Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301281040 |
Quality Assurance and Testing Center 3 |
731.425.800 VND | 731.425.800 VND | 365 day |
1 |
Micro Pipette/ Piston Piptte (8 kênh) |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,785,250 |
||
2 |
Nhiệt kế hồng ngoại |
|
73 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
278,250 |
||
3 |
Thiết bị đo và theo dõi nhiệt độ
(Thiết bị theo dõi nhiệt độ) |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
851,550 |
||
4 |
Thiết bị đo và theo dõi nhiệt độ wifi |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
851,550 |
||
5 |
Thiết bị đo và theo dõi nhiệt độ
(Thiết bị theo dõi nhiệt độ) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
735,000 |
||
6 |
Thiết bị ghi nhiệt độ
(Thiết bị theo dõi nhiệt độ) |
|
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
735,000 |
||
7 |
Thiết bị ghi nhiệt độ
(Thiết bị theo dõi nhiệt độ) |
|
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
968,100 |
||
8 |
Thiết bị ghi nhiệt độ
(Thiết bị theo dõi nhiệt độ) |
|
33 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,085,700 |
||
9 |
Thiết bị hạ nhiệt tế bào gốc |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
9,741,900 |
||
10 |
Thiết bị theo dõi nhiệt độ |
|
23 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
735,000 |
||
11 |
Thiết bị theo dõi nhiệt độ (bằng USB)
(Thiết bị theo dõi nhiệt độ) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
735,000 |
||
12 |
Thiết bị theo dõi nhiệt độ (bằng USB)
(Thiết bị theo dõi nhiệt độ) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
968,100 |
||
13 |
Thiết bị theo dõi nhiệt độ (bằng wifi)
(Thiết bị theo dõi nhiệt độ) |
|
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
735,000 |
||
14 |
Thiết bị theo dõi nhiệt độ (bằng wifi)
(Thiết bị theo dõi nhiệt độ) |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
851,550 |
||
15 |
Thiết bị theo dõi nhiệt độ (bằng wifi)
(Thiết bị theo dõi nhiệt độ) |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
968,100 |
||
16 |
Thước thủy Nivo điện tử |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,669,500 |
||
17 |
Tủ Bảo Quản Chế Phẩm Có Cảnh Báo Không Dây |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
18 |
Tủ bảo quản tiểu cầu kèm máy lắc (loại 192 túi)
(Tủ đựng tiểu cầu chuyên dụng, thể tích < 1m³) |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
19 |
Tủ bảo quản tiểu cầu kèm máy lắc (loại 96 túi
(Tủ đựng tiểu cầu chuyên dụng, thể tích < 1m³) |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
20 |
Tủ bảo quản tiểu cầu kèm máy lắc loại 15 túi
(Tủ đựng tiểu cầu chuyên dụng, thể tích < 1m³) |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
21 |
Tủ bảo quản tiểu cầu kèm máy lắc loại 48 túi
(Tủ đựng tiểu cầu chuyên dụng, thể tích < 1m³) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
22 |
Tủ đông lạnh nhanh huyết tương |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
979,650 |
||
23 |
Tủ lạnh âm (-20°C) loại ≥ 400 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,392,300 |
||
24 |
Tủ lạnh âm (-40°C) ≥ 400 lít |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
25 |
Tủ lạnh âm (-40°C) ≥ 400 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
26 |
Tủ lạnh âm (-40°C) ≥ 480 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
27 |
Tủ lạnh âm (-80 °C) ≥ 300 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
28 |
Tủ lạnh âm (-80 °C) ≥ 400 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
29 |
Tủ lạnh âm (-80°C) ≥ 350 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
30 |
Tủ lạnh âm (-80°C) ≥ 400 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
31 |
Tủ lạnh âm (-80°C) ≥ 500 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
32 |
Tủ trữ máu (4 °C) ≥ 300 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
33 |
Tủ trữ máu (4°C) ≥ 1000 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích (1 - 4) m³) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,450 |
||
34 |
Tủ trữ máu (4°C) ≥ 400 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
35 |
Tủ trữ máu (4°C) ≥ 480 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
36 |
Tủ trữ máu (4°C) ≥ 70 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
37 |
Tủ trữ thuốc, Hóa Chất (2 -14°C) ≥ 150 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
38 |
Tủ trữ thuốc, Hóa Chất (2 -8°C) ≥ 70 Lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
39 |
Tủ trữ thuốc, hóa chất (-20-14 °C) ≥ 210 lít
(Tủ lạnh 2 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,714,650 |
||
40 |
Tủ trữ thuốc, hóa chất (-20-14 °C) ≥ 400 lít
(Tủ lạnh 2 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,714,650 |
||
41 |
Tủ trữ thuốc, hóa chất (-20-14 °C) ≥ 400 lít
(Tủ lạnh 2 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,249,100 |
||
42 |
Tủ trữ thuốc, hóa chất (-20-14°C) ≥ 150 lít
(Tủ lạnh 2 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,714,650 |
||
43 |
