Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0402231938 | 0402231938 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ & THƯƠNG MẠI THÁI DƯƠNG |
337.653.000 VND | 45 day |
| 1 | Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học |
NV10-01
|
6 | Tờ | 01 tờ tranh minh họa có hai nội dung: - Sơ đồ hoá quy trình viết 1 báo cáo khoa học; - Sơ đồ tóm tắt cấu trúc báo cáo khoa học dưới dạng sơ đồ tư duy. - Kích thước (540x790)mm,tranh có dung sai của kích thước là 10mm in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 32,000 |
|
| 2 | Tivi cường lực |
ATV-UHD65EFO
|
1 | Chiếc | TIVI CƯỜNG LỰC AIKYO ATV-UHD65EFO 1. Thông số màn hình Kích thước: 65 inch. Công nghệ: LED-backlit IPS LCD. Độ phân giải: 4K UHD (3840 × 2160). Độ sáng: 450 nits. Độ tương phản: 15.000:1. Góc nhìn: 178°. Tần số quét: 120Hz. Thời gian đáp ứng: 4ms. Tỷ lệ hiển thị: 16:9. Màu sắc: 1,07 tỷ màu (10 bit), 72% NTSC. Tuổi thọ đèn nền: 65.000 giờ. Kính cường lực 7H dày 4mm; vỏ kim loại chống cháy nổ. 2. Cấu hình Hệ điều hành Android 11. CPU Quad-core ARM Cortex-A53 1.55GHz. RAM 2GB; ROM 16GB. Bluetooth 5.0. Kết nối mạng: LAN, WiFi 2.4GHz & 5GHz, đáp ứng QCVN 54:2020/BTTTT, QCVN 65:2021/BTTTT, QCVN 112:2017/BTTTT. 3. Cổng kết nối HDMI ×3 (HDMI 2.0/2.1a, ARC, CEC, HDCP 2.2). USB 2.0 ×2. LAN (RJ45), VGA, Composite, Mini Component, RF (DVB-T2), Coaxial. Audio In, Earphone Out (3.5mm). Khe cắm CI. 4. Hỗ trợ định dạng Giải mã: AV1, AVS2, HEVC, VP9, H.264. Hỗ trợ tín hiệu HDMI đến 4K. Đọc USB: hình ảnh (JPG, BMP), video (MP4, MKV...), âm thanh MP3, tài liệu PDF, Word, Excel, PowerPoint. Hỗ trợ chế độ PC. 5. Hình ảnh Hỗ trợ HDR10, HDR10+, HLG. Công nghệ AI-PQ tối ưu hình ảnh, giảm nhiễu, 3D Comb Filter. 07 chế độ hình ảnh: Người dùng, Tiêu chuẩn, Sống động, Thể thao, Phim, Trò chơi, Tiết kiệm. Tùy chỉnh độ sáng, tương phản, màu sắc, độ nét, nhiệt độ màu. 6. Âm thanh Loa 15W ×2. Dolby Digital, DTS, AI-AQ. Âm thanh vòm, Hi-Res Audio. 07 chế độ âm thanh. Tùy chỉnh EQ, hỗ trợ SPDIF. 7. Tính năng Điều khiển giọng nói. Điều khiển bằng điện thoại thông minh. Trình chiếu không dây từ PC, laptop, máy tính bảng, điện thoại. Viết trực tiếp lên mặt kính bằng bút dạ như bảng trắng. Hẹn giờ, tự động bật/tắt, khóa PIN, Teletext, HbbTV, phụ đề. Quản lý thiết bị, đồng bộ thời gian, lập lịch phát nội dung. Hỗ trợ tạo, thay đổi và điều khiển nội dung từ xa. 8. Truyền hình số Tích hợp DVB-T2/C. Xem trên 60 kênh truyền hình số miễn phí. Hỗ trợ ghi chương trình, quản lý danh sách kênh yêu thích, dò kênh tự động/thủ công. 9. Phần mềm Tích hợp 02 kho ứng dụng. Hỗ trợ YouTube, VTV Go... Tích hợp bộ sách giáo khoa điện tử bản quyền theo Chương trình GDPT 2018, sử dụng được cả khi không có Internet; có ISBN và giấy phép tích hợp của Nhà xuất bản. 10. Thông số khác Điện áp: AC 100–240V, 50/60Hz. Công suất tiêu thụ: ≤150W; chế độ chờ ≤0,5W. Kích thước: 1470 × 840 × 90mm. Khối lượng: 25kg; cả thùng 30kg. Phụ kiện: Khung treo, remote, pin, hướng dẫn sử dụng. 11. Chứng nhận Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và bảo hành chính hãng. Dây chuyền sản xuất đạt ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 27001:2013, ISO 45001:2018, 5S. Đạt các QCVN: 54:2020/BTTTT, 63:2020/BTTTT, 65:2021/BTTTT, 112:2017/BTTTT, 118:2018/BTTTT. Đạt TCVN 9536:2012 (mức hiệu suất năng lượng 5). Có chứng nhận hợp quy ICT và đăng ký mã số mã vạch. | Việt Nam | 25,000,000 |
|
| 3 | Màn hình hiển thị |
NOTU65
|
1 | Chiếc | MÀN HÌNH CƯỜNG LỰC 65 INCH SOT NEW ONE – MODEL NOTU65 1. Màn hình Kích thước: 65 inch. Mặt kính cường lực chịu va đập trên 100kg. Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840×2160). Độ sáng: 400 cd/m². Tỷ lệ: 16:9. Góc nhìn: 178°(H)/178°(V). Màu sắc: 1,07 tỷ màu, 70% NTSC. Đèn nền LED, tuổi thọ 65.000 giờ. Kích thước: 1466 × 850 × 71 mm. Khối lượng: 25 kg. 2. Cấu hình Hệ điều hành Android 13. RAM 1.5GB, ROM 8GB. Kết nối Internet: WiFi, LAN. Bluetooth. Hỗ trợ HDMI đến 4K; phát video, hình ảnh, âm thanh phổ biến qua USB. 3. Cổng kết nối HDMI ×3. USB 2.0 ×2. LAN (RJ45), COAX, AV In, Headphone. Điện áp 110–240VAC, 50/60Hz. 4. Âm thanh và hình ảnh Loa 2 × 18W. Công nghệ DNR giảm nhiễu. Công nghệ nâng cao hình ảnh 4K. HDMI ARC và HDMI CEC. 5. Tính năng Hẹn giờ, tự động tắt nguồn, khóa màn hình. Trình chiếu không dây từ điện thoại. Tùy biến hình nền. Hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói (tùy chọn). 6. Phụ kiện Khung treo tường, điều khiển, hướng dẫn sử dụng. Bảng cảm ứng mini cho giáo viên (đồng bộ cùng thương hiệu) Kích thước: 336 × 204 × 8 mm. Kết nối USB Type-C. Bút cảm ứng từ không pin. Độ phân giải cảm biến 5080 LPI. Tốc độ đọc 233 PPS. Độ chính xác ±0,3 mm. Nhận diện 8.192 mức lực nhấn. 12 phím tắt trên bảng, 2 phím trên bút có thể lập trình. Hỗ trợ Windows 7 trở lên, macOS 10.12 trở lên, Android 6.0 trở lên. Driver lưu sẵn trong thiết bị, tự động cài đặt; hỗ trợ chế độ thuận tay trái và tùy chỉnh vùng làm việc. Phụ kiện: bảng, bút, cáp USB Type-C, ngòi bút dự phòng, đế bút, hướng dẫn sử dụng. Phần mềm tương tác giảng dạy Có giấy chứng nhận đăng ký bản quyền tác giả. Giao diện tiếng Việt, hỗ trợ 24 ngôn ngữ. Viết, vẽ, ghi chú trực tiếp trên màn hình Windows. Chụp màn hình, ghi hình, ghi âm bài giảng. Hỗ trợ nhập hình ảnh, webcam. Bộ công cụ toán học: thước, compa, êke, đo góc, đồ thị. Undo/Redo, phóng to, thu nhỏ, chọn và chỉnh sửa đối tượng. Mở rộng bảng viết không giới hạn. Đèn soi, rèm che. Chia màn hình cho 2–4 người dùng. Lưu bài giảng PDF, JPG, PNG; lưu lên máy tính hoặc dịch vụ đám mây. Quản lý và xem lại bài giảng. Kho học liệu số và phòng thí nghiệm ảo Thư viện phục vụ các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học, Địa lý, Thiên văn, Kỹ thuật, Âm nhạc, Khoa học môi trường. Công cụ hình học động, đồ thị hàm số, mô hình 3D, bảng tuần hoàn, mô phỏng thí nghiệm, mô hình cơ thể người, bản đồ Việt Nam tương tác, quả địa cầu số. Tích hợp AI hỗ trợ giải toán. Hỗ trợ xây dựng và số hóa bài giảng E-learning. Chứng nhận Nhà sản xuất đạt ISO 9001:2015. Có Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam. Phụ kiện kèm theo 01 bảng cảm ứng mini. 01 bút kỹ thuật số. 01 cáp USB Type-C. Bộ ngòi bút dự phòng. Đế cắm bút. Hướng dẫn sử dụng. Dây cáp HDMI chuẩn 1.4, dài 10 m. | Trung Quốc | 25,000,000 |
|
| 4 | Biển lật số |
BILSAE01
|
3 | Bộ | Bảng điểm số KT: (420x260)mm, bằng nhựa HI lật tay được thiết kế có số ở hai bên, một bên hiển thị số cho các cầu thủ quan sát và một bên hiển thị cùng số điểm đó cho trọng tài và khán giả quan sát. - Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30. - Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội. (Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT) | Việt Nam | 650,000 |
