Regular road maintenance in 2024

        Watching
Tender ID
Views
66
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Regular road maintenance in 2024
Bidding method
Online bidding
Tender value
4.542.387.000 VND
Publication date
15:33 10/04/2024
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
10/QĐ-QLĐT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Dien Ban Town Urban Management Department
Approval date
09/04/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn4001136480 4001136480 Liên danh ĐL Thịnh Đạt

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẠI LỘC

4.140.697.985,8898 VND 4.140.697.985 VND 9 day 190 days
2 vn4001055658 4001055658 Liên danh ĐL Thịnh Đạt

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SẢN XUẤT VÀ XÂY DỰNG THỊNH ĐẠT

4.140.697.985,8898 VND 4.140.697.985 VND 9 day 190 days
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn4000385149 4000385149 PHUOC CHAU JSC. CONSULTANCY INVESTMENT CONSTRUCTION Ranked 2nd
2 vn0401949275 0401949275 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI MINH KHUÊ Unaware
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Hoàn trả bê tông lề, mái taluy thượng hạ lưu
5.7
m3
Theo quy định tại Chương V
1,421,444
2
Cọc tiêu di động bằng nhựa
7
m3
Theo quy định tại Chương V
111,274
3
Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200
0.091
m3
Theo quy định tại Chương V
1,338,704
4
Ván khuôn đế
0.0126
100m2
Theo quy định tại Chương V
12,239,475
5
Dây nhựa PVC sơn 2 màu trắng, đỏ
15
cọc
Theo quy định tại Chương V
16,691
6
Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớp
0.791
m3
Theo quy định tại Chương V
246,301
7
Biển báo tam giác
3
100m2
Theo quy định tại Chương V
222,546
8
Biển báo hình tròn
1
m
Theo quy định tại Chương V
200,292
9
Khung thép giá đỡ biển báo 50x50x4mm
1
1m2
Theo quy định tại Chương V
1,112,732
10
Đèn xoay cảnh báo chạy pin
1
biển
Theo quy định tại Chương V
178,037
11
BT đan M250 đá 1x2+ gờ chắn bánh
3.9425
m3
Theo quy định tại Chương V
1,535,126
12
Ván khuôn đan + gờ chắn bánh
0.171
100m2
Theo quy định tại Chương V
11,974,619
13
Thép bản mặt cống D≤10
0.1605
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,698,273
14
Thép bản mặt cống 10
0.3696
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,698,273
15
BT thân cống, tường cánh M150 đá 2x4
21.132
m3
Theo quy định tại Chương V
1,268,002
16
Ván khuôn thân cống+ tường cánh
0.8172
100m2
Theo quy định tại Chương V
11,634,221
17
BT móng cống, chân khay, sân cống, hố tiêu năng M150 đá 2x4
19.2
m3
Theo quy định tại Chương V
1,264,980
18
Ván khuôn móng cống
0.385
100m2
Theo quy định tại Chương V
11,580,370
19
Ván khuôn xà mũ cống
0.1413
100m2
Theo quy định tại Chương V
12,671,811
20
Bê tông xà mũ cống
1.6125
m3
Theo quy định tại Chương V
1,504,053
21
Thép D≤10
0.1028
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,698,273
22
Thép 10
0.2004
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,698,273
23
Đệm đá dăm móng
4.785
m3
Theo quy định tại Chương V
856,017
24
Đào móng cống đất
1.422
100m3
Theo quy định tại Chương V
3,103,072
25
Đắp đất hoàn trả móng
0.9563
100m3
Theo quy định tại Chương V
3,299,742
26
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II
0.6738
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,537,251
27
Phá dỡ bê tông mặt đường
13.2
m3
Theo quy định tại Chương V
194,724
28
Phá dở bê tông lề, mái taluy
7.6
m3
Theo quy định tại Chương V
212,743
29
Hoàn trả bê tông mặt đường
10.296
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,630
30
Hoàn trả bê tông lề, mái taluy thượng hạ lưu
5.7
m3
Theo quy định tại Chương V
1,421,444
31
Cọc tiêu di động bằng nhựa
7
cọc
Theo quy định tại Chương V
111,274
32
Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200
0.091
m3
Theo quy định tại Chương V
1,338,704
33
Ván khuôn đế
0.0126
100m2
Theo quy định tại Chương V
12,239,475
34
Dây nhựa PVC sơn 2 màu trắng, đỏ
15
m
Theo quy định tại Chương V
16,691
35
Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớp
0.791
1m2
