - Bộ dụng cụ thủ công gồm: + Kéo: làm từ thép không gỉ, phần đầu bo tròn, bọc nhựa, kích thước 140mm; + Bộ thước: thước kẻ 150mm, thước tam giác vuông 90 độ 100mmx70mm, thước tam giác cân 45 độ l00mm, thước đo độ 180 độ 90mm; + Compa: Đầu kim loại không quá nhọn; + Bút chì: HB, 2B, bọc gỗ; + Màu sáp, tối thiểu 12 màu, 200 gram. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: 260x190x44mm | Việt Nam | 380,000 |
|
| 34 | QUẢ BÓNG RỔ |
DABTH026
|
2 | QUẢ | Quả Bóng rổ số 5: Hình tròn, chất liệu cao su, độ nảy tốt, có chia các rãnh tạo ma sát, có khả năng chịu lực, độ bền cao; Chu vi khoảng 690-710mm; nặng khoảng 470-500gam. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 214,000 |
|
| 35 | NHIỆT KẾ |
DABTH027
|
2 | CÁI | Nhiệt kế rượu. Thang đo 0oC - 100oC, độ chia nhỏ nhất 1oC. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 36 | NHIỆT KẾ ĐO NHIỆT ĐỘ CƠ THỂ |
DABTH028
|
1 | CÁI | Trọng lượng: 10g (bao gồm pin) Điện áp DC 1,5V Pin: Pin cúc LLR41 Thời gian đo: 1 phút Phạm vi đo: 32ºC-42ºC Độ chính xác: ± 0,1ºC Phạm vi đo nhiệt độ: 34ºC-42,9ºC | Trung Quốc | 1,257,000 |
|
| 37 | MÁY TÍNH XÁCH TAY |
DABTH029
|
1 | BỘ | - Loại thông dụng, tối thiểu phải cài đặt được các phần mềm phục vụ dạy học - Có kết nối LAN, Wifi và Bluetooth. | Trung Quốc | 17,000,000 |
|
| 38 | BÚT LÔNG (BỘ 12 CÂY) |
DABTH030
|
5 | BỘ | - Loại tròn, thông dụng. Số lượng: 6 cái (từ số 2 đến số 7 hoặc 2,4,6,8,10,12); - Loại bẹt/dẹt, thông dụng. Số lượng 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2,4,6,8,10,12). | Việt Nam | 243,000 |
|
| 39 | BỘ DỤNG CỤ CHĂM SÓC HOA, CÂY TRỒNG (BỘ DỤNG CỤ LAO ĐỘNG) |
DABTH031
|
1 | BỘ | - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. | Việt Nam | 740,000 |
|
| 40 | NẸP TREO TRANH |
DABTH032
|
40 | BỘ | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1.090mm, 1.020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 41 | GIÁ TREO TRANH |
DABTH033
|
1 | CHIẾC | Kích thước : (1,45x0,5)m, 15 móc treo tranh Vật liệu : -Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm và ống vuông 20, 25mm tất cả dày 1.2mm, sắt F6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. -Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ -Điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m, cố định bằng tay nắm bọc nhựa -Di chuyển bằng 4 bánh xe hình cầu | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 42 | BẢN ĐỒ ĐỊA LÝ VIỆT NAM ( SAU SÁT NHẬP ) LỚP 4 |
DABTH034
|
3 | TỜ | Bản đồ treo tường thể hiện các nội dung: - Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Việt Nam; - Địa hình (Phân tầng độ cao; Phân tầng độ sâu); - Một số dãy núi chính (dãy Hoàng Liên Sơn, dãy Sông Gâm, dãy Ngân Sơn, dãy Bắc Sơn, dãy Đông Triều, dãy Trường Sơn); Một số con sông chính (sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Mã, sông Cả, sông Đà Rằng, sông Xê Xan, sông Xrê Pôk, sông Ba, sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu); Một số cao nguyên (cao nguyên Mộc Châu, cao nguyên Kon Tum, cao nguyên Plây Ku, cao nguyên Đắk Lắk, cao nguyên Lâm Viên, cao nguyên Di Linh); địa điểm phân bố một số khoáng sản chính ở Việt Nam (than, dầu mỏ, khí đốt, sắt, bô-xit, thiếc, vàng, đồng, apatit). Bản đồ thể hiện lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời; chú ý vùng biển có các đảo và quần đảo lớn, trong đó có quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. Kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 250g/m2, cán láng OPP mờ . | Việt Nam | 76,000 |