|
| 5 | Dây đích |
DAYDIAE01
|
1 | Chiếc | Dạng sợi, chất liệu bằng vải hoặc tương đương, kích thước rộng 7-10mm, dài 5000- 7000mm | Việt Nam | 67,000 |
|
| 6 | Quả bóng đá |
QBONGDAE01
|
50 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc giả da, size số 5, đường kính 216-226mm, chu vi 680-700mm, trọng lượng 400-450g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 300,000 |
|
| 7 | Quả bóng chuyền |
QBONGCHAE01
|
50 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các múi, chu vi 650-670mm, trọng lượng 260-280g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 250,000 |
|
| 8 | Quả cầu đá |
QCD39
|
50 | Quả | Chất liệu cánh bằng xốp, chất liệu đế bằng cao su dày 13-15mm, đường kính 38-40mm. Chiều cao 130-150mm, trọng lượng 13g. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 25,000 |
|
| 9 | Quả cầu lông |
QCL39
|
350 | Quả | Hình nón ngược, chất liệu cánh cầu bằng lông vũ, chất liệu đế cầu bằng xốp mút, đường kính đế cầu 25-28mm, trọng lượng 4,7 -5,5g. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 24,000 |
|
| 10 | Máy cất nước 1 lần |
YAZD5
|
1 | Cái | Công suất cất nước 4 lít/h. - Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ dẫn điện: < 2.5µS/cm. - Có chế độ tự ngắt khi quá nhiệt hoặc mất nguồn nước vào. - Máy được thiết kế để trên bàn thí nghiệm hoặc treo tường. - Giá đỡ bằng kim loại có sơn tĩnh điện chống gỉ sét. - Nguồn điện: 220V/240V-50Hz-3kW - 01 can nhựa trắng chứa nước cất, thể tích 30 lít (Việt nam) | Trung Quốc | 12,420,000 |
|
| 11 | Ống nghiệm |
KHTN41
|
10 | Ống | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 6,000 |
|
| 12 | Bộ vật liệu cơ khí |
CNDC1
|
1 | Bộ | Bộ vật liệu cơ khí gồm: - Tấm nhựa Formex (khổ A3, dày 3 và 5mm), số lượng 10 tấm mỗi loại; - Tấm nhựa Acrylic (khổ A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm; - Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh; - Vít ren và đai ốc M3, 100 cái; - Vít gỗ các loại, 100 cái; - Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi; - Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái. - Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (570x380x210) mm | Việt Nam | 1,800,000 |
|
| 13 | Một số loại phân bón hóa học phổ biến |
NN10-01
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại phân bón hóa học phổ biến: Phân đạm, phân lân, phân kali, phân NPK. Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 14 | Máy in |
HL-L2361DN
|
1 | Chiếc | HL-L2361DN Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, letter - Tốc độ in: 30 tr/ph - Độ phân giải: 2400x600 dpi - Bộ nhớ trong: 32MB - Màn hình: LCD 16 ký tự x 1 dòng - Thời gian in trang đầu: 8,5 giây - In mạng 2 mặt tự động - Khay giấy chuẩn: 250 tờ, khay tay: 1 tờ - Giao thức: Hi speed 2.0 - Kết nối mạng: 10Base-T/100Base-TX. - Ngôn ngữ in: PCL6 - Sử dụng hộp mực TN-2385 (2.600 trang ) - Drum: DR-2385 ( 12.000 trang) - Công suất tối đa: 10.000 trang / tháng - Bảo hành: 24 Tháng | Việt Nam | 5,500,000 |
|
| 15 | Màn hình hiển thị |
NOTU65
|
1 | Bộ | MÀN HÌNH CƯỜNG LỰC 65 INCH SOT NEW ONE – MODEL NOTU65 1. Màn hình Kích thước: 65 inch. Mặt kính cường lực chịu va đập trên 100kg. Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840×2160). Độ sáng: 400 cd/m². Tỷ lệ: 16:9. Góc nhìn: 178°(H)/178°(V). Màu sắc: 1,07 tỷ màu, 70% NTSC. Đèn nền LED, tuổi thọ 65.000 giờ. Kích thước: 1466 × 850 × 71 mm. Khối lượng: 25 kg. 2. Cấu hình Hệ điều hành Android 13. RAM 1.5GB, ROM 8GB. Kết nối Internet: WiFi, LAN. Bluetooth. Hỗ trợ HDMI đến 4K; phát video, hình ảnh, âm thanh phổ biến qua USB. 3. Cổng kết nối HDMI ×3. USB 2.0 ×2. LAN (RJ45), COAX, AV In, Headphone. Điện áp 110–240VAC, 50/60Hz. 4. Âm thanh và hình ảnh Loa 2 × 18W. Công nghệ DNR giảm nhiễu. Công nghệ nâng cao hình ảnh 4K. HDMI ARC và HDMI CEC. 5. Tính năng Hẹn giờ, tự động tắt nguồn, khóa màn hình. Trình chiếu không dây từ điện thoại. Tùy biến hình nền. Hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói (tùy chọn). 6. Phụ kiện Khung treo tường, điều khiển, hướng dẫn sử dụng. Bảng cảm ứng mini cho giáo viên (đồng bộ cùng thương hiệu) Kích thước: 336 × 204 × 8 mm. Kết nối USB Type-C. Bút cảm ứng từ không pin. Độ phân giải cảm biến 5080 LPI. Tốc độ đọc 233 PPS. Độ chính xác ±0,3 mm. Nhận diện 8.192 mức lực nhấn. 12 phím tắt trên bảng, 2 phím trên bút có thể lập trình. Hỗ trợ Windows 7 trở lên, macOS 10.12 trở lên, Android 6.0 trở lên. Driver lưu sẵn trong thiết bị, tự động cài đặt; hỗ trợ chế độ thuận tay trái và tùy chỉnh vùng làm việc. Phụ kiện: bảng, bút, cáp USB Type-C, ngòi bút dự phòng, đế bút, hướng dẫn sử dụng. Phần mềm tương tác giảng dạy Có giấy chứng nhận đăng ký bản quyền tác giả. Giao diện tiếng Việt, hỗ trợ 24 ngôn ngữ. Viết, vẽ, ghi chú trực tiếp trên màn hình Windows. Chụp màn hình, ghi hình, ghi âm bài giảng. Hỗ trợ nhập hình ảnh, webcam. Bộ công cụ toán học: thước, compa, êke, đo góc, đồ thị. Undo/Redo, phóng to, thu nhỏ, chọn và chỉnh sửa đối tượng. Mở rộng bảng viết không giới hạn. Đèn soi, rèm che. Chia màn hình cho 2–4 người dùng. Lưu bài giảng PDF, JPG, PNG; lưu lên máy tính hoặc dịch vụ đám mây. Quản lý và xem lại bài giảng. Kho học liệu số và phòng thí nghiệm ảo Thư viện phục vụ các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tin học, Địa lý, Thiên văn, Kỹ thuật, Âm nhạc, Khoa học môi trường. Công cụ hình học động, đồ thị hàm số, mô hình 3D, bảng tuần hoàn, mô phỏng thí nghiệm, mô hình cơ thể người, bản đồ Việt Nam tương tác, quả địa cầu số. Tích hợp AI hỗ trợ giải toán. Hỗ trợ xây dựng và số hóa bài giảng E-learning. Chứng nhận Nhà sản xuất đạt ISO 9001:2015. Có Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam. Phụ kiện kèm theo 01 bảng cảm ứng mini. 01 bút kỹ thuật số. 01 cáp USB Type-C. Bộ ngòi bút dự phòng. Đế cắm bút. Hướng dẫn sử dụng. Dây cáp HDMI chuẩn 1.4, dài 10 m. | Trung Quốc | 25,000,000 |
|
| 16 | Bảng nhóm |
BANHOAE01
|
20 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 55,000 |
|
| 17 | Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học |
NV10-02
|
6 | Tờ | 01 tờ tranh minh họa về: - Sơ đồ hoá quy trình sân khấu hoá một tác phẩm văn học; - Kích thước (540x790)mm,tranh có dung sai của kích thước là 10mm in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 32,000 |
|
| 18 | Nấm thể thao |
NAMTTAE01
|
