Tender package No 04: Construction work

        Watching
Tender ID
Views
21
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Tender package No 04: Construction work
Bidding method
Online bidding
Tender value
910.849.000 VND
Publication date
11:46 14/10/2023
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
Số 76/QĐ-SOSTH
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
SOS Children's Village Thanh Hoa
Approval date
10/10/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn2802935900

CÔNG TY CỔ PHẦN XD&TM ĐẠI DƯƠNG

905.970.134,9124 VND 905.970.000 VND 2 month 12/10/2023
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
2.3558
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,663,822
2
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
14.55
m3
Theo quy định tại Chương V
1,809,719
3
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
538.2
m2
Theo quy định tại Chương V
78,325
4
Đắp đất bằng thủ công
224.97
m3
Theo quy định tại Chương V
146,378
5
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
2.4034
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,283,679
6
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
2.4034
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
4,124,025
7
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
0.676
m3
Theo quy định tại Chương V
1,192,372
8
Ván khuôn móng dài
0.0525
100m2
Theo quy định tại Chương V
6,347,602
9
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0.1189
tấn
Theo quy định tại Chương V
23,234,192
10
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
2.708
m3
Theo quy định tại Chương V
1,375,041
11
Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
4
m2
Theo quy định tại Chương V
54,691
12
Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40
3.6338
m3
Theo quy định tại Chương V
2,209,372
13
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
13.0499
m2
Theo quy định tại Chương V
78,325
14
Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
0.0586
100m2
Theo quy định tại Chương V
14,949,091
15
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.0385
tấn
Theo quy định tại Chương V
24,663,822
16
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0.472
m3
Theo quy định tại Chương V
1,809,719
17
VI. ĐẤU NỐI VỊ TRÍ THOÁT NƯỚC
0
Theo quy định tại Chương V
18
Phá dỡ nền gạch đất nung
28.67
m2
Theo quy định tại Chương V
18,297
19
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm
4
1 đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
882,713
20
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm
5
1 đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1,068,716
21
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm
1
1 đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
1,252,596
22
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm
5
mối nối
Theo quy định tại Chương V
225,938
23
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm
20
cái
Theo quy định tại Chương V
145,257
24
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
28.67
m2
Theo quy định tại Chương V
48,829
25
Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40
28.67
m2
Theo quy định tại Chương V
255,466
26
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm
0.319
m3
Theo quy định tại Chương V
1,241,599
27
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0.0422
m3
Theo quy định tại Chương V
331,965
28
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
0.319
m3
Theo quy định tại Chương V
300,597
29
I. LẮP ĐẶT HỐ THU NƯỚC TẠM TRONG THỜI GIAN THI CÔNG DUY TU HỐ GA HIỆN TRẠNG
0
Theo quy định tại Chương V
30
Đào hố thu nước tạm - Cấp đất II
12
1m3
Theo quy định tại Chương V
284,915
31
Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 89mm
0.24
100m
Theo quy định tại Chương V
10,114,102
32
Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150/90mm
24
cái
Theo quy định tại Chương V
100,545
33
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm
24
cái
Theo quy định tại Chương V
32,347
34
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
12
m3
Theo quy định tại Chương V
146,378
35
Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2
48
lỗ
Theo quy định tại Chương V
36,974
36
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0.48
m3
Theo quy định tại Chương V
1,862,825
37
II. NẠO VÉT, DUY TU HỐ GA HIỆN TRẠNG
0
Theo quy định tại Chương V
38
Tháo dỡ các nắp đan hố ga hiện trạng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg
98
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
60,026
39
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công
11.52
m3 bùn
Theo quy định tại Chương V
1,297,239
40
Đục bỏ lớp vữa trát hố ga
283.78
m2
Theo quy định tại Chương V
49,663
41
Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
248.22
m2
Theo quy định tại Chương V
85,785
42
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
39.2
m2
Theo quy định tại Chương V
48,829
43
Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá
17.1956
m3
Theo quy định tại Chương V
30,827
44
III. NẮP ĐAN HỐ GA (106 NẮP ĐAN), NẮP ĐAN RÃNH (1118 NẮP ĐAN)
0
Theo quy định tại Chương V
45
Đào san đất - Cấp đất II
0.2
100m3
Theo quy định tại Chương V
1,121,475
46
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
10
m3
Theo quy định tại Chương V
806,405
47
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40
100
m2
Theo quy định tại Chương V
76,125
48
Thanh thải bãi đúc cấu kiện
0.13
100m3
Theo quy định tại Chương V
1,636,932
49
Ni lông lót tái sinh chống mất nước lớp cách ly
2.9838
100m2
Theo quy định tại Chương V
864,526
50
Ván khuôn gỗ tấm đan
1.9708
100m2
Theo quy định tại Chương V
16,068,154
51
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2.3232
tấn
Theo quy định tại Chương V
25,217,973
52
Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
24.094
m3
Theo quy định tại Chương V
1,529,812
53
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
1.118
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
19,723
54
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
106
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
36,629
55
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
62.5582
tấn
Theo quy định tại Chương V
52,280
56
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
62.5582
tấn
Theo quy định tại Chương V
33,980
57
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg
62.5582
tấn
Theo quy định tại Chương V
40,292
58
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg
62.5582
tấn
Theo quy định tại Chương V
55,788
59
IV. XÂY MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC B300
0
Theo quy định tại Chương V
60
Dọn dẹp mặt bằng hoa màu
10.1368
100m2
Theo quy định tại Chương V
248,320
61
Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
487.81
1m3
Theo quy định tại Chương V
284,915
62
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
27.12
m3
Theo quy định tại Chương V
1,246,113
63
Ván khuôn móng dài
1.3451
100m2
Theo quy định tại Chương V
6,347,602
64
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
46.51
m3
Theo quy định tại Chương V
1,375,041
65
Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
200.28
m2
Theo quy định tại Chương V
53,071
66
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40
52.41
m3
Theo quy định tại Chương V
2,501,460
67
Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
3.166
100m2
Theo quy định tại Chương V
14,949,091
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second