Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4001136480 | 4001136480 | Liên danh ĐL Thịnh Đạt |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẠI LỘC |
4.140.697.985,8898 VND | 4.140.697.985 VND | 9 day | 190 days | |||
| 2 | vn4001055658 | 4001055658 | Liên danh ĐL Thịnh Đạt |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SẢN XUẤT VÀ XÂY DỰNG THỊNH ĐẠT |
4.140.697.985,8898 VND | 4.140.697.985 VND | 9 day | 190 days |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẠI LỘC | main consortium |
| 2 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SẢN XUẤT VÀ XÂY DỰNG THỊNH ĐẠT | sub-partnership |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4000385149 | 4000385149 | PHUOC CHAU JSC. CONSULTANCY INVESTMENT CONSTRUCTION | Ranked 2nd | |
| 2 | vn0401949275 | 0401949275 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI MINH KHUÊ | Unaware |
1 |
Hoàn trả bê tông lề, mái taluy thượng hạ lưu |
|
5.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,421,444 |
||
2 |
Cọc tiêu di động bằng nhựa |
|
7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
111,274 |
||
3 |
Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 |
|
0.091 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,338,704 |
||
4 |
Ván khuôn đế |
|
0.0126 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,239,475 |
||
5 |
Dây nhựa PVC sơn 2 màu trắng, đỏ |
|
15 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
16,691 |
||
6 |
Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớp |
|
0.791 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
246,301 |
||
7 |
Biển báo tam giác |
|
3 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
222,546 |
||
8 |
Biển báo hình tròn |
|
1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
200,292 |
||
9 |
Khung thép giá đỡ biển báo 50x50x4mm |
|
1 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,112,732 |
||
10 |
Đèn xoay cảnh báo chạy pin |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
178,037 |
||
11 |
BT đan M250 đá 1x2+ gờ chắn bánh |
|
3.9425 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,535,126 |
||
12 |
Ván khuôn đan + gờ chắn bánh |
|
0.171 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,974,619 |
||
13 |
Thép bản mặt cống D≤10 |
|
0.1605 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,698,273 |
||
14 |
Thép bản mặt cống 10 |
|
0.3696 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,698,273 |
||
15 |
BT thân cống, tường cánh M150 đá 2x4 |
|
21.132 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,268,002 |
||
16 |
Ván khuôn thân cống+ tường cánh |
|
0.8172 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,634,221 |
||
17 |
BT móng cống, chân khay, sân cống, hố tiêu năng M150 đá 2x4 |
|
19.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,264,980 |
||
18 |
Ván khuôn móng cống |
|
0.385 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,580,370 |
||
19 |
Ván khuôn xà mũ cống |
|
0.1413 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,671,811 |
||
20 |
Bê tông xà mũ cống |
|
1.6125 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,504,053 |
||
21 |
Thép D≤10 |
|
0.1028 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,698,273 |
||
22 |
Thép 10 |
|
0.2004 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,698,273 |
||
23 |
Đệm đá dăm móng |
|
4.785 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
856,017 |
||
24 |
Đào móng cống đất |
|
1.422 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,103,072 |
||
25 |
Đắp đất hoàn trả móng |
|
0.9563 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,299,742 |
||
26 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II |
|
0.6738 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,537,251 |
||
27 |
Phá dỡ bê tông mặt đường |
|
13.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
194,724 |
||
28 |
Phá dở bê tông lề, mái taluy |
|
7.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
212,743 |
||
29 |
Hoàn trả bê tông mặt đường |
|
10.296 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,688,630 |
||
30 |
Hoàn trả bê tông lề, mái taluy thượng hạ lưu |
|
5.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,421,444 |
||
31 |
Cọc tiêu di động bằng nhựa |
|
7 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
111,274 |
||
32 |
Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 |
|
0.091 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,338,704 |
||
33 |
Ván khuôn đế |
|
0.0126 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,239,475 |
||
34 |
Dây nhựa PVC sơn 2 màu trắng, đỏ |
|
15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
16,691 |
||
35 |
Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớp |
|
0.791 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
246,301 |
||
36 |
Biển báo tam giác |
|
3 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
222,546 |
||
37 |
Biển báo hình tròn |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
200,292 |
||
38 |
Khung thép giá đỡ biển báo 50x50x4mm |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,112,732 |
||
39 |
Đèn xoay cảnh báo chạy pin |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
178,037 |
||
40 |
TUYẾN ĐH12 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
41 |
Sửa chữa mặt đường bị hỏng bằng TNN, nhựa 5,5kg/m2 |
|
771.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