Theo quy định tại Chương V
246,301
36
Biển báo tam giác
3
biển
Theo quy định tại Chương V
222,546
37
Biển báo hình tròn
1
biển
Theo quy định tại Chương V
200,292
38
Khung thép giá đỡ biển báo 50x50x4mm
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,112,732
39
Đèn xoay cảnh báo chạy pin
1
cái
Theo quy định tại Chương V
178,037
40
TUYẾN ĐH12
Theo quy định tại Chương V
41
Sửa chữa mặt đường bị hỏng bằng TNN, nhựa 5,5kg/m2
771.75
m2
Theo quy định tại Chương V
168,369
42
Sửa chữa mặt đường bị hỏng bằng láng nhựa 2 lớp, nhựa 3,5kg/m2
1060.5
m2
Theo quy định tại Chương V
90,923
43
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
6
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
44
TUYẾN ĐH13
Theo quy định tại Chương V
45
Phát quang cây cỏ lề đường bằng thủ công (2lần/năm)
3.2
km
Theo quy định tại Chương V
3,894,563
46
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
4
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
47
TUYẾN ĐH15
Theo quy định tại Chương V
48
Cắt lề đường để phá dỡ bê tông lề
145
md
Theo quy định tại Chương V
40,368
49
Phá dỡ BT lề đường cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực
21.75
m3
Theo quy định tại Chương V
196,006
50
Đào khuôn đường mở rộng
91.2
m3
Theo quy định tại Chương V
224,420
51
Vận chuyển vật liệu tháo dỡ và đất thừa đi đổ
112.95
m3
Theo quy định tại Chương V
27,735
52
Đắp nền đường CPĐD Dmax25 dày 20cm
91.2
m3
Theo quy định tại Chương V
282,806
53
Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu 1kg/m2
220
m2
Theo quy định tại Chương V
29,154
54
Thảm bù vênh mặt đường BTN C12.5; chiều dày BQ đã lèn ép 5cm
220
m2
Theo quy định tại Chương V
190,189
55
Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu 1kg/m2
1.434
m2
Theo quy định tại Chương V
29,154
56
Thảm mặt đường BTN C12.5; chiều dày BQ đã lèn ép 5cm
1.434
m2
Theo quy định tại Chương V
190,189
57
Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80T
200.4648
tấn
Theo quy định tại Chương V
1,229,909
58
Vận chuyển BTN 4Km bằng Ô tô 12T
200.4648
tấn
Theo quy định tại Chương V
50,175
59
Vận chuyển tiếp BTN 18Km bằng Ô tô 12T
200.4648
tấn
Theo quy định tại Chương V
19,114
60
Thi công lắp đặt lại tấm đanh hố ga bị hỏng bằng BTCT
2
cái
Theo quy định tại Chương V
36,336
61
Vệ sinh ổ gà trước khi vá
15
m2
Theo quy định tại Chương V
35,655
62
Vá ổ gà bằng BT cacboncor chhieeuf dày đã lèn ép 4cm
15
m2
Theo quy định tại Chương V
269,504
63
Ván khuôn cọc tiêu
51.3
m2
Theo quy định tại Chương V
122,394
64
Cốt thép cọc tiêu
635.151
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
65
Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2
3.8475
m3
Theo quy định tại Chương V
1,393,527
66
Sơn cọc tiêu
85.5
m2
Theo quy định tại Chương V
179,698
67
Cắt bê tông lề
142.5
m
Theo quy định tại Chương V
40,368
68
Bắn phá bê tông
1.425
m3
Theo quy định tại Chương V
270,052
69
Lắp đặt cọc tiêu
143
cọc
Theo quy định tại Chương V
35,835
70
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
4
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
71
TUYẾN ĐƯỜNG XÃ (ĐX)
Theo quy định tại Chương V
72
Xử lý chống ngập úng đường số 4, thôn Nông Sơn 1, xã Điện Phước
Theo quy định tại Chương V
73
Phá bê tông vút nối đường cũ đầu tuyến bằng xe đào gắn đầu búa thủy lực
8.6
m3
Theo quy định tại Chương V
196,006
74
Đào xúc và vận chuyển BT phá dỡ đi đổ.
8.6
m3
Theo quy định tại Chương V
44,298
75
Nâng móng đường bằng CPĐD Dmax 25 dày BQ 20cm
68.1
m3
Theo quy định tại Chương V
349,287
76
Ván khuôn mặt đường BTXM
47.19
m2
Theo quy định tại Chương V
66,793
77
Lát giấy dầu
340.5
m2
Theo quy định tại Chương V
9,730
78
Mặt đường BTXM M300 đá 1x2
61.29
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,630
79
Cắt roan mặt đường BT
84
md
Theo quy định tại Chương V
40,368
80
Xử lý chống ngập úng đường số 5, thôn Nông Sơn 1, xã Điện Phước
Theo quy định tại Chương V
81
Phá bê tông vút nối đường cũ đầu tuyến bằng xe đào gắn đầu búa thủy lực
9.4
m3
Theo quy định tại Chương V
196,006
82
Đào xúc và vận chuyển BT phá dỡ đi đổ.
9.4
m3
Theo quy định tại Chương V
44,298
83
Nâng nền đường bằng CPĐD Dmax 25 dày BQ 20cm
63.3
m3
Theo quy định tại Chương V
349,287
84
Ván khuôn mặt đường BTXM
44.11
m2
Theo quy định tại Chương V
66,793
85
Lát giấy dầu
316.5
m2
Theo quy định tại Chương V
9,730
86
Mặt đường BTXM M300 đá 1x2
56.97
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,630
87
Cắt roan mặt đường BT
77
md
Theo quy định tại Chương V
40,368
88
Xử lý chống ngập úng đường số 6, thôn Nông Sơn 1, xã Điện Phước
Theo quy định tại Chương V
89
Phá bê tông vút nối đường cũ đầu tuyến bằng xe đào gắn đầu búa thủy lực
9.4
m3
Theo quy định tại Chương V
196,006
90
Đào xúc và vận chuyển BT phá dỡ đi đổ.
7.4
m3
Theo quy định tại Chương V
44,298
91
Nâng nền đường bằng CPĐD Dmax 25 dày BQ 20cm
53.55
m3
Theo quy định tại Chương V
349,287
92
Ván khuôn mặt đường BTXM
43.2
m2
Theo quy định tại Chương V
66,793
93
Lát giấy dầu
393
m2
Theo quy định tại Chương V
9,730
94
Mặt đường BTXM M300 đá 1x2
70.74
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,630
95
Cắt roan mặt đường BT
98
md
Theo quy định tại Chương V
40,368
96
Xử lý chống ngập đường khối 8, Triêm Đông 2, Điện Phương
Theo quy định tại Chương V
97
Phá bê tông vút nối đường cũ đầu tuyến bằng xe đào gắn đầu búa thủy lực
2.8
m3
Theo quy định tại Chương V
196,006
98
Đào nền đường củ đất cấp III
58.82
m3
Theo quy định tại Chương V
28,614
99
Đào xúc và vận chuyển vật liệu thừa đi đổ.
61.62
m3
Theo quy định tại Chương V
28,295
100
Lu lèn nền đường đào
294.1
m2
Theo quy định tại Chương V
21,618
101
Ván khuôn mặt đường BTXM
33.624
m2
Theo quy định tại Chương V
66,793
102
Lát giấy dầu
306
m2
Theo quy định tại Chương V
9,730
103
Mặt đường BTXM M300 đá 1x2
55.08
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,630
104
Cắt roan mặt đường BT
78.2
md
Theo quy định tại Chương V
40,368
105
Xử lý chống ngập đường vào nhà thờ Lê Ngọc, Triêm Đông 2, Điện Phương
Theo quy định tại Chương V
106
Phá bê tông vút nối đường cũ đầu tuyến bằng xe đào gắn đầu búa thủy lực
7.5
m3
Theo quy định tại Chương V
196,006
107
Đào xúc và vận chuyển BT phá dỡ đi đổ.
7.5
m3
Theo quy định tại Chương V
44,298
108
Dọn vệ sinh mặt đường cũ
408
m2
Theo quy định tại Chương V
13,783
109
Ván khuôn mặt đường BTXM
44.388
m2
Theo quy định tại Chương V
66,793
110
Lát giấy dầu
396
m2
Theo quy định tại Chương V
9,730
111
Mặt đường BTXM M300 đá 1x2
71.28
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,630
112
Cắt roan mặt đường BT
99
md
Theo quy định tại Chương V
40,368
113
ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
Theo quy định tại Chương V
114
TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THỊ
Theo quy định tại Chương V
115
TUYẾN ĐH1
Theo quy định tại Chương V
116
Sửa chữa bó vỉa, vỉa hè đường Cao Sơn Pháo (khu phố chợ Vĩnh Điện)
Theo quy định tại Chương V
117
Cắt mặt đường BTN cũ bị hư hỏng
48
md
Theo quy định tại Chương V
35,037
118
- Ván khuôn lưỡi vỉa +lưỡi vỉa cửa thu nước
22.308
m2
Theo quy định tại Chương V
124,269
119
Vận chuyển phế thải đi đổ
1.25
m3
Theo quy định tại Chương V
30,478
120
- Cốt thép lưới vỉa cửa thu nước
26.95
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
121
Vá mặt đường BTN bằng bê tông Cacboncor dày 4cm
25
m2
Theo quy định tại Chương V
269,504
122
- Bê tông lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250
1.482
m3
Theo quy định tại Chương V
1,551,310
123
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng
130.4
m2
Theo quy định tại Chương V
180,408
124
- Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn +lưỡi vỉa cửa thu nước
39
m
Theo quy định tại Chương V
35,835
125
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu vàng
77
m2
Theo quy định tại Chương V
180,408
126
Đắp đất vỉa hè sụt lún
3
m3
Theo quy định tại Chương V
144,453
127
Khoan lỗ bê tông, cấy thép D14
402
lỗ
Theo quy định tại Chương V
106,646
128
Lát gạch con sâu vỉa hè
10
m2
Theo quy định tại Chương V
196,238
129
Cấy thép fi14 vào bê tông
0.2919
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,698,273
130
Lắp đặt lại bó vỉa bê tông bồn hoa
20
m
Theo quy định tại Chương V
35,835
131
Ván khuôn lề gia cố
100.5
m2
Theo quy định tại Chương V