40 | Chiếc | Hình nón, chất liệu bằng nhựa PVC; chiều cao 110mm, đường kính đế 200mm. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 19 | Cầu môn, lưới bóng đá |
CMBD39
|
1 | Bộ | 1 bộ gồm 2 cầu môn bóng đá 7 người: - Khung hình chữ nhật chất liệu bằng sắt, cột dọc, xà ngang dạng ống tròn được nối với nhau, không vát cạnh, kích thước (6000x2100x1200)mm; - Lưới; Dạng sợi, chất liệu bằng sợi dù hoặc tương đương, đan mắt cá, mắt lưới nhỏ hơn kích thước của bóng, được gắn và phủ toàn bộ phía sau cầu môn. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 21,000,000 |
|
| 20 | Vợt cầu lông |
VCL39
|
20 | Chiếc | Hình elip có tay cầm, chất liệu bằng kim loại . Bao gồm phần tay cầm và mặt vợt, kích thước 650x230mm (DxR). Mặt vợt dài 290mm. Trọng lượng 73-125g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 250,000 |
|
| 21 | Cân điện tử |
Diamond
|
1 | Cái | Cân kỹ thuật dùng pin, độ phân giải đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 500g. Có giấy phê duyệt mẫu của cơ quan chức năng | Trung Quốc | 400,000 |
|
| 22 | Giá để ống nghiệm |
KHTN29
|
1 | Cái | Bằng nhựa hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Ф19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Ф7mm xuống Ф10mm, có 4 lỗ Ф12mm. | Việt Nam | 42,000 |
|
| 23 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. |
CNDC7
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ bao mỗi: Bộ dụng cụ bao gồm: Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36V); Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5oC), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyển động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (đầu ra số, công nghệ siêu âm); Nút ấn (4 chân, kích thước: (6x6x5)mm); Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng); Mô đun giao tiếp: Bluetooth (2.0, giao tiếp: serial port, tần số: 2,4GHz), RFID (tần số sóng mang: 13,56MHz, giao tiếp: SPI), Wifi (2,4GHz, hỗ trợ chuẩn 802.11b/g/n, hỗ trợ bảo mật: WPA/WPA2, giao tiếp: Micro USB); Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút), Động cơ servo (4,8V, tốc độ: 0,1s/60°), Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°, kích thước: (42x42x41,5)mm), còi báo (5V, tần số âm thanh: 2,5KHz); Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5-24V, 2A), Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5A), rơ le (12V); Linh, phụ kiện: board test (15x5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại). Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao Các bài lập trình mẫu | Việt Nam | 4,000,000 |
|
| 24 | Quy trình nhân giống cây trồng |
NN10-02
|
1 | Tờ | Sơ đồ các bước trong quy trình nhân giống cây trồng bằng nuôi cấy mô tế bào ở mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 25 | Màn hình hiển thị |
NOTU65
|
2 | Chiếc | Màn hình cường lực Model: SOT New One NOTU65 hoặc tương đương. Nhà sản xuất đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015. Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam. Kích thước màn hình: 65 inch. Mặt kính cường lực chịu va đập trên 100kg. Kích thước tổng thể: 1466 x 850 x 71 mm. Khối lượng: khoảng 25kg. Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160). Tỷ lệ khung hình: 16:9. Độ sáng: 400 cd/m². Góc nhìn: 178°. Màu sắc hiển thị: 1,07 tỷ màu. Công nghệ đèn nền LED, tuổi thọ tối thiểu 65.000 giờ. Hệ điều hành Android 13.0. RAM 1,5GB; ROM 8GB. Hỗ trợ chuẩn tín hiệu HDMI từ 480i đến 4K. Công suất loa: 36W (2 x 18W). Kết nối mạng LAN, WiFi và Bluetooth. Cổng kết nối: HDMI x3. USB 2.0 x2. RJ45 x1. COAX x1. AV in x1. Headphone x1. Hỗ trợ các định dạng video, âm thanh và hình ảnh thông dụng. Tính năng màn hình Hẹn giờ, tự động tắt nguồn. Khóa màn hình. Chế độ bảo vệ màn hình. Tùy biến hình nền. Hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói. Trình chiếu không dây từ điện thoại thông minh. Công nghệ giảm nhiễu kỹ thuật số DNR. Công nghệ nâng cấp hình ảnh 4K. Hỗ trợ HDMI ARC và HDMI CEC. Điện áp hoạt động 110-240VAC, 50/60Hz. Phụ kiện gồm: Khung treo. Điều khiển từ xa. Sách hướng dẫn sử dụng. Bảng cảm ứng mini cho giáo viên Là phụ kiện đồng bộ cùng thương hiệu. Kích thước khoảng 336 x 204 x 8 mm. Trọng lượng khoảng 425g. Kết nối USB Type-C. Công nghệ bút cảm ứng từ không dùng pin. Độ phân giải cảm biến 5080 LPI. Khoảng cách nhận bút 7 mm. Độ chính xác ±0,3 mm. Hỗ trợ 8192 mức lực nhấn. 12 phím tắt trên bảng và 2 phím trên bút. Hỗ trợ người thuận tay trái. Cho phép tùy chỉnh vùng làm việc. Tương thích: Windows 7 trở lên. MacOS 10.12 trở lên. Android 6.0 trở lên. Bộ cài driver được lưu sẵn trong thiết bị, tự động hiển thị khi kết nối máy tính. Phụ kiện gồm: Bảng viết. Bút kỹ thuật số. Cáp USB Type-C. Ngòi bút thay thế. Đế bút. Sách hướng dẫn. Phần mềm hỗ trợ giảng dạy Phần mềm có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, hỗ trợ tối thiểu 24 ngôn ngữ, trong đó có tiếng Việt. Các chức năng chính: Giao diện trực quan, thao tác một chạm. Thanh công cụ nổi linh hoạt. Chuyển đổi nhanh giữa chế độ bảng viết và màn hình Windows. Viết, vẽ, chú thích trên màn hình. Chụp toàn bộ hoặc một phần màn hình. Ghi hình và ghi âm bài giảng. Nhập hình ảnh từ thư viện hoặc webcam. Chọn, di chuyển, phóng to, thu nhỏ đối tượng. Nhiều loại bút và màu nền. Hoàn tác và phục hồi thao tác. Công cụ toán học: thước, compa, thước đo góc. Đèn soi và rèm che nội dung. Mở rộng không gian bảng viết. Chia màn hình cho nhiều người dùng. Xem lại và chỉnh sửa bài giảng. Cho phép lưu bài giảng dưới dạng PDF, JPG, PNG và chia sẻ lên các nền tảng lưu trữ trực tuyến. Chức năng ghi hình bài giảng Ghi hình màn hình và webcam đồng thời. Ghi âm giọng giáo viên. Ghi lại toàn bộ thao tác trên máy tính. Hỗ trợ đánh dấu các mốc thời gian. Xem lại video trên trình duyệt thông dụng. Hỗ trợ xây dựng bài giảng E-learning. Thư viện học liệu và phòng thí nghiệm ảo Tích hợp thư viện học liệu và mô phỏng phục vụ giảng dạy các môn: Toán học. Vật lý. Hóa học. Sinh học. Tin học. Kỹ thuật. Âm nhạc. Địa lý. Thiên văn học. Khoa học môi trường. Hỗ trợ: Vẽ hình học và đồ thị. Mô hình 3D. Thí nghiệm mô phỏng. Bản đồ tương tác. Mô hình cơ thể người. Bảng tuần hoàn hóa học. Hệ Mặt Trời. Công cụ tính toán và AI hỗ trợ giải toán. Công cụ bản đồ và địa cầu số Quả địa cầu tương tác 3D. Tìm kiếm địa danh trên thế giới. Đo khoảng cách, diện tích. Đánh dấu vị trí. Trình chiếu hành trình. Xem hình ảnh thực tế. Lựa chọn nhiều lớp bản đồ khác nhau. Phụ kiện kèm theo Dây cáp HDMI chuẩn 1.4 chiều dài 10m. Bộ phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất. | Trung Quốc | 25,000,000 |
|