168,369 |
||
42 |
Sửa chữa mặt đường bị hỏng bằng láng nhựa 2 lớp, nhựa 3,5kg/m2 |
|
1060.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
90,923 |
||
43 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
6 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
44 |
TUYẾN ĐH13 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
45 |
Phát quang cây cỏ lề đường bằng thủ công (2lần/năm) |
|
3.2 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
3,894,563 |
||
46 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
47 |
TUYẾN ĐH15 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
48 |
Cắt lề đường để phá dỡ bê tông lề |
|
145 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
49 |
Phá dỡ BT lề đường cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực |
|
21.75 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
196,006 |
||
50 |
Đào khuôn đường mở rộng |
|
91.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
224,420 |
||
51 |
Vận chuyển vật liệu tháo dỡ và đất thừa đi đổ |
|
112.95 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
27,735 |
||
52 |
Đắp nền đường CPĐD Dmax25 dày 20cm |
|
91.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
282,806 |
||
53 |
Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 |
|
220 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
29,154 |
||
54 |
Thảm bù vênh mặt đường BTN C12.5; chiều dày BQ đã lèn ép 5cm |
|
220 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
190,189 |
||
55 |
Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 |
|
1.434 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
29,154 |
||
56 |
Thảm mặt đường BTN C12.5; chiều dày BQ đã lèn ép 5cm |
|
1.434 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
190,189 |
||
57 |
Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T |
|
200.4648 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
1,229,909 |
||
58 |
Vận chuyển BTN 4Km bằng Ô tô 12T |
|
200.4648 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
50,175 |
||
59 |
Vận chuyển tiếp BTN 18Km bằng Ô tô 12T |
|
200.4648 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
19,114 |
||
60 |
Thi công lắp đặt lại tấm đanh hố ga bị hỏng bằng BTCT |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
36,336 |
||
61 |
Vệ sinh ổ gà trước khi vá |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
35,655 |
||
62 |
Vá ổ gà bằng BT cacboncor chhieeuf dày đã lèn ép 4cm |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
269,504 |
||
63 |
Ván khuôn cọc tiêu |
|
51.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
122,394 |
||
64 |
Cốt thép cọc tiêu |
|
635.151 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
65 |
Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 |
|
3.8475 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,393,527 |
||
66 |
Sơn cọc tiêu |
|
85.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
179,698 |
||
67 |
Cắt bê tông lề |
|
142.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
68 |
Bắn phá bê tông |
|
1.425 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
270,052 |
||
69 |
Lắp đặt cọc tiêu |
|
143 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
70 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
71 |
TUYẾN ĐƯỜNG XÃ (ĐX) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
72 |
Xử lý chống ngập úng đường số 4, thôn Nông Sơn 1, xã Điện Phước |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
73 |
Phá bê tông vút nối đường cũ đầu tuyến bằng xe đào gắn đầu búa thủy lực |
|
8.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
196,006 |
||
74 |
Đào xúc và vận chuyển BT phá dỡ đi đổ. |
|
8.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
44,298 |
||
75 |
Nâng móng đường bằng CPĐD Dmax 25 dày BQ 20cm |
|
68.1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
349,287 |
||
76 |
Ván khuôn mặt đường BTXM |
|
47.19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
66,793 |
||
77 |
Lát giấy dầu |
|
340.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,730 |
||
78 |
Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 |
|
61.29 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,688,630 |
||
79 |
Cắt roan mặt đường BT |
|
84 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
80 |
Xử lý chống ngập úng đường số 5, thôn Nông Sơn 1, xã Điện Phước |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
81 |
Phá bê tông vút nối đường cũ đầu tuyến bằng xe đào gắn đầu búa thủy lực |
|
9.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
196,006 |
||
82 |
Đào xúc và vận chuyển BT phá dỡ đi đổ. |
|
9.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
44,298 |
||
83 |
Nâng nền đường bằng CPĐD Dmax 25 dày BQ 20cm |
|
63.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
349,287 |
||
84 |
Ván khuôn mặt đường BTXM |
|
44.11 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
66,793 |
||
85 |
Lát giấy dầu |
|
316.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,730 |
||
86 |
Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 |
|
56.97 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,688,630 |
||
87 |
Cắt roan mặt đường BT |
|
77 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
88 |
Xử lý chống ngập úng đường số 6, thôn Nông Sơn 1, xã Điện Phước |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
89 |
Phá bê tông vút nối đường cũ đầu tuyến bằng xe đào gắn đầu búa thủy lực |