Tủ trữ thuốc, hóa chất (2-14 °C) ≥ 300 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
44 |
Tủ trữ thuốc, hóa chất (2-14 °C) ≥ 300 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,392,300 |
||
45 |
Tủ trữ thuốc, hóa chất (2-14 °C) ≥ 450 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
46 |
Tủ trữ thuốc, hóa chất (2-14 °C) ≥ 450 lít
(Tủ lạnh 1 ngăn, thể tích < 1m³) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,392,300 |
||
47 |
Tủ ủ 37 °C (≥ 90 lít) (Tủ ủ) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
48 |
Tủ ủ 37°C (≥ 150 lít) (Tủ ủ) |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
49 |
Tủ ủ 37°C, CO2 ≥ 150 lít (Tủ ủ CO2) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
50 |
Tủ ủ 37°C, CO2 ≥ 150 lít (Tủ ủ CO2) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
6,352,500 |
||
51 |
Máy đo huyết áp điện tử |
|
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
667,800 |
||
52 |
Hệ thống đông lạnh nhanh huyết tương |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
12,896,100 |
||
53 |
Bể điều nhiệt |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
54 |
Cân thăng bằng |
|
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,335,600 |
||
55 |
Đồng hồ bấm giờ
(Đồng hồ bấm giây) |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
556,500 |
||
56 |
Hệ thống lưu trữ huyết tương tự động |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
8,443,050 |
||
57 |
Hệ thống lưu trữ tế bào gốc |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
9,741,900 |
||
58 |
Máy cấy máu tự động |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
916,650 |
||
59 |
Máy đo cường độ ánh sáng |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,896,550 |
||
60 |
Máy đo độ ồn |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,669,500 |
||
61 |
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại
(Nhiệt kế hồng ngoại) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
278,250 |
||
62 |
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
63 |
Máy đo pH |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
667,800 |
||
64 |
Máy đo tốc độ vòng quay (kiểu không tiếp xúc) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
556,500 |
||
65 |
Máy hấp tiệt trùng (loại ≥ 50 lít) |
|
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
66 |
Máy hấp tiệt trùng 2 cửa (loại ≥ 400 lít) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
67 |
Máy hấp ướt tiệt khuẩn 2 cửa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
68 |
Máy hấp y dụng cụ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
69 |
Máy lắc cân túi máu
(Cân lắc túi máu) |
|
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,850 |
||
70 |
Máy lắc ủ
(Máy ủ) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
71 |
Máy lai lam Fish |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,690,100 |
||
72 |
Máy lai lam kính dùng trong kỹ thuật FISH
(Máy lai lam Fish) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,690,100 |
||
73 |
Máy làm ấm máu |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
667,800 |
||
74 |
Máy ly tâm dịch não tủy
(Máy quay ly tâm) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
75 |
Máy ly tâm lạnh tube máu
(Máy quay ly tâm) |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,392,300 |
||
76 |
Máy ly tâm lạnh tube máu
(Máy quay ly tâm) |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
77 |
Máy ly tâm lạnh túi máu
(Máy quay ly tâm) |
|
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
78 |
Máy ly tâm tube máu
(Máy quay ly tâm) |
|
21 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
79 |
Máy ly tâm tube máu
(Máy quay ly tâm) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
80 |
Máy nhân gen PCR |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,731,800 |
||
81 |
Máy nhân gen PCR |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,731,800 |
||
82 |
Máy nhân gen PCR |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
8,731,800 |
||
83 |
Máy rã đông (Bể điều nhiệt) |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
84 |
Máy rã đông huyết tương (Máy rã đông, Bể điều nhiệt) |
|
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
85 |
Máy rửa khử khuẩn dụng cụ 02 cửa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
86 |
Máy rửa khử khuẩn sấy khô dụng cụ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
87 |
Máy rửa khử khuẩn xe đẩy, giường bệnh 02 cửa |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
88 |
Máy sấy dụng cụ |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
642,600 |
||
89 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp sử dụng khí EO |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,251,600 |
||
90 |
Máy ủ |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
856,800 |
||
91 |
Máy ủ lắc nhiệt |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
917,700 |
||
92 |
Micro Pipette/ Piston Pipette (1 kênh) |
|
129 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
667,800 |