Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100110126 | 0100110126 | 19-5 COMPANY |
236.880.000 VND | 10 day |
| 1 | Quần áo xuân hè ngắn tay nam ANTT (Đã bao gồm bật vai + Lôgo ANTT) |
QAXHNTNA
|
134 | Bộ | * Quần áo XH ngắn tay nam: Quần áo màu cỏ úa ánh nâu. Áo kiểu bludông, cổ đứng; thân trước may hai túi ngực ốp ngoài, nắp túi sòi nhọn cài cúc; nẹp áo có một hàng cúc tám chiếc bằng nhựa cùng màu áo; may bật vai, cuối bật vai thêu hai bông lúa chéo cuống màu vàng, trong lòng hai bông lúa thêu ngôi sao vàng năm cánh; thân sau may chắp cầu vai, mỗi bên xếp một ly. - Áo ngắn tay, cửa tay may lật ra ngoài. Đai áo thân trước và thân sau mỗi bên xếp một ly, mỗi bên sườn đính hai cúc nhựa. Phù hiệu lực lượng gắn trên cánh tay trái áo. - Quần kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo; thân trước mỗi bên xếp hai ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo; cạp quần may sáu đỉa; thân sau mỗi bên may một chiết, bổ hai túi viền. * Phù hiệu - Phù hiệu có hình lá chắn cao 90 mm, rộng 75 mm; phía trên nền phù hiệu có hàng chữ “BẢO VỆ AN NINH TRẬT TỰ”; phía dưới nền phù hiệu có hình hai bông lúa xếp chéo cuống; nền phù hiệu màu xanh lục; chữ, đường viền phù hiệu và bông lúa màu vàng. ‘- Vải Gabadin màu cỏ úa ánh nâu làm vải chính; - Kiểu dệt chéo 2/1 tỷ lệ pha 65% ± 2 Polyester, 35% ± 2 Visco. - Khối lượng 220 gam/m2, dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi dọc: 285 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi ngang: 220 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều dọc ≥ 1.200N. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều ngang ≥ 800N. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Thay đổi màu ≥ cấp 4. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Dây màu ≥ cấp 4 - Độ bền màu ánh sáng nhân tạo: ≥ cấp 5. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều dọc (-) Co và (+) Giãn: -2,5% đến + 2,5%. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều ngang (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. | Việt nam | 410,000 |
|
| 2 | Quần áo xuân hè ngắn tay nữ ANTT (Đã bao gồm bật vai + Lôgo ANTT) |
QAXHNTNU
|
10 | Bộ | * Quần áo XH ngắn tay nữ: Quần áo màu cỏ úa ánh nâu. Áo may kiểu sơ mi, chiết ly, cổ bẻ; thân trước may hai túi dưới ốp ngoài, miệng túi chéo; nẹp áo có một hàng cúc năm chiếc bằng nhựa cùng màu áo; may bật vai, cuối bật vai thêu hai bông lúa chéo cuống màu vàng, trong lòng hai bông lúa thêu ngôi sao vàng năm cánh; thân sau may chắp sống lưng. - Áo ngắn tay may kiểu bán mang, cửa tay may lật ra ngoài. Phù hiệu lực lượng gắn trên cánh tay trái áo. - Quần kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo; thân trước mỗi bên xếp hai ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khoá kéo; thân sau mỗi bên may một chiết; cạp quần may sáu đỉa. * Phù hiệu - Phù hiệu có hình lá chắn cao 90 mm, rộng 75 mm; phía trên nền phù hiệu có hàng chữ “BẢO VỆ AN NINH TRẬT TỰ”; phía dưới nền phù hiệu có hình hai bông lúa xếp chéo cuống; nền phù hiệu màu xanh lục; chữ, đường viền phù hiệu và bông lúa màu vàng. ‘- Vải Gabadin màu cỏ úa ánh nâu làm vải chính; - Kiểu dệt chéo 2/1 tỷ lệ pha 65% ± 2 Polyester, 35% ± 2 Visco. - Khối lượng 220 gam/m2, dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi dọc: 285 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi ngang: 220 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều dọc ≥ 1.200N. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều ngang ≥ 800N. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Thay đổi màu ≥ cấp 4. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Dây màu ≥ cấp 4 - Độ bền màu ánh sáng nhân tạo: ≥ cấp 5. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều dọc (-) Co và (+) Giãn: -2,5% đến + 2,5%. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều ngang (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. | Việt nam | 410,000 |