|
9.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
196,006 |
||
90 |
Đào xúc và vận chuyển BT phá dỡ đi đổ. |
|
7.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
44,298 |
||
91 |
Nâng nền đường bằng CPĐD Dmax 25 dày BQ 20cm |
|
53.55 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
349,287 |
||
92 |
Ván khuôn mặt đường BTXM |
|
43.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
66,793 |
||
93 |
Lát giấy dầu |
|
393 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,730 |
||
94 |
Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 |
|
70.74 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,688,630 |
||
95 |
Cắt roan mặt đường BT |
|
98 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
96 |
Xử lý chống ngập đường khối 8, Triêm Đông 2, Điện Phương |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
97 |
Phá bê tông vút nối đường cũ đầu tuyến bằng xe đào gắn đầu búa thủy lực |
|
2.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
196,006 |
||
98 |
Đào nền đường củ đất cấp III |
|
58.82 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
28,614 |
||
99 |
Đào xúc và vận chuyển vật liệu thừa đi đổ. |
|
61.62 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
28,295 |
||
100 |
Lu lèn nền đường đào |
|
294.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
21,618 |
||
101 |
Ván khuôn mặt đường BTXM |
|
33.624 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
66,793 |
||
102 |
Lát giấy dầu |
|
306 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,730 |
||
103 |
Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 |
|
55.08 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,688,630 |
||
104 |
Cắt roan mặt đường BT |
|
78.2 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
105 |
Xử lý chống ngập đường vào nhà thờ Lê Ngọc, Triêm Đông 2, Điện Phương |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
106 |
Phá bê tông vút nối đường cũ đầu tuyến bằng xe đào gắn đầu búa thủy lực |
|
7.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
196,006 |
||
107 |
Đào xúc và vận chuyển BT phá dỡ đi đổ. |
|
7.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
44,298 |
||
108 |
Dọn vệ sinh mặt đường cũ |
|
408 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
13,783 |
||
109 |
Ván khuôn mặt đường BTXM |
|
44.388 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
66,793 |
||
110 |
Lát giấy dầu |
|
396 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,730 |
||
111 |
Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 |
|
71.28 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,688,630 |
||
112 |
Cắt roan mặt đường BT |
|
99 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
113 |
ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
114 |
TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THỊ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
115 |
TUYẾN ĐH1 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
116 |
Sửa chữa bó vỉa, vỉa hè đường Cao Sơn Pháo (khu phố chợ Vĩnh Điện) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
117 |
Cắt mặt đường BTN cũ bị hư hỏng |
|
48 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
35,037 |
||
118 |
- Ván khuôn lưỡi vỉa +lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
22.308 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
124,269 |
||
119 |
Vận chuyển phế thải đi đổ |
|
1.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,478 |
||
120 |
- Cốt thép lưới vỉa cửa thu nước |
|
26.95 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
121 |
Vá mặt đường BTN bằng bê tông Cacboncor dày 4cm |
|
25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
269,504 |
||
122 |
- Bê tông lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250 |
|
1.482 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,551,310 |
||
123 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng |
|
130.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,408 |
||
124 |
- Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn +lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
39 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
125 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu vàng |
|
77 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,408 |
||
126 |
Đắp đất vỉa hè sụt lún |
|
3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
144,453 |
||
127 |
Khoan lỗ bê tông, cấy thép D14 |
|
402 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
106,646 |
||
128 |
Lát gạch con sâu vỉa hè |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
196,238 |
||
129 |
Cấy thép fi14 vào bê tông |
|
0.2919 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,698,273 |
||
130 |
Lắp đặt lại bó vỉa bê tông bồn hoa |
|
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
131 |
Ván khuôn lề gia cố |
|
100.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,902 |
||
132 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn D70cm |
|
10 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,315,037 |
||
133 |
Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2 |
|
50.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,327,278 |
||
134 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,175,482 |
||
135 |
Dọn cây cối đánh cấp mái taluy để đắp đất |
|
648.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,127 |
