Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0107918561 - CÔNG TY TNHH CPLUS

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH CPLUS
Tên đơn vị (tiếng Anh) CPLUS COMPANY LIMITED
Lượt xem 425
Mã số thuế 0107918561
Ngày cấp 17/07/2017
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0107918561
Địa chỉ trụ sởSố 4 G4 Tập Thể Công Ty Len, Khối 8, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trụ sở (Sau sáp nhập) Thành phố Hà Nội
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Ngày thành lập công ty 17/07/2017
Số nhân viên 20
Ngày phê duyệt 10/01/2019
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí nhưng hiện tại hết hạn.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGUYỄN LỆ THÚY
Chức vụ Giám đốc

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH CPLUS

1 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
2 Xây dựng nhà để ở
3 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4 Xây dựng nhà không để ở
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
6 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
7 Bán buôn tổng hợp
8 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
9 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
10 Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác
11 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
12 Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
13 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
14 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
15 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
16 In ấn
17 Dịch vụ liên quan đến in
18 Sao chép bản ghi các loại
19 Sản xuất sản phẩm từ plastic
20 Sản xuất sắt, thép, gang
21 Sản xuất các cấu kiện kim loại
22 Sản xuất thiết bị truyền thông
23 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
24 Phá dỡ
25 Chuẩn bị mặt bằng
26 Lắp đặt hệ thống điện
27 Hoàn thiện công trình xây dựng
28 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
29 Bán buôn thực phẩm
30 Bán buôn đồ uống
31 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
33 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
34 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
35 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
36 Hoạt động của các cơ sở thể thao
37 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
38 Bán lẻ thực phẩm
39 Bán lẻ đồ uống
40 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
41 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
42 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
43 Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
44 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
45 Hoạt động vui chơi giải trí khác
46 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
47 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
48 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
49 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
50 Dịch vụ đóng gói
51 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
52 Vận tải đường ống
53 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
54 Dịch vụ ăn uống khác
55 Dịch vụ phục vụ đồ uống
56 Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
57 Hoạt động chiếu phim
58 Vận tải hành khách đường bộ khác
59 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
60 Hoạt động viễn thông khác
61 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
62 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Mở rộng
1 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
2 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
3 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
4 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
5 In ấn
6 Dịch vụ liên quan đến in
7 Sao chép bản ghi các loại
8 Sản xuất sản phẩm từ plastic
9 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
10 Sản xuất sắt, thép, gang
11 Sản xuất các cấu kiện kim loại
12 Sản xuất thiết bị truyền thông
13 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
14 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
15 Sửa chữa máy móc, thiết bị
16 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
17 Sửa chữa thiết bị điện
18 Xây dựng nhà để ở
19 Xây dựng công trình thủy
20 Phá dỡ
21 Chuẩn bị mặt bằng
22 Lắp đặt hệ thống điện
23 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
24 Hoàn thiện công trình xây dựng
25 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
26 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
27 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
28 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
29 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
30 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
31 Bán mô tô, xe máy
32 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
33 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
34 Bán buôn thực phẩm
35 Bán buôn đồ uống
36 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
38 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
39 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
40 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
41 Bán buôn tổng hợp
42 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
43 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
44 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
45 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
46 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
47 Vận tải hành khách đường bộ khác
48 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
49 Vận tải đường ống
50 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
51 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
52 Dịch vụ ăn uống khác
53 Dịch vụ phục vụ đồ uống
54 Xuất bản phần mềm
55 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
56 Hoạt động hậu kỳ
57 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
58 Hoạt động chiếu phim
59 Hoạt động truyền hình
60 Hoạt động viễn thông khác
61 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
62 Cổng thông tin
63 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
64 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
65 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
66 Dịch vụ đóng gói
67 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
68 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
69 Hoạt động của các cơ sở thể thao
70 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
71 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Mở rộng
1 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
2 In ấn
3 Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4 Bán lẻ đồ uống
5 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
6 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
7 Xuất bản phần mềm
8 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
9 Xây dựng nhà các loại
10 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
11 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
12 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
13 Cổng thông tin
14 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
15 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
16 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
