Shopping for medical supplies in 2024

        Watching
Tender ID
Views
133
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Shopping for medical supplies in 2024
Bidding method
Online bidding
Tender value
33.943.955.160 VND
Publication date
09:33 06/11/2024
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Approval ID
650/QĐ-BV
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Binh Tan District Hospital
Approval date
31/10/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Contractor's name Winning price Total lot price (VND) Number of winning items Action
1
vn2700349706
2700349706
743.508.000
1.017.840.000
6
See details
2
vn0312778927
0312778927
233.760.000
292.200.000
1
See details
3
vn0313017347
0313017347
1.489.896.000
1.564.675.500
4
See details
4
vn0312728203
0312728203
218.793.750
340.724.500
2
See details
5
vn3702945054
3702945054
177.240.000
401.820.400
1
See details
6
vn0107087155
0107087155
125.725.000
244.650.000
3
See details
7
vn0400102101
0400102101
19.400.000
20.000.000
1
See details
8
vn0302408317
0302408317
1.938.000
3.600.000
1
See details
9
vn0309539478
0309539478
457.895.000
622.780.925
5
See details
10
vn0305490038
0305490038
13.923.000
18.970.000
3
See details
11
vn0310441075
0310441075
1.536.050.000
1.561.680.000
1
See details
12
vn0312920901
0312920901
1.536.050.000
1.561.680.000
1
See details
13
vn0302160987
0302160987
672.600.000
1.027.000.000
9
See details
14
vn0303318881
0303318881
1.202.250.000
1.218.000.000
1
See details
15
vn0107610311
0107610311
1.200.000.000
1.099.150.000
4
See details
16
vn0302204137
0302204137
445.000.000
485.400.000
2
See details
17
vn0303735317
0303735317
3.920.000.000
3.971.320.000
17
See details
18
vn0306060334
0306060334
1.865.500.000
2.406.760.000
13
See details
19
vn0101384017
0101384017
3.337.200.000
3.491.750.000
10
See details
20
vn0316155962
0316155962
2.024.800.000
2.487.500.000
7
See details
21
vn0312041033
0312041033
133.200.000
194.500.000
3
See details
22
vn0106670188
0106670188
56.000.000
100.000.000
1
See details
23
vn0304728672
0304728672
19.000.000
37.800.000
1
See details
24
vn0309542960
0309542960
977.364.000
978.258.300
1
See details
25
vn0100108536
0100108536
1.308.972.000
1.313.972.000
2
See details
26
vn0300534193
0300534193
77.547.150
98.460.000
10
See details
27
vn0102637711
0102637711
726.000
2.299.900
1
See details
28
vn0307780776
0307780776
52.605.000
105.393.500
4
See details
29
vn0304175675
0304175675
57.320.000
168.720.000
3
See details
30
vn0303148090
0303148090
30.082.500
58.500.000
4
See details
31
vn5500527178
5500527178
31.600.000
35.600.000
1
See details
32
vn3703165811
3703165811
63.000.000
70.000.000
1
See details
33
vn0107748567
0107748567
18.000.000
35.000.000
1
See details
34
vn0310363437
0310363437
102.440.100
138.559.000
6
See details
35
vn0311978169
0311978169
4.200.000
7.340.000
1
See details
36
vn0314754167
0314754167
483.800.000
649.700.000
6
See details
37
vn0316736935
0316736935
30.261.000
45.420.000
2
See details
38
vn0312692797
0312692797
43.653.000
60.266.000
4
See details
39
vn0305969367
0305969367
102.879.000
164.690.000
4
See details
40
vn0311577350
0311577350
39.690.000
59.100.000
1
See details
41
vn0311729606
0311729606
21.000.000
21.120.000
1
See details
42
vn0301171961
0301171961
114.000.000
114.000.000
1
See details
43
vn0301428254
0301428254
105.608.500
182.040.000
6
See details
44
vn0303244037
0303244037
34.286.000
38.786.000
3
See details
45
vn0305398057
0305398057
234.349.000
340.531.250
7
See details
46
vn0315008683
0315008683
53.800.000
54.000.000
1
See details
47
vn0106899059
0106899059
5.000.000
5.000.000
1
See details
48
vn0310942836
0310942836
26.200.000
28.000.000
1
See details
49
vn0313897814
0313897814
125.000.000
125.000.000
1
See details
50
vn0105479157
0105479157
50.599.500
80.955.000
2
See details
51
vn0313110385
0313110385
100.800.000
285.000.000
1
See details
52
vn0302361203
0302361203
6.000.000
6.000.000
1
See details
53
vn0310913521
0310913521
218.452.500
222.500.000
2
See details
54
vn0311829625
0311829625
1.985.000.000
2.300.000.000
2
See details
55
vn0300483319
0300483319
4.960.000
7.957.000
2
See details
56
vn0313581017
0313581017