||
136 |
Sửa chữa vĩa hè, hố thu nước đường Nguyễn Phan Vinh |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
137 |
Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc (đất mua) |
|
44.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
162,631 |
||
138 |
Ván khuôn lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
26.884 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
124,269 |
||
139 |
Đào đất chân khay bằng máy đào |
|
113.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
26,746 |
||
140 |
Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
14.7 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
141 |
Ván khuôn chân khay |
|
324 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,902 |
||
142 |
Bê tông lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250 |
|
1.786 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,551,310 |
||
143 |
Bê tông chân khay, M200 đá 2x4 |
|
48.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,255,189 |
||
144 |
Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn +lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
47 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
145 |
Đắp đất hoàn trả chân khay |
|
64.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
28,743 |
||
146 |
Đắp đất vỉa hè sụt lún |
|
3.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
144,453 |
||
147 |
Bê tông mái taluy, M200 đá 1x2 |
|
64.83 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,406,372 |
||
148 |
Lát gạch con sâu vỉa hè |
|
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
196,238 |
||
149 |
Bê tông lề gia cố, M200 đá 1x2 |
|
25.92 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,327,278 |
||
150 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn D70cm |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,315,037 |
||
151 |
Lát giấy dầu |
|
162 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,730 |
||
152 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
153 |
Đào đất để xử lý mối nối |
|
41.64 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
319,861 |
||
154 |
Vá ổ gà mặt đường bằng BT carboncor dày 4cm |
|
2.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
269,504 |
||
155 |
Đắp đất lề bằng máy đầm 70kg |
|
41.64 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
32,998 |
||
156 |
Sửa chữa vĩa hè, hố thu nước đường Phạm Khôi |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
157 |
Xử lý mối nối |
|
6 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
333,820 |
||
158 |
Ván khuôn lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
30.888 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
124,269 |
||
159 |
Lát gạch terrazzo vỉa hè |
|
35.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
182,875 |
||
160 |
Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
51.45 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
161 |
Bê tông tường cánh |
|
1.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,365,005 |
||
162 |
Bê tông lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250 |
|
2.052 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,551,310 |
||
163 |
Ván khuôn tường cánh |
|
6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,343 |
||
164 |
Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn +lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
54 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
165 |
Bê tông tường đầu |
|
0.75 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,365,005 |
||
166 |
Bê tông đan HG lắp ghép, đá 1x2 M250 |
|
0.2028 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,556,943 |
||
167 |
Ván khuôn tường đầu |
|
6.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,343 |
||
168 |
Cốt thép tấm đan hố ga |
|
16.9515 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
169 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (0,6x0,8m) |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,364,870 |
||
170 |
Thép niềng tấm đan L80x80x6 |
|
85.878 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
30,044 |
||
171 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
8 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
172 |
Thép niềng hố ga L90x90x8 |
|
61.04 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
23,266 |
||
173 |
Dọn cỏ, vệ sinh lề đường (2lần/năm) |
|
4 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
3,894,563 |
||
174 |
Lắp đặt tấm đanh hố ga |
|
3 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
175 |
TUYẾN ĐH2 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
176 |
Dọn vệ sinh cắt cỏ vỉa hè |
|
360 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,127 |
||
177 |
Cắt BT mặt đường dày 24cm |
|
23 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
178 |
Sửa chữa vĩa hè, hố thu nước đường Phan Khôi |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
179 |
Phá BT mặt đường củ bằng máy đào gắn búa thủy lực |
|
1.656 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
196,006 |
||
180 |
Ván khuôn lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
10.868 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
124,269 |
||
181 |
Đào hố móng mương |
|
4.83 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
234,737 |
||
182 |
Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