104,902
132
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn D70cm
10
biển
Theo quy định tại Chương V
1,315,037
133
Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2
50.25
m3
Theo quy định tại Chương V
1,327,278
134
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông
2
biển
Theo quy định tại Chương V
1,175,482
135
Dọn cây cối đánh cấp mái taluy để đắp đất
648.3
m2
Theo quy định tại Chương V
11,127
136
Sửa chữa vĩa hè, hố thu nước đường Nguyễn Phan Vinh
Theo quy định tại Chương V
137
Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc (đất mua)
44.9
m3
Theo quy định tại Chương V
162,631
138
Ván khuôn lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước
26.884
m2
Theo quy định tại Chương V
124,269
139
Đào đất chân khay bằng máy đào
113.4
m3
Theo quy định tại Chương V
26,746
140
Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước
14.7
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
141
Ván khuôn chân khay
324
m2
Theo quy định tại Chương V
104,902
142
Bê tông lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250
1.786
m3
Theo quy định tại Chương V
1,551,310
143
Bê tông chân khay, M200 đá 2x4
48.6
m3
Theo quy định tại Chương V
1,255,189
144
Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn +lưỡi vỉa cửa thu nước
47
m
Theo quy định tại Chương V
35,835
145
Đắp đất hoàn trả chân khay
64.8
m3
Theo quy định tại Chương V
28,743
146
Đắp đất vỉa hè sụt lún
3.6
m3
Theo quy định tại Chương V
144,453
147
Bê tông mái taluy, M200 đá 1x2
64.83
m3
Theo quy định tại Chương V
1,406,372
148
Lát gạch con sâu vỉa hè
18
m2
Theo quy định tại Chương V
196,238
149
Bê tông lề gia cố, M200 đá 1x2
25.92
m3
Theo quy định tại Chương V
1,327,278
150
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn D70cm
1
biển
Theo quy định tại Chương V
1,315,037
151
Lát giấy dầu
162
m2
Theo quy định tại Chương V
9,730
152
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
2
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
153
Đào đất để xử lý mối nối
41.64
m3
Theo quy định tại Chương V
319,861
154
Vá ổ gà mặt đường bằng BT carboncor dày 4cm
2.5
m2
Theo quy định tại Chương V
269,504
155
Đắp đất lề bằng máy đầm 70kg
41.64
m3
Theo quy định tại Chương V
32,998
156
Sửa chữa vĩa hè, hố thu nước đường Phạm Khôi
Theo quy định tại Chương V
157
Xử lý mối nối
6
mối nối
Theo quy định tại Chương V
333,820
158
Ván khuôn lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước
30.888
m2
Theo quy định tại Chương V
124,269
159
Lát gạch terrazzo vỉa hè
35.7
m2
Theo quy định tại Chương V
182,875
160
Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước
51.45
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
161
Bê tông tường cánh
1.05
m3
Theo quy định tại Chương V
1,365,005
162
Bê tông lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250
2.052
m3
Theo quy định tại Chương V
1,551,310
163
Ván khuôn tường cánh
6
m2
Theo quy định tại Chương V
116,343
164
Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn +lưỡi vỉa cửa thu nước
54
m
Theo quy định tại Chương V
35,835
165
Bê tông tường đầu
0.75
m3
Theo quy định tại Chương V
1,365,005
166
Bê tông đan HG lắp ghép, đá 1x2 M250
0.2028
m3
Theo quy định tại Chương V
1,556,943
167
Ván khuôn tường đầu
6.25
m2
Theo quy định tại Chương V
116,343
168
Cốt thép tấm đan hố ga
16.9515
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
169
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (0,6x0,8m)
4
biển
Theo quy định tại Chương V
1,364,870
170
Thép niềng tấm đan L80x80x6
85.878
kg
Theo quy định tại Chương V
30,044
171
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
8
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
172
Thép niềng hố ga L90x90x8
61.04
kg
Theo quy định tại Chương V
23,266
173
Dọn cỏ, vệ sinh lề đường (2lần/năm)
4
km
Theo quy định tại Chương V
3,894,563
174
Lắp đặt tấm đanh hố ga
3
tấm
Theo quy định tại Chương V
35,835
175
TUYẾN ĐH2
Theo quy định tại Chương V
176
Dọn vệ sinh cắt cỏ vỉa hè
360
m2
Theo quy định tại Chương V
11,127
177
Cắt BT mặt đường dày 24cm
23
md
Theo quy định tại Chương V
40,368
178
Sửa chữa vĩa hè, hố thu nước đường Phan Khôi
Theo quy định tại Chương V
179