79.950.000
106.000.000
2
See details
57
vn0106129028
0106129028
137.500.000
153.750.000
2
See details
58
vn0306470041
0306470041
302.702.000
900.000.000
1
See details
59
vn6001444665
6001444665
17.000.000
49.000.000
1
See details
Total: 59 contractors
28.476.076.000
33.180.719.275
187
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
24,500,000
2
Test nhanh Syphilis
500
Test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3,045,000
3
Nẹp khóa chữ I các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
125,000,000
4
Test thử ma túy 4 chỉ số
7.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
196,000,000
5
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
120,000,000
6
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
50
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10,000,000
7
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
24,500,000
8
Túi nuôi ăn các size
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7,600,000
9
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái, phải các cỡ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
63,800,000
10
Ủng nylon cao cổ
200
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
810,600
11
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
80
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
33,600,000
12
Vít chỉ khâu sụn chêm kèm hai sợi chỉ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
66,000,000
13
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4,200,000
14
Vít khóa 2.0 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
80,000,000
15
Nẹp khóa đùi các cỡ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
67,000,000
16
Vít khóa 2.7 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
50,000,000
17
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
80
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
36,000,000
18
Vít khóa 4.0 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
50,000,000
19
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
7,000,000
20
Vít khóa 5.0 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
56,000,000
21
Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
41,000,000
22
Vít khóa 7.3 các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
60,000,000
23
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
80
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
33,600,000
24
Vít rỗng titan 3.0 các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
60,000,000
25
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
7,600,000
26
Vít vỏ 2.0 các cỡ
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
24,500,000
27
Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
70,000,000
28
Vít vỏ 2.7 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
57,000,000
29
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
80
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
36,800,000
30
Vít vỏ 3.5 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
32,000,000
31
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4,600,000
32
Vít vỏ 4.0 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
42,000,000
33
Nẹp khóa T nâng đỡ các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
111,000,000
34
Vít vỏ 4.5 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
36,000,000
35
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
55,200,000
36
Vít vỏ 5.0 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
80,000,000
37
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4,600,000
38
Vít xốp 4.0 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
36,000,000
39
Nẹp khóa xương đòn S trái, phải các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
200,000,000
40
Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
36,000,000
41
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
90,000,000
42
Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
40,000,000
43
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
18,000,000
44
Vớ chân nylon ngắn cổ
42.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
34,020,000
45
Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
140,000,000
46
Vôi sôđa
200
Kg
Theo quy định tại Chương V.