22.05 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
183 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm |
|
11.5 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
437,283 |
||
184 |
Bê tông lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250 |
|
0.722 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,551,310 |
||
185 |
Đắp CPĐD Dmax25 dày 35cm bằng máy đầm 70kg |
|
2.415 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
282,806 |
||
186 |
Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn + lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
19 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
187 |
Hoàn trả mặt đường bằng BT Cacboncor dày 4cm |
|
6.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
269,504 |
||
188 |
Bê tông đan HG lắp ghép, đá 1x2 M250 |
|
0.1352 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,556,943 |
||
189 |
Đào hố móng hố ga |
|
2.88 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
389,508 |
||
190 |
Cốt thép tấm đan hố ga |
|
11.301 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
191 |
Lớp đá dăm đệm móng |
|
0.242 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
856,017 |
||
192 |
Thép niềng tấm đan L80x80x6 |
|
57.252 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
30,044 |
||
193 |
Ván khuôn móng hố ga |
|
1.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,731 |
||
194 |
Lắp đặt tấm đanh hố ga |
|
2 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
195 |
Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2 |
|
0.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,376,443 |
||
196 |
Đắp đất vỉa hè sụt lún |
|
0.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
144,453 |
||
197 |
Ván khuôn thân hố ga |
|
12.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
116,343 |
||
198 |
Lát gạch con sâu vỉa hè |
|
2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
196,238 |
||
199 |
Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2 |
|
5.12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,376,443 |
||
200 |
Lắp đặt lại bó vỉa bê tông bồn hoa |
|
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
201 |
Ván khuôn đan hố ga |
|
1.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
119,746 |
||
202 |
Dọn vệ sinh cắt cỏ vỉa hè |
|
960 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,127 |
||
203 |
Bê tông đan ga M250, đá 1x2 |
|
0.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,535,126 |
||
204 |
Sửa chữa vĩa hè, hố thu nước đường Phan Thúc Duyện |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
205 |
Cốt thép đan hố ga |
|
0.0312 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
29,137,321 |
||
206 |
- Ván khuôn lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
13.156 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
112,952 |
||
207 |
Cắt BT lề đường dày 15cm |
|
60 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
208 |
- Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
19.6 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
209 |
Phá bỏ BT lề mặt đường |
|
4.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
196,006 |
||
210 |
- Bê tông lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250 |
|
0.874 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,551,310 |
||
211 |
Đào nền đường tạo dốc thu nước bằng thủ công |
|
3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
224,420 |
||
212 |
- Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn + lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
23 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
213 |
Bê tông lề tạo độ dốc thu nước M200, đá 1x2 |
|
4.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,398,213 |
||
214 |
- Đắp đất vỉa hè sụt lún |
|
0.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
144,453 |
||
215 |
Cắt BT mặt đường cũ |
|
14 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
216 |
- Lát gạch con sâu vỉa hè |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
196,238 |
||
217 |
Phá BT mặt đường cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực |
|
16.392 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
196,006 |
||
218 |
- Lắp đặt lại bó vỉa bê tông bồn hoa |
|
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
219 |
Xúc lên xe, vận chuyển phế thải đi đổ |
|
16.392 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
44,298 |
||
220 |
- Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn D70cm |
|
10 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,315,037 |
||
221 |
Lớp cấp phối đá dăm bù vênh dày 10cm |
|
8.97 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
282,806 |
||
222 |
- Dọn vệ sinh cắt cỏ vỉa hè |
|
180 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,127 |
||
223 |
Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 |
|
21.528 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,688,630 |
||
224 |
- Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng |
|
72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,408 |
||
225 |
Lát giấy dầu |
|
89.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,730 |
||
226 |
Xử lý sụt lún vỉa hè |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
227 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
6 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
228 |
Đào đất để xử lý mối nối |
|