Phá BT mặt đường củ bằng máy đào gắn búa thủy lực
1.656
m3
Theo quy định tại Chương V
196,006
180
Ván khuôn lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước
10.868
m2
Theo quy định tại Chương V
124,269
181
Đào hố móng mương
4.83
m3
Theo quy định tại Chương V
234,737
182
Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước
22.05
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
183
Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm
11.5
md
Theo quy định tại Chương V
437,283
184
Bê tông lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250
0.722
m3
Theo quy định tại Chương V
1,551,310
185
Đắp CPĐD Dmax25 dày 35cm bằng máy đầm 70kg
2.415
m3
Theo quy định tại Chương V
282,806
186
Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn + lưỡi vỉa cửa thu nước
19
m
Theo quy định tại Chương V
35,835
187
Hoàn trả mặt đường bằng BT Cacboncor dày 4cm
6.9
m2
Theo quy định tại Chương V
269,504
188
Bê tông đan HG lắp ghép, đá 1x2 M250
0.1352
m3
Theo quy định tại Chương V
1,556,943
189
Đào hố móng hố ga
2.88
m3
Theo quy định tại Chương V
389,508
190
Cốt thép tấm đan hố ga
11.301
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
191
Lớp đá dăm đệm móng
0.242
m3
Theo quy định tại Chương V
856,017
192
Thép niềng tấm đan L80x80x6
57.252
kg
Theo quy định tại Chương V
30,044
193
Ván khuôn móng hố ga
1.6
m2
Theo quy định tại Chương V
100,731
194
Lắp đặt tấm đanh hố ga
2
tấm
Theo quy định tại Chương V
35,835
195
Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2
0.4
m3
Theo quy định tại Chương V
1,376,443
196
Đắp đất vỉa hè sụt lún
0.4
m3
Theo quy định tại Chương V
144,453
197
Ván khuôn thân hố ga
12.8
m2
Theo quy định tại Chương V
116,343
198
Lát gạch con sâu vỉa hè
2
m2
Theo quy định tại Chương V
196,238
199
Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2
5.12
m3
Theo quy định tại Chương V
1,376,443
200
Lắp đặt lại bó vỉa bê tông bồn hoa
20
m
Theo quy định tại Chương V
35,835
201
Ván khuôn đan hố ga
1.2
m2
Theo quy định tại Chương V
119,746
202
Dọn vệ sinh cắt cỏ vỉa hè
960
m2
Theo quy định tại Chương V
11,127
203
Bê tông đan ga M250, đá 1x2
0.3
m3
Theo quy định tại Chương V
1,535,126
204
Sửa chữa vĩa hè, hố thu nước đường Phan Thúc Duyện
Theo quy định tại Chương V
205
Cốt thép đan hố ga
0.0312
tấn
Theo quy định tại Chương V
29,137,321
206
- Ván khuôn lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước
13.156
m2
Theo quy định tại Chương V
112,952
207
Cắt BT lề đường dày 15cm
60
md
Theo quy định tại Chương V
40,368
208
- Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước
19.6
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
209
Phá bỏ BT lề mặt đường
4.5
m3
Theo quy định tại Chương V
196,006
210
- Bê tông lưỡi vỉa + lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250
0.874
m3
Theo quy định tại Chương V
1,551,310
211
Đào nền đường tạo dốc thu nước bằng thủ công
3
m3
Theo quy định tại Chương V
224,420
212
- Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn + lưỡi vỉa cửa thu nước
23
m
Theo quy định tại Chương V
35,835
213
Bê tông lề tạo độ dốc thu nước M200, đá 1x2
4.8
m3
Theo quy định tại Chương V
1,398,213
214
- Đắp đất vỉa hè sụt lún
0.8
m3
Theo quy định tại Chương V
144,453
215
Cắt BT mặt đường cũ
14
md
Theo quy định tại Chương V
40,368
216
- Lát gạch con sâu vỉa hè
4
m2
Theo quy định tại Chương V
196,238
217
Phá BT mặt đường cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực
16.392
m3
Theo quy định tại Chương V
196,006
218
- Lắp đặt lại bó vỉa bê tông bồn hoa
5
m
Theo quy định tại Chương V
35,835
219
Xúc lên xe, vận chuyển phế thải đi đổ
16.392
m3
Theo quy định tại Chương V
44,298
220
- Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn D70cm
10
biển
Theo quy định tại Chương V
1,315,037
221
Lớp cấp phối đá dăm bù vênh dày 10cm
8.97
m3
Theo quy định tại Chương V
282,806
222
- Dọn vệ sinh cắt cỏ vỉa hè
180
m2
Theo quy định tại Chương V
11,127
223
Bê tông mặt đường M300 đá 1x2
21.528
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,630
224
- Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng
72
m2
Theo quy định tại Chương V
180,408
225
Lát giấy dầu
89.7
m2
Theo quy định tại Chương V
9,730
226
Xử lý sụt lún vỉa hè
