Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thỏa mãn các yêu cầu của E-HSMT
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2800230817 | 2800230817 | Công ty cổ phần Sách và Thiết bị trường học Thanh Hóa |
108.594.000 VND | 108.594.000 VND | 50 day | 50 ngày |
1 |
Mô hình các khối đa diện |
|
1 |
bộ |
Làm bằng nhựa có gắn thước đo độ |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
2 |
Mô hình Parabol |
|
1 |
bộ |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
3 |
Mô hình mặt tròn xoay |
|
1 |
bộ |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
1,500,000 |
|
4 |
Mô hình khối nón |
|
1 |
bộ |
- Gồm: Động cơ nhỏ có trục thẳng đứng quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu. |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
5 |
Thước cuộn |
|
1 |
cái |
Dài 10m, vỏ hộp và thước vật liệu bằng thép, có thể cuộn lại và kéo. |
STB- Việt Nam
|
350,000 |
|
6 |
Chân đế |
|
5 |
Cái |
- Bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 1,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. |
STB- Việt Nam
|
450,000 |
|
7 |
Kẹp đa năng |
|
5 |
Cái |
-Làm bằng inox, cán F 10mm dài 80mm, phần kẹp uốn thành 2 hình vuông. |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
8 |
Thanh trụ 1 |
|
5 |
Bộ |
- Bằng Inox.- Loại dài 500mm; F10mm.- Loại dài 500mm, F10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
9 |
Thanh trụ 2 |
|
5 |
Bộ |
Bằng Inox.- Loại dài 250mm; F10mm.- Loại dài 250mm; F10mm, 2 đầu vê tròn.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
10 |
Khớp nối chữ thập |
|
10 |
Bộ |
Kích thước F20x45mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng nhựa- Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
11 |
Bình tràn |
|
5 |
Cái |
Bằng nhựa trong, Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
12 |
Bình chia độ |
|
5 |
Cái |
Hình trụ Φ30mm; cao 180mm; có đế; GHĐ 250ml; ĐCNN 2ml; làm bằng thủy tinh trung tính.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2008 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
13 |
Tấm lưới |
|
5 |
Cái |
Bằng inox, chịu nhiệt. Kích thước Φ100mm, bo cạnh, chắn chắn.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2008 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
14 |
Bộ lực kế |
|
5 |
Bộ |
Bộ 5 loại làm bằng nhựa, đáy thẳng, mặt cong, nhựa trong, bộ gồm:- Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N;- Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch- Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
15 |
Cốc đốt |
|
5 |
Cái |
Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml.- Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2008 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
16 |
Đèn cồn |
|
5 |
Cái |
Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ, Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).- Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
17 |
Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu |
|
5 |
Cái |
Hình chữ L, hở 2 đầu, trong 2mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm.- Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
18 |
Bộ thanh nam châm |
|
5 |
Bộ |
Chất liệu: Bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau- Kích thước 10x20x170 (mm).- Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
19 |
Biến trở con chạy |
|
5 |
Cái |
Loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
300,000 |
|
20 |
Ampe kế một chiều |
|
5 |
Cái |
Dạng đồng hồ kim |
STB- Việt Nam
|
300,000 |
|
21 |
Biến thế nguồn |
|
5 |
Cái |
Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra: Điện áp xoay chiều (5A), 1 chiều (3A): 3V-6V-9V-12V; Cầu chì 5A; công tắc.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2008 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
22 |
Bảng lắp ráp mạch điện |
|
5 |
Cái |