2.1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
319,861 |
||
229 |
Tuyến đường ĐH3 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
230 |
Đắp đất lề bằng máy đầm 70kg |
|
1.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
32,998 |
||
231 |
Dọn cây cối đánh cấp để đắp phụ mái taluy |
|
200.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,127 |
||
232 |
Xử lý mối nối |
|
1 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
333,820 |
||
233 |
Đăp đất mái taluy bằng nhân lực đất mua |
|
11.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
162,631 |
||
234 |
Lát gạch terrazzo vỉa hè |
|
3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
182,875 |
||
235 |
Đào đất chân khay |
|
20.65 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
26,746 |
||
236 |
Xử lý bong tróc mặt đường tại nút PTD với TNT |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
237 |
Ván khuôn chân khay |
|
59 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,902 |
||
238 |
Vệ sinh mặt đường bê tông nhựa củ bị bong tróc |
|
84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,127 |
||
239 |
Bê tông chân khay M200, đá 2x4 |
|
8.85 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,255,189 |
||
240 |
Làm mặt đường BT Cacboncor chiều dày sau khi lèn ép 4cm |
|
84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
269,504 |
||
241 |
Đắp đất hoàn trả chân khay |
|
11.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
28,743 |
||
242 |
Sửa chữa mặt đường Hoàng Diệu |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
243 |
Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 |
|
20.06 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,406,372 |
||
244 |
Vá mặt đường bằng nhựa Carboncor dày 4cm |
|
137.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
269,504 |
||
245 |
Khoan cấy thép D14 vào BT mặt đường chống nứt |
|
59 |
lổ |
Theo quy định tại Chương V |
106,646 |
||
246 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng |
|
82.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,408 |
||
247 |
Cấy thép fi14 vào bê tông |
|
0.0428 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,698,273 |
||
248 |
Vệ sinh dải phân cách trước khi sơn (DPC cao 30cm, rộng 20cm) 2 lần/ năm |
|
7.7015 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,335,279 |
||
249 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
250 |
Quét sơn Trắng, Đỏ dải phân cách (DPC cao 30cm, rộng 20cm) 2 lần/ năm |
|
770.15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
178,037 |
||
251 |
Vệ sinh mặt đường bê tông củ bị bong tróc |
|
1.400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,455 |
||
252 |
Sửa chữa mặt đường Mẹ Thứ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
253 |
Làm mặt đường BT Cacboncor chiều dày sau khi lèn ép 4cm |
|
1.400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
269,504 |
||
254 |
- Vá mặt đường bằng nhựa Carboncor dày 4cm |
|
128.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
269,504 |
||
255 |
TUYẾN ĐH4 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
256 |
- Ván khuôn lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
112,952 |
||
257 |
Phát quang cấy cỏ lề đường bằng thủ công (2lần/năm) |
|
4.2 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
3,894,563 |
||
258 |
- Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
36.75 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
259 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
260 |
- Bê tông lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250 |
|
0.57 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,551,310 |
||
261 |
TUYẾN ĐH5 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
262 |
- Lắp đặt lưỡi vỉa cửa thu nước ≤75kg |
|
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
263 |
Dọn cỏ vệ sinh vĩa hè (2lần/năm) |
|
3.6 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
3,894,563 |
||
264 |
- Vút nối nền đường bằng đá dăm cấp phối Dmax 25 |
|
15.625 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
349,287 |
||
265 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng |
|
351.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,408 |
||
266 |
- Làm mặt đường vút nối bằng BT Cacboncor dày 4 cm |
|
68.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
269,504 |
||
267 |
TUYẾN ĐH6 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
268 |
Sửa chữa vĩa hè, hố thu nước đường Trần Cao Vân |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
269 |
Phát quang cây cỏ lề đường bằng thủ công(2lần/năm) |
|
4.6 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
3,894,563 |
||
270 |
- Dọn và tháo gở lưỡi vỉa cửa thu nước bị hỏng |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
222,546 |
||
271 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
272 |
- Ván khuôn lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
2.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
112,952 |
||
273 |
TUYẾN ĐH8 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
274 |
- Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước |
|
12.25 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
275 |
Phát quang cây cỏ lề đường bằng thủ công (2lần/năm) |
|
4 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
3,894,563 |
||
276 |
- Bê tông lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250 |
|
