Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I. LẮP ĐẶT HỐ THU NƯỚC TẠM TRONG THỜI GIAN THI CÔNG DUY TU HỐ GA HIỆN TRẠNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Đào hố thu nước tạm - Cấp đất II |
12 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
3 |
Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 89mm |
0.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
4 |
Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150/90mm |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
5 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
6 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
7 |
Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 |
48 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
8 |
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.48 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
9 |
II. NẠO VÉT, DUY TU HỐ GA HIỆN TRẠNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
10 |
Tháo dỡ các nắp đan hố ga hiện trạng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg |
98 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
11 |
Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công |
11.52 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
12 |
Đục bỏ lớp vữa trát hố ga |
283.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
13 |
Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
248.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
14 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
39.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
15 |
Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá |
17.1956 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
16 |
III. NẮP ĐAN HỐ GA (106 NẮP ĐAN), NẮP ĐAN RÃNH (1118 NẮP ĐAN) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
Đào san đất - Cấp đất II |
0.2 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
18 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
10 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
19 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 |
100 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
20 |
Thanh thải bãi đúc cấu kiện |
0.13 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
21 |
Ni lông lót tái sinh chống mất nước lớp cách ly |
2.9838 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
22 |
Ván khuôn gỗ tấm đan |
1.9708 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
23 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
2.3232 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
24 |
Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
24.094 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
25 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg |
1118 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
26 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg |
106 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
27 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên |
62.5582 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
28 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống |
62.5582 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
29 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg |
62.5582 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
30 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg |
62.5582 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
31 |
IV. XÂY MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC B300 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Dọn dẹp mặt bằng hoa màu |
10.1368 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
33 |
Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
487.81 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
34 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 |
27.12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
35 |
Ván khuôn móng dài |
1.3451 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
36 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
46.51 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
37 |
Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
200.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
38 |
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 |
52.41 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
39 |
Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm |
3.166 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
40 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
2.3558 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
41 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
14.55 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
42 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
538.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
43 |
Đắp đất bằng thủ công |
224.97 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
44 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
2.4034 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
45 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II |
2.4034 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
46 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 |
0.676 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
47 |
Ván khuôn móng dài |
0.0525 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
48 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.1189 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
49 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
2.708 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |
||
50 |
Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 |
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Làng trẻ em SOS Thanh Hóa |
60 |