Kích thước (340x190x10)mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 55 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 5 hàng, 11 cột) để gắn các linh kiện (yêu cầu bảng phải phẳng, không cong vênh).- Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2008 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
23 |
Vôn kế một chiều |
|
5 |
Cái |
Dạng đồng hồ kim |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
24 |
Bộ dây dẫn |
|
5 |
Bộ |
Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
25 |
Đinh ghim |
|
1 |
Vỉ |
Một vỉ (24 cái), Mạ Inox, mũ nhựa tròn to.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
26 |
Nguồn sáng |
|
5 |
Bộ |
Đèn chiếu sáng 12V-21W, có kính tụ quang tạo chùm song song, vỏ bằng hợp kim nhôm có gắn nam châm.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
27 |
Pin |
|
10 |
Viên |
Nguồn điện 1,5 V.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
10,000 |
|
28 |
Đèn pin |
|
5 |
Cái |
Có pha Parabol, bóng đèn dây tóc nhỏ, có thể điều chỉnh khoảng cách từ đèn đến phaCó pha Parabol, bóng đèn dây tóc nhỏ, có thể điều chỉnh khoảng cách từ đèn đến pha.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
29 |
Bút thử điện thông mạch |
|
5 |
Cái |
Loại thông dụng.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
30 |
Nhiệt kế rượu |
|
10 |
Cái |
Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
31 |
Mảnh phim nhựa |
|
5 |
Mảnh |
Gồm kích thước 130x180 (mm) và kích thước 30x40 (mm).-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
32 |
Bình cầu |
|
6 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm, có nút đậy khít).- Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
33 |
Bình tam giác |
|
6 |
Cái |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm).- Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
34 |
Cân Rôbecvan |
|
1 |
Bộ |
Gồm: 2 đĩa cân bằng inox, F100mm bằng nhau đối xứng qua cánh tay đòn bằng thép 4mm, đế cân bằng nhựa, có kim và vạch chia ở giữa tay đòn, 2 đầu tay đòn có ốc điều chỉnh cân bằng, có thước thể hiện và điều chỉnh cân bằng, vạch chia nhỏ nhất 1mm.Hộp quả cân gồm 05 quả: (01 quả: 100gr; 01 quả 50gr; 02 quả 20gr và 01 quả 10gr ) bằng inox, toàn bộ để trong hộp nhựa kích thước (95x65x20)mm-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
700,000 |
|
35 |
Bộ gia trọng |
|
6 |
Bộ |
Gồm: 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả, 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
36 |
Mặt phẳng nghiêng |
|
6 |
Cái |
Bằng nhôm, kích thước (600x65)mm; 01 đầu có rãnh, dùng khớp nối gắn và giá đỡ bằng chốt đường kính F 4x100mm, 01 đầu có đệm cao su.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
37 |
Thước cuộn |
|
6 |
Cái |
Dây không dãn, có độ dài tối thiểu 2000mm-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
50,000 |
|
38 |
Xe lăn |
|
6 |
Cái |
Bằng nhựa, kích thước (80x50x20)mm, có khung nhôm bao bên trong bảo vệ, có gắn 4 bánh xe để chuyển động, đầu xe có móc, ít ma sát-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
39 |
Lò xo lá uốn tròn |
|
6 |
Cái |
Lò xo bằng thép miếng, được uốn cong thành vòng tròn, đàn hồi tốt, F80mm, cao 10mm, được gắn chặt vào 1 đầu thanh nhôm (335x15) mm có rãnh để viên bi lăn-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
40 |
Lò xo xoắn |
|
6 |
Cái |
Loại 2,5N – 5N, bằng thép, có độ đàn hồi cao-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
41 |
Khối gỗ |
|
6 |
Cái |
Kích thước (80x40x30)mm bề mặt phẳng mịn, đầu có móc-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
42 |
Thước thẳng |
|
6 |
Cái |
Giới hạn đo 300mm; có giá đỡ để gắn vào chân đế.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
50,000 |
|
43 |
Đòn bẩy + Trục |
|
6 |
Cái |
Đòn bẩy bằng nhôm, kích thước (320x25) mm, trên có chia từng đoạn 2 màu trắng đỏ đều nhau, khoảng cách mỗi đoạn 10mm, giữa có khoan lỗ. Có 1 trụ thép dùng làm trục quay F4x100mm, trên trụ có đệm cao su để gắn vào khớp nối.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
44 |
Ròng rọc cố định |
|
6 |
Cái |