0.19 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,551,310 |
||
277 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
6 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
278 |
- Lắp đặt lưỡi vỉa cửa thu nước ≤75kg |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
279 |
TUYẾN ĐH9 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
280 |
Lắp đặt biển báo tuyến nội thị |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
281 |
Phát quang cây cỏ lề đường bằng thủ công (2lần/năm) |
|
3.8 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
3,894,563 |
||
282 |
- Gia công lắp đặt trụ và biển báo hình chử nhật KT (0,8x1,2m) các tuyến đường nội thị |
|
7 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,409,379 |
||
283 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
284 |
- Gia công lắp đặt trụ và biển báo hình chử nhật KT (0,6x0,8m) |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,364,870 |
||
285 |
TUYẾN ĐH10 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
286 |
- Gia công lắp đặt trụ và biển báo tròn (D70) |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,315,037 |
||
287 |
Dọn cây cối bạt sửa mái taluy |
|
139 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,127 |
||
288 |
- Gia công lắp biển báo hình chử nhật (25x40) |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,387,125 |
||
289 |
Đào đất chân khay |
|
23.1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
26,746 |
||
290 |
Dọn cỏ vỉa hè các tuyến đường |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
291 |
Ván khuôn chân khay |
|
66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,902 |
||
292 |
- Đường Hoàng Hữu Nam |
|
0.1 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
3,894,563 |
||
293 |
Bê tông chân khay M200, đá 2x4 |
|
9.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,255,189 |
||
294 |
- Đường Bà Huyện Thanh Quan |
|
0.2 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
3,894,563 |
||
295 |
Đắp đất hoàn trả chân khay |
|
13.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
28,743 |
||
296 |
Đường Trần Nhân Tông và Lý Thái Tổ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
297 |
Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 |
|
13.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,406,372 |
||
298 |
- Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng |
|
460 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,408 |
||
299 |
Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 |
|
31.824 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,327,278 |
||
300 |
- Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu vàng (vạch tim cầu Vĩnh Điện) |
|
13 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,408 |
||
301 |
Lát giấy dầu |
|
198.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,730 |
||
302 |
Trụ tên đường nút Tuệ Tĩnh - Trần Cao Vân |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
303 |
Dọn cây cối bạt sửa mái taluy |
|
68.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,127 |
||
304 |
Sản xuất trụ tên đường 2 cánh bằng BTCT và Đế ốp trụ bằng BTXM đúc sẵn (Tận dụng biển tên đường hiện trạng) |
|
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
778,913 |
||
305 |
Đăp đất mái taluy bằng nhân lực đất mua |
|
10.23 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
162,631 |
||
306 |
Tháo dỡ trụ tên đường bị gãy ngã hư hỏng (Tính 50% ĐM NC CM sx mới) |
|
1 |
Trụ |
Theo quy định tại Chương V |
389,456 |
||
307 |
Đào đất chân khay |
|
10.85 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
26,746 |
||
308 |
Vận chuyển trụ tên đường 2 cánh và đế ốp ra vị trí lắp đặt bằng ô tô tải 7T |
|
1 |
ck |
Theo quy định tại Chương V |
30,072 |
||
309 |
Ván khuôn chân khay |
|
31 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,902 |
||
310 |
Phá dỡ nền bê tông, gạch vỉa hè cũ |
|
0.06 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
495,267 |
||
311 |
Bê tông chân khay M200, đá 2x4 |
|
4.65 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,255,189 |
||
312 |
Đào hố móng trụ tên đường bằng thủ công, đất cấp II |
|
0.216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
306,964 |
||
313 |
Đắp đất hoàn trả chân khay |
|
6.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
28,743 |
||
314 |
Ván khuôn móng trụ tên đường |
|
0.012 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,638,573 |
||
315 |
Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 |
|
6.82 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,406,372 |
||
316 |
Bê tông móng trụ tên đường đá 1x2 M200 |
|
0.125 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,338,704 |
||
317 |
Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2 |
|
2.48 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,327,278 |
||
318 |
Bê tông hoàn trả vỉa hè đá 1x2 M200 |
|
0.025 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,327,278 |
||
319 |
Lát giấy dầu |
|
15.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,730 |
||
320 |
Đắp đất móng trụ tên đường (đất tận dụng) |
|
0.091 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
288,907 |
||
321 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
322 |
Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng nhân công (Phạm vị 10m) |
|
0.125 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
158,899 |
||