|
| 43 | BẢN ĐỒ ĐỊA LÝ VIỆT NAM (SAU SÁT NHẬP ) LỚP 5 |
DABTH035
|
3 | TỜ | Bản đồ 34 tỉnh mới. Kích thước (1100 x 800)mm | Việt Nam | 76,000 |
|
| 44 | LƯỢC ĐỒ ĐỊA LÝ VIỆT NAM( SAU SÁT NHẬP) LỚP 4 |
DABTH036
|
3 | TỜ | Bản đồ 34 tỉnh mới. Kích thước (1100 x 800)mm | Việt Nam | 76,000 |
|
| 45 | LƯỢC ĐỒ ĐỊA LÝ VIỆT NAM( SAU SÁT NHẬP) LỚP 5 |
DABTH037
|
3 | TỜ | Bản đồ 34 tỉnh mới. Kích thước (1100 x 800)mm | Việt Nam | 76,000 |
|
| 46 | BẢN ĐỒ ĐĂK LĂK( SAU SÁT NHẬP) |
DABTH038
|
15 | TỜ | Kích thước (1100 x 800)mm | Việt Nam | 85,000 |
|
| 47 | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM MÔN KHOA HỌC LỚP 5 |
DABTH039
|
3 | BỘ | Bộ dụng cụ thực hành thí nghiệm môn Khoa học lớp 5 dùng trong giảng dạy và học tập, phục vụ các hoạt động thí nghiệm cơ bản theo chương trình giáo dục phổ thông. Bộ sản phẩm bao gồm các dụng cụ, vật tư cần thiết để học sinh thực hành, đảm bảo an toàn, phù hợp với lứa tuổi tiểu học và tiêu chuẩn sử dụng trong trường học | Việt Nam | 1,082,000 |
|
| 48 | BÓNG NHỰA (NHỎ) HỌC MÔN GDTC |
DABTH040
|
50 | QUẢ | Chất liệu nhựa, đường kính 10cm | Việt Nam | 5,000 |
|
| 49 | NAM CHÂM LÁ |
DABTH041
|
30 | CÁI | Đơn vị tính : tấc. -Nam châm dẻo: Nam châm lá, cao su từ tính. Chất liệu: Cao su Ferrite. Nhiệt độ hoạt động Max: 80 độ C. Lực giữ: 150G/10Cm². Lớp băng keo 2 mặt: Không | Việt Nam | 35,000 |
|
| 50 | THƯỚC ĐO ĐỘ |
DABTH042
|
10 | CÁI | Thước đo độ dành cho giáo viên. Thước đo độ dành cho giáo viên 90 độ Chất liệu nhựa đường kẻ rõ nét nhựa trong đẹp nhẹ dễ sử dụng. Sản phẩm thước chuẩn đẹp. D 40cm | Việt Nam | 55,000 |
|
| 51 | PHẤN MÀU |
DABTH043
|
30 | HỘP | Quy cách đóng gói 10 viên / 1 hộp | Việt Nam | 5,500 |
|
| 52 | BẢNG CON |
DABTH044
|
50 | CÁI | Bảng con là loại bảng viết nhỏ gọn, kích thước A4, được thiết kế dành riêng cho học sinh cấp 1. Bảng thường có mặt trắng (viết bằng bút lông) hoặc mặt đen (viết bằng phấn) | Việt Nam | 50,000 |
|
| 53 | QUE CHỈ BẰNG INOX DÀI 1M |
DABTH045
|
15 | QUE | Que chỉ bảng chất liệu Inox, trọng lượng 75g, dài 1m | Việt Nam | 48,000 |
|
| 54 | BỘ TRỐNG ĐỘI |
DABTH046
|
1 | CÁI | 01 Trống cái kích thước mặt rộng 48cm, cao 22cm. 04 Trống con kích thước mặt rộng 32cm, cao 25cm. Kèm dây đeo, bộ dùi trống. Chất liệu Inox 302 và bóng sáng, mặt Meka nhập khẩu. | Việt Nam | 9,500,000 |
|
| 55 | BỘ CỜ VUA BÀN NHỎ |
DABTH047
|
5 | BỘ | Bàn cờ: Hình vuông, chất liệu bằng nhựa có thể gấp gọn khi không sử dụng. Kích thước (420x420)mm. Quân cờ có 34 quân, chất liệu bằng nhựa, kích thước: Vua cao 90mm, đế 30mm; Binh cao 45mm, đế 25mm (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 350,000 |
|
| 56 | BẢNG PHỤ NGANG |
DABTH048
|
30 | CÁI | Kích thước (910x680)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 72,000 |
|
| 57 | BẢNG NHÓM NGANG |
DABTH049
|
30 | CÁI | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 36,000 |
|
| 58 | NAM CHÂM |
DABTH050
|
100 | CHIẾC | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | Việt Nam | 5,000 |
|
| 59 | DÂY NHẢY CÁ NHÂN |
DABTH051
|
20 | CHIẾC | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc chất liệu khác phù hợp, có lò xo chống bào mòn, dài tối thiểu 2.500mm, có cán cầm bằng gỗ. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 60 | DÂY NHẢY TẬP THỂ |
DABTH052
|
6 | CHIẾC | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 5.000mm. | Việt Nam | 40,000 |
|