Tender package No 03: Construction work

        Watching
Tender ID
Views
61
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Tender package No 03: Construction work
Bidding method
Online bidding
Tender value
357.789.038 VND
Publication date
21:40 09/02/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
11/QĐ-ĐT17
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Bac Ninh City Urban Management Department
Approval date
07/02/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0108500431 0108500431

MELLI FLORIST COMPANY LIMITED

347.864.942,3749 VND 347.864.000 VND 5 day 02 days from the effective date of the contract
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
HẠNG MỤC: CHẬU HOA GIẤY (THAY THẾ ĐÁ BỊ HỎNG)
0
Theo quy định tại Chương V
2
Cắt CNC đá thay thế Granite tự nhiên màu đỏ
66.22
m
Theo quy định tại Chương V
36,528
3
Tháo dỡ gạch ốp tường
6.2151
m2
Theo quy định tại Chương V
31,009
4
Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán
6.2151
m2
Theo quy định tại Chương V
1,032,104
5
HẠNG MỤC: BỒN HOA NGĂN ĐƯỜNG (LÀM MỚI 23 CHẬU)
0
Theo quy định tại Chương V
6
Thép hình V50x50x5mm làm khung đỡ
0.3823
tấn
Theo quy định tại Chương V
18,741,361
7
Gia công hệ khung dàn (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC)
0.3748
tấn
Theo quy định tại Chương V
7,973,604
8
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0.3748
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,979,877
9
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
19.0992
1m2
Theo quy định tại Chương V
42,440
10
Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu trắng
32.6646
1m2
Theo quy định tại Chương V
72,767
11
Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn phản quang màu vàng
7.2588
1m2
Theo quy định tại Chương V
108,772
12
Đắp cát lót phần đáy chậu dày 22cm
2.3556
m3
Theo quy định tại Chương V
376,610
13
Đất mầu trồng cây (bao gồm đất màu + trộn các chất hữu cơ và công tác đổ đất vào bồn)
3.2123
m3
Theo quy định tại Chương V
206,149
14
HẠNG MỤC: TRANG TRÍ KHU VỰC NGÃ TƯ ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN GIA THIỀU
0
Theo quy định tại Chương V
15
Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm làm khung đỡ
0.0375
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,104,757
16
Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm làm khung đỡ
0.0084
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,104,757
17
Thép tròn D27x1.2mm làm khung, sơn màu theo TK
0.0049
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,104,757
18
Thép hộp 16x16x1mm làm khung đỡ, sơn màu theo TK
0.0146
tấn
Theo quy định tại Chương V
22,104,757
19
Gia công hệ khung dàn (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC)
0.0641
tấn
Theo quy định tại Chương V
7,973,604
20
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0.0641
tấn
Theo quy định tại Chương V
4,979,877
21
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.3334
1m2
Theo quy định tại Chương V
42,440
22
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm;
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,356,301
23
Cắt CNC tấm Mica trắng đục cán decal làm mô hình theo TK
1.7
m2
Theo quy định tại Chương V
132,029
24
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
1.7
m2
Theo quy định tại Chương V
51,482
25
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m
1.4167
m
Theo quy định tại Chương V
240,053
26
Tấm Formex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
276,185
27
Cắt tấm Formex dày 5mm làm mô hình theo TK
1.7
m2
Theo quy định tại Chương V
115,076
28
Dán Formex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
1.7
m2
Theo quy định tại Chương V
51,482
29
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,21mm; độ dày tấm 3mm;
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,070,217
30
Cắt tấm Alu làm mô hình theo TK
1.32
m2
Theo quy định tại Chương V
144,031
31
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
1.32
m2
Theo quy định tại Chương V
51,482
32
Gỗ thông KT: DxR=600x150mm sơn màu theo thiết kế
4
m2
Theo quy định tại Chương V
547,916
33
Đèn Led hắt module 3 bóng tỏa 6012, điện áp 12V
50
m
Theo quy định tại Chương V
28,769
34
Lắp đèn Led dây viền các mô hình (Vận dụng mã hiệu tính NC)
5
10m
Theo quy định tại Chương V
172,408
35
Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 2x4mm2
0.4
100m
Theo quy định tại Chương V
4,069,123
36
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
21,498
37
Bộ đổi nguồn 220V/12V-30A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
667,447
38
Lắp đặt các automat 2 pha 16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
162,563
39
HẠNG MỤC: NHÂN VIÊN CHĂM SÓC VÀ TƯỚI HOA
0
Theo quy định tại Chương V
40
Nhân viên chăm sóc và tưới hoa (mỗi ngày 1 người, 0.5 ca/ngày, nhân với 30 ngày)
15
công
Theo quy định tại Chương V
251,149
41
(Phần vật tư tính theo thông tư 17/2000/TT-BXD)
0
Theo quy định tại Chương V
42
CHẬU HOA GIẤY KHU VỰC ĐÀI TƯỞNG NIỆM (BỔ SUNG HOA: 32 CHẬU)
0
Theo quy định tại Chương V
43
Trồng điểm Hoa Hồng vào bồn hoa có sẵn, chiều cao cây 50-70cm, ĐK tán 30-40cm
564
cây
Theo quy định tại Chương V
176,412
44
Cung cấp và lắp đặt cỏ Bạch Chỉ
14.08
m2
Theo quy định tại Chương V
385,000
45
TRANG TRÍ KHU VỰC NGÃ TƯ ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN GIA THIẾU
0
Theo quy định tại Chương V
46
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; hoa rủ, đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(340/150 x 170)mm
12
chậu
Theo quy định tại Chương V
370,000
47
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm;
20
chậu
Theo quy định tại Chương V
330,000
48
BỒN HOA NGĂN ĐƯỜNG KT 110x55x55CM (SL: 23 BỒN)
0
Theo quy định tại Chương V
49
Cung cấp và lắp đặt bánh xe nhựa có vòng bi quay, chiều cao cả bánh H100mm
92
cái
Theo quy định tại Chương V
127,008
50
Cung cấp và lắp đặt bồn cây KT (110x55x55)cm
23
bồn
Theo quy định tại Chương V
1,587,600
51
Cung cấp và lắp đặt hoa Thu Hải Đường trồng trên chậu BTXM: đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (Miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 60 khóm/m2 (28 khóm/chậu BTXM)
644
khóm
Theo quy định tại Chương V
44,188
52
Cung cấp và lắp đặt hoa Phong Lữ trồng trên chậu BTXM: đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; trồng trong bầu (Miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 30 khóm/m2 (14 khóm/chậu BTXM)
322
khóm
Theo quy định tại Chương V
67,476
53
THAY THẾ HOA VÀO BỒN HIỆN TRẠNG (SL: 17 BỒN)
0
Theo quy định tại Chương V
54
Cung cấp và lắp đặt hoa Thu Hải Đường trồng trên chậu BTXM: đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (Miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 60 khóm/m2 (28 khóm/chậu BTXM)
476
khóm
Theo quy định tại Chương V
44,188
55
Cung cấp và lắp đặt hoa Phong Lữ trồng trên chậu BTXM: đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; trồng trong bầu (Miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 30 khóm/m2 (14 khóm/chậu BTXM)
238
khóm
Theo quy định tại Chương V
67,476
56
TRANG TRÍ HOA DỌC TUYẾN PHỐ
0
Theo quy định tại Chương V
57
Cung cấp và lắp đặt ly hoa Cúc Vàng D1000mm: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (Miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 40 Chậu/ ly D1000mm (Trồng vào chậu hiện có)
8
ly
Theo quy định tại Chương V
952,069
58
Cung cấp và lắp đặt ly hoa Trạng Nguyên D1000mm: Đường kính tán cây ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; mật độ 25 chậu/ly D1000 (Trồng vào Chậu hiện có)
10
ly
Theo quy định tại Chương V
4,439,421
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second