|
| 3 | Quần áo xuân hè dài tay nam ANTT (Đã bao gồm bật vai + Lôgo ANTT) |
QAXHDTNA
|
67 | Bộ | * Quần áo XH ngắn tay nam: Quần áo màu cỏ úa ánh nâu. Áo kiểu bludông, cổ đứng; thân trước may hai túi ngực ốp ngoài, nắp túi sòi nhọn cài cúc; nẹp áo có một hàng cúc tám chiếc bằng nhựa cùng màu áo; may bật vai, cuối bật vai thêu hai bông lúa chéo cuống màu vàng, trong lòng hai bông lúa thêu ngôi sao vàng năm cánh; thân sau may chắp cầu vai, mỗi bên xếp một ly. - Áo màu cỏ úa ánh nâu. Áo kiểu bludông, cổ đứng; thân trước may hai túi ngực ốp ngoài, nắp túi sòi nhọn cài cúc; nẹp áo có một hàng cúc tám chiếc bằng nhựa cùng màu áo; may bật vai, cuối bật vai thêu hai bông lúa chéo cuống màu vàng, trong lòng hai bông lúa thêu ngôi sao vàng năm cánh; thân sau may chắp cầu vai, mỗi bên xếp một ly. - Quần kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo; thân trước mỗi bên xếp hai ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khóa kéo; cạp quần may sáu đỉa; thân sau mỗi bên may một chiết, bổ hai túi viền. * Phù hiệu - Phù hiệu có hình lá chắn cao 90 mm, rộng 75 mm; phía trên nền phù hiệu có hàng chữ “BẢO VỆ AN NINH TRẬT TỰ”; phía dưới nền phù hiệu có hình hai bông lúa xếp chéo cuống; nền phù hiệu màu xanh lục; chữ, đường viền phù hiệu và bông lúa màu vàng. ‘- Vải Gabadin màu cỏ úa ánh nâu làm vải chính; - Kiểu dệt chéo 2/1 tỷ lệ pha 65% ± 2 Polyester, 35% ± 2 Visco. - Khối lượng 220 gam/m2, dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi dọc: 285 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi ngang: 220 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều dọc ≥ 1.200N. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều ngang ≥ 800N. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Thay đổi màu ≥ cấp 4. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Dây màu ≥ cấp 4 - Độ bền màu ánh sáng nhân tạo: ≥ cấp 5. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều dọc (-) Co và (+) Giãn: -2,5% đến + 2,5%. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều ngang (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. | Việt nam | 450,000 |
|
| 4 | Quần áo xuân hè dài tay nữ ANTT (Đã bao gồm bật vai + Lôgo ANTT) |
QAXHDTNU
|
5 | Bộ | * Quần áo XH ngắn tay nữ: Quần áo màu cỏ úa ánh nâu. Áo may kiểu sơ mi, chiết ly, cổ bẻ; thân trước may hai túi dưới ốp ngoài, miệng túi chéo; nẹp áo có một hàng cúc năm chiếc bằng nhựa cùng màu áo; may bật vai, cuối bật vai thêu hai bông lúa chéo cuống màu vàng, trong lòng hai bông lúa thêu ngôi sao vàng năm cánh; thân sau may chắp sống lưng. - Áo ngắn tay may kiểu bán mang, cửa tay may lật ra ngoài. Phù hiệu lực lượng gắn trên cánh tay trái áo. - Quần kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo; thân trước mỗi bên xếp hai ly lật về phía dọc quần; cửa quần may khoá kéo; thân sau mỗi bên may một chiết; cạp quần may sáu đỉa. * Phù hiệu - Phù hiệu có hình lá chắn cao 90 mm, rộng 75 mm; phía trên nền phù hiệu có hàng chữ “BẢO VỆ AN NINH TRẬT TỰ”; phía dưới nền phù hiệu có hình hai bông lúa xếp chéo cuống; nền phù hiệu màu xanh lục; chữ, đường viền phù hiệu và bông lúa màu vàng. ‘- Vải Gabadin màu cỏ úa ánh nâu làm vải chính; - Kiểu dệt chéo 2/1 tỷ lệ pha 65% ± 2 Polyester, 35% ± 2 Visco. - Khối lượng 220 gam/m2, dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi dọc: 285 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi ngang: 220 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều dọc ≥ 1.200N. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều ngang ≥ 800N. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Thay đổi màu ≥ cấp 4. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Dây màu ≥ cấp 4 - Độ bền màu ánh sáng nhân tạo: ≥ cấp 5. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều dọc (-) Co và (+) Giãn: -2,5% đến + 2,5%. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều ngang (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. | Việt nam | 450,000 |