| 26 | Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu nước |
MT11-07
|
1 | Tờ | - 01 tờ tranh mô tả, hướng dẫn 4 bước vẽ tranh bằng chất liệu màu nước: + Bước 1: Dùng màu nước vẽ phác bố cục hình mảng chính - phụ (màu nước có sắc độ: nhạt) + Bước 2: Dùng màu nước vẽ hình ảnh vào mảng chính - phụ (màu nước có sắc độ: đậm hơn bước 1); + Bước 3: Dùng màu nước vẽ chi tiết hình ảnh (màu nước có sắc độ: đậm hơn bước 2); + Bước 4: Dùng màu nước diễn tả các sắc độ đậm nhạt của hình ảnh và hoàn thiện (màu nước có sắc độ: đậm hơn bước 3). - Kích thước (790x540)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 27 | Nam châm |
NAMCHAE01
|
60 | Chiếc | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | Việt Nam | 6,000 |
|
| 28 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi |
VED1026-004M
|
3 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Trãi. Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 29 | Bơm |
BOMAE01
|
1 | Chiếc | Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực, vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện lợi | Việt Nam | 350,000 |
|
| 30 | Tủ đựng hóa chất |
HH39-TU4
|
1 | Cái | - Kích thước: + Dài: 1000mm + Rộng: 500mm + Cao: 1800mm - Vật liệu: bền, kháng hóa chất; - Có quạt hút xử lý khí thải bằng than hoạt tính, có thể thay đổi tốc độ quạt; - Số cánh cửa: 2 cửa độc lập. Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015 | Việt Nam | 15,000,000 |
|
| 31 | Đèn cồn |
DCHH120-1
|
1 | Cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | Trung Quốc | 52,000 |
|
| 32 | Sâu hại cây trồng |
NN10-03
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại sâu hại cây trồng thường gặp: Rầy nâu hại lúa, sâu đục quả, sâu cuốn lá, sâu tơ hại rau. Mỗi loại sâu hại 1 tranh riêng thể hiện đầy đủ hình ảnh con trưởng thành, trứng, con non, nhộng (nếu có) và cây trồng bị sâu hại. Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 33 | Điều hòa nhiệt độ |
CU/CS-XPU18XKH-8B
|
1 | Chiếc | Máy điều hoà không khí Panasonic CU/CS-XPU18XKH-8B Công suất làm lạnh: 2.0 HP~5.2/5.4 (KW)~17.700/18.400 BTU/h - Nguồn điện 1 pha. Máy điều hòa không khí treo tường 2 dàn rời loại tiêu chuẩn - Inverter - Một chiều lạnh/sưởi - Điều khiển không dây - Gas R32. Đã bao gồm lắp đặt và vật tư phụ | Việt Nam | 22,000,000 |
|
| 34 | Bộ dụng cụ lao động sân trường |
LDST-TN39
|
10 | Bộ | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: chổi rễ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế | Việt Nam | 350,000 |
|
| 35 | Đài đĩa |
CD-X2A
|
4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết: Tích hợp Ăng-ten tăng cường sóng 01. Quai xách tiện lợi Tích hợp đầu đĩa (Cửa) CD: 01. Có thể chạy: CD, file định dạng phổ thông MP3, WMA, MPEG-1 audio Player 3… Băng Cassette. Tích hợp nút bấm, chức năng: Tạm dừng băng, dừng băng/Mở cửa băng, chuyển tiếp băng nhanh, tua nhanh băng, Phát lại băng, ghi băng, chuyển đến bài hát (nhạc, hội thoại…) trước đó/Tua lại nhanh, chuyển đến bài hát (nhạc, hội thoại…) tiếp theo/Tua đi nhanh. Chế độ hoạt động: nhớ (Chương trình / lặp lại) chọn chức năng/-10, Dừng/+10, Play (Chạy)/Pause (Tạm dừng). Tích hợp màn hình LCD kỹ thuật số. Chạy sóng: AM / FM: Tần số AM: 520-1720KHz Tần số FM: 87.5-108MHZ Đèn hiển thị sóng: Có Có khả năng kết nối Bluetooth 5.1. Cho khoảng cách liên kết lên đến 20m và giảm độ trễ âm thanh tối đa. Loa tích hợp: Tích hợp 2 loa, Công suất: 10W+10W Núm chỉnh kênh: 01 núm Nút chuyển đổi chức năng và tắt mở: 01 nút Nút tăng giảm âm lượng: 02 nút (Vol-, Vol+) Nút next bài tiếp theo: 01 nút Nút tua lại bài: 01 nút Nút tạm dừng/Chạy tiếp: 01 nút Nút stop: 01 nút Cổng tín hiệu Vào/Ra: Cổng cắm tín hiệu AUX vào 3,5mm: 01 Cổng Giắc cắm tai nghe 3,5mm: 01 Cổng USB: 01. Phát nhạc (hội thoại…) qua cổng USB Chế độ âm thanh EQ phát: 5 chế độ phát nhạc: FLAT – CLA – ROC – POP – JAZ ( Flat – Classical – Rock – Pop – Jazz) Nguồn điện: Ngăn chứa pin: 01 Nguồn điện chạy: AC 110-220V/50 Hz, hoặc sử dụng được pin DC 9V(1.5V x 6“C”) Tiêu thụ điện năng tối đa: 15W Kích thước đơn vị: 233 * 210 * 115mm Trọng lượng: 1,42kg (Không bao gồm pin) Phụ kiện đi kèm: Điều khiển từ xa 01, sách hướng dẫn sử dụng 01. Dây nguồn AC 01. Pin x 01 đôi. | Việt Nam | 3,000,000 |
|
| 36 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo |
VED1026-005M
|
3 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: - Triều đại nhà Lê và công cuộc chống giặc Minh xâm lược; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về tác phẩm Bình Ngô đại cáo (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút,độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 37 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
GDKTPL12-04
|
1 | Tờ | - Dạng bảng dài 18 cột có đầy đủ các thông số cơ bản: STT, ký hiệu, tên gọi theo quy định, NTK TB, độ âm điện, cấu hình e hóa trị, có màu sắc phân biệt kim loại, phi kim và á kim, công thức tổng quát của oxide và hydroxide cao nhất; - Kích thước (1800x1200)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 450,000 |
|
| 38 | Cốc thủy tinh loại 250ml |
KHTN38
|
1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm. chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 36,000 |
|
| 39 | Bệnh hại cây trồng |
NN10-04
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại bệnh hại cây trồng thường gặp: Bệnh thán thư, bệnh sương mai, bệnh héo rũ, bệnh greening. Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 40 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học |
VSLH-TN39
|
30 | Bộ | - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi loại nhỏ, khăn lau (6 cái), ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ (1 hộp 50 cái), giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; | Việt Nam | 300,000 |
|
| 41 | Máy in Laser |
HL-L2361DN
|
4 | Chiếc | HL-L2361DN Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, letter - Tốc độ in: 30 tr/ph - Độ phân giải: 2400x600 dpi - Bộ nhớ trong: 32MB - Màn hình: LCD 16 ký tự x 1 dòng - Thời gian in trang đầu: 8,5 giây - In mạng 2 mặt tự động - Khay giấy chuẩn: 250 tờ, khay tay: 1 tờ - Giao thức: Hi speed 2.0 - Kết nối mạng: 10Base-T/100Base-TX. - Ngôn ngữ in: PCL6 - Sử dụng hộp mực TN-2385 (2.600 trang ) - Drum: DR-2385 ( 12.000 trang) - Công suất tối đa: 10.000 trang / tháng - Bảo hành: 24 Tháng | Việt Nam | 5,500,000 |
|
| 42 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
VED1026-006M
|
3 | Bộ | Video/clip/phim tư lỉệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Trãi (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 43 | Ống nghiệm |
