Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

5701909498 - CÔNG TY TNHH VINASPARE

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH VINASPARE
Tên đơn vị (tiếng Anh) VINASPARE COMPANY LIMITED
Lượt xem 4057
Mã số thuế 5701909498
Ngày cấp 06/12/2017
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn5701909498
Địa chỉ giao dịch Tổ 2, khu 2, Phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Tổ 5 - Khu Đô Thị Mới Hòa Lạc, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực kinh doanh Hàng hóa
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Ngày thành lập công ty 06/12/2017
Số nhân viên 10
Ngày phê duyệt 15/06/2020
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGÔ TRỌNG HUY
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp nhỏ

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH VINASPARE

1 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
2 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
3 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
4 In ấn
5 Dịch vụ liên quan đến in
6 Sao chép bản ghi các loại
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
8 Sửa chữa máy móc, thiết bị
9 Sửa chữa thiết bị điện
10 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
11 Sửa chữa thiết bị khác
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
13 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
14 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
15 Thoát nước và xử lý nước thải
16 Thu gom rác thải không độc hại
17 Thu gom rác thải độc hại
18 Xây dựng nhà để ở
19 Xây dựng công trình đường bộ
20 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
21 Phá dỡ
22 Chuẩn bị mặt bằng
23 Lắp đặt hệ thống điện
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
26 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
27 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
28 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
29 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
30 Bán mô tô, xe máy
31 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
32 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
33 Bán buôn thực phẩm
34 Bán buôn đồ uống
35 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
36 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
37 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
38 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
40 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
41 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
42 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
43 Bán buôn tổng hợp
44 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
45 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
46 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
47 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
48 Vận tải hành khách đường bộ khác
49 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
50 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
51 Bốc xếp hàng hóa
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
53 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
54 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
55 Dịch vụ ăn uống khác
56 Dịch vụ phục vụ đồ uống
57 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
58 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
59 Cho thuê xe có động cơ
60 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
61 Cung ứng lao động tạm thời
62 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
63 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
64 Dịch vụ đóng gói
65 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
66 Sửa chữa thiết bị liên lạc
67 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
68 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Mở rộng
1 Bán mô tô, xe máy
2 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
3 Thoát nước và xử lý nước thải
4 Lắp đặt hệ thống điện
5 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
6 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
7 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
8 Sửa chữa thiết bị khác
9 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
10 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
11 Bán buôn tổng hợp
12 Bán buôn đồ uống
13 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
14 Vận tải hành khách đường bộ khác
15 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Ngành nghề chính)
17 Bốc xếp hàng hóa
18 Dịch vụ ăn uống khác
19 Dịch vụ đóng gói
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
21 Xây dựng công trình đường bộ
22 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
23 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
25 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
26 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
27 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
28 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
29 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
31 Dịch vụ liên quan đến in
32 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
33 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
34 Sao chép bản ghi các loại
35 Cung ứng lao động tạm thời
36 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
37 Phá dỡ
38 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
39 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
40 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
41 Sửa chữa thiết bị liên lạc
42 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
43 Sửa chữa máy móc, thiết bị
44 Dịch vụ phục vụ đồ uống
45 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
46 Xây dựng nhà để ở
47 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
48 Bán buôn thực phẩm
49 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
50 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
51 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
52 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
53 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
54 Chuẩn bị mặt bằng
55 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
56 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
57 In ấn
58 Thu gom rác thải độc hại
59 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
60 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
62 Cho thuê xe có động cơ
63 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
64 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
65 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
66 Thu gom rác thải không độc hại
67 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
68 Sửa chữa thiết bị điện
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH VINASPARE như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH VINASPARE.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 61 31,8%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 66 34,4%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 31 16,1%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 20 10,4%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 9 4,7%
0% 3 1,6%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 1 0,5%
Cao hơn từ 10% 1 0,5%
Không xác định 0 0%
Tổng 192 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH VINASPARE

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 2
Số tiền: 11.205.135.040 VND
Thời gian: 08/01/2026
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Liên danh phụ
Tỉnh/tp: Bắc Ninh
STT: 3
Bên mời thầu:
Số tiền: 0
Thời gian: 05/01/2026
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Quảng Ninh

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH VINASPARE có tham gia 637 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 192 gói, trượt thầu 388 gói, 38 gói chưa có kết quả, 19 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH VINASPARE có quan hệ với 168 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH VINASPARE đã từng đấu với 876 nhà thầu trong 594 gói thầu, thắng thầu 159 gói, thua 381 gói, 43 gói thầu chưa có kết quả, 11 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH VINASPARE đã từng liên danh với 21 nhà thầu trong 51 gói thầu, thắng thầu 14 gói, thua 34 gói, 3 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Lâm Đồng
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Đà Nẵng
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH VINASPARE đã tham gia thầu tại 28 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Ra mắt gói VIP9

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.198
STT: 2
Gói thầu: 5.086

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây