Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2802935900 |
CÔNG TY CỔ PHẦN XD&TM ĐẠI DƯƠNG |
905.970.134,9124 VND | 905.970.000 VND | 2 month | 12/10/2023 |
1 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
2.3558 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,663,822 |
||
2 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
14.55 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,809,719 |
||
3 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
538.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
78,325 |
||
4 |
Đắp đất bằng thủ công |
|
224.97 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
146,378 |
||
5 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
|
2.4034 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,283,679 |
||
6 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II |
|
2.4034 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
4,124,025 |
||
7 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 |
|
0.676 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,192,372 |
||
8 |
Ván khuôn móng dài |
|
0.0525 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
6,347,602 |
||
9 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
|
0.1189 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,234,192 |
||
10 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
2.708 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,375,041 |
||
11 |
Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
54,691 |
||
12 |
Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 |
|
3.6338 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,209,372 |
||
13 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
13.0499 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
78,325 |
||
14 |
Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm |
|
0.0586 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,949,091 |
||
15 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
|
0.0385 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,663,822 |
||
16 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
0.472 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,809,719 |
||
17 |
VI. ĐẤU NỐI VỊ TRÍ THOÁT NƯỚC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
18 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
|
28.67 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,297 |
||
19 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm |
|
4 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
882,713 |
||
20 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm |
|
5 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
1,068,716 |
||
21 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm |
|
1 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
1,252,596 |
||
22 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm |
|
5 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
225,938 |
||
23 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
145,257 |
||
24 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
28.67 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
48,829 |
||
25 |
Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 |
|
28.67 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
255,466 |
||
26 |
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm |
|
0.319 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,241,599 |
||
27 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
|
0.0422 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
331,965 |
||
28 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
|
0.319 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
300,597 |
||
29 |
I. LẮP ĐẶT HỐ THU NƯỚC TẠM TRONG THỜI GIAN THI CÔNG DUY TU HỐ GA HIỆN TRẠNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
30 |
Đào hố thu nước tạm - Cấp đất II |
|
12 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
284,915 |
||
31 |
Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 89mm |
|
0.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
10,114,102 |
||
32 |
Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150/90mm |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
100,545 |
||
33 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
32,347 |
||
34 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
|
12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
146,378 |
||
35 |
Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 |
|
48 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
36,974 |
||
36 |
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
0.48 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,862,825 |
||
37 |
II. NẠO VÉT, DUY TU HỐ GA HIỆN TRẠNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
38 |
Tháo dỡ các nắp đan hố ga hiện trạng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg |
|
98 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
60,026 |
||
39 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công |
|
11.52 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
1,297,239 |
||
40 |
Đục bỏ lớp vữa trát hố ga |
|
283.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
49,663 |
||
41 |
Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
248.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
85,785 |
||
42 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
39.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
48,829 |
||
43 |
Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá |
|
17.1956 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
30,827 |
||
44 |
III. NẮP ĐAN HỐ GA (106 NẮP ĐAN), NẮP ĐAN RÃNH (1118 NẮP ĐAN) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
45 |
Đào san đất - Cấp đất II |
|
0.2 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,121,475 |
||
46 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
|
10 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
806,405 |
||
47 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 |
|
100 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
76,125 |
||
48 |
Thanh thải bãi đúc cấu kiện |
|
0.13 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,636,932 |
||
49 |
Ni lông lót tái sinh chống mất nước lớp cách ly |
|
2.9838 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
864,526 |
||
50 |
Ván khuôn gỗ tấm đan |
|
1.9708 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
16,068,154 |
||
51 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
|
2.3232 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,217,973 |
||
52 |
Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
|
24.094 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,529,812 |
||
53 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg |
|
1.118 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
19,723 |
||
54 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg |
|
106 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
36,629 |
||
55 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên |
|
62.5582 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
52,280 |
||
56 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống |
|
62.5582 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
33,980 |
||
57 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg |
|
62.5582 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
40,292 |
||
58 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg |
|
62.5582 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
55,788 |
||
59 |
IV. XÂY MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC B300 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
60 |
Dọn dẹp mặt bằng hoa màu |
|
10.1368 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
248,320 |
||
61 |
Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
|
487.81 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
284,915 |
||
62 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 |
|
27.12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,246,113 |
||
63 |
Ván khuôn móng dài |
|
1.3451 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
6,347,602 |
||
64 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
|
46.51 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,375,041 |
||
65 |
Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
|
200.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,071 |
||
66 |
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 |
|
52.41 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,501,460 |
||
67 |
Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm |
|
3.166 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
14,949,091 |