KHTN41
|
50 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 6,000 |
|
| 44 | Chổi rửa ống nghiệm |
DCHH134
|
1 | Cái | Cán Inox, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Trung Quốc | 26,000 |
|
| 45 | Hệ thống thủy canh hồi lưu |
NN10-05
|
1 | Tờ | Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống thủy hồi lưu. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 46 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du |
VED1126-001M
|
3 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Du. Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 47 | Ống hút nhỏ giọt |
DCHH110
|
10 | cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Trung Quốc | 11,000 |
|
| 48 | Kính hiển vi |
113RT
|
1 | Cái | - Gồm 2 chức năng soi nổi vật thể và soi phẳng tế bào trên lam kính - Độ phóng đại: Tối đa 1600 lần. - Đầu kính: Đầu kính 1 mắt xoay 360 độ, góc nghiêng 30 độ. - Thị kính: Gồm 2 loại thị kính 10X và thị kính 16X, trong đó thị kính 10x/18mm có vạch chỉ giúp dễ dàng căn chỉnh điểm quan sát. - Vật kính: Cụm vật kính xoay 360 độ với mâm xoay chứa 4 vật kính: vật kính 4X; vật kính 10X; vật kính 40X; vật kính 100X (soi dầu). - Bàn kính: Kích thước 110x120mm - Kẹp tiêu bản di chuyển theo trục X-Y có tọa độ kèm theo, vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm, kẹp tiêu bản bằng nhôm. - Hệ thống ốc điều chỉnh tiêu cự: Gồm 2 loại ốc chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục. Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ chính xác 0,1mm giúp việc soi mẫu dễ dàng. Độ lấy nét 0.02mm - Tụ quang: Abbe N.A=1.25. Màn chập hỗ trợ chắn sáng - Nguồn sáng: Gồm 2 nguồn sáng sử dụng chung 1 hệ thống công tắc đóng/mở: Nguồn sáng từ dưới lên dùng để soi phẳng tế bào: Đèn led 1W, điều chỉnh bằng biến trở, tuổi thọ trung bình 50.000 giờ. Nguồn sáng từ trên xuống dùng để soi nổi vật thể: Đèn LED gắn cố định trên thân kính. - Nguồn điện: Gồm 2 nguồn điện Nguồn 1: Dùng nguồn chân USB type C với adapter chuyển đổi nguồn điện an toàn cho người sử dụng, điện áp vào: 110-240V/50Hz, điện áp ra: 5V/500mA. Nguồn 2: Dùng pin sử dụng trong trường hợp mất điện. Cung cấp bao gồm: - Kính hiển vi - Hướng dẫn sử dụng - Tiêu bản để thử kính: 01 tiêu bản rong đuôi chó Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | Trung Quốc | 6,200,000 |
|
| 49 | Một số phương pháp nhân giống vật nuôi |
CN11-04
|
1 | Tờ | Sơ đồ nhân giống thuần chủng và nhân giống ưu thế lai. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 50 | Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều |
VED1126-002M
|
4 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: - Bối cảnh lịch sử và hoàn cảnh sáng tác Truyện Kiều; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Truyện Kiều (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 51 | Kẹp ống nghiệm |
DCHH133
|
5 | Cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 52 | Dao cắt tiêu bản |
SHDC07
|
1 | Cái | Dao bằng sắt dài 140mm | Trung Quốc | 82,700 |
|
| 53 | Quy trình cấy truyền phôi bò |
CN11-05
|
1 | Tờ | Sơ đồ các bước trong quy trình cấy truyền phôi bò. Ở mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 54 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du |
VED1126-003M
|
4 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ chữ Hán của Nguyễn Du (thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 55 | Giấy lọc |
DCHH142
|
2 | Hộp | Loại Ф125 mm, sử dụng cho lọc định tính | Trung Quốc | 128,000 |
|
| 56 | Lam kính |
SHDC09
|
1 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh (25x76)mm | Trung Quốc | 36,000 |
|
| 57 | Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ủ chua |
CN11-06
|
1 | Tờ | Sơ đồ các bước trong quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi từ sản phẩm trồng trọt bằng phương pháp ủ chua. Ở mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 58 | Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu |
VED1126-004M
|
4 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu, bao gồm: - Phim tư liệu thời kì thực dân Pháp xâm lược Việt Nam: cuộc sống của nhân dân, các cuộc khởi nghĩa nông dân. - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu. - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 200,000 |
|
| 59 | Giấy quỳ tím |
DCHH143
|
2 | Hộp | Loại cuộn nhỏ được bảo quản trong hộp nhựa kín tránh hơi hóa chất. | Trung Quốc | 126,000 |
|
| 60 | Lamen |
SHDC10
|
1 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh (22x22)mm | Trung Quốc | 33,000 |
|
| 61 | Một số bệnh phổ biến ở lợn |
CN11-07
|
1 | Tờ | Tranh mô tả triệu chứng và bệnh tích một số bệnh phổ biến ở lợn: Bệnh dịch tả châu Phi, bệnh tai xanh, bệnh tụ huyết trùng. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 62 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
VED1126-005M
|
4 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 63 | Giấy pH |
DCHH144
|
2 | Tệp | Tệp nhiều băng nhỏ, có bàng màu pH để so sánh định tính | Trung Quốc | 26,000 |
|
| 64 | Kim mũi mác |
SHDC11
|
1 | Cái | Loại thông dụng, bằng inox dài 14cm | Trung Quốc | 36,000 |
|
| 65 | Một số bệnh phổ biến ở gia cầm |
CN11-08
|
1 | Tờ | Tranh mô tả triệu chứng và bệnh tích một số bệnh phổ biến ở gia cầm: Bệnh gà rù, bệnh cúm gia cầm, bệnh tụ huyết trùng. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 66 | Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh |
VED1226-008M
|
4 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Chủ tịch Hồ Chí Minh; - Phim tư liệu ghi lại quang cảnh, giọng đọc Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về Tuyên ngôn Độc lập (hoàn cảnh sáng tác, thể loại, giá trị nội dung và nghệ thuật) Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 200,000 |
|
| 67 | Găng tay cao su |
DCHH153
|
1 | Hộp | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 68 | Cối, chày sứ |
SHDC13
|
1 | Cái | Cối, chày sứ men nhẵn, đường kính trung bình 80mm, cao từ 45mm, chày dài 100mm; Ф25mm. | Trung Quốc | 106,000 |
|
| 69 | Mô hình xử lý chất thải bằng công nghệ biogas |
CN11-09
|
1 | Tờ | Tranh mô tả cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống biogas. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 70 | Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam |
VED1026-007M
|
3 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện cổ dân gian. Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 71 | Bột sắt Fe, loại mịn có màu trắng xám - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 80,000 |