Bánh xe bằng nhựa, Φ60mm; giữa có rãnh. Giá treo bằng thép, trên giá treo có ốc khóa lại-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
45 |
Bộ thí nghiệm về áp lực |
|
6 |
Bộ |
Gồm- 2 khối thép kích thước (20x40x80)mm;- 01 chậu hình thang bằng nhựa trong suốt, kích thước (170x130x70)mm, 01 gói bột không ẩm, trọng lượng 300gr-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
300,000 |
|
46 |
Bánh xe Mác-xoen |
|
6 |
Cái |
Bằng thép sơn màu, F 80x9mm, giữa bánh xe có trục, F8x70mm-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
300,000 |
|
47 |
Khối nhôm |
|
6 |
Khối |
Hình trụ Φ40mm, cao 40mm, có móc treo.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
300,000 |
|
48 |
Máy gõ nhịp |
|
6 |
Cái |
Bằng nhựa, kích thước (100x60x30)mm, có ngăn lắp 02 pin 1,5V, có đèn LED báo hiển thị, công tắc đóng và mở, điều chỉnh nhịp gõ 03 mức và hệ thống âm thanh gõ-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
49 |
Khối ma sát |
|
6 |
Cái |
Bằng gỗ, có một mặt ráp.- Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
50 |
Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng |
|
6 |
Cái |
Bằng nhựa trong suốt 04 đầu, hình chữ thập , 03 đầu F trong 43mm, F ngòai 48mm, có vòng chặn ngoài bằng cao su đảm bảo kín và đàn hồi tốt. 01 đầu ống để hở, F trong 30mm, F ngoài 48mm.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
51 |
Ống nhựa cứng |
|
2 |
Cái |
Thẳng, bằng thủy tinh, trong suốt, 1 đầu vuốt nhọn, kích thước : F12mm, dài 20mm, hở hai đầu (bình thông nhau).-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
580,000 |
|
52 |
NaOH khan (100g) |
|
1 |
Gói |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
53 |
H2SO4 đặc (500ml) |
|
1 |
Gói |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
54 |
HNO3 đặc (500ml) |
|
1 |
Gói |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
55 |
Na2CO3 (100g) |
|
1 |
Gói |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
56 |
Sắt miếng (phoi bào) 300g |
|
1 |
Gói |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
57 |
Bột nhôm 500g |
|
1 |
Gói |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
58 |
KMnO4 - 500g |
|
1 |
Gói |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
59 |
HCL đặc |
|
1 |
Gói |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
60 |
Ống nghiệm + kẹp ống nghiệm (phi16) |
|
10 |
Bộ |
Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015Chất liệu: bằng Inox - Kích thước chiều dài 250mm, Φ5,5mm.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
61 |
Dung dịch AgNO3 10g |
|
1 |
Gói |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
2,000,000 |
|
62 |
Bộ đo huyết áp |
|
1 |
Bộ |
Loại thông dụng.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
1,500,000 |
|
63 |
Nhiệt kế |
|
4 |
Bộ |
Loại thông dụng.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
50,000 |
|
64 |
Kính lúp |
|
4 |
Cái |
Loại thông dụng (kính lúp cầm tay, kính lúp có giá).-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
65 |
Bộ tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành |
|
1 |
Bộ |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
66 |
Dây điện |
|
50 |
m |
Loại 2 sợi thông dụng, mỗi sợi có đường kính tối thiểu 1,8mm; chiều dài tối thiểu 2,500mm.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
20,000 |
|
67 |
Bảng điện |
|
5 |
Bộ |
loại thông dụng |
STB- Việt Nam
|
500,000 |
|
68 |
Băng keo |
|
3 |
Cuộn |
loại thông dụng |
STB- Việt Nam
|
100,000 |
|
69 |
Chuột |
|
10 |
Cái |
Loại USB |
Trung Quốc
|
250,000 |
|
70 |
Ổ cắm |
|
3 |
Cái |
Loại 3 ổ cắm, 3m dây |
Lioa - Việt Nam
|
100,000 |
|
71 |
Đệm nhảy cao(2.0x1.2x0.1)m |
|
1 |
Bộ |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
STB- Việt Nam
|
4,364,000 |
|
72 |
Thước dây |
|
1 |
Cái |
Dây không dãn, dài tối thiểu 10000mm có hộp bảo vệ, có tay quay thu và kéo thước, chất lượng tốt.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
200,000 |
|
73 |
Đồng hồ bấm dây |
|
3 |
Cái |
Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
300,000 |
|
74 |
Bàn đạp |
|
5 |
Cái |
Bàn đạp sắt (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT)-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
STB- Việt Nam
|
700,000 |
|
75 |
Thơ: Xuân Diệu |
|
1 |
Quyển |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Việt Nam
|
38,000 |
|
76 |
Thơ Hàn Mặc Tử |
|
1 |
Quyển |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Việt Nam
|
20,000 |
|
77 |
Thơ Hồ Xuân Hương |
|
1 |
Quyển |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Việt Nam
|
25,000 |
|
78 |
Thơ Huy Cận |
|
1 |
Quyển |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Việt Nam
|
28,000 |
|
79 |
Thơ Tố Hữu |
|
1 |
Quyển |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Việt Nam
|
95,000 |
|
80 |
Thơ Hồ Chí Minh |
|
1 |
Quyển |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Việt Nam
|
105,000 |
|
81 |
Truyện Người thầy đầu tiên |
|
1 |
Quyển |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Việt Nam
|
100,000 |
|
82 |
Truyện Những tấm lòng cao cả |
|
1 |
Quyển |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Việt Nam
|
85,000 |
|
83 |
Truyện cổ tích An-đéc-xen |
|
1 |
Quyển |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Việt Nam
|
126,000 |
|
84 |
Thơ Nguyễn Duy |
|
1 |
Quyển |
Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Việt Nam
|
130,000 |
|
85 |
Lược đồ đế quốc Rô-ma thời cổ đại |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấycouché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
86 |
Lược đồ Ấn độ thời cổ đại |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấycouché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
87 |
Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ đại và phong kiến |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấycouché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
88 |
Lược đồ những cuộc phát kiến địa lý |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấycouché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
89 |
Lược đồ khu vực Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấycouché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
90 |
Lược đồ 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
91 |
Lược đồ cách mạng Tân Hợi |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
92 |
Lược đồ khối quan sự trong chiến tranh thế giới thứ nhất |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
93 |
Lược đồ chiến trường châu Á-Thái Bình Dương (1941-1945) |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
94 |
Lược đồ diễn biến chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
95 |
Lược đồ phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
96 |
Lược đồ diễn biến cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
97 |
Quả địa cầu |
|
1 |
Cái |
Đúng nội dung, rõ, đẹp.-Đạt tiêu chuẩn HT quản lý chất lượng : ISO9001:2015 |
Việt Nam
|
300,000 |
|
98 |
Bản đồ thế giới |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
99 |
Bản đồ châu Á |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
100 |
Bản đồ khu vực Đông Nam Á |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
101 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
102 |
Bản đồ Thanh Hóa |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
103 |
Lược đồ các môi trường địa lý tự nhiên |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
104 |
Bản dồ các vùng kinh tế Việt Nam |
|
1 |
Trang |
Khuôn khổ: 079x109 (cm) in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. |
Việt Nam
|
50,000 |
|
105 |
Đài cát-sét |
|
2 |
Cái |
Phát đĩa: DVD-R/DVD-RW/CD-R/CD-RWBăng tần: FMChức năng nghe đài FMPhát nhạc từ USBCông Suất loa : 2W + 2W |
Trung Quốc
|
5,234,000 |
|
106 |
Loa vi tính |
|
2 |
Cái |
Loại công suất 10W |
Trung Quốc
|
1,000,000 |
|
107 |
Đĩa tiếng Anh (Đĩa trắng) |
|
2 |
Cái |
Loại thông dụng |
Trung Quốc
|
50,000 |