Vương quốc Anh
26,200,000
47
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
60,000,000
48
Vòng đeo tay bệnh nhân
70.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
74,970,000
49
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
16,000,000
50
Vợt lấy dị vật
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Bỉ
2,373,000
51
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
350,000,000
52
Xốp cầm máu gelatin 70x50x10mm
100
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Ý
4,788,000
53
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
135,000,000
54
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
35,000,000
55
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
81,600,000
56
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
50,400,000
57
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8,400,000
58
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
82,000,000
59
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
50,400,000
60
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
15,200,000
61
Nẹp khóa cánh tay các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
125,000,000
62
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
50,400,000
63
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
14,000,000
64
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
462,000,000
65
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
270,000,000
66
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
35,000,000
67
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
195,000,000
68
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
84,000,000
69
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
17,500,000
70
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày trái, phải các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
400,000,000
71
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
135,000,000
72
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
35,000,000
73
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
216,000,000
74
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
152,000,000
75
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
36,000,000
76
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn trái, phải các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
150,000,000
77
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
84,000,000
78
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
17,500,000
79
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn trái, phải các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
176,000,000
80
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
100,000,000
81
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
20,000,000
82
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn trái, phải các cỡ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
80,000,000
83
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
27,000,000
84
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7,000,000
85
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay trái, phải các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
144,000,000
86
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
54,000,000
87
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7,000,000
88
Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay trái, phải các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
144,000,000
89
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
54,000,000
90
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7,000,000
91
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
174,000,000
92
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
180
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
75,600,000
93
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
7,000,000
94
Nẹp khóa đa hướng mặt ngoài chằng chày trái, phải các cỡ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
115,000,000
95
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
27,000,000
96
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7,000,000
97
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi trái, phải các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
170,000,000
98
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
90,000,000
99
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
17,500,000
100
Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
415,000,000
101
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
135,000,000
102
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
35,000,000
103
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S trái, phải các cỡ
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
700,000,000
104
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
294,000,000
105
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
70,000,000
106
Nẹp khóa đầu dưới mâm chày trái, phải các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
127,600,000
107
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
84,000,000
108
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10,500,000
109
Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái, phải các cỡ
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
460,000,000
110
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
228,000,000
111
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
36,000,000
112
Nẹp khóa đầu trên mâm chày trái, phải các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
315,000,000
113
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
126,000,000
114
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
38,000,000
115
Nẹp khóa gót chân trái, phải các cỡ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
58,000,000
116
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
42,000,000
117
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4,200,000
118
Nẹp khóa đa hướng gót chân trái, phải các cỡ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
64,300,000
119
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
42,000,000
120
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
7,000,000
121
Nẹp khóa L nâng đỡ trái, phải các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
72,000,000
122
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
33,600,000
123
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
8,000,000
124
Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay trái, phải các cỡ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
65,000,000
125
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
22,800,000
126
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
7,200,000
127
Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
144,000,000
128
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
50,400,000
129
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Âu
14,000,000
130
Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu trái, phải các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
196,000,000
131
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
54,000,000
132
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
14,000,000
133
Nẹp khóa ốp lồi cầu đùi trái, phải các cỡ
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
64,000,000
134
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
25,200,000
135
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
3,800,000
136
Bộ dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1)
20.000
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
959,700,000
137
Chất chuẩn đo Clo
300
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Romania
3,300,000
138
Kim chạy thận 17G
3.000
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
14,364,000
139
Dịch lọc thận A
4.000
Can 10 lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
627,984,000
140
Dịch lọc thận B
3.000
Can 10 lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
470,988,000
141
Định danh trực khuẩn Gram âm
5
Kit
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4,200,000
142
Hóa chất phân lập nuôi cấy định danh tự động Group B Streptococcus
1.000
Card
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
195,000,000
143
Nhuộm Giemsa
4
Chai 500ml
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5,800,000
144
Amikacin (30µg)
10
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
900,000
145
Amoxicillin-Clavulanic Acid (20/10µg)
10
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
900,000
146
Ampicillin-Sulbactam (10/10µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
147