|
| 72 | Đĩa Petri |
SHDC14
|
1 | Cái | Bằng nhựa có đường kính 90mm | Trung Quốc | 18,000 |
|
| 73 | Các giai đoạn phát triển phôi cá. |
CN12-02
|
1 | Tờ | Tranh mô tả các giai đoạn phát triển của phôi cá. Mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 74 | Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội. |
VED1026-008M
|
3 | Bộ | Video/clip/phim tư liệu thể hiện nội dung: Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về ca dao con người và xã hội. Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút,độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 75 | Băng magnesium (Mg) - 100gr |
-
|
1 | túi | - | Việt Nam | 130,000 |
|
| 76 | Panh kẹp |
SHDC15
|
1 | Cái | Loại thông dụng dài 140mm | Trung Quốc | 22,000 |
|
| 77 | Các giai đoạn phát triển của tôm. |
CN12-03
|
1 | Tờ | Tranh mô tả các giai đoạn phát triển của tôm. Mỗi bước đều có hình ảnh minh họa. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 78 | Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian |
VED1026-009M
|
3 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về chèo, tuồng dân gian, bao gồm: - Trích đoạn phim chèo, tuồng tiêu biểu của Việt Nam; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình nhận định, đánh giá về kịch bản chèo, tuồng tiêu biểu của Việt Nam (giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 79 | Nhôm lá (Al) -100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 395,000 |
|
| 80 | Pipet |
SHDC17
|
1 | Cái | Loại thủy tinh 10 ml | Trung Quốc | 42,000 |
|
| 81 | Một số loại bệnh phổ biến trên cá |
CN12-04
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại bệnh phổ biến trên cá: bệnh do nhiễm vi khuẩn Aeromonas, Edwardsiella, Vibrio, Pseudomonas. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 82 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
VED1026-010M
|
3 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Hồ Xuân Hương; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương (giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 83 | Nhôm bột, loại mịn màu trắng bạc - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 137,000 |
|
| 84 | Đũa thủy tinh |
DCHH118
|
1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6mm dài 300mm. | Trung Quốc | 14,000 |
|
| 85 | Một số loại bệnh phổ biến trên tôm |
CN12-05
|
1 | Tờ | Tranh mô tả một số loại bệnh phổ biến trên tôm: bệnh hoại tử gan tụy cấp, bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàng, bệnh đốm đen. Tranh có kích thước (790x540)mm,dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 31,800 |
|
| 86 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến |
VED1026-011M
|
3 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Nguyễn Khuyến, bao gồm: - Phim tư liệu về tiểu sử, cuộc đời, sự nghiệp văn học của Nguyễn Khuyến; - Ý kiến phát biểu cùa một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến (giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 180,000 |
|
| 87 | Đồng vụn (Cu) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 184,000 |
|
| 88 | Giấy thấm |
SHDC19
|
1 | Cuộn | Loại thông dụng | Trung Quốc | 70,000 |
|
| 89 | Bộ dụng cụ ghép cây |
BDCGCAE01
|
1 | Bộ | Dao, kéo chuyên dùng cho ghép cây làm bằng thép không rỉ; bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít; nilon tự hủy. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 90 | Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao |
VED1126-001M
|
4 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về sự nghiệp văn chương của Nam Cao, bao gồm: - Phim tư liệu về bối cảnh thời đại, cuộc đời, sự nghiệp văn học của Nam Cao; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện ngắn, tiểu thuyết của Nam Cao (giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 200,000 |
|
| 91 | Đồng lá (Cu) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 212,000 |
|
| 92 | Bộ đồ mổ |
SHDC20
|
1 | Bộ | Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác, 1 bộ đinh ghim, khay mổ bằng nhựa kích thước (29x19x4)cm, tấm kê ghim vật mổ bằng cao su kích thước (25x17x0,5)cm | Việt Nam | 432,000 |
|
| 93 | Bộ trồng cây thủy canh tĩnh |
BTCTCTAE01
|
1 | Bộ | Thùng đựng dung dịch dinh dưỡng có nắp đậy kích thước (36x22x26)cm, thể tích 10-15 lít, mỗi thùng có 6 rọ trồng cây, làm bằng nhựa nguyên sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không bị ăn mòn bởi dung dịch thủy canh. | Việt Nam | 550,000 |
|
| 94 | Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng |
VED1126-007M
|
4 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của Vũ Trọng Phụng. - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng (giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 200,000 |
|
| 95 | Kẽm viên (Zn) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 156,000 |
|
| 96 | Video về kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu |
VED1126-097M
|
1 | Video | Mô tả các bước minh họa kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu. Video/clip tài liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) , hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 220,000 |
|
| 97 | Video: Trồng trọt công nghệ cao. |
VED1026-121M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu công nghệ tự động hóa trong gieo trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu, bệnh và thu hoạch sản phẩm trồng trọt. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video/ clip được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 180,000 |
|
| 98 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
VED1126-009M
|
3 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về thơ của Tố Hữu, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Tố Hữu; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về thơ của Tố Hữu (giá trị nội dung và nghệ thuật). Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 200,000 |
|
| 99 | Sodium hydroxide (NaOH) - 500gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 82,000 |
|
| 100 | Bình tia nước |
SHDC22
|
1 | Cái | Bình bằng nhựa thông dụng, dung tích 500ml | Việt Nam | 38,000 |
|
| 101 | Video: Thực hành ghép. |
VED1026-122M
|
1 | Bộ | Video hướng dẫn, làm mẫu các bước trong quy trinh ghép đoạn cành và quy trình ghép mắt nhỏ có gỗ. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video/ clip được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 180,000 |
|
| 102 | Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân |
VED1126-010M
|