17 Bán mô tô, xe máy
18 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
19 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
20 Lắp đặt hệ thống điện
21 Hoàn thiện công trình xây dựng
22 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
23 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
24 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
25 Bán buôn tổng hợp
26 Bán buôn đồ uống
27 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
28 Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
29 Vận tải hành khách đường bộ khác
30 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
31 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
32 Hoạt động của các cơ sở thể thao
33 Vận tải đường ống
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
35 Dịch vụ ăn uống khác
36 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
37 Dịch vụ đóng gói
38 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
39 Hoạt động viễn thông khác
40 Sản xuất các cấu kiện kim loại
41 Hoạt động vui chơi giải trí khác
42 Sản xuất sản phẩm từ plastic
43 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
44 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
45 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
46 Sản xuất mạch nha ủ men bia
47 Hoạt động chiếu phim
48 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
49 Dịch vụ liên quan đến in
50 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
51 Sao chép bản ghi các loại
52 Hoạt động truyền hình (Ngành nghề chính)
53 Phá dỡ
54 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
55 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
56 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
57 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
58 Dịch vụ phục vụ đồ uống
59 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
60 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
61 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
62 Sản xuất thiết bị truyền thông
63 Sản xuất sắt, thép, gang
64 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
65 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
66 Bán buôn thực phẩm
67 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
68 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
69 Bán lẻ thực phẩm
70 Chuẩn bị mặt bằng
71 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
Mở rộng
1 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
2 In ấn
3 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
5 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
6 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
7 Xuất bản phần mềm
8 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
9 Xây dựng nhà các loại
10 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
11 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
12 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
13 Cổng thông tin
14 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
15 Sửa chữa thiết bị điện
16 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
17 Bán mô tô, xe máy
18 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
19 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
20 Lắp đặt hệ thống điện
21 Hoàn thiện công trình xây dựng
22 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
23 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
24 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
25 Bán buôn tổng hợp
26 Bán buôn đồ uống
27 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
28 Hoạt động hậu kỳ
29 Vận tải hành khách đường bộ khác
30 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
31 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
32 Hoạt động của các cơ sở thể thao
33 Vận tải đường ống
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
35 Dịch vụ ăn uống khác
36 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
37 Dịch vụ đóng gói
38 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
39 Hoạt động viễn thông khác
40 Sản xuất các cấu kiện kim loại
41 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
42 Sản xuất sản phẩm từ plastic
43 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
44 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
45 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
46 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
47 Hoạt động chiếu phim
48 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
49 Dịch vụ liên quan đến in
50 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
51 Sao chép bản ghi các loại
52 Hoạt động truyền hình (Ngành nghề chính)
53 Phá dỡ
54 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
55 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
56 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
57 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
58 Dịch vụ phục vụ đồ uống
59 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
60 Sửa chữa máy móc, thiết bị
61 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
62 Sản xuất thiết bị truyền thông
63 Sản xuất sắt, thép, gang
64 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
65 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
66 Bán buôn thực phẩm
67 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
68 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
69 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
70 Chuẩn bị mặt bằng
71 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH CPLUS như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH CPLUS.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0
Thấp hơn từ 1% đến 5% 0
Thấp hơn từ 0% đến 1% 1 0%
0% 2 0%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0
Cao hơn từ 1% đến 5% 0
Cao hơn từ 5% đến 10% 0
Cao hơn từ 10% 0
Không xác định 0
Tổng 3 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH CPLUS

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Chủ đầu tư
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền:
Thời gian:
Kết quả:
Vai trò nhà thầu:
Tỉnh/tp:
STT: 2
Số tiền:
Thời gian:
Kết quả:
Vai trò nhà thầu:
Tỉnh/tp:
STT: 3
Số tiền:
Thời gian:
Kết quả:
Vai trò nhà thầu:
Tỉnh/tp:

Để xem đầy đủ thông tin

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH CPLUS có tham gia 5 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 3 gói, trượt thầu 2 gói, 0 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH CPLUS có quan hệ với 5 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách chủ đầu tư mà nhà thầu tham dự

STT
Chủ đầu tư
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH CPLUS có quan hệ với 5 chủ đầu tư. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH CPLUS đã từng đấu với 1 nhà thầu trong 5 gói thầu, thắng thầu 3 gói, thua 2 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH CPLUS đã tham gia thầu tại 1 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

QC LuatVietnam giua trang

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 6.370
STT: 2
Gói thầu: 5.780

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.988
STT: 2
Gói thầu: 2.685
STT: 3
Gói thầu: 2.557
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây