Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1201671546 | 1201671546 | CÔNG TY TNHH THỊNH PHÁT TG |
182.030.000 VND | 180 day | 180 days |
| 1 | Gấy A0 |
A0
|
332 | Tờ | kích thước 841×1189mm, Diện tích 1m2, luôn duy trì tỷ lệ là 1 giữa chiều dài và chiều rộng làm Sơ đồ, biểu đồ lớn. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 2 | Viết lông dầu |
PM- 07
|
171 | Cây | Bề rộng nét viết: 0.8 mm & 6.0 mm,Số đầu bút: 2 đầu (nét nhỏ và nét lớn),Trọng lượng: 20 gram/cây, Màu mực: Xanh, Đỏ, Đen | Việt Nam | 12,000 |
|
| 3 | Kéo trung |
A009/6009
|
26 | Cây | Chiều dài: Kích thước phổ biến là từ 5 – 6 inch,Lưỡi kéo chất liệu thép không gỉ,Trục xoay: đinh tán hoặc bu lông. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 4 | Băng keo trong lớn |
AB
|
23 | Cuộn | Kích thước: Chiều rộng lớn hơn (48mm),Chất liệu: Màng keo OPP,Độ dày màng film: (40-50) micromet,Khả năng chịu lực: Kéo giãn ở ngưỡng (ge 25Ncm) | Việt Nam | 15,000 |
|
| 5 | Giấy A4 Hồng Hà |
A4
|
11 | Gram | kích thước 210×297mm, Định lượng (70gsm), Mức độ trắng cao, đảm bảo tính tương phản và độ sắc nét cho văn bản và hình ảnh. | Việt Nam | 72,000 |
|
| 6 | Màu sáp |
Queen
|
20 | Hộp | Trọng lượng 150g, kích thước hộp khoảng (17tx8x1.5) cm , xuất xứ từ Việt Nam,Chất liệu: Sáp cao cấp, an toàn, không độc hại | Việt Nam | 35,000 |
|
| 7 | Bìa sơ mi nút |
BSM
|
5.998 | Bìa | Khổ A4; chất liệu nhựa PP; 01 ngăn, có nút bấm; dùng lưu trữ tài liệu A4; đường hàn chắc chắn, không bavia. | Việt Nam | 4,000 |
|
| 8 | Bút bi thiên long |
BTL
|
5.188 | Cây | Đầu bi 0,5 mm; mực xanh; thân nhựa; cơ chế bấm; mực ra đều, viết êm, nét rõ. | Việt Nam | 5,000 |
|
| 9 | Viết lông bảng |
VLB
|
12 | Cây | Đầu bút tròn; nét viết khoảng 2,5 mm; mực đậm, dễ xóa trên bảng trắng và bề mặt nhẵn, không để lại bóng mực; màu theo yêu cầu. | Việt Nam | 8,000 |
|
| 10 | Viết chì |
VC
|
1.034 | Cây | Bút chì gỗ 2B; thân lục giác; ruột chì đường kính khoảng 2 mm; nét đậm, viết êm, dễ gọt và dễ tẩy. | Việt Nam | 8,000 |
|
| 11 | Viết mực xanh |
VMX
|
1.804 | Cây | Đầu viết 0,5–0,6 mm; mực màu xanh; thân nhựa; mực ra đều, viết êm, nét rõ, nhanh khô. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 12 | Viết mực đỏ |
VMĐ
|
4.400 | Cây | Đầu viết 0,5–0,6 mm; mực màu đỏ; thân nhựa; mực ra đều, viết êm, nét rõ, nhanh khô. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 13 | Viết mực tím |
VMT
|
994 | Cây | Đầu viết 0,5–0,6 mm; mực màu tím; thân nhựa; mực ra đều, viết êm, nét rõ, nhanh khô. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 14 | Vở 4 ô li |
V4ol
|
1.540 | Cuốn | Vở học sinh 4 ô ly; khổ khoảng 170 × 240 mm; 48 trang; giấy trắng định lượng khoảng 70 g/m²; bìa mềm, đóng ghim chắc chắn. | Việt Nam | 8,000 |
|
| 15 | Màu nước (8 màu Thiên Long) |
MNTL
|
517 | Hộp | Bộ màu nước 8 màu; màu tươi, dễ pha và hòa tan trong nước; kèm cọ và khay màu; an toàn, không độc hại, phù hợp học sinh. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 16 | Bộ lắp ghép mô hình Kĩ thuật lớp 4 và lớp 5 Mic |
BLG-4,5
|
497 | Bộ | Bộ dùng chung cho lớp 4 và lớp 5, gồm 38 loại chi tiết/dụng cụ: tấm và thanh lỗ, thanh chữ U/L, bánh xe, trục, ốc vít, vòng hãm, cờ lê, tua vít…; chất liệu nhựa và kim loại, có hộp đựng và hướng dẫn lắp ghép. | Việt Nam | 75,000 |
|
| 17 | Bảng con khổ lớn |
B-019
|
497 | Cái | Trọng lượng: 40g,Kích thước 320 x 220 (lớn hơn A4),Bảng có 1 mặt viết phấn và 1 mặt viết bút bảng trắng. | Việt Nam | 20,000 |
|