|
| 5 | Áo sơ mi dài tay nam ANTT |
ASMN
|
67 | Cái | - Áo màu cỏ úa ánh vàng, kiểu sơ mi, cổ đứng; thân trước bên trái may một túi ốp; nẹp may gập vào trong, cài sáu cúc nhựa cùng màu áo (năm cúc nẹp và một cúc chân cổ); thân sau may cầu vai rời, xếp hai ly; tay dài có măng séc cài cúc, cửa tay xếp bốn ly (mỗi bên xếp hai ly) lật về phía thép tay, thép tay có cài cúc; gấu áo thẳng. - Vải Pôpơlin màu cỏ úa ánh vàng làm vải chính; - Kiểu dệt : Vân điểm tỷ lệ pha 65% ± 2 Polyester, 35% ± 2 Visco. - Khối lượng 165 gam/m2, dung sai -5% đến +5%. - Mật độ sợi dọc: 285 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi ngang: 235 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều dọc ≥ 900N. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều ngang ≥ 600N. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Thay đổi màu ≥ cấp 4. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Dây màu ≥ cấp 4 - Độ bền màu ánh sáng nhân tạo: ≥ cấp 5. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều dọc (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều ngang (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. | Việt nam | 210,000 |
|
| 6 | Áo sơ mi dài tay nữ ANTT |
ASMNU
|
5 | Cái | - Áo màu cỏ úa ánh vàng, kiểu sơ mi, cổ đứng, nẹp may gập vào trong, thân trước mỗi bên may một chiết eo, một chiết sườn; nẹp áo có hàng cúc nhựa sáu chiếc cùng màu áo (năm cúc nẹp và một cúc chân cổ); thân sau may chiết hai ly; tay dài có măng séc cài cúc, cửa tay xếp hai ly (mỗi bên xếp một ly) lật về phía viền cửa tay; gấu áo thẳng. - Vải Pôpơlin màu cỏ úa ánh vàng làm vải chính; - Kiểu dệt : Vân điểm tỷ lệ pha 65% ± 2 Polyester, 35% ± 2 Visco. - Khối lượng 165 gam/m2, dung sai -5% đến +5%. - Mật độ sợi dọc: 285 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi ngang: 235 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều dọc ≥ 900N. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều ngang ≥ 600N. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Thay đổi màu ≥ cấp 4. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Dây màu ≥ cấp 4 - Độ bền màu ánh sáng nhân tạo: ≥ cấp 5. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều dọc (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều ngang (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. | Việt nam | 210,000 |
|
| 7 | Quần áo mưa kiểu ANTT |
QAM
|
72 | Bộ | - Màu cỏ úa. - Áo kiểu Jacket, cổ bẻ không chân, có khóa kéo, bên ngoài may nẹp che khóa có một hàng cúc bấm sáu chiếc bằng đồng. Thân sau cầu vai rời, bên trong có lớp vải lưới may liền thân sau để thoát khí, chân cầu vai và ngực phải áo gắn biển phản quang có hàng chữ “BVANTT” màu đỏ trên nền vàng nhạt. Tay áo kiểu một mang, cổ tay may chun. Mũ rời gắn với áo bằng cúc bấm. Quần kiểu bà ba, cạp chun. Các đường may chắp của áo và quần có dán băng keo bên trong chống thấm nước. | Việt nam | 385,000 |
|
| 8 | Giày da nam (Đế cao su) |
GDN
|