Cefepime (30µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
148
Cefoperazone (30ug)
12
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,080,000
149
Cefoperazone/Sulbactam (75/10µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
150
Cefotaxim (30µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
151
Ceftazidim-Clavuanic Acid (30/10µg)
7
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
630,000
152
Ceftriaxon (30µg)
10
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
900,000
153
Cefuroxim (30µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
154
Chloramphenicol (30µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
155
Clindamycin (2µg)
10
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
900,000
156
Colistin (5µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
157
Doxycyclin (30µg)
10
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
900,000
158
Erythromycin (15µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
159
Gentamicin (10µg)
10
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
900,000
160
Imipenem (10µg)
4
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
360,000
161
Levofloxacin (5µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
162
Linezolid (30ug)
10
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
900,000
163
Meropenem (10µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
164
Novobiocin (5µg)
10
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
900,000
165
Oxacillin (30ug)
12
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,080,000
166
Piperacillin-Tazobactam (100/10µg)
5
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
450,000
167
Vancomycin (30µg)
70
Lọ 50 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6,300,000
168
Taxo A (đĩa giấy)
70
Lọ 20 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6,300,000
169
Trimethoprim-Sulfamethoxazon (23.75/1.25µg)
10
Lọ 20 khoanh/đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
900,000
170
Môi trường H.Pylori test (clotest)
2.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
27,000,000
171
Môi trường thạch Chocolate
20
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
440,000
172
Môi trường thạch Macconkey Agar
650
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11,700,000
173
Môi trường thạch máu Columbia Agar +5% Sheep Blood
1.600
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
28,800,000
174
Môi trường thạch Mueller-Hinton
510
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9,180,000
175
Môi trường thạch Saubouraud
20
Đĩa
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
400,000
176
Môi trường thạch Thioglycolat lỏng
30
Chai 50ml
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2,385,000
177
Airway các số
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3,465,000
178
Ambu bóp bóng các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
31,600,000
179
Anti HCV
3.200
Test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
27,216,000
180
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4,620,000
181
Băng bột bó xương thủy tinh 12,5cm x 3,6m
400
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
27,006,000
182
Băng cá nhân
30.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Dược phẩm và Thiết bị Y tế An Phú - Việt Nam
4,440,000
183
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
50
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1,938,000
184
Băng dính có gạc vô trùng 250x 90
200
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,380,000
185
Băng dính có gạc vô trùng 53x70
6.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
21,000,000
186
Băng keo 2.5cm x 5m
4.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Dược phẩm và Thiết bị Y tế An Phú - Việt Nam
31,916,000
187
Băng keo co dãn
300
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Bồ Đào Nha
39,690,000
188
Băng thun 3 móc 10cm x 3m
2.000
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
19,400,000
189
Bình hút áp lực âm 400ml (Bình dẫn lưu vết thương số 14F)
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
14,800,000
190
Bộ dây truyền máu
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3,045,000
191
Bộ hút đàm kín số 14F có khóa
200
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
China
19,000,000
192
Bộ nẹp Iselin kích thước 15-25cm
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,848,000
193
Bộ rửa dạ dày các size
100
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8,190,000
194
Cap bảo vệ đầu ống soi
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
UNITED STATES ENDOSCOPY GROUP, INC
5,000,000
195
Chỉ co nướu
5
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
2,950,000
196
Co nối chữ T phun khí dung cho bệnh nhân thở máy
360
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan (Trung Quốc)
7,560,000
197
Cồn 99 độ
50
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2,257,500
198
Dây cho ăn các số
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,625,000
199
Dây gây mê co giãn người lớn
500
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
16,012,500
200
Dây hút đàm 8 ly (có đầu nối)
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
43,250,000
201
Dây hút đàm các số có van
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5,850,000
202
Dây nối Bơm tiêm điện 150 cm
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11,400,000
203
Dây nối máy thở phù hợp máy thở E360
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
27,090,000
204
Dây oxy 2 nhánh các size
6.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Dược phẩm và Thiết bị Y tế An Phú - Việt Nam
24,900,000
205
Dây truyền dịch
70.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
191,800,000
206
Dây truyền dịch có nút xoay chỉnh giọt tự động
2.400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
64,800,000
207
Điện cực điện tim (dán)
10.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
14,700,000
208
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
225,000,000
209
Bơm tiêm 10ml
150.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
129,000,000
210
Đinh chốt titan đùi các cỡ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
140,000,000
211
Bơm tiêm 1ml
12.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6,948,000
212
Đinh Kirschner các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
11,000,000
213
Bơm tiêm 20ml
52.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
73,840,000
214
Đinh Kirschner có răng các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11,000,000
215
Bơm tiêm 3ml
250.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
144,750,000
216
Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng một lần (Stapler) các size
50
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
125,000,000
217
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy Bơm tiêm điện B.Braun
4.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17,800,000
218
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật longo (súng cắt trĩ)
20
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
40,320,000
219
Bơm tiêm 5ml
130.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
75,140,000
220
Dụng cụ lọc vi khuẩn của máy đo chức năng hô hấp (hô hấp ký)
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
China
4,200,000
221
Bơm tiêm Insulin 1ml
30.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
23,700,000
222
Dung dịch Chlorhexidine digluconate 4%
100
Chai 500ml
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5,397,000
223
Kim bướm số 23G
200
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
190,000
224
Dung dịch Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 0,1%, Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 0,1 %, Ethanol 30%
30
Can 5l
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
16,680,000
225
Kim tiêm các số 18G, 20G, 23G
85.000
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
22,015,000
226
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-Phthalaldehyde 0.55% +test thử
300
Can 5l
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
191,700,000
227
Chỉ Silk số 2/0, không kim, 12 sợi x 75 cm
100
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,606,500
228
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Ethanol, Isopropanol, Chlorhexidine digluconate)
150
Can 5l
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
45,202,500
229
Chỉ catgut 3/0 kim tròn
50
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
808,500
230
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn.
600
Chai 1l
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
100,800,000
231
Chỉ catgut 4/0 kim tròn
120
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,827,000
232
Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao: glutaraldehyd ≥2%
20
Can 5l
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6,321,000
233
Chỉ Catgut số 1, kim tròn, dài 40 mm
300
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5,701,500
234
Filter lọc khuẩn kèm làm ẩm
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
15,500,000
235
Chỉ Catgut số 2/0, kim tròn, dài 26 mm
500
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
7,612,500
236
Formaldehyde chai 500ml
50
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2,475,000
237
Chỉ Catgut số 4/0, kim tam giác, dài 16 mm,
5.000
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
86,625,000
238
Gạc lưới Lipido colloid vô trùng 10cm x 10cm
3.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
-Xuất xứ: Pháp -Vùng lãnh thổ: Châu Âu
114,000,000
239
Chỉ Nylon 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm
500
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4,987,500
240
Gel bôi trơn dùng trong y tế
200
Tuýp/50gram
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
6,000,000
241
Chỉ Nylon số 2/0, kim tròn, dài 26 mm
50
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
603,750
242
Gel điện tim
50
chai 250ml
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
840,000
243
Chỉ Nylon số 5/0, kim tam giác, dài 16 mm
50
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
603,750
244
Gel siêu âm
50
Bình 5 lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6,300,000
245
Chỉ Nylon 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 20mm
800
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8,148,000
246
Giấy điện tim tròn 3 cần 63mm*30m*16mm
500
Cuộn
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6,615,000
247
Chỉ nylon 4/0 kim tam giác
600
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5,985,000
248
Giấy y tế 40cmx25cm
200
Kg
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6,330,000
249
Chỉ Polydioxanone số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm PDS
400
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
15,036,000
250
Gối chườm thảo dược 20*30cm
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17,940,000
251
Chỉ Polypropylene số 7/0, dài 60 cm, 2 kim tròn, dài 10 mm
50
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
4,305,000
252
Hóa chất phun khử khuẩn phòng mổ
5
Can 5l
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
6,250,000
253
Chỉ Polypropylene (0)
50
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2,756,250
254
Hồng cầu mẫu (A1, B) 5%
250
ml
Theo quy định tại Chương V.
