Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108500431 | 0108500431 |
MELLI FLORIST COMPANY LIMITED |
347.864.942,3749 VND | 347.864.000 VND | 5 day | 02 days from the effective date of the contract |
1 |
HẠNG MỤC: CHẬU HOA GIẤY (THAY THẾ ĐÁ BỊ HỎNG) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
2 |
Cắt CNC đá thay thế Granite tự nhiên màu đỏ |
|
66.22 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
36,528 |
||
3 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
|
6.2151 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
31,009 |
||
4 |
Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán |
|
6.2151 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,032,104 |
||
5 |
HẠNG MỤC: BỒN HOA NGĂN ĐƯỜNG (LÀM MỚI 23 CHẬU) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
6 |
Thép hình V50x50x5mm làm khung đỡ |
|
0.3823 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
18,741,361 |
||
7 |
Gia công hệ khung dàn (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) |
|
0.3748 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
7,973,604 |
||
8 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
|
0.3748 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,979,877 |
||
9 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
19.0992 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,440 |
||
10 |
Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu trắng |
|
32.6646 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
72,767 |
||
11 |
Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn phản quang màu vàng |
|
7.2588 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
108,772 |
||
12 |
Đắp cát lót phần đáy chậu dày 22cm |
|
2.3556 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
376,610 |
||
13 |
Đất mầu trồng cây (bao gồm đất màu + trộn các chất hữu cơ và công tác đổ đất vào bồn) |
|
3.2123 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
206,149 |
||
14 |
HẠNG MỤC: TRANG TRÍ KHU VỰC NGÃ TƯ ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN GIA THIỀU |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
15 |
Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm làm khung đỡ |
|
0.0375 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,104,757 |
||
16 |
Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm làm khung đỡ |
|
0.0084 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,104,757 |
||
17 |
Thép tròn D27x1.2mm làm khung, sơn màu theo TK |
|
0.0049 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,104,757 |
||
18 |
Thép hộp 16x16x1mm làm khung đỡ, sơn màu theo TK |
|
0.0146 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
22,104,757 |
||
19 |
Gia công hệ khung dàn (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) |
|
0.0641 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
7,973,604 |
||
20 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
|
0.0641 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,979,877 |
||
21 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
2.3334 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
42,440 |
||
22 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,356,301 |
||
23 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục cán decal làm mô hình theo TK |
|
1.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
132,029 |
||
24 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
1.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,482 |
||
25 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m |
|
1.4167 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
240,053 |
||
26 |
Tấm Formex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
276,185 |
||
27 |
Cắt tấm Formex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
1.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
115,076 |
||
28 |
Dán Formex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
1.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,482 |
||
29 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,21mm; độ dày tấm 3mm; |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,070,217 |
||
30 |
Cắt tấm Alu làm mô hình theo TK |
|
1.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
144,031 |
||
31 |
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
1.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,482 |
||
32 |
Gỗ thông KT: DxR=600x150mm sơn màu theo thiết kế |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
547,916 |
||
33 |
Đèn Led hắt module 3 bóng tỏa 6012, điện áp 12V |
|
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
28,769 |
||
34 |
Lắp đèn Led dây viền các mô hình (Vận dụng mã hiệu tính NC) |
|
5 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
172,408 |
||
35 |
Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 2x4mm2 |
|
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
4,069,123 |
||
36 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
21,498 |
||
37 |
Bộ đổi nguồn 220V/12V-30A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
667,447 |
||
38 |
Lắp đặt các automat 2 pha 16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
162,563 |
||
39 |
HẠNG MỤC: NHÂN VIÊN CHĂM SÓC VÀ TƯỚI HOA |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
40 |
Nhân viên chăm sóc và tưới hoa (mỗi ngày 1 người, 0.5 ca/ngày, nhân với 30 ngày) |
|
15 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
251,149 |
||
41 |
(Phần vật tư tính theo thông tư 17/2000/TT-BXD) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
42 |
CHẬU HOA GIẤY KHU VỰC ĐÀI TƯỞNG NIỆM (BỔ SUNG HOA: 32 CHẬU) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
43 |
Trồng điểm Hoa Hồng vào bồn hoa có sẵn, chiều cao cây 50-70cm, ĐK tán 30-40cm |
|
564 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
176,412 |
||
44 |
Cung cấp và lắp đặt cỏ Bạch Chỉ |
|
14.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
385,000 |
||
45 |
TRANG TRÍ KHU VỰC NGÃ TƯ ĐƯỜNG PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN GIA THIẾU |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
46 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; hoa rủ, đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(340/150 x 170)mm |
|
12 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
370,000 |
||
47 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; |
|
20 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
330,000 |
||
48 |
BỒN HOA NGĂN ĐƯỜNG KT 110x55x55CM (SL: 23 BỒN) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
49 |
Cung cấp và lắp đặt bánh xe nhựa có vòng bi quay, chiều cao cả bánh H100mm |
|
92 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
127,008 |
||
50 |
Cung cấp và lắp đặt bồn cây KT (110x55x55)cm |
|
23 |
bồn |
Theo quy định tại Chương V |
1,587,600 |
||
51 |
Cung cấp và lắp đặt hoa Thu Hải Đường trồng trên chậu BTXM: đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (Miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 60 khóm/m2 (28 khóm/chậu BTXM) |
|
644 |
khóm |
Theo quy định tại Chương V |
44,188 |
||
52 |
Cung cấp và lắp đặt hoa Phong Lữ trồng trên chậu BTXM: đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; trồng trong bầu (Miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 30 khóm/m2 (14 khóm/chậu BTXM) |
|
322 |
khóm |
Theo quy định tại Chương V |
67,476 |
||
53 |
THAY THẾ HOA VÀO BỒN HIỆN TRẠNG (SL: 17 BỒN) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
54 |
Cung cấp và lắp đặt hoa Thu Hải Đường trồng trên chậu BTXM: đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (Miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 60 khóm/m2 (28 khóm/chậu BTXM) |
|
476 |
khóm |
Theo quy định tại Chương V |
44,188 |
||
55 |
Cung cấp và lắp đặt hoa Phong Lữ trồng trên chậu BTXM: đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; trồng trong bầu (Miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 30 khóm/m2 (14 khóm/chậu BTXM) |
|
238 |
khóm |
Theo quy định tại Chương V |
67,476 |
||
56 |
TRANG TRÍ HOA DỌC TUYẾN PHỐ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
57 |
Cung cấp và lắp đặt ly hoa Cúc Vàng D1000mm: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (Miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 40 Chậu/ ly D1000mm (Trồng vào chậu hiện có) |
|
8 |
ly |
Theo quy định tại Chương V |
952,069 |
||
58 |
Cung cấp và lắp đặt ly hoa Trạng Nguyên D1000mm: Đường kính tán cây ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; mật độ 25 chậu/ly D1000 (Trồng vào Chậu hiện có) |
|
10 |
ly |
Theo quy định tại Chương V |
4,439,421 |