67 | Đôi | - Màu sắc: Đen - Giày nam kiểu dáng: Giầy da nam chất liệu da bò (boxcal), ngắn cổ, có bốn cặp lỗ ô dê buộc dây cố định; mũ giầy kiểu vân ngang; đế giầy bằng cao su đúc định hình; mặt đế có hoa văn. * Đế, da chính, da lót đạt chất lượng như sau: - Đế cao su: Độ bền kéo đứt ≥ 400 N/cm², Độ dãn dài khi đứt ≤ 450%, Độ cứng: 65 ±5 Shore A, Lượng mài mòn cho cm³/1.61km ≤ 1.5 - Da Boxcal: Độ ẩm da ≤ 18 %; Độ dày da từ 1.4 mm – 1.8 mm, Độ bền khi kéo đứt ≥ 16 N/mm²; Độ dãn dài khi kéo đứt ≤ 60%; Độ bền khi xé rách ≥ 26N/mm - Da lót: Độ ẩm ≤ 18%. Độ dày 0,7mm - 1,2 mm. Độ bền kéo đứt ≥ 10 N/mm2. Độ giãn dài khi kéo đứt ≤ 50%. Độ bền xé rách ≥ 15 N/mm. | Việt nam | 485,000 |
|
| 9 | Giày da nữ (Đế TPR) |
GDNU
|
5 | Đôi | - Giày da nữ: Giầy da nữ chất liệu da bò (boxcal), màu đen, ngắn cổ, có bốn cặp lỗ ô dê buộc dây cố định; hai bên mang trong, ngoài có chun co giãn; mũ giầy kiểu oxford, lắc liền không vân ngang; đế giầy bằng chất liệu TPR (Thermoplastic Rubber), đúc liền gót và diễu, lõi gót dùng nhựa ABS; mặt đế có hoa văn. * Đế, da chính, da lót đạt chất lượng như sau: - Đế TPR: Độ bền kéo đứt ≥ 1.400 N/cm², Độ dãn dài khi đứt ≤ 450%, Độ cứng: 60 ±5 Shore A, Lượng mài mòn cho cm³/1.61km ≤ 1.5 - Da Boxcal: Độ ẩm da ≤ 18 %; Độ dày da từ 1.4 mm – 1.8 mm, Độ bền khi kéo đứt ≥ 16 N/mm²; Độ dãn dài khi kéo đứt ≤ 60%; Độ bền khi xé rách ≥ 26N/mm - Da lót: Độ ẩm ≤ 18%. Độ dày 0,7mm - 1,2 mm. Độ bền kéo đứt ≥ 10 N/mm2. Độ giãn dài khi kéo đứt ≤ 50%. Độ bền xé rách ≥ 15 N/mm, | Việt nam | 485,000 |
|
| 10 | Dép rọ |
DN
|
72 | Đôi | - Dép màu nâu ánh đỏ sẫm, dép bằng nhựa, có ba quai ngang, hở mũi, bít gót, có quai cài; quai dép được đúc liền với mặt đế; mặt đế được tạo hoa văn chống trơn trượt. | Việt nam | 75,000 |
|
| 11 | Tất( vớ) |
TAT
|
144 | Đôi | - Chất lượng mới: 100%. - Xuất xứ: Việt Nam - Bít tất màu cỏ úa ánh nâu; cổ chun dệt Rip 1:1, dài ống và mu bàn chân dệt Rip 2:1, gan bàn chân và gót mũi dệt kiểu single. - Bít tất đạt chất lượng như sau: Spandex 35 ± 5 %; cotton 65 ± 5%, trọng lượng 50-55 g/ đôi. | Việt nam | 30,000 |
|
| 12 | Mũ mềm ANTT ( chưa bao gồm sao mũ) |
MM
|
72 | Cái | - Mũ màu cỏ úa ánh nâu; mặt mũ làm bằng nhựa cứng, quả mũ gồm bốn mảnh, phông mũ có lót, trán mũ có ô dê để gắn huy hiệu; hai bên mang mũ mỗi bên có ba ô dê thoát khí; phía trong chân cầu may bằng vải giả da; phía sau mũ có dây điều chỉnh. - Yêu cầu chất lượng vải theo hướng dẫn 01/HD-H03 ngày 07/5/2024 của Cục Trang bị và Kho vận: * Vải Gabadin màu cỏ úa ánh nâu làm vải chính; - Kiểu dệt chéo 2/1 tỷ lệ pha 65% ± 2 Polyester, 35% ± 2 Visco. - Khối lượng 220 gam/m2, dung sai -3% đến +5%. Mật độ sợi dọc: 285 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi ngang: 220 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều dọc ≥ 1.200N. '- Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều ngang ≥ 800N. - Độ bền giặt màu ở 600C (C3): Thay đổi màu ≥ cấp 4. - Độ bền giặt màu ở 600C (C3): Dây màu ≥ cấp 4 - Độ bền màu ánh sáng nhân tạo: ≥ cấp 5. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 600C theo chiều dọc (-) Co và (+) Giãn: -2,5% đến + 2,5%. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 600C theo chiều ngang (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. | Việt nam | 65,000 |
|
| 13 | Mũ cứng ANTT (chưa bao gồm sao mũ) |
MC
|
72 | Cái | - Vải Gabadin màu cỏ úa ánh nâu làm vải chính; - Kiểu dệt chéo 2/1 tỷ lệ pha 65% ± 2 Polyester, 35% ± 2 Visco. - Khối lượng 220 gam/m2, dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi dọc: 285 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi ngang: 220 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều dọc ≥ 1.200N. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều ngang ≥ 800N. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Thay đổi màu ≥ cấp 4. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Dây màu ≥ cấp 4 - Độ bền màu ánh sáng nhân tạo: ≥ cấp 5. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều dọc (-) Co và (+) Giãn: -2,5% đến + 2,5%. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều ngang (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. - Mũ màu cỏ úa ánh nâu, cứng cuốn vành; cốt mũ được sản xuất từ bột giấy hoặc bột gỗ, sử dụng vải may quần áo để may lợp bên ngoài; trong lòng mũ được sơn chống thấm; mũ gồm các bộ phận chính: cốt mũ (mép cuốn), vải lợp, quai, cầu và chỏm mũ. | Việt nam | 120,000 |