323 |
TUYẾN ĐH11 |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
324 |
Sơn kẻ vạch nút giao Trần Nhân Tông với Trần thị Lý và nút giao Trần Nhân Tông với Hoàng Diệu |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
325 |
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm |
|
6 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
966,146 |
||
326 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng |
|
15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,408 |
||
327 |
Dọn cây cối bạt mái taluy |
|
524.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,127 |
||
328 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu vàng (vạch tim cầu Vĩnh Điện) |
|
116.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,408 |
||
329 |
Đắp đất mái taluy bằng nhân lực (vật liệu đất đắp tận dụng đất đào chân khay) |
|
131.0275 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
38,004 |
||
330 |
Sơn kẻ vạch tim các tuyến đường KDC khối 3, Vĩnh Điện |
|
52.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,408 |
||
331 |
Đào đất chân khay bằng máy đào, đất cấp II |
|
72.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,488 |
||
332 |
Thay thế sửa chữa các đèn nháy vàng trên trên địa bàn thị xã |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
333 |
Ván khuôn chân khay |
|
208 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,902 |
||
334 |
Thay thế tấm Pin năng lượng mặt trời 30W |
|
10 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,112,732 |
||
335 |
Bê tông chân khay M200, đá 2x4 |
|
31.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,255,189 |
||
336 |
Thay thế Bình ac quy 18 AH |
|
15 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
667,639 |
||
337 |
Đắp đất hoàn trả chân khay |
|
41.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
28,743 |
||
338 |
Bộ Sạc 20A |
|
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,891,644 |
||
339 |
Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 |
|
52.475 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,406,372 |
||
340 |
Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2 |
|
33.28 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,327,278 |
||
341 |
Lát giấy dầu |
|
208 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,730 |
||
342 |
Phát quang cây cối tại cống Lạc Thành 2 lần /năm |
|
0.1 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
3,894,563 |
||
343 |
Ván khuôn cọc tiêu |
|
7.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
122,394 |
||
344 |
Cốt thép cọc tiêu |
|
89.144 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
21,699 |
||
345 |
Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 |
|
0.54 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,393,527 |
||
346 |
Sơn cọc tiêu |
|
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
179,698 |
||
347 |
Cắt bê tông lề |
|
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,368 |
||
348 |
Bắn phá bê tông |
|
0.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
270,052 |
||
349 |
Lắp đặt cọc tiêu |
|
20 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
35,835 |
||
350 |
Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 |
|
0.41 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,338,704 |
||
351 |
BT đan M250 đá 1x2+ gờ chắn bánh |
|
3.9425 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,535,126 |
||
352 |
Ván khuôn đan + gờ chắn bánh |
|
0.171 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,974,619 |
||
353 |
Thép bản mặt cống D<=10 |
|
0.1605 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,698,273 |
||
354 |
Thép bản mặt cống 10 |
|
0.3696 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,698,273 |
||
355 |
BT thân cống, tường cánh M150 đá 2x4 |
|
15.944 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,268,002 |
||
356 |
Ván khuôn thân cống+ tường cánh |
|
0.6172 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,634,221 |
||
357 |
BT móng cống, chân khay, sân cống, hố tiêu năng M150 đá 2x4 |
|
19.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,264,980 |
||
358 |
Ván khuôn móng cống |
|
0.385 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,580,370 |
||
359 |
Ván khuôn xà mũ cống |
|
0.1413 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
12,671,811 |
||
360 |
Bê tông xà mũ cống |
|
1.6125 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,504,053 |
||
361 |
Thép D≤10 |
|
0.1028 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,698,273 |
||
362 |
Thép 10 |
|
0.2004 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
21,698,273 |
||
363 |
Đệm đá dăm móng |
|
4.575 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
856,017 |
||
364 |
Đào móng cống đất |
|
1.302 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,048,933 |
||
365 |
Đắp đất hoàn trả móng |
|
0.9885 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,299,742 |
||
366 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II |
|
0.3135 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,537,251 |
||
367 |
Phá dỡ bê tông mặt đường |
|
13.2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
194,724 |
||
368 |
Phá dở bê tông lề, mái taluy |
|
7.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
212,743 |
||
369 |
Hoàn trả bê tông mặt đường |
|
10.296 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,688,630 |