3 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu cung cấp tư liệu dạy học về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Tuân; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân (giá trị nội dung và nghệ thuật); - Phim tư liệu về những sự vật địa danh được mô tả trong các tác phẩm kí của Nguyễn Tuân. Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 200,000 |
|
| 103 | Hydrochloric acid 37% (HCl) - 500ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 83,000 |
|
| 104 | Pipet nhựa |
SHDC23
|
1 | Cái | Bằng nhựa loại 3 ml, có vạch chia đến 0,5 ml | Trung Quốc | 6,000 |
|
| 105 | Ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi. |
VED1126-111M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu công nghệ tự động hóa trong nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trừ bệnh, thu hoạch sản phẩm và vệ sinh chuồng trại, xử lý chất thải trong chăn nuôi bò hoặc chăn gà. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video/ clip được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 180,000 |
|
| 106 | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng |
VED1126-011M
|
3 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về kịch của Nguyễn Huy Tưởng, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Nguyễn Huy Tưởng; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về kịch của Nguyễn Huy Tưởng (giá trị nội dung và nghệ thuật); - Trích đoạn tác phẩm kịch của Nguyễn Huy Tưởng được chuyển thể. Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 200,000 |
|
| 107 | Sulfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 102,000 |
|
| 108 | Đĩa đồng hồ |
SHDC24
|
1 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, có đường kính F80mm, dày 1.7mm | Trung Quốc | 24,000 |
|
| 109 | Chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP |
VED1126-112M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu mô hình chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video/ clip được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 180,000 |
|
| 110 | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ |
VED1126-012M
|
3 | Bộ | Các video/clip/phim tư liệu, cung cấp tư liệu dạy học về kịch của Lưu Quang Vũ, bao gồm: - Phim tư liệu về cuộc đời, sự nghiệp văn học của tác giả Lưu Quang Vũ; - Ý kiến phát biểu của một số nhà phê bình văn học nhận định, đánh giá về kịch của Lưu Quang Vũ (giá trị nội dung và nghệ thuật). - Trích đoạn tác phẩm kịch Lưu Quang Vũ được chuyển thể. Video/clip/phim tư liệu có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip/ phim được tích hợp trong USB môn ngữ văn | Việt Nam | 250,000 |
|
| 111 | Potassium iodide (KI) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 549,000 |
|
| 112 | Kẹp ống nghiệm |
DCHH133
|
1 | Cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 20cm kẹp được ống nghiệm 16 đến 24mm, cơ cấu kẹp bằng lò xo. | Việt Nam | 24,000 |
|
| 113 | Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản |
VED1226-098M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu các hoạt động lâm nghiệp cơ bản: trồng rừng, chăm sóc rừng, bảo vệ rừng, khai thác lâm sản, chế biến và thương mại lâm sản. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video/ clip được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 200,000 |
|
| 114 | Sodium floride (NaF) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 127,000 |
|
| 115 | Lọ kèm ống nhỏ giọt |
SHDC26
|
1 | Cái | Bằng thủy tinh màu trắng, 125ml | Việt Nam | 54,000 |
|
| 116 | Video: Nuôi cá công nghệ cao. |
VED1226-099M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu mô hình nuôi cá theo công nghệ Biofloc. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video/ clip được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 200,000 |
|
| 117 | Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 25,500 |
|
| 118 | Lọ có nút nhám |
SHDC27
|
1 | Cái | Bằng thuỷ tinh màu trắng, 125ml | Việt Nam | 34,000 |
|
| 119 | Video: Nuôi tôm công nghệ cao |
VED1226-100M
|
1 | Bộ | Video giới thiệu mô hình nuôi tôm công nghệ cao. mô hình nuôi tôm theo công nghệ CPF - Combine Model, mô hình nuôi tôm lót bạt đáy Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video/ clip được tích hợp trong USB môn công nghệ | Việt Nam | 200,000 |
|
| 120 | Sodium bromide (NaBr) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 155,000 |
|
| 121 | Quả bóp cao su |
SHDC28
|
1 | Cái | Bằng cao su | Việt Nam | 38,000 |
|
| 122 | Sodium iodide (NaI) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 824,000 |
|
| 123 | Bút viết kính |
SHDC29
|
1 | Cái | Viết được trên kính, dễ xoá bằng nước, có hai đầu: 1mm và 0,5mm | Việt Nam | 24,000 |
|
| 124 | Calcium chloride (CaCl2.6H2O) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 69,000 |
|
| 125 | Găng tay cao su |
DCHH153
|
1 | Hộp | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 126 | Silver nitrate (AgNO3) - 30gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 1,490,000 |
|
| 127 | Sơ đồ quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật |
SH10-09
|
1 | Tờ | Sơ đổ mô tả các bước của quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 128 | Copper (II) sulfate, (CuSO4.5H2O) 500g |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 196,000 |
|
| 129 | Sơ đồ quy trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật |
SH10-10
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả các bước của quy trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 130 | Zinc sulfate(ZnSO4.7H 2O) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 82,000 |
|
| 131 | Sơ đồ các bước tạo dòng DNA tái tổ hợp |
SH10-11
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả các bước để tạo dòng DNA tái tổ hợp Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 132 | Calcium carbonate (CaCO3) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 49,000 |
|
| 133 | Sơ đồ về quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men. |
SH10-12
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 134 | Dung dịch ammonia bão hoà (NH3) - 100ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 67,000 |
|
| 135 | Sơ đồ mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch |
SH11-07
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch (Ví dụ: Trồng rau thủy canh theo công nghệ Isarel,...) Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 136 | Sodium thiosulfate (Na2S2O3) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 77,000 |
|
| 137 | Sơ đồ quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật. |