Theo quy định tại Chương V
227
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
6
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
228
Đào đất để xử lý mối nối
2.1
m3
Theo quy định tại Chương V
319,861
229
Tuyến đường ĐH3
Theo quy định tại Chương V
230
Đắp đất lề bằng máy đầm 70kg
1.8
m3
Theo quy định tại Chương V
32,998
231
Dọn cây cối đánh cấp để đắp phụ mái taluy
200.6
m2
Theo quy định tại Chương V
11,127
232
Xử lý mối nối
1
mối nối
Theo quy định tại Chương V
333,820
233
Đăp đất mái taluy bằng nhân lực đất mua
11.8
m3
Theo quy định tại Chương V
162,631
234
Lát gạch terrazzo vỉa hè
3
m2
Theo quy định tại Chương V
182,875
235
Đào đất chân khay
20.65
m3
Theo quy định tại Chương V
26,746
236
Xử lý bong tróc mặt đường tại nút PTD với TNT
Theo quy định tại Chương V
237
Ván khuôn chân khay
59
m2
Theo quy định tại Chương V
104,902
238
Vệ sinh mặt đường bê tông nhựa củ bị bong tróc
84
m2
Theo quy định tại Chương V
11,127
239
Bê tông chân khay M200, đá 2x4
8.85
m3
Theo quy định tại Chương V
1,255,189
240
Làm mặt đường BT Cacboncor chiều dày sau khi lèn ép 4cm
84
m2
Theo quy định tại Chương V
269,504
241
Đắp đất hoàn trả chân khay
11.8
m3
Theo quy định tại Chương V
28,743
242
Sửa chữa mặt đường Hoàng Diệu
Theo quy định tại Chương V
243
Bê tông mái taluy M200, đá 1x2
20.06
m3
Theo quy định tại Chương V
1,406,372
244
Vá mặt đường bằng nhựa Carboncor dày 4cm
137.75
m2
Theo quy định tại Chương V
269,504
245
Khoan cấy thép D14 vào BT mặt đường chống nứt
59
lổ
Theo quy định tại Chương V
106,646
246
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng
82.2
m2
Theo quy định tại Chương V
180,408
247
Cấy thép fi14 vào bê tông
0.0428
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,698,273
248
Vệ sinh dải phân cách trước khi sơn (DPC cao 30cm, rộng 20cm) 2 lần/ năm
7.7015
100m2
Theo quy định tại Chương V
1,335,279
249
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
2
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
250
Quét sơn Trắng, Đỏ dải phân cách (DPC cao 30cm, rộng 20cm) 2 lần/ năm
770.15
m2
Theo quy định tại Chương V
178,037
251
Vệ sinh mặt đường bê tông củ bị bong tróc
1.400
m2
Theo quy định tại Chương V
10,455
252
Sửa chữa mặt đường Mẹ Thứ
Theo quy định tại Chương V
253
Làm mặt đường BT Cacboncor chiều dày sau khi lèn ép 4cm
1.400
m2
Theo quy định tại Chương V
269,504
254
- Vá mặt đường bằng nhựa Carboncor dày 4cm
128.75
m2
Theo quy định tại Chương V
269,504
255
TUYẾN ĐH4
Theo quy định tại Chương V
256
- Ván khuôn lưỡi vỉa cửa thu nước
8.58
m2
Theo quy định tại Chương V
112,952
257
Phát quang cấy cỏ lề đường bằng thủ công (2lần/năm)
4.2
km
Theo quy định tại Chương V
3,894,563
258
- Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước
36.75
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
259
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
4
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
260
- Bê tông lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250
0.57
m3
Theo quy định tại Chương V
1,551,310
261
TUYẾN ĐH5
Theo quy định tại Chương V
262
- Lắp đặt lưỡi vỉa cửa thu nước ≤75kg
15
cái
Theo quy định tại Chương V
35,835
263
Dọn cỏ vệ sinh vĩa hè (2lần/năm)
3.6
km
Theo quy định tại Chương V
3,894,563
264
- Vút nối nền đường bằng đá dăm cấp phối Dmax 25
15.625
m3
Theo quy định tại Chương V
349,287
265
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng
351.2
m2
Theo quy định tại Chương V
180,408
266
- Làm mặt đường vút nối bằng BT Cacboncor dày 4 cm
68.75
m2
Theo quy định tại Chương V
269,504
267
TUYẾN ĐH6
Theo quy định tại Chương V
268
Sửa chữa vĩa hè, hố thu nước đường Trần Cao Vân
Theo quy định tại Chương V
269
Phát quang cây cỏ lề đường bằng thủ công(2lần/năm)
4.6
km
Theo quy định tại Chương V
3,894,563
270
- Dọn và tháo gở lưỡi vỉa cửa thu nước bị hỏng
5
cái
Theo quy định tại Chương V
222,546
271
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
4
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
272
- Ván khuôn lưỡi vỉa cửa thu nước
2.86
m2
Theo quy định tại Chương V
112,952
273
TUYẾN ĐH8
Theo quy định tại Chương V
274
- Cốt thép lưỡi vỉa cửa thu nước
12.25
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