|
| 14 | Nón bảo hiểm ANTT có kính, không gáy |
MBH
|
72 | Cái | - Mũ màu cỏ úa; vành mũ ngang tai, có kính che mặt; logo “BVANTT” cách điệu ở mặt mũ và sau gáy màu vàng, có phản quang; trong lòng mũ đệm xốp màu trang, lót trong bằng vải nỉ màu đen, đỉnh đầu có lưới thoát khí; giữa quai mũ có đệm cằm, đầu dây quai gắn khóa. - Mũ bảo hiểm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật QCVN2:2021/BKHCN về mũ bảo hiểm cho người đi ô tô , xe máy - Có kết quả kiểm định của Trung tâm đo lường chất lượng Mũ bảo hiểm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật QCVN2:2021/BKHCN về mũ bảo hiểm cho người đi ô tô , xe máy '- Mũ màu cỏ úa; vành mũ ngang tai, có kính che mặt; logo “BVANTT” cách điệu ở mặt mũ và sau gáy màu vàng, có phản quang; trong lòng mũ đệm xốp màu trang, lót trong bằng vải nỉ màu đen, đỉnh đầu có lưới thoát khí; giữa quai mũ có đệm cằm, đầu dây quai gắn khóa. - Mũ bảo hiểm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật QCVN2:2021/BKHCN về mũ bảo hiểm cho người đi ô tô , xe máy - Có kết quả kiểm định của Trung tâm đo lường chất lượng Mũ bảo hiểm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật QCVN2:2021/BKHCN về mũ bảo hiểm cho người đi ô tô , xe máy | Việt nam | 210,000 |
|
| 15 | Sao mũ ANTT |
SM
|
144 | Cái | - Huy hiệu bằng đồng vàng tấm liền một khối, có kích thước cao 42 mm, rộng 52 mm; giữa huy hiệu là biểu tượng hình lá chắn; phía trên nền huy hiệu ở giữa có hình thanh kiếm và ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ; hai bên màu xanh có hình bông lúa nổi màu vàng; phía dưới nền huy hiệu là hình nửa bánh xe và hình cuốn thư màu vàng, trên nền cuốn thư có chữ “BẢO VỆ ANTT” màu đỏ; bao quanh hai bên biểu tượng có cành tùng kép màu vàng. | Việt nam | 35,000 |
|
| 16 | Caravat kéo khóa ANTT |
CRV
|
72 | Cái | - Vải Gabadin màu cỏ úa ánh nâu làm vải chính; - Kiểu dệt chéo 2/1 tỷ lệ pha 65% ± 2 Polyester, 35% ± 2 Visco. - Khối lượng 220 gam/m2, dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi dọc: 285 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Mật độ sợi ngang: 220 sợi/10cm dung sai -3% đến +5%. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều dọc ≥ 1.200N. - Độ bền kéo đứt băng vải theo chiều ngang ≥ 800N. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Thay đổi màu ≥ cấp 4. - Độ bền giặt màu ở 60ºC (C3): Dây màu ≥ cấp 4 - Độ bền màu ánh sáng nhân tạo: ≥ cấp 5. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều dọc (-) Co và (+) Giãn: -2,5% đến + 2,5%. - Độ thay đổi kích thước sau khi giặt ở 60ºC theo chiều ngang (-) Co và (+) Giãn: -1,5% đến + 1,5%. - Màu cỏ úa ánh nâu, thân ca ra vát hình mái chèo, củ ấu có cốt nhựa định hình, sử dụng khóa kéo có chốt hãm. | Việt nam | 50,000 |
|
| 17 | Dây lưng da (không bao gồm đầu khóa) |
DL
|
72 | Cái | '- Kiểu dáng: Dây lưng được làm bằng da kíp măng, cuối dây bo tròn, mặt trong phía cuối dây có rãnh hãm khóa | Việt nam | 200,000 |
|
| 18 | Đầu khóa dây lưng ANTT |
DK
|
72 | Cái | - Đầu khóa đạt chất lượng - Nước sản xuất: Việt Nam. - Thân khóa bằng hợp kim đúc liền khối gắn với dây bằng khóa chốt, mặt khóa đúc nổi chữ “ANTT” cách điệu nằm trong hình ô-van. | Việt nam | 90,000 |
|