SH12-06
|
1 | Tờ | Sơ đồ mô tả các bước trong quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 138 | Hydropeoxide 30% (H2O2) - 100ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 50,000 |
|
| 139 | Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
SHDC111
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bộ thu nhận tín hiệu;Giấy đo pH; hoặc Cảm biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; (TBDC) - Cân điện tử: Cân kỹ thuật, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. - Thước nhựa | Việt Nam | 550,000 |
|
| 140 | Phenolphtalein - 10gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 186,000 |
|
| 141 | Phân bón hóa học |
PBNPKAE01
|
1 | kg | Một số loại phân bón (N, K, P) | Việt Nam | 90,000 |
|
| 142 | Dầu dừa - 1000ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 178,000 |
|
| 143 | Video công nghệ tế bào thực vật (thành tựu, quy trình, triển vọng). |
VED1026-108M
|
1 | Bộ | Video mô tả thành tựu, quy trình, triển vọng công nghệ tế bào thực vật (ví dụ: công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật, vi nhân giống cây trồng, sản xuất hạt nhân tạo,...) Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 180,000 |
|
| 144 | Glucose (C6H12O6) - 500gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 128,000 |
|
| 145 | Video công nghệ tế bào động vật (thành tựu, quy trình, triển vọng). |
VED1026-106M
|
1 | Bộ | Video mô tả thành tựu, quy trình, triển vọng công nghệ tế bào động vật (ví dụ: sản xuất vaccine, sản xuất kháng thể đơn dòng,...) Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 180,000 |
|
| 146 | Ethanol 96° (C2H5OH) - 1000ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 120,000 |
|
| 147 | Video về công nghệ tế bào gốc |
VED1026-105M
|
1 | Bộ | Video mô tả về quy trình tạo tế bào gốc ở người hoặc ở thực vật. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 180,000 |
|
| 148 | Than gỗ - 200gr |
-
|
1 | bịch | - | Việt Nam | 36,000 |
|
| 149 | Video về cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme. |
VED1026-102M
|
1 | Bộ | Video mô tả về cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sân xuất enzyme (ví dụ: sản xuất enzyme tái tổ hợp, ứng dụng enzyme trong công nghệ thực phẩm, trong y - dược học, trong kĩ thuật di truyền,) Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 180,000 |
|
| 150 | Cồn đốt - 2000ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 232,000 |
|
| 151 | Video về công nghệ thu hồi khí sinh học |
VED1026-103M
|
1 | Bộ | Video mô tả về công nghệ thu hồi khí sinh học (biogas). Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 180,000 |
|
| 152 | Dây phanh xe đạp |
-
|
1 | cái | - | Việt Nam | 32,000 |
|
| 153 | Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường (xử lý ô nhiễm môi trường đất, nước, chất thải rắn) |
VED1026-104M
|
1 | Bộ | Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường: môi trường đất, nước, chất thải rắn Video/clip có thời lượng không quá 3 phút,độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 180,000 |
|
| 154 | Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 76,000 |
|
| 155 | Video về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch. |
VED1126-095M
|
1 | Bộ | Video về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch. Một số loại phân bón (N, K, P ) Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 180,000 |
|
| 156 | Hexane (C6H14) - 500ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 216,000 |
|
| 157 | Video về một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS, Covid-19...). |
VED1126-092M
|
1 | Bộ | Video mô tả về tác nhân gây bệnh, cách lây truyền, hậu quả, biện pháp phòng tránh của một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS, Covid 19...) Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 180,000 |
|
| 158 | Calcium carbide (CaC2) - 300gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 204,000 |
|
| 159 | Video về nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm. |
VED1126-093M
|
1 | Bộ | Video mô tả về nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 180,000 |
|
| 160 | Glycerol (C3H8O3) - 300ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 129,000 |
|
| 161 | Video về biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm. |
VED1126-094M
|
1 | Bộ | Video mô tả quy trình sản xuất thực phẩm an toàn Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 180,000 |
|
| 162 | Phenol (C6H5OH) - 500gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 168,000 |
|
| 163 | Video về nguyên lí của phương pháp tách chiết ADN từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn. |
VED1226-083M
|
1 | Bộ | Video mô tả nguyên lí của phương pháp tách chiết DNA từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 220,000 |
|
| 164 | Acetic acid (CH3COOH) - 300ml |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 117,000 |
|
| 165 | Video về quá trình ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai |
VED1226-084M
|
1 | Bộ | Video mô tả về quá trình, cơ chế tạo ra một sản phẩm ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai (ví dụ: công nghệ tạo ra vaccine, tạo chế phẩm sinh học) Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 220,000 |
|
| 166 | Saccharose (C12H22O11) - 300gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 126,000 |
|
| 167 | Video về cơ sở, vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học |
VED1226-085M
|
1 | Bộ | Video mô tả về cơ sở và vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học như: sử dụng thuốc trừ sâu bằng công nghệ vi sinh, dùng các loài thiên địch. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 220,000 |
|
| 168 | Tinh bột (starch), (C6H10O5)n - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 93,000 |
|
| 169 | Video về giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững ở một số lĩnh vực (nông nghiệp, phát triển đô thị, bảo tồn và phát triển, thích ứng với biến đổi khí hậu) |
VED1226-086M
|
1 | Bộ | Video mô tả về giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững (Ví dụ: ảnh hưởng của xây dựng đập hồ thủy điện đến sự phát triển của nông thôn, miền núi; phục hồi suy thoái vùng trung du; quản lý rừng ngập mặn; cách thiết kế một đô thị xanh) Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) Video được tích hợp trong USB môn sinh học | Việt Nam | 220,000 |
|
| 170 | Aluminum potassium sulfate Dodecahydrate (KAl(SO4)2.12H2O) - 100gr |
-
|
1 | chai | - | Việt Nam | 81,000 |
|