Úc
187,477,500
255
Chỉ Polypropylene 2/0 kim tròn
50
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,995,000
256
Kềm bấm khâu da y tế 35 ghim
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Luxembourg
210,000,000
257
Chỉ Polyglactin 910 số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm
50
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2,205,000
258
Kềm gắp dị vật 5 chấu dùng nhiều lần các cỡ
4
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Bỉ
33,180,000
259
Chỉ Polyglactin 910 số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm
1.200
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
42,840,000
260
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
2.500
Hộp/ 50 cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
41,750,000
261
Chỉ Polyglactin 910 số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
300
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10,395,000
262
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS -COV 2
1.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
30,975,000
263
Chỉ Polyglactin 910 số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
100
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3,465,000
264
Khóa 3 ngã có dây nối dài 100cm
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Dược phẩm và Thiết bị Y tế An Phú - Việt Nam
4,685,000
265
Chỉ Polyglactin 910 sốl 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 20mm
100
Tép
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3,622,500
266
Khóa 3 ngã có dây nối dài 25cm
10.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Dược phẩm và Thiết bị Y tế An Phú - Việt Nam
35,850,000
267
Gạc băng mắt oval
500
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
472,500
268
Khớp háng bán phần có xi măng
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ, Đức, Pháp, Thụy Sĩ
191,400,000
269
Gạc dẫn lưu 1cmx200cmx4 lớp
1.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,575,000
270
Khớp háng bán phần không xi măng
40
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ; Trung Quốc
1,500,000,000
271
Gạc dẫn lưu 2cmx20cmx6 lớp có cản quang
2.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,890,000
272
Khớp háng toàn phần chuyển động kép không xi măng
20
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Serf/ Pháp
1,370,000,000
273
Gạc miếng 10*10*8 lớp tiệt trùng có cản quang
40.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
29,400,000
274
Khớp háng toàn phần không xi măng
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
485,000,000
275
Gòn viên Fi 20mm, không tiệt trùng
300
Gói/500gr
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
25,200,000
276
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số
500
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Shanghai SA Medical & Plastic Isntruments / TRung Quốc
6,250,000
277
Que gòn dài 15cm (tiệt trùng)
15.000
Gói
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
110,250,000
278
Kim nha ngắn 0,4x21mm
30
Hộp/100 cây
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
5,433,750
279
Săng mổ tiệt trùng 50cm x 50cm có lỗ (Khăn lỗ)
1.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2,992,500
280
Lọ hút đàm vô khuẩn các cỡ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
1,386,000
281
Săng mổ tiệt trùng 60cm x 80cm (Khăn trải)
2.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
5,460,000
282
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm không tiệt trùng
20.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
18,000,000
283
Găng tay khám bệnh có bột các size
100.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
82,800,000
284
Màng lọc thận nhân tạo Lowflux các cỡ
200
Quả
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
53,800,000
285
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
40.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
108,960,000
286
Màng phim vô trùng có tráng keo dùng trong phẫu thuật mắt
200
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
678,000
287
Găng tay khám bệnh không bột các cỡ
40.000
Đôi
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
42,000,000
288
Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em, sơ sinh
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5,197,500
289
Kim châm cứu số 2 (0.3x25mm)
3.000
Hộp/100 cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
99,000,000
290
Mask xông khí dung người lớn, trẻ em, sơ sinh
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
48,825,000
291
Kim đẩy chỉ 0.30 x 33mm
4.000
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
3,600,000
292
Miếng dán CVC có dung dịch chống vi khuẩn 10cmx12cm
360
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
3M/ Mỹ
68,400,000
293
Sáp Parafin nguyên khối dẻo
150
Gói/450gr
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
20,700,000
294
Miếng dán kim luồn có khoảng trong suốt quan sát đầu kim
3.000
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
11,340,000
295
Lưỡi dao mổ mắt 15 độ
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
15,540,000
296
Miếng dán phẫu thuật có tẩm iod kháng khuẩn
500
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
63,000,000
297
Lưỡi dao mổ mắt 2.8mm
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
35,490,000
298
Miếng dán phòng ngừa loét 14,3 x 15 x 6cm
300
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
3M/ Mỹ
45,246,000
299
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa (Trypan Blue 0.06%/0.6mg), 1ml
20
Lọ 1ml
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
2,520,000
300
Miếng hút dịch vết thương dành cho bệnh nhân loét
500
Miếng
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
18,100,000
301
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kèm dụng cụ đặt nhân
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Bỉ
1,482,500,000
302
Mũi khoan các loại dùng trong nha khoa
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,480,500
303
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4,095,000
304
Nẹp bất động cẳng chân
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
43,000,000
305
Ống thông tiểu 3 nhánh các số
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2,520,000
306
Nẹp vải cẳng tay trái, phải các size
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
12,390,000
307
Thông tiểu 1 nhánh Nelaton, các size
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1,050,000
308
Nòng đặt nội khí quản khó (Bougie) có thông khí được các size
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đài Loan
5,775,000
309
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
10.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
24,150,000
310
Nước cất 1 lần
300
Lít
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,296,000
311
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh các số (Introcan hoặc tương đương)
5.000
Cây
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
37,250,000
312
Nút đậy kim luồn (có cổng chích thuốc)
50.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
34,750,000
313
Phim nha X-ray film kèm nước rửa phim 3x4cm
3.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Nhật
50,400,000
314
Ống đặt nội khi quản không bóng các số
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
726,000
315
Phim X-Quang kỹ thuật số 25x30cm
20.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Bỉ
537,600,000
316
Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin (đen)
80.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
45,200,000
317
Phim X-Quang kỹ thuật số 35x43cm
15.000
Tấm
Theo quy định tại Chương V.
Bỉ
614,250,000
318
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml nắp bật trắng
18.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ/ Việt Nam
3,690,000
319
Dây bơm nước dùng trong nội soi khớp loại dùng một lần
70
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
126,000,000
320
Ống nghiệm nắp xám, 2 mL, tiệt trùng
2.400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
1,728,000
321
Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, các cỡ, các loại
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
91,000,000
322
Ống nghiệm nhựa trong không nắp 5ml
5.000
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ/ Việt Nam
1,270,000
323
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, góc nghiêng 90 độ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
127,000,000
324
Ống nội khí quản có bóng các số
1.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13,702,500
325
Vít neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay các size
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
55,900,000
326
Ống thông hậu môn
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
291,900
327
Vít neo ren ngược nội soi khớp vai 4.5mm/5.5mm
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
106,900,000
328
Ống thông JJ các số
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
18,000,000
329
Dây bơm nước dùng trong nội soi khớp loại dùng một lần
70
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
126,000,000
330
Que đè lưỡi gỗ
150
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Công ty CP Dược phẩm và Thiết bị Y tế An Phú - Việt Nam
3,817,500
331
Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, các cỡ, các loại
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
91,000,000
332
Que thử đường huyết dùng cho máy xét nghiệm đường huyết + kim lấy máu
5.000
Que
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
15,000,000
333
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, góc nghiêng 90 độ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
127,000,000
334
Que thử nồng độ Acid Peracetic ( Trước rửa)
15.000
Que
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
82,500,000
335
Vít neo đường kính 2.9 mm (có phủ HA) kèm 2 sợi chỉ đôi
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
91,800,000
336
Que thử tồn dư peroxide (Sau rửa)
10.000
Que
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
55,000,000
337
Dây bơm nước dùng trong nội soi khớp loại dùng một lần
70
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
66,500,000
338
Ron cho vỏ trocar các cỡ
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
302,702,000
339
Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, các cỡ, các loại
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
76,000,000
340
Tạp dề y tế
4.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
9,240,000
341
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, góc nghiêng 90 độ
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
110,000,000
342
Tay dao mổ điện 3 giắc
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
11,424,000
343
Vít chốt neo cố định dây chằng có thể điều chỉnh độ dài ngắn
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
70,000,000
344
Tes nhanh Dengue NS1
7.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
279,300,000
345
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
112,500,000
346
Test nhanh Amphetamine
200
Test
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2,100,000
347
Nẹp khóa (titanium) chữ L trái, phải các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
125,000,000
348
Test nhanh HBeAg
1.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8,925,000
349
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
120,000,000
350
Test nhanh HBsAg
4.000
Test
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
17,000,000
351
Vít vỏ tương ứng với số lỗ nẹp
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
24,500,000
352
Test nhanh Marijuana
200
Test
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2,100,000
353
Nẹp khóa (titanium) chữ T trái, phải các cỡ
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
125,000,000
354
Test nhanh Methamphetamine
200
Test
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2,100,000
355
Vít khóa tương ứng với số lỗ nẹp
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
120,000,000
356
Test nhanh Methylenedioxymethamphetamine
200
Test
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
2,200,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second