275
Phát quang cây cỏ lề đường bằng thủ công (2lần/năm)
4
km
Theo quy định tại Chương V
3,894,563
276
- Bê tông lưỡi vỉa cửa thu nước, đá 1x2 M250
0.19
m3
Theo quy định tại Chương V
1,551,310
277
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
6
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
278
- Lắp đặt lưỡi vỉa cửa thu nước ≤75kg
5
cái
Theo quy định tại Chương V
35,835
279
TUYẾN ĐH9
Theo quy định tại Chương V
280
Lắp đặt biển báo tuyến nội thị
Theo quy định tại Chương V
281
Phát quang cây cỏ lề đường bằng thủ công (2lần/năm)
3.8
km
Theo quy định tại Chương V
3,894,563
282
- Gia công lắp đặt trụ và biển báo hình chử nhật KT (0,8x1,2m) các tuyến đường nội thị
7
biển
Theo quy định tại Chương V
1,409,379
283
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
2
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
284
- Gia công lắp đặt trụ và biển báo hình chử nhật KT (0,6x0,8m)
2
biển
Theo quy định tại Chương V
1,364,870
285
TUYẾN ĐH10
Theo quy định tại Chương V
286
- Gia công lắp đặt trụ và biển báo tròn (D70)
1
biển
Theo quy định tại Chương V
1,315,037
287
Dọn cây cối bạt sửa mái taluy
139
m2
Theo quy định tại Chương V
11,127
288
- Gia công lắp biển báo hình chử nhật (25x40)
2
biển
Theo quy định tại Chương V
1,387,125
289
Đào đất chân khay
23.1
m3
Theo quy định tại Chương V
26,746
290
Dọn cỏ vỉa hè các tuyến đường
Theo quy định tại Chương V
291
Ván khuôn chân khay
66
m2
Theo quy định tại Chương V
104,902
292
- Đường Hoàng Hữu Nam
0.1
km
Theo quy định tại Chương V
3,894,563
293
Bê tông chân khay M200, đá 2x4
9.9
m3
Theo quy định tại Chương V
1,255,189
294
- Đường Bà Huyện Thanh Quan
0.2
km
Theo quy định tại Chương V
3,894,563
295
Đắp đất hoàn trả chân khay
13.2
m3
Theo quy định tại Chương V
28,743
296
Đường Trần Nhân Tông và Lý Thái Tổ
Theo quy định tại Chương V
297
Bê tông mái taluy M200, đá 1x2
13.9
m3
Theo quy định tại Chương V
1,406,372
298
- Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng
460
m2
Theo quy định tại Chương V
180,408
299
Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2
31.824
m3
Theo quy định tại Chương V
1,327,278
300
- Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu vàng (vạch tim cầu Vĩnh Điện)
13
m2
Theo quy định tại Chương V
180,408
301
Lát giấy dầu
198.9
m2
Theo quy định tại Chương V
9,730
302
Trụ tên đường nút Tuệ Tĩnh - Trần Cao Vân
Theo quy định tại Chương V
303
Dọn cây cối bạt sửa mái taluy
68.2
m2
Theo quy định tại Chương V
11,127
304
Sản xuất trụ tên đường 2 cánh bằng BTCT và Đế ốp trụ bằng BTXM đúc sẵn (Tận dụng biển tên đường hiện trạng)
1
Trụ
Theo quy định tại Chương V
778,913
305
Đăp đất mái taluy bằng nhân lực đất mua
10.23
m3
Theo quy định tại Chương V
162,631
306
Tháo dỡ trụ tên đường bị gãy ngã hư hỏng (Tính 50% ĐM NC CM sx mới)
1
Trụ
Theo quy định tại Chương V
389,456
307
Đào đất chân khay
10.85
m3
Theo quy định tại Chương V
26,746
308
Vận chuyển trụ tên đường 2 cánh và đế ốp ra vị trí lắp đặt bằng ô tô tải 7T
1
ck
Theo quy định tại Chương V
30,072
309
Ván khuôn chân khay
31
m2
Theo quy định tại Chương V
104,902
310
Phá dỡ nền bê tông, gạch vỉa hè cũ
0.06
m3
Theo quy định tại Chương V
495,267
311
Bê tông chân khay M200, đá 2x4
4.65
m3
Theo quy định tại Chương V
1,255,189
312
Đào hố móng trụ tên đường bằng thủ công, đất cấp II
0.216
m3
Theo quy định tại Chương V
306,964
313
Đắp đất hoàn trả chân khay
6.2
m3
Theo quy định tại Chương V
28,743
314
Ván khuôn móng trụ tên đường
0.012
100m2
Theo quy định tại Chương V
12,638,573
315
Bê tông mái taluy M200, đá 1x2
6.82
m3
Theo quy định tại Chương V
1,406,372
316
Bê tông móng trụ tên đường đá 1x2 M200
0.125
m3
Theo quy định tại Chương V
1,338,704
317
Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2
2.48
m3
Theo quy định tại Chương V
1,327,278
318
Bê tông hoàn trả vỉa hè đá 1x2 M200
0.025
m3
Theo quy định tại Chương V
1,327,278
319
Lát giấy dầu
15.5
m2
Theo quy định tại Chương V
9,730
320
Đắp đất móng trụ tên đường (đất tận dụng)
0.091
m3
Theo quy định tại Chương V
288,907
321
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
4
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
322
Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng nhân công (Phạm vị 10m)
0.125
m3
Theo quy định tại Chương V
158,899
323
TUYẾN ĐH11
Theo quy định tại Chương V
324
Sơn kẻ vạch nút giao Trần Nhân Tông với Trần thị Lý và nút giao Trần Nhân Tông với Hoàng Diệu
Theo quy định tại Chương V
325
Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm
6
biển
Theo quy định tại Chương V
966,146
326
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu trắng
15
m2
Theo quy định tại Chương V
180,408
327
Dọn cây cối bạt mái taluy
524.75
m2
Theo quy định tại Chương V
11,127
328
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm, màu vàng (vạch tim cầu Vĩnh Điện)
116.6
m2
Theo quy định tại Chương V
180,408
329
Đắp đất mái taluy bằng nhân lực (vật liệu đất đắp tận dụng đất đào chân khay)
131.0275
m3
Theo quy định tại Chương V
38,004
330
Sơn kẻ vạch tim các tuyến đường KDC khối 3, Vĩnh Điện
52.9
m2
Theo quy định tại Chương V
180,408
331
Đào đất chân khay bằng máy đào, đất cấp II
72.8
m3
Theo quy định tại Chương V
30,488
332
Thay thế sửa chữa các đèn nháy vàng trên trên địa bàn thị xã
Theo quy định tại Chương V
333
Ván khuôn chân khay
208
m2
Theo quy định tại Chương V
104,902
334
Thay thế tấm Pin năng lượng mặt trời 30W
10
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,112,732
335
Bê tông chân khay M200, đá 2x4
31.2
m3
Theo quy định tại Chương V
1,255,189
336
Thay thế Bình ac quy 18 AH
15
Bình
Theo quy định tại Chương V
667,639
337
Đắp đất hoàn trả chân khay
41.6
m3
Theo quy định tại Chương V
28,743
338
Bộ Sạc 20A
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V
1,891,644
339
Bê tông mái taluy M200, đá 1x2
52.475
m3
Theo quy định tại Chương V
1,406,372
340
Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2
33.28
m3
Theo quy định tại Chương V
1,327,278
341
Lát giấy dầu
208
m2
Theo quy định tại Chương V
9,730
342
Phát quang cây cối tại cống Lạc Thành 2 lần /năm
0.1
km
Theo quy định tại Chương V
3,894,563
343
Ván khuôn cọc tiêu
7.2
m2
Theo quy định tại Chương V
122,394
344
Cốt thép cọc tiêu
89.144
kg
Theo quy định tại Chương V
21,699
345
Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2
0.54
m3
Theo quy định tại Chương V
1,393,527
346
Sơn cọc tiêu
12
m2
Theo quy định tại Chương V
179,698
347
Cắt bê tông lề
20
m
Theo quy định tại Chương V
40,368
348
Bắn phá bê tông
0.2
m3
Theo quy định tại Chương V
270,052
349
Lắp đặt cọc tiêu
20
cọc
Theo quy định tại Chương V
35,835
350
Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2
0.41
m3
Theo quy định tại Chương V
1,338,704
351
BT đan M250 đá 1x2+ gờ chắn bánh
3.9425
m3
Theo quy định tại Chương V
1,535,126
352
Ván khuôn đan + gờ chắn bánh
0.171
100m2
Theo quy định tại Chương V
11,974,619
353
Thép bản mặt cống D<=10
0.1605
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,698,273
354
Thép bản mặt cống 10
0.3696
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,698,273
355
BT thân cống, tường cánh M150 đá 2x4
15.944
m3
Theo quy định tại Chương V
1,268,002
356
Ván khuôn thân cống+ tường cánh
0.6172
100m2
Theo quy định tại Chương V
11,634,221
357
BT móng cống, chân khay, sân cống, hố tiêu năng M150 đá 2x4
19.2
m3
Theo quy định tại Chương V
1,264,980
358
Ván khuôn móng cống
0.385
100m2
Theo quy định tại Chương V
11,580,370
359
Ván khuôn xà mũ cống
0.1413
100m2
Theo quy định tại Chương V
12,671,811
360
Bê tông xà mũ cống
1.6125
m3
Theo quy định tại Chương V
1,504,053
361
Thép D≤10
0.1028
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,698,273
362
Thép 10
0.2004
tấn
Theo quy định tại Chương V
21,698,273
363
Đệm đá dăm móng
4.575
m3
Theo quy định tại Chương V
856,017
364
Đào móng cống đất
1.302
100m3
Theo quy định tại Chương V
3,048,933
365
Đắp đất hoàn trả móng
0.9885
100m3
Theo quy định tại Chương V
3,299,742
366
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II
0.3135
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,537,251
367
Phá dỡ bê tông mặt đường
13.2
m3
Theo quy định tại Chương V
194,724
368
Phá dở bê tông lề, mái taluy
7.6
m3
Theo quy định tại Chương V
212,743
369
Hoàn trả bê tông mặt đường
10.296
m3
Theo quy định tại Chương